1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 6 CẢ NĂM

174 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU: • HS biết được tâp hợp các số tự nhiên , nắm được các qui ước về thứ tự trong số tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điể

Trang 1

Tiết 3: ghi số tự nhiên

Tiết 4:Số phân tử của tập hợp

Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết

Tiết 19:Tính chất chia hết của một tổng

Tiết 20:Dấu hiệu chia hết cho 2,5

Tiết 21:Luyện tập

Tiết 22:Dấu hiệu chia hết cho 3,9

Tiết 23:Luyện tập

Tiết 24:Ước và bội

Tiết 25.Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

Tiết 37,38:Ôn tập chương I

Tiết 39: Kiểm tra chường I (1tiết)

Chương II: SỐ NGUYÊN

Tiết 40:Làm quen với số nguyên âm

Tiết 41:Tập hợp các số nguyên

Tiết 42:Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Tiết 43:Luyện tập

Tiết 44:Cộng hai số nguyên cùng dấu

Tiết 45:Cộng hai số nguyên khác dấu

Tiết 53,54:Kiểm tra HKI

TiếtT 55,56:Ôn tập HKI

Tiết 57,58: Trả bài HKI

Trang 2

HKII:

Tiết 59:Qui tắc chuyển vế.Luyện tập

Tiết 60:Nhân hai số nguyên khác dấu

Tiết 61:Nhân hai số nguyên cùng dấu

Tiết 62:Luyện tập

Tiết 63:Tính chất của phép nhân

Tiết 64:Luyện tập

Tiết 65:bội và ước của một số nguyên

Tiết 66,67:Ôn tập chươngII

Tiết 68: Kiểm tra chương II(1 tiết)

Chương III: PHÂN SỐ

Tiết 69:Mở rộng khái niệm phân số

Tiết 70:Phân số bằng nhau

Tiết 71:Tính chất cơ bản của phân số

Tiết 84:Phép nhân phân số

Tiết 85: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Tiết 91,92:Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân

Tiết 93:Kiểm tra 1 tiết

Tiết 94: Tìm giá trị phâ số của một số cho trước

Tiết 104,105 :Ôn tập chương III

Tiết 106,107:Kiểm tra HKII

Tiết 108,109,110:Ôn tập cuối năm

Tiết 111:Trả bài HKII

Trang 3

Tiết 8:Độ dài đoạn thẳng

Tiết 9: Khi nào thì AM + MB =

AB

Tiết 10:Luyện tập

Tiết 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ

dài

Tiết 12:Trung điểm đoạn thẳng

Tiết 13:Ôn tập chương I

Tiết 14:Kiểm tra 1 tiết

Tiết 20: Vẽ góc cho biết số đo

Tiết 21 : Tia phân giác của một góc

Tiết 22: Luyện tập

Tiết 23: Thực hành số đo góc trên mặt đất

Tiết 24:Thực hành số đo góc trên mặt đất (tt)

Tiết 25: Đường tròn

Tiết 26: Tam giác

Tiết 27: Ôn tập chương II

Tiết 28: Kiểm tra một tiết

Tiết 29 : Trả bài cuối năm

Trang 4

2 Dạy học bài mới :

2.Cách viết - Các kí hiệu :(sgk) Vd: A= {0;1;2;3 } hoặc A= {0;3;1;2 }

Trang 6

TIẾT 2: §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC TIÊU:

• HS biết được tâp hợp các số tự nhiên , nắm được các qui ước về thứ tự trong số

tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

• Học sinh phân biệt được tập hơpü N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

• Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II CHUẨN BỊ :

- SGK , Bảng phụ , phấn màu

III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :

1 Kiểm tra bài cũ :

• HS1 : Cho ví dụ về tập hợp , dùng ký hiệu ∈ và ∉ để viết các phần tử của hai tập hợp đó Làm bài tập 3 / 6 SGK

• HS2 : Viết tập hợp A có các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách

• Cả lớp làm tại chỗ bài tập 4, 5 /6 SGK

2 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Giới thiệu về tập

hợp số tự nhiên N và N*

-Hãy cho biết các số tự nhiên ?

- HS trả lời tại chỗ

- Ở tiết trước ta đã biết các số tự

nhiên kí hiệu là gì ?( - Kí hiệu là N)

- GV ghi lên bảng tập hợp N các số

tự nhiên

- GV vẽ tia số , biểu diễn các các số

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; và giới thiệu các điểm

- GV chỉ trên tia số và giới thiệu trên

tia số điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở

bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

- Giới thiệu ký hiệu ≤ và ≥

Là những phần tử của tập hợp N

N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }

0 1 2 3 Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số

e.Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không

Trang 7

-Giới thiệu số liền sau , liền trước

+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém

nhau mấy đơn vị ? (hơn kém nhau 1

+ Tìm số liền sau của số 17;99;a∈N

? Số 17 (99;a)có mấy số liền sau ?

+ Số liền trước của số 35

;1000;b∈Nlà số nào ?

có số tự nhiên lớn nhất f.Tập hợp N có vô số phần tử

Bài tập 6/7.sgk a)số liền sau của số : 17là 18 “ “ “ “ 99 là: 100 “ “ “ “ a là a+1

b)Số liền trước của số b là b-1

Trang 8

- HS biết dọc và viết các số La Mã không quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thậo phân trong việc ghi số và tính toán

II CHUẨN BỊ :

- Bảng chữ số La Mã , bảng phụ , SGK

III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :

1 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Viết tập hợp N và N* Làm bài tập 7 / 8 SGK

HS2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên x không thuộc N* (A = {0}) Làm bài tập 10/8 SGK

2 Thực hiện tiết dạy :

* Hoạt động 1 : Phân biệt số - chữ số

- Gọi 2 HS đọc một vài số tự nhiên

- Giới thiệu các chữ số dùng để ghi

giá trị của mỗi chữ số trong một số

vừa phụ thuộc vào bản thân chữ số

đó , vừa phụthuộc vị trí của nó trong

La Mã:

1.Số và chữ số:

Dùng 10 chữ số :0;1;2; 8;9;10 để ghi số tự nhiên

vd:Số :312 là số có ba chữ số

Chú ý : Để dễ đọc ta chia số đó

thành từng nhóm 3 chữ số (từ phải sang trái )

Số :312 có 31là số chục và chữ số hàng chục là 1

2.Hệ thập phân :

Trong hệ thập phân : Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì thành một đơn vị hàng liền trước

3.Chú ý:Trong hệ La Mã : I = 1 ; V

= 5 ; X = 10

Trang 9

-1 HS đứng tại chỗ đọc ( 14 ; 27 ; 29 )

Trang 10

Ngày soạn:

Tiết 4: §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP - TẬP HỢP CON

I MỤC TIÊU:

• HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô

số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào , hiểu được khái niệm hai tập hợp bằng nhau

• HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biét một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng các kí hiệu ⊂ và o

• Rèn luyện hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ , ∉ , ⊂

II CHUẨN BỊ : SGK

III THỰC HIỆN TIẾT DẠY:

1 Kiểm tra bài cũ :

1 Bài tập 14/10 Viết giá trị số abcd trong hệ thập phân

Khi A là con của B và ngược lại thì

A = B

Trang 11

b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan

hệ giữa các tập hợp con đó với

Trang 12

Ngày soạn:

Tiết 5 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

• HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp

• Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán , viết ra được các tập con của một tập hợp , biết dùng ký hiệu ⊂ ; ∈ ; ∉ đúng chỗ , và nắm được các tập hợp rỗng

• Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn

II CHUẨN BỊ : SGK , bảng phụ

III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

• HS1 :Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 16

- Đọc câu hỏi của bài tập 25 / 14 Sgk

-Gọi HS lên bảng giải

1 / Bài 21 / 14 Sgk :

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến b có :

b - a + 1 (Phần tử)

2 / Bài 23 / 14 Sgk Tập hợp các số tự nhiên chẵn(số lẻ) liên tiếp

từ số chẵn(số lẻ) a đến số chẵn(số lẻ) b có : ( b - a ) : 2 + 1 (Phần tử)

Tập hợp D các số lẻ từ 21 đến 99 có : ( 99 - 21 ) : 2 + 1 = 40 ( phần tử ) Tập hợp E các số chẵn từ 32 đến 96 có : ( 96 - 32 ) : 2 + 1 = 33 ( phần tử )

A B Với mọi x A thì x B

4 / Bài 25 / 14 Sgk : A={Indone,Mianma,T.lan,VN}B= {Xingapo,Brunay,Campuchia}

Trang 13

- HS tự sửa bài vào vở tập

3 Củng cố : trong phần luyện tập

4 Hướng dẫn về nhà : - Làm các bài tập trong SGK

Trang 14

Ngày soạn :

I MỤC TIÊU :

• HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép công , phép nhân các

số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , biết phát biểu

và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó

• HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm , tính nhanh

• HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của pháp cộng và phép nhân vào giải toán

3 Dạy bài mới :

457 b)72+69+128 =(72+128)+69

=200+69 =269;

Trang 15

• Hướng dẫn bài 26 :Quãng đường ô tô đi chính là quãng đường bộ

• Nhắc HS chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau

Trang 16

• Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh

• Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép công và phép nhân vào bài toán

II CHUẨN BỊ :

• Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS : Phát biểu các tiïnh chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

- Nêu lên 2 phương pháp

- Gọi HS nêu phương pháp lám bài

Hoạt động 3 : Tính nhanh (Bài tập

= (86 + 14 ) + 357

= 100 + 357 = 457 d) 28 64 + 28 36

Trang 17

b) N*c) ∅

Trang 18

Ngày soạn :

Tiết 8: LUYỆN TẬP 2

I.MỤC TIÊU : Như tiết 7

II.CHUẨN BỊ :Bảng phụ + máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Ghi tổng quát về tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Phát biểu tính chất đó thành lời

- Hai HS lên bảng làm bài 36a ; b

- GV hướng dẫn bài mẫu cho HS

+ Áp dụng tính chất kết hợp của

phép nhân:

45.6 = 45.(3.2) = (45.2).3 = 90.3 =

270

+ Áp dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9 hoặc 8.18 )

Bài 36/19.sgk:

a) 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300 125.16 = 125.5.2 = 1000.2 =

2000 b) 25.12 = 25.(10 + 2) =25.10 + 25.2

= 250 + 50 = 300 34.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34 = 340 + 34 = 374

47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1

= 4700 + 47 = 4747

Bài tập 37 /20.sgk:

16.19 = 16 (20 - 1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 20 = 300

46.99 = 46.(100 - 1) = 46.100 - 46.1

Trang 19

-Gv cho hs hoạt động nhóm:bài

40/20 xem ai tìm ra trước năm

Nguyễn Trãi viết BNĐC?

= 4600 - 46 = 4554 35.98 = 35.(100 - 2) = 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430

• Làm tiếp những bài tập còn lại : 38 , 39

• HS khá giỏi làm các bài tập : 53 , 54 , 59 , 60 , 61 trong SBT /9;10

- Xem lại phép trừ và phép chia trong số tự nhiên

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ :

HS : Tìm số tự nhiên x sao cho :

x : 8 = 10

25 - x = 16

3 Bài bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ hai

số tự nhiên

-Xét xem có số tự nhiên x nào mà 2

+ x =5 không ? 6 + x = 5 không ?

- Gọi 1 học sinh trả lời

- HS khác nhận xét câu trả lời của

bạn

 GV giới thiệu phép trừ

- Thực hiện phép trừ : 5 - 3 = ?

- Có thể thực hiện phép trừ trên tia số

không ? Hãy thực hiện

-Trên tia số có thực hiện được phép

- Điều kiện nào để có hiệu ?

Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia

- Xét xem có số tự nhiên nào mà 5 x

5

0 1 2 3 4 5

3 2

*a - b = c (số bị trừ) (số trừ) (hiệu số)

Trang 21

= 15 hay không ? 5 x = 13 hay

- Làm ? 3 , giáo viên treo bảng phụ

- GV cho học sinh đọc lại phần kết

luận trong khung

-Gv cho hs làm bài 45/24.sgk(treo

bảng phụ)

-hs nhăc lại mốiquan hệ giữa các số

trong phép chia

x b.Phép chia có dư:

Cho a,b,q,r∈ N,(b≠0),

ta có: a : b = q dư r hay a = b.q + r (0 < r <b)

số bị chia = số chia thương + số

Trang 22

• Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế

• Biết vận dụng tính toán một cách nhanh chóng , rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II CHUẨN BỊ :

• Bảng phụ , bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

HS : Phát biểu phần kết luận đóng khung trong SGK

Làm bài tập 44 a , c

Bài mới :

- GV :Dùng đèn chiếu bài 47a / 24

Nêu tiến trình tìm x ?

Gọi một học sinh lên bảng giải

Kiểm tra đánh giá học sinh:thu

giấy trong và chiếu

- Đọc đề bài 47 b , c Và cho học

sinh làm ở vở tập

- GV hỏi để chốt lại vấn đề : Qua

ba bài tập này em nào có thể cho

biết muốn tìm x trước tiên phải

46 + 29 = ( 46 -1 ) + ( 29 + 1 ) = 45 + 30 = 75

Bài 49 /24.sgk:

321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4) = 325 + 100 = 225

Trang 23

Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất

và số tự nhiên nhỏ nhất đều gồm bởi

mỗi đường chéo bằng bao nhiêu ?

Căn cứ vào đẩu đê tìm ra kết quả đó

0 ; 1 ;2 ; 3 ; 4 b)Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 : 3k ;

số chia cho 3 dư 1 : 3k + 1 ; số chia cho 3 dư

Trang 24

2 Kiểm tra bài cũ :

HS : Tìm điều kiện để có hiệu a - b

Trong phép chia cho 2 , số dư có thể bằng 0 hoặc bằng 1 Trong mỗi phép chia cho 3 , cho 4 , cho 5 , số dư có thể bằng bao nhiêu

3 Bài mới :

- GV gợi ý cho HS làm bài tập 52 :

42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 =

56

Bài 53/25sgk:

a) Số quyển vở loại 1 Tâm mua được nhiều nhất là : 21000 : 2000 = 10 quyển (còn dư)

b) Số quyển vở loại 2 Tâm mua được nhiều nhất là : 21000 : 1500 = 14 quyển

Bài 55/25.sgk:

- Vận tốc của ô tô : 288 : 6 = 48 (km/h)

- Chiều dài miếng đất hình chữ nhật :

1530 : 34 = 45 m

Trang 26

Ngày soạn :

Tiết 12 : §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN -

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

• Kẻ bảng bình phương , lập phương của một số tự nhiên đầu tiên

III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

thừa với số mũ tự nhiên (khác 0 )

+ Cơ số cho biết giá trị của mỗi

Trang 28

Kiểm tra bài cũ :

HS : Phát biểu định nghĩa nhân hai luỹ thừa cùng cơ số Viết cơng thức tổng quát nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Aïp dụng : a) 8 8 8 4 2 ; b) x5 x ; c) 103 104

Dạy bài mới :

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 57

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện bài 62

- Cả lớp làm vào vở nháp và giơ kết quả

ở vở nháp lên

- Nêu phương pháp viết mỗi số đã cho

dưới dạng luỹ thừa của 10

* Củng cố : 1000 0 = ?

19 chữ số 0

- GV nhận xét

- 1 HS lên bảng thực hiện bài 64

- Viết cơng thức tổng quát am an = ?

- GV quan sát học sinh cả lớp làm bài

Bài tập 57 /28:

a) 23 = 8 ; 24 = 16 ; 25 = 32

26 = 64 ; 27 = 128b) 32 = 9 ; 33 = 27 ; 34 = 81 c) 42 = 16 ; 43 = 64 ; 44 = 256 d) 52 = 25 ; 53 = 125 ; 54 = 625 e) 62 = 36 ; 63 = 216 ; 64 = 1296

Bài 58 b) 64 = 82 ; 169 = 132 ; 196

= 142Bài 59 b) 27 = 33 ; 125 = 53 ; 216 =

1 tỉ = 109 ; 1 000 0 = 1012

12 chữ số 0

Bài 64 a) 23 22 24 = 29 b) 102 103 105 = 1010 c) x x5= x6

Trang 30

Ngày soạn :

Tiết 14 §8.CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số ; qui ước a0 = 1 (với a ≠ 0 )

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc chia hai luỹ thừa cùng

3 Dạy bài mới :

- Gọi HS thực hiện các ví dụ

- Cả lớp cùng ghi vào bảng giấy

trong của mình và giơ lên cho từng

-GV giải thích số chia phải khác 0

Ví dụ : 10 : 0 không thực hiện được

- Gọi HS lý luận tại sao phép chia 10

: 0 không thực hiện được

- Như vậy theo công thức tổng quát

em hãy giải quyết phần ở đầu bài dưa

Bài 67/30.sgk:

a)38: 34 = 34; b)108: 102 = 106;c)a6 :a=a5(a≠0)

Trang 32

Ngày soạn :

Tiết 15 : §9.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU :

• HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

• HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

• Rèn luyện cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

• Vở có giấy gương

III THỰC HIỆN TIẾT DẠY :

n định :

Kiểm tra bài cũ :

Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Nhắc lại về biểu thức

- GV:Em hiểu biểu thức là gì ?

Cho một vài ví dụ về biểu thức

=12: {390 :[ 500-( 125+ 245)]}

= 12:{390 : [500- 370]}=12:{390:130}

=12:3 =4

c)12 000 - (1500.2 + 1800 3 + 1800.2:3) =12000-(3000+5400+300)

= 12000- 8700 =3300

Trang 33

- Cả lớp cùng thực hiện qua vở giấy

gương , gọi 2 HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp giơ kết quả lên , GV nhận

Trang 34

Ngày soạn :

I MỤC TIÊU :

• HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước

• Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo

• Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

n định :

Kiểm tra bài cũ :

HS :Viết công thức tổng quát về nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Dạy bài mới :

-Gọi HS lên bảng làm bài tập 73 , 74

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 73

- Các HS khác làm bài tập vào giấy

-GV nêu các sai lầm dễ mắc do sai

qui ước về thứ tự thực hiện các phép

tính

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 74

- Cả lớp thực hiện vào giấy gương

Bài 74 / 32 sgk: Tìm số tự nhiên x biết :

= 42 (39 - 37 ) : 42

= 42 2 : 42 = 2

4 Củng cố :

Trang 35

- GV hướng dẫn cả lớp cùng thực hiện bài tập 107 bài tập Toán 6

+ Nêu phương pháp + Cách thực hiện

5 Dặn dò :

• Học kỹ phần đóng khung về thứ tự thực hiện các phép tính

• Làm bài tập 78 , 80 , 81 , 82 / SGK ; 104 , 105 , 108 / SBT Toán 6

Trang 36

* Hoạt động 1 : Điền số và dấu vào ô

vuông cho thích hợp

GV treo bảng phụ ghi sẵn và cho HS

trả lời

-Cho HS lên bảng điền dấu thích hợp

vào ô vuông trong bài 80 (có giải

và tìm giá trị của biểu thức :

- 1 HS thực hiện bài 74b trên bảng

- Cả lớp thực hiển trên giấy gương

Trang 38

Muốn viết các số tự nhiên từ 1 dến 106 cần phải dùng bao nhiêu chữ số ? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

Bài 1 : Tính đúng mỗi câu được 1 điểm

136 ( 68 + 32 ) = 136 100 = 13 600 (1 điểm )

Bài 5 : Lập luận đúng để tìm được số chữ số cần dùng là :

9 + 180 + 21 = 210 (chữ số ) (1 điểm )

Ngày soạn

Trang 39

Tiết 19 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I.MỤC TIÊU :

• HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng , một hiệu

• HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng của hiệu đó , biết sử dụng các

Dạy bài mới :

* Hoạt động 1 : Nhắc lại về quan hệ

chia hết

- Nhắc lại quan hệ chia hết

- Cho ví dụ một phép chia có số dư

bằng 0 -> GV giới thiệu ký hiệu : “M

- Cho ví dụ một phép chia có số dư

khác 0 -> GV giới thiệu kí hiệu “M/”

- Cho HS đọc lại định nghĩa trong

- Tìm 3 số tự nhiên chia hết cho 4

+ Xét xem hiệu của chúng có chia

hết cho 4 không ?(từng đôi một )

+ Tổng của 3 số đó có chia hết cho 4

không chia hết cho 4 , một số chia

- Yêu cầu HS nhắc lại quan hệ chia hết

- HS cho ví dụ : về phép chia hết và phép chia có dư

- 2 HS lần lượt đọc định nghĩa về chia hết

- Cho cả lớp cùng thực hiện ?1 a , b

và rút ra nhận xét

- HS khác bổ sung + a M m ; b M m => a + b M m

- HS cho 3 số chia hết cho 4 (VD : 8 ; 16 ; 24 )

7 , 2 số còn lại chia hết cho 7

Trang 40

hết cho 4 Xét xem hiệu của chúng

có chia hết cho 4 không ?

- Tìm ba số , trong đó có 1 số không

chia hết cho 7 , các số khác chia hết

cho 7 Xét xem tổng của chúng có

chia hết cho 7 không ? => Chú ý

Ngày đăng: 08/04/2022, 14:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w