Tổng hợp bài tập kế toán tài chính có đáp án chương 1 1.Vay ngắn hạn ngân hàng 100.000 nhận bằng tiền gửi ngân hàng, đã nhận được giấy báo Có 2.Nhân viên A thanh toán tạm ứng: Tiền mua 400 áo sơ mi, giá 72áo, chưa bao gồm 10% thuế GTGT Chi phí vận chuyển áo về nhập kho 400 3.Trích tiền gửi ngân hàng nộp thuế cho Nhà nước, số tiền 8.000 4.Nhận được 5.000 tiền mặt doanh nghiệp Thiên Thanh ứng trước tiền hàng 5.Bán 200 áo sơ mi mua ở NV2 cho doanh nghiệp Thiên Thanh, giá bán 120áo, chưa bao gồm thuế GTGT 10%. Tiền hàng trừ vào số tiền đã ứng trước, còn lại nợ.
Trang 1CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Bài 1:
Phản ánh vào sổ nhật ký chung các nghiệp vu kinh tế phát sinh tại công ty sản xuất dây cáp An Toàn trong tháng 5/2020 như sau: Đơn vị: Công ty sản xuất dây cáp An Toàn Địa chỉ: ………
NHẬT KÝ CHUNG
Tháng 5/2020
Đơn vị tính: ………… Ngày
ghi sổ
C từ Diễn giải (*) (*) TK đối
ứng Số phát sinh
1 Công ty chi tiền mặt tạm
ứng cho nhân viên mua hàng là 12 triệu đồng
141 111
12
12
áo bảo hộ cho công nhân viên trị giá 15 triệu đồng trả bằng tiền mặt
156 111
15
15
3 Kế toán tính lương phải
trả trong tháng cho các
bộ phận: công nhân sản xuất 100 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng 30 triệu đồng, nhân viên quản lý doanh nghiệp 40 triệu đồng và nhân viên bán hàng 30 triệu đồng
627 641 642 344
100 30 70
200
Trang 2Vay ngắn hạn ngân hàng
để chuyển trả nợ cho nhà cung cấp số tiền 80 triệu đồng
331 341
80
80
5 Công ty trả lương tháng
này cho công nhân viên bằng tiền mặt
334 111
200
200 (*) Ghi chú: Tên các cột (3) Ngày chứng từ, (5) Đã ghi sổ cái, (6) Số thứ tự dòng
Bài 2:
Cho tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty cổ phần Bảo Châu đầu tháng 12/N như sau: (1.000đ)
Phương tiện vận tải 211 200.000 Vốn đầu tư của chủ sở
Ứng trước cho người bán
(P)331 5.000 Thuế GTGT được khấu trừ 133 10.000 Tạm ứng cho CNV (NVA) 141 33.500 Thiết bị dụng cụ quản lý
Nhà cửa, văn phòng 211 390.000 Lợi nhuận chưa phân
Phải trả công nhân viên 334 6.000 Tiền mặt tại quỹ 111 45.500 Tiền gửi ngân hàng 112 100.000 Thuế phải nộp Nhà nước
Vay ngân hàng 341 80.000 Phải trả người bán 331 10.000 Hao mòn tài sản cố định 214 (75.000) Quỹ dự phòng tài chính 20.000
Quỹ đầu tư phát triển 414 10.000 Quỹ khen thưởng phúc
lợi 353
2.000
Nguồn vốn XDCB 441 50.000 Chứng khoán kinh doanh
121
5.000
Đầu tư vào công ty liên kết
222
100.000
Tiền mặt tại quỹ 111 45.500 Phải trả người bán 10.000
Trang 3331 Tiền gửi ngân hàng 112 100.000 Người mua ứng
trước c131 25.000 Thuế GTGT được khấu trừ
133
10.000 Vay ngân hàng 341 80.000
Phải thu khách hàng (C) 131 15.000 Thuế phải nộp Nhà
nước 3331 18.000 Chi phí trả trước 15.000 Quỹ khen thưởng
phúc lợi 353
2.000
Chứng khoán kinh doanh
121 5.000 Phải trả công nhân viên 334 6.000
Thiết bị dụng cụ quản lý
Ứng trước cho người bán
(P)331
5.000
Tạm ứng cho CNV (NVA)
Phương tiện vận tải 211 200.000 Vốn đầu tư của chủ
sở hữu 411 785.000 Nhà cửa, văn phòng 211 390.000 Quỹ đầu tư phát
triển 414
10.000
Đầu tư vào công ty liên kết
Hao mòn tài sản cố định 214 (75.000) Quỹ dự phòng tài
chính
20.000
Lợi nhuận chưa phân phối 242
X (7)
999.000
Trong tháng 12/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Vay ngắn hạn ngân hàng 100.000 nhận bằng tiền gửi ngân hàng, đã nhận được giấy báo Có
Nợ tk 112: 100.000
Có tk 341: 100.000
Trang 42 Nhân viên A thanh toán tạm ứng:
- Tiền mua 400 áo sơ mi, giá 72/áo, chưa bao gồm 10% thuế GTGT
- Chi phí vận chuyển áo về nhập kho 400
Số tiền tạm ứng còn thừa nhân viên A nộp lại bằng tiền mặt (số dư tk tạm ứng
đk:33.500)
Nợ tk 156: 28.800
Nợ tk 133: 2.880
Có tk 141: 31600
Nợ tk 156: 400
Có tk 141: 400
Nợ tk 111: 33.500
Có tk 141: 33.500 Giá áo = 28800 + 400 = 29200
Giá 1 áo = 29200/400=73
3 Trích tiền gửi ngân hàng nộp thuế cho Nhà nước, số tiền 8.000
Nợ tk 3331: 8000
có tk 112: 8000
4 Nhận được 5.000 tiền mặt doanh nghiệp Thiên Thanh ứng trước tiền hàng
Nợ tk 111: 5000
Có tk 131: 5000
5 Bán 200 áo sơ mi mua ở NV2 cho doanh nghiệp Thiên Thanh, giá bán 120/áo, chưa bao gồm thuế GTGT 10% Tiền hàng trừ vào số tiền đã ứng trước, còn lại nợ
Giá vốn
Nợ tk 632: 73x 200=14600
Có tk 156: 14600 DT:
Nợ tk 131: 26400
Có tk 511: 24000
Trang 5Có tk 3331: 2400
6 Tính tiền lương phải trả trong tháng cho nhân viên bán hàng 5.000, bộ máy quản lý
doanh nghiệp 20.000
Nợ tk 641: 5000
Nợ tk 642: 20.000
Có tk 334: 25.000
7 Chi phí khấu hao TSCĐ trong kỳ cho bộ phận bán hàng 2.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 7.000
Nợ tk 641: 2000
Nợ tk 642: 7000
Có tk 214: 9000
8 Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp khác chi bằng tiền mặt trong kỳ lần lượt là 2.000 và 4.000 (chưa bao gồm 10% thuế GTGT)
Nợ tk 641: 2000
Nợ tk 642: 4000
Có tk 338: 6000
9 Yêu cầu:
a) Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/12/N
b) Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
c) Xác định kết quả kinh doanh cho kỳ kế toán tháng 12/N
Nợ tk 511: 24000
Có tk 911: 24000
Nợ tk 911:54600
Có tk 632: 14600
Có tk 641: 9000
Có tk 642:31000
KC lỗ
Trang 6Nợ tk 421: 30600
Có tk 911: 30600
d) Bài 3:
Ngày 29/4/2016 tại công ty TNHH Bình Minh có các số liệu sau (đơn vị 1.000 đồng)
Tiền gửi ngân hàng (TK112) 250.000 Thuế GTGT được khấu trừ 20.000
Thuế &các khoản phải nộp NN 30.000 Vay ngắn hạn (TK 311) 60.000 TSCĐ hữu hình (TK 211) 1.300.000 Phải trả người bán (TK 331) 40.000
Nguyên vật liệu (TK 152) 40.000 Quỹ đầu tư phát triển (TK 414) 80.000 Hao mòn TSCĐ (TK 214) X Lợi nhuận chưa phân phối (TK 421) 120.000 Phải trả người lao động 40.000 Khách hàng B trả trước tiền hàng) 50.000 Vốn đầu tư của CSH (TK 411) 1.270.000 Phải thu khách hàng A (TK131) 50.000
Trang 7Hàng mua đang đi đường(TK 151) 50.000
Tiền mặt (TK 111) 180.000 Vay ngắn hạn (TK 311) 60.000
Tiền gửi ngân hàng
(TK112)
250.000 Phải trả người bán (TK 331) 40.000
Phải thu khách hàng A
(TK131) 50.000 Thuế &các khoản phải nộp NN 30.000
Thuế GTGT được khấu trừ 20.000 Khách hàng B trả trước tiền
Nguyên vật liệu (TK 152) 40.000 Phải trả người lao động 40.000
Hàng hóa (TK 156) 200.000
Hàng mua đang đi
đường(TK 151) 50.000
TSCĐ hữu hình (TK 211) 1.300.00
0 Vốn đầu tư của CSH (TK 411) 1.270.000 Hao mòn TSCĐ (TK 214) X ) (400) Quỹ đầu tư phát triển (TK
414)
80.000
Lợi nhuận chưa phân phối
TỔNG
Trong tháng 5 có phát sinh các nghiệp vụ sau :
1 Hàng mua đang đi đường về nhập kho đủ
NỢ TK 156: 50.000
CÓ TK 151: 50.000
2 Dùng TGNH trả nợ cho người bán 15.000 và nộp thuế 30.000
Nợ tk 331: 15.000
Nợ tk 3331: 30.000
Có tk 112: 45.000
3 Mang 100.000 tiền mặt nộp vào tài khoản TGNH
Nợ tk 112: 100.000
Trang 8Có tk 111: 100.000
4 Chuyển 20.000 từ lợi nhuận chưa phân phối sang Quỹ khen thưởng phúc lợi
Nợ tk 421: 20.000
Có tk 353: 20.000
5 Mua một số cổ phiếu nhằm mục đích kinh doanh trị giá 80.000 trả bằng tiền gửi ngân hàng
Nợ tk 121: 80.000
Có tk 112: 80.000
6 Mua một lô hàng trị giá 30.000, thuế GTGT được khấu trừ 10%, thanh toán bằng tiền mặt
Nợ tk 156: 30.000
Nợ tk 133: 3000
Có tk 111: 33.000
7 Chi phí vận chuyển lô hàng về nhập kho là 1.000, VAT 10%, thanh toán bằng tiền mặt
Nợ tk 156: 1000
Nợ tk 133: 100
Có tk 111: 1100
=> giá lô hàng: 31.000
8 Bán lô hàng trên cho A với giá 50.000, thuế GTGT 10%, chưa thu tiền
9 Chi phí vận chuyển lô hàng đi bán là 3.000, VAT 10%, thanh toán bằng tiền mặt
10 Chi phí khấu hao TSCĐ của bộ phận bán hàng là 3.500, bộ phận quản lý là 1.500
12 Tính lương cho bộ phận bán hàng 3.000 và bộ phận quản lý 2.000
13 Trích trước chi phí lãi vay phải trả trong kỳ là 2.500 (sẽ trả tiền lãi vay vào kỳ sau)
14 Kết chuyển để tính thuế GTGT phải nộp (được khấu trừ) cuối kỳ kế toán
15 Kết chuyển doanh thu, chi phí xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
16 Kết chuyển KQKD sang tài khoản LNCPP Yêu cầu :
1 Xác định X ?
2 Định khoản các nghiệp vụ trên
Trang 93 Phản ánh lên sơ đồ tài khoản chữ T (hoặc lập bảng cân đối số phát sinh) 4 Lập bảng cân đối kế toán
6