Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSYC, nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc k
Trang 1zCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
GÓI THẦU SỐ 3: CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH:
NHÀ 02 TẦNG 06 PHÕNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÖ MẬU 1 CHỦ ĐẦU TƯ: BAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HUYỆN PHÖ VANG
Cơ quan lập hồ sơ yêu cầu
CTY TNHH TƯ VẤN XD PHÖ HƯNG
Giám đốc
Phú Vang, ngày tháng năm 2015
Đại diện hợp pháp của bên mời thầu BAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ VANG
Giám đốc
Trang 21
MỤC LỤC
Trang
Từ ngữ viết tắt… ……… ……… 2
Phần thứ nhất Chỉ dẫn đối với nhà thầu … 3
Chương I Yêu cầu về thủ tục chào hàng cạnh tranh 3
A Tổng quát 3
B Chuẩn bị hồ sơ đề xuất 5
C Nộp hồ sơ đề xuất 8
D Mở thầu và đánh giá hồ sơ đề xuất 9
E Trúng thầu 12
Chương II Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất 15
Chương III Biểu mẫu đề xuất 21
Phần thứ hai Yêu cầu về xây lắp 34
Chương IV Giới thiệu dự án và gói thầu 34
Chương V Bảng tiên lượng 36
Chương VI Yêu cầu về tiến độ thực hiện 42
Chương VII Yêu cầu về mặt kỹ thuật 43
Chương VIII Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công ……… 74
Phần thứ ba Yêu cầu về hợp đồng 75
Chương IX Mẫu hợp đồng 75
Mẫu số 15 Mẫu Hợp đồng 75
Mẫu số 16 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 96
Mẫu số 17 Bảo lãnh tiền tạm ứng 97
Trang 3của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Trang 43
Phần thứ nhất CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
A TỔNG QUÁT Mục 1 Nội dung gói thầu:
1 Bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Vang Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
2 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia chào hàng cạnh tranh gói thầu số 3: chi phí xây dựng công trình Nhà 02 tầng 06 phòng học Trường Tiểu học Phú Mậu 1
3 Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày
4 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn ngân sách tỉnh+ vốn ngân sách xã Phú Mậu
và các nguồn huy động hợp pháp khác
Mục 2 Điều kiện tham gia dự thầu của nhà thầu
1 Nhà thầu phải là tổ chức có tư cách hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
1.1 Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp có chức năng xây dựng công trình dân dụng;
đ) Nhà thầu tham dự thầu và các nhà thầu tư vấn quy định tại điểm d Khoản này không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
1.6 Không đang trong thờ i gian bi ̣ cấm tham dự thầu;
2 Nhà thầu chỉ được tham gia trong một HSĐX với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc
là nhà thầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên
theo Mẫu số 3 Chương III, trong đó quy định rõ thành viên đứng đầu liên danh, trách nhiệm
chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên đối với công việc thuộc gói thầu
Mục 3 Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu:
1 Nguyên tắc ưu đãi
a) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các HSĐX xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên
Trang 54
cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên giá trị tiền lương, tiền công chi trả)
b) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại
ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất theo quy định của HSYC
2 Đối tượng được hưởng ưu đãi khi tham gia đấu thầu trong nước để thực hiện gói
thầu xây lắp bao gồm:
HSĐX của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được xếp hạng cao hơn HSĐX của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp HSĐX của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau
3 Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu
Mục 4 HSYC, giải thích làm rõ HSYC và sửa đổi HSYC
1 HSYC bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSYC này Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSYC để chuẩn bị HSĐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu
2 HSYC được phát hành cho các nhà thầu có nhu cầu tham gia theo thời gian quy định trong thông báo mời chào hàng Đối với nhà thầu liên danh, chỉ cần một thành viên trong liên danh mua hoặc nhận hồ sơ yêu cầu, kể cả trường hợp chưa hình thành liên danh khi mua hoặc nhận hồ sơ yêu cầu;
3 Trường hợp sửa đổi hồ sơ yêu cầu sau khi phát hành, bên mời thầu phải gửi quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi hồ sơ yêu cầu đến các nhà thầu đã mua hoặc nhận hồ sơ yêu cầu;
4 Trường hợp cần làm rõ hồ sơ yêu cầu thì nhà thầu phải gửi văn bản đề nghị đến bên mời thầu tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử
lý Việc làm rõ hồ sơ yêu cầu được bên mời thầu thực hiện theo một hoặc các hình thức sau đây:
- Gửi văn bản làm rõ cho các nhà thầu đã mua hoặc nhận hồ sơ yêu cầu ;
- Trong trường hợp cần thiết, tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong hồ sơ yêu cầu mà các nhà thầu chưa rõ Nội dung trao đổi phải được bên mời thầu ghi lại thành biên bản và lập thành văn bản làm rõ hồ sơ yêu cầu gửi cho các nhà thầu
đã mua hoặc nhận hồ sơ yêu cầu ;
- Nội dung làm rõ hồ sơ yêu cầu không được trái với nội dung của hồ sơ yêu cầu đã duyệt Trường hợp sau khi làm rõ hồ sơ yêu cầu dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ yêu cầu thì việc sửa đổi hồ sơ yêu cầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 mục này
5 Quyết định sửa đổi, văn bản làm rõ hồ sơ yêu cầu là một phần của hồ sơ yêu cầu
Mục 5 Khảo sát hiện trường
1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSĐX Bên mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSĐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu
2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác
Trang 6HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn đề xuất chào hàng theo quy định tại Mục 8 Chương này;
2 Giá đề xuất chào hàng và biểu giá theo quy định tại Mục 10 Chương này;
3 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 11 Chương này;
4 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSYC này;
5 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 12 Chương này
6 Các nội dung khác
Mục 8 Đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh
Đơn đề xuất chào hàng do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2 Chương III)
Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền
Đối với nhà thầu liên danh, đơn đề xuất chào hàng phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn đề xuất chào hàng Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập
Mục 9 Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX
Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSYC, nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phù hợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế
Mục 10 Giá đề xuất và biểu giá
1 Giá đề xuất là giá do nhà thầu nêu trong đơn đề xuất chào hàng thuộc HSĐX sau khi trừ phần giảm giá (nếu có) Giá đề xuất của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ hai của HSYC này
2 Giá đề xuất được chào bằng đồng tiền Việt Nam
3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, Mẫu số 8B Chương III Đơn giá đề xuất phải bao gồm các yếu tố: chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá đề xuất như xây bến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có
Trang 76
sẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu
có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất
4 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSĐX hoặc nộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSĐX thì nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu trước hoặc tại thời điểm đóng thầu, hoặc phải có bảng kê thành phần HSĐX trong đó có thư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong Bảng tiên lượng
5 Phân tích đơn giá theo yêu cầu sau: Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phải điền đầy
đủ thông tin phù hợp vào Bảng phân tích đơn giá đề xuất (theo Mẫu số 9 Chương III) và Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá đề xuất (theo Mẫu số 10 Chương III)
Mục 11 Tài liệu chứng minh tƣ cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau:
- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh;
- Báo cáo Tài chính trong 03 năm (2012-2014) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:
+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính gần đây ( 2012-2014); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây (2012-2014);
+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây(2012-2014);
+ Báo cáo kiểm toán
b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;
- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản 2 Mục 2 Chương này
2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
a) Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 4 Chương III;
b) Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số 6A và Mẫu số 6B Chương III;
c) Các hợp đồng đang thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương III;
Trang 87
d) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 12 Chương III;
đ) Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13 Chương III;
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSYC cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh;
b) Giá trị bảo đảm dự thầu: 25.000.000 đồng ( Hai mươi lăm triệu đồng chẵn) c) Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu
d) Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một
trong hai cách sau:
d.1) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng đảm bảo tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại điểm b khoản này; nếu bảo đảm
dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì HSĐX của liên danh đó sẽ bị loại theo điều kiện tiên quyết
d.2) Các thành viên trong liên danh thoả thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưng đảm bảo tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại điểm b khoản này
2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn, không nộp theo địa chỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quy định trong HSYC, không đúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì theo quy định tại khoản 1 Mục này), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ (đối với thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính)
3 Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt Đối với nhà thầu trúng thầu, bảo đảm dự thầu được hoàn trả sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
4 Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:
Trang 9Trường hợp một thành viên trong liên danh vi phạm dẫn đến nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản này thì tất cả thành viên trong liên danh đều bị tịch thu bảo đảm dự thầu
Mục 13 Thời gian có hiệu lực của HSĐX
1 Thời gian có hiệu lực của HSĐX là 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu ( h
ngày / /2015) HSĐX có thời gian hiệu lực ngắn hơn so với quy định tại khoản này là
không hợp lệ và bị loại
2 Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu gia hạn thời gian có hiệu lực của HSĐX một hoặc nhiều lần với tổng thời gian của tất cả các lần yêu cầu nhà thầu gia hạn không quá 30 ngày, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn thì HSĐX của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu
Mục 14 Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX
1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và bốn (4) bản chụp HSĐX, ghi rõ "bản gốc"
và "bản chụp" tương ứng và một (1) USB chứa dữ liệu dự thầu
2 HSĐX phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ
tự liên tục Đơn đề xuất, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký và đóng dấu
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi
có chữ ký (của người ký đơn đề xuất) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có)
C NỘP HỒ SƠ ĐỀ XUẤT Mục 15 Thời hạn nộp HSĐX
1 Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSĐX qua đường bưu điện đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu: 09h00, ngày 26 tháng 5 năm 2015
2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSĐX (thời điểm đóng thầu) trong trường hợp cần tăng thêm số lượng HSĐX hoặc khi sửa đổi HSYC theo Mục 4 Chương này hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết
3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSĐX, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho các nhà thầu đã mua HSYC, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộp HSĐX sẽ được đăng tải trên báo Đấu thầu tối thiểu 1 kỳ và đăng trên trang thông tin điện tử về đấu thầu Khi thông
Trang 109
báo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu có đủ thời gian sửa đổi hoặc bổ sung HSĐX đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSĐX) theo yêu cầu mới Nhà thầu đã nộp HSĐX có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSĐX của mình Trường hợp nhà thầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSĐX thì bên mời thầu quản lý HSĐX đó theo chế độ quản lý
hồ sơ “mật”
Mục 16 HSĐX nộp muộn
Bất kỳ tài liệu nào, kể cả thư giảm giá (nếu có) được nhà thầu gửi đến sau thời điểm đóng thầu là không hợp lệ, bị loại và được trả lại theo nguyên trạng (trừ tài liệu làm rõ HSĐX theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Mục 19 Chương này)
Mục 17 Sửa đổi hoặc rút HSĐX
Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSĐX đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị và bên mời thầu chỉ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu; văn bản đề nghị sửa đổi, rút HSĐX phải được gửi riêng biệt với HSĐX
D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT Mục 18 Mở thầu
Bên mời thầu chịu trách nhiệm bảo mật các thông tin trong hồ sơ đề xuất của từng nhà thầu Ngay sau thời điểm đóng thầu, vào lúc 09h00 ngày 26/05/2015, bên mời thầu tiến hành mở các hồ sơ đề xuất và lập biên bản mở thầu bao gồm các nội dung: Tên nhà thầu; giá chào; thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất; giá trị, thời gian có hiệu lực của bảo đảm
dự thầu; thời gian thực hiện hợp đồng và gửi văn bản này đến các nhà thầu đã nộp hồ sơ đề
xuất
Mục 19 Làm rõ HSĐX
1 Trong quá trình đánh giá HSĐX, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ nội dung của HSĐX (kể cả việc làm rõ đơn giá khác thường) Trường hợp HSĐX thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm
rõ, bổ sung tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm Đối với các nội dung đề xuất kỹ thuật, tài chính nêu trong HSĐX của nhà thầu, việc làm rõ phải đảm bảo nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSĐX đã nộp, không thay đổi giá
đề xuất
2 Trường hợp sau khi đóng thầu, nếu nhà thầu phát hiện HSĐX thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu được phép gửi tài liệu đến bên mời thầu để làm rõ tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của mình Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu
bổ sung làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như một phần của HSĐX
3 Việc làm rõ HSĐX chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu có HSĐX cần phải làm rõ và phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chất của nhà thầu tham
dự thầu Nội dung làm rõ HSĐX phải thể hiện bằng văn bản và được bên mời thầu bảo quản như một phần của hồ sơ đề xuất
Trang 1110
Mục 20 Đánh giá các HSĐX và thương thảo hợp đồng:
1 Việc đánh giá HSĐX được thực hiện theo trình tự như sau:
1.1 Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐX, bao gồm:
a) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 mục 2 chương I b) Có bản gốc hồ sơ đề xuất ;
c) Có đơn đề xuất được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu ; thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn đề xuất phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật; giá đề xuất ghi trong đơn đề xuất phải cụ thể, cố định bằng
số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá đề xuất ghi trong biểu giá tổng hợp, không
đề xuất các giá đề xuất khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu Đối với nhà thầu liên danh, đơn đề xuất phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn đề xuất theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;
d) Hiệu lực của hồ sơ đề xuất đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơ yêu cầu; e) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, đơn vị thụ hưởng theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu ;
g) Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ đề xuất với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);
h) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có);
i) Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
1.2 Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại mục 1 chương II: Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm nhà thầu trong hồ
sơ yêu cầu ;
b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem xét, đánh giá về
kỹ thuật
1.3 Đánh giá về kỹ thuật và giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: theo tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá quy định tại mục
2 chương II: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật trong hồ sơ yêu cầu đối với các HSĐX đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ, và đạt yêu cầu về năng lực kinh nghiệm Việc đánh giá các yêu cầu về kỹ thuật được thực hiện bằng phương pháp theo tiêu chí “đạt”, “không đạt” HSĐX vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật khi tất cả yêu cầu về kỹ thuật đều được đánh giá
Trang 1211
HSĐX có giá chào thấp nhất Nhà thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và không vượt giá gói thầu sẽ được mời vào thương thảo hợp đồng
2 Việc thương thảo hợp đồng phải theo trình tự sau đây:
2.1 Cơ sở thương thảo:
a) Báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất;
b) Hồ sơ đề xuất và các tài liệu làm rõ hồ sơ đề xuất (nếu có) của nhà thầu;
c) Hồ sơ yêu cầu
2.2 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu;
b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá đề xuất của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) Trong quá trình đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện khối lượng mời thầu nêu trong bảng tiên lượng mời thầu thiếu so với hồ sơ thiết kế thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải
bổ sung khối lượng công việc thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong hồ sơ
đề xuất chưa có đơn giá thì bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khối lượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;
c) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 17 của Nghị định 63/CP
2.3 Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa hồ sơ yêu cầu và hồ sơ đề xuất, giữa các nội dung khác nhau trong hồ sơ đề xuất có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong hồ sơ đề xuất (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế của nhà thầu nếu trong hồ sơ yêu cầu có quy định cho phép nhà thầu chào phương án thay thế;
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
d) Thương thảo về nhân sự :
Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự chủ chốt đã đề xuất trong hồ sơ đề xuất để đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường, trừ trường hợp do thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất kéo dài hơn so với quy định hoặc vì lý do bất khả kháng
mà vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đề xuất không thể tham gia thực hiện hợp đồng Trong trường hợp đó, nhà thầu được quyền thay đổi nhân sự khác nhưng phải bảo đảm nhân sự dự kiến thay thế có trình độ, kinh nghiệm và năng lực tương đương hoặc cao hơn với nhân sự đã đề xuất và nhà thầu không được thay đổi giá dự thầu;
e) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
g) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác;
Trang 1312
2.4 Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện (nếu có)
2.5 Trường hợp thương thảo không thành công, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu
E TRÖNG THẦU Mục 21 Điều kiện đƣợc xem xét đề nghị trúng thầu
Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
1 Có HSĐX hợp lệ;
2 Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu;
3 Có đề xuất về mặt kỹ thuật đáp ứng yêu cầu;
4 Có sai lệch thiếu không quá 10% giá đề xuất
5 Có giá đề xuất (sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch), trừ đi giảm giá ( nếu có) thấp nhất;
6 Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt Trường hợp dự toán của gói thầu được phê duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phê duyệt thì dự toán này sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu
Mục 22 Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu:
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt, Bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu theo đường bưu điện, fax Trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:
a) Tên nhà thầu trúng thầu;
b) Giá trúng thầu;
c) Loại hợp đồng;
d) Thời gian thực hiện hợp đồng;
e) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà thầu;
g) Thời điểm bắt đầu giải tỏa bảo lãnh dự thầu cho các nhà thầu không trúng thầu; h) Kế hoạch hoàn thiện, ký kết hợp đồng đối với nhà thầu được công nhận trúng thầu Trường hợp hủy thầu theo quy định tại khoản 1 điều 17 của Luật Đấu thầu, trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ lý do hủy thầu
Mục 23 Hoàn thiện ký kết hợp đồng:
1 Điều kiện ký kết hợp đồng:
1.1 Tại thời điểm ký kết, HSĐX của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực;
1.2 Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu
về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư tiến hành xác minh thông tin về năng lực của nhà thầu, nếu vẫn đáp ứng năng lực để thực hiện gói thầu thì mới tiến hành ký kết hợp đồng Nếu kết quả xác minh cho thấy tại thời điểm xác minh, thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm quy định trong HSYC thì nhà thầu sẽ bị từ chối ký kết hợp đồng Khi đó, Chủ đầu tư sẽ quyết
Trang 143 Hợp đồng được ký kết giữa các bên phải phù hợp với nội dung trong hồ sơ yêu cầu , hồ sơ đề xuất, kết quả thương thảo hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
4 Giá hợp đồng không được vượt giá trúng thầu Trường hợp bổ sung khối lượng công việc ngoài hồ sơ yêu cầu dẫn đến giá hợp đồng vượt giá trúng thầu thì phải bảo đảm giá hợp đồng không được vượt giá gói thầu hoặc dự toán được phê duyệt
Mục 24 Bảo đảm thực hiện hợp đồng
1 Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng tiền mặt với giá trị 3% giá trị hợp đồng Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng thì phải sử dụng Mẫu theo quy định của HSYC hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận
2 Thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng và chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành Trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng, phải yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng
3 Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng
Mục 25 Kiến nghị trong chào hàng cạnh tranh:
Nhà thầu tham gia chào hàng cạnh tranh có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề khác trong quá trình dự thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều 92 Luật Đấu thầu, Điều 118, Điều 119, Điều 120 Nghị định 63/CP
Đối với trường hợp giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu do người có thẩm quyền giải quyết, nhà thầu có kiến nghị nộp cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn một khoản tiền có giá trị là 0,02% giá dự thầu của nhà thầu này nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng Trường hợp nhà thầu có kiến nghị
Trang 15Mục 26 Xử lý vi phạm trong chào hàng cạnh tranh
1 Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức
độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định 63/CP và các quy định pháp luật khác liên quan
2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơ quan,
tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tải trên báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lý theo quy định của pháp luật
3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành
4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án về quyết định xử lý vi phạm
Trang 1615
Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
I Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
Các TCĐG về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí
“đạt’’, “không đạt’’ Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các điểm 1, 2 và 3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm và năng lực
Tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Stt Nội dung yêu cầu Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá
là đáp ứng (đạt)
1 Kinh nghiệm
1.1 Kinh nghiệm chung về thi công
xây dựng: - Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã có thời gian hoạt động trong
lĩnh vực thi công xây lắp tối thiểu 3 năm ( tính đủ 36 tháng), được tính từ ngày được cấp giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp ( nếu đơn vị chuyển đổi tên doanh nghiệp thì phải có văn bản chứng minh quá trình lịch sử phát triển của doanh nghiệp)
- Đối với nhà thầu liên danh:
+ Mỗi thành viên trong liên danh có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp tối thiểu 3 năm ( tính đủ 36 tháng), được tính từ ngày được cấp giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp ( nếu đơn vị chuyển đổi tên doanh nghiệp thì phải có văn bản chứng minh quá trình lịch sử phát triển của doanh nghiệp )
1.2 Kinh nghiệm thi công gói thầu
tương tự:
- Đối với nhà thầu độc lập:
Trong thời gian 5 năm gần đây với tư cách là nhà thầu chính đã thực hiện tối thiểu 03 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng ( kèm theo hợp đồng có công chứng)
- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: năng lực của liên danh là tổng năng
lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự như đối với nhà thầu độc lập, trong đó các thành viên
Trang 172 Năng lực kỹ thuật
2.1 Năng lực hành nghề xây dựng Đáp ứng các điều kiện về năng lực nhà
thầu thi công xây dựng dân dụng hạng 2 theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Trường hợp chưa đủ điều kiện năng lực, yêu cầu đã thi công ít nhất 05 công trình dân dụng cấp IV
2.2 Nhân lực chủ chốt Đối với nhà thầu độc lập: phải đáp ứng tất
cả các yêu cầu của phần này Trường hợp liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu của phần này và từng thành viên liên danh phải bố trí nhân lực phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh
a) Chỉ huy trưởng công trình - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên
ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 5 năm
- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm
- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp
vụ chỉ huy trưởng công trình
- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công
trình dân dụng cấp III (có văn bản xác
nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng )
(Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu, bảo hiểm xã hội đã nộp tại đơn vị tại thời điểm mở thầu)
b) Cán bộ kỹ thuật thi công công trình - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên
ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm
- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm
- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình
dân dụng cấp III (có văn bản xác nhận
của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận cán bộ kỹ thuật hoặc Biên bản
Trang 1817
nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật)
(Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu, bảo hiểm xã hội đã nộp tại đơn vị tại thời điểm mở thầu)
c) Cán bộ an toàn lao động Bố trí cán bộ phụ trách an toàn lao động
có chứng chỉ an toàn lao động, có trình độ đại học
(Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu, bảo hiểm xã hội đã nộp tại đơn vị tại thời điểm mở thầu)
d) Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề tối thiểu là 15 người kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu, kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
2.3 Thiết bị thi công chủ yếu
- Máy cắt uốn: 02 cái
- Máy trộn bêtông: 02 cái
- Máy đào: 01 cái
Đầy đủ thiết bị theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu ( hóa đơn mua bán có công chứng) hoặc hợp đồng thuê mướn ( nếu thuê mướn thì phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
3 Năng lực tài chính
Yêu cầu có kèm theo Bản sao báo cáo tài
chính ( 2012 -2014) đã nộp tại cơ quan
thuế hoặc báo cáo kiểm toán để xác nhận
3.1 Doanh thu
Doanh thu trung bình hàng năm trong 03
năm gần đây (2012-2014)
≥2,5 tỷ đồng
Trong trường hợp liên danh, doanh thu
trung bình hàng năm của cả liên danh
được tính bằng tổng doanh thu trung
Trang 1918
bình hàng năm của các thành viên trong
liên danh
Trong đó, doanh thu trung bình hàng
năm trong 03 năm gần đây (2012-2014)
của mỗi thành viên trong liên danh ≥ giá
gói thầu mỗi thành viên đảm nhận
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh:
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về tình
hình tài chính lành mạnh Trong trường
hợp liên danh, từng thành viên trong liên
danh phải đáp ứng yêu cầu về tình hình
tài chính lành mạnh
(a) Thực hiện nộp ngân sách Nhà nước
đúng qui định của Pháp luật:
- Nhà thầu thực hiện nộp ngân sách nhà nước đầy đủ trong 03 năm gần đây ( 2012,
2013, 2014) kèm theo biên bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nộp
thuế để chứng minh
(b) số năm nhà thầu hoạt động không bị
lỗ trong thời gian 3 năm ( 2012-2014) Từ 2 năm trở lên
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
Sử dụng phương pháp đánh giá theo tiêu chí “ Đạt”, “không đạt”
1 Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng
Đáp ứng về chất lượng vật liệu chính, cơ bản và
giải pháp cung ứng vật tư phục vụ gói thầu phù
hợp với tiến độ yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu, hồ
sơ thiết kế kỹ thuật công trình;
Đáp ứng Đạt Không đáp ứng Không đạt
2 Hệ thống tổ chức và nhân sự
2.1
Sơ đồ hệ thống tổ chức của Nhà thầu tại công
trường:
- Các bộ phận quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành
chính kế toán, chất lượng, vật tư, thiết bị, an toàn,
an ninh, môi trường kèm theo thuyết minh chức
năng của mỗi bộ phận
- Các đội, tổ thi công bố trí trên công trình
Có sơ đồ hệ thống
tổ chức hợp lý Đạt
Không có sơ đồ hệ thống tổ chức hợp
lý
Không đạt
2.2
Nhân sự khác (ngoại trừ nhân sự chủ chốt đã
đánh giá trong yêu cầu về năng lực, kinh
nghiệm):
- Phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Phụ trách công tác an toàn lao động, phòng
Có bố trí hợp lý Đạt
Trang 2019
chống cháy nổ,vệ sinh môi trường
- Các đội trưởng thi công cho từng công tác thi
công
- Trình độ tay nghề của Các công nhân chủ chốt/
bậc thợ
Không có hoặc có nhưng không hợp
lý
Không đạt
3 Các giải pháp kỹ thuật cho các công tác chủ yếu, biện pháp tổ chức thi công
3.1
Bản vẽ tổ chức mặt bằng công trường:
- Mặt bằng bố trí công trình, thiết bị thi công,
kho bãi tập kết vật liệu
- Bố trí cổng ra vào, rào chắn, biển báo
- Giải pháp cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao
thông, liên lạc trong quá trình thi công
- Lán trại, khu vệ sinh
Có bản vẽ đầy đủ, khả thi và phù hợp Đạt Không có bản vẽ
đầy đủ, không khả thi và không phù hợp
Không đạt
3.2 Giải pháp thi công phần móng
Có giải pháp khả
Không có giải pháp khả thi
Không đạt
3.3 Giải pháp thi công các kết cấu bêtông cốt thép
cột, dầm sàn
Có giải pháp khả
Không có giải pháp khả thi
Không đạt
3.4 Giải pháp thi công phần xây, trát tường và các
công tác hoàn thiện, điện chiếu sáng, chống sét
Có giải pháp khả
Không có giải pháp khả thi
Không đạt
4 Các quy trình quản lý chất lƣợng
4.1 Quản lý chất lượng vật tư: các quy trình kiểm tra
chất lượng vật tư, tiếp nhận, lưu kho, bảo quản
Có quy trình hợp
Không có quy trình hợp lý
Không đạt
4.2 Quy trình kiểm tra giám sát, nghiệm thu chất
lượng công việc, giai đoạn thi công
Có quy trình hợp
Không có quy trình hợp lý Đạt
4.3 Quản lý tài liệu, hồ sơ, bản vẽ hoàn công, nghiệm
thu, thanh quyết toán
Không hợp lý Không đạt
Trang 2120
4.4 Biện pháp bảo quản vật liệu, công trình khi tạm
dừng thi công, khi mưa bão Hợp lý Không hợp lý Đạt Đạt
4.5 Trang thiết bị kiểm tra, đo đạc, phòng thí nghiệm
hợp chuẩn trong suốt quá trình thi công
Phù hợp Đạt Không phù hợp Không
đạt
5 Các biện pháp an toàn lao động đảm bảo vệ sinh môi trường và phống
phống cháy nổ
5.1
Quản lý an toàn trên công trường:
- Biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho từng
công đoạn thi công
- An toàn giao thông ra vào công trường, an toàn
giao thông trong công trình
- Bảo vệ an ninh công trường, quản lý nhân lực,
thiết bị
Có biện pháp an toàn rõ ràng Đạt Không có biện
pháp an toàn rõ ràng
Không đạt Không có biện
pháp an toàn rõ ràng
Không đạt
5.2
Quản lý vệ sinh môi trường: Các biện pháp giảm
thiểu: Tiếng ồn, bụi, khói, rung; kiểm soát nước
thải, rác thải, nhà vệ sinh của công nhân trên
công trường
Có biện pháp phù
Không có biện pháp phù hợp
Không đạt 5.3 Biện pháp phòng chống cháy nổ
Có biện pháp phù
Không có biện pháp phù hợp
Không đạt
6 Tiến độ thi công
6.1
- Tổng tiến độ thi công
- Các biểu đồ huy động: nhân lực, vật lực
≤180 ngày và có các biểu đồ phù
>180 ngày và không có các biểu
đồ phù hợp
Không đạt
Kết luận
Các tiêu chuẩn 1,
2, 3, 4,5,6 được xác định là đạt
Đạt
Một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4,5,6 được xác định là không đạt
Không đạt
Ghi chú: Các tiêu chuẩn tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chuẩn đánh giá chi tiết của tiêu chuẩn tổng quát đó được đánh giá là đạt
Trang 2221
Chương III BIỂU MẪU ĐỀ XUẤT
Mẫu số 1 ĐƠN ĐỀ XUẤT CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
, ngày tháng năm
Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]
(sau đây gọi là bên mời thầu)
Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh và văn bản sửa đổi hồ sơ
yêu cầu chào hàng cạnh tranh số [Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi
đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu [Ghi
tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu với tổng số tiền là [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu]
Nếu hồ sơ đề xuất của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 24 Chương I trong hồ sơ yêu cầu
Hồ sơ đề xuất này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ, ngày
tháng năm [Ghi thời điểm đóng thầu]
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (1)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn
đề xuất thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới
ký đơn đề xuất thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Luật Đấu thầu và bị xử
lý theo quy định tại Mục 26 Chương I của HSYC này
Trang 2322
Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu]
có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi
tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công
việc sau đây trong quá trình tham gia dự thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] do [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn đề xuất;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSYC và văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền
với tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện
trong phạm vi ủy quyền
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyền này được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, người được ủy quyền giữ bản
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu (nếu có)]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn đề xuất theo quy định tại Mục 8 Chương I Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia dự thầu
Trang 2423
Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH (1)
, ngày tháng năm
Gói thầu: [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: [Ghi tên dự án]
Căn cứ (2) [Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];
Căn cứ(2) [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ hồ sơ yêu cầu gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] ngày _ tháng năm [ngày được ghi trên HSYC];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Giấy ủy quyền số ngày _tháng năm _ [Trường hợp được ủy quyền]
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:
Điều 1 Nguyên tắc chung
1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu
[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án]
2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến
gói thầu này là: [Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận]
3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong
hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên danh Trường
hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh
- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng
Trang 2524
Điều 2 Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu [Ghi
tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1 Thành viên đứng đầu liên danh
Các bên nhất trí ủy quyền cho [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên
danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký đơn đề xuất;;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSYC và văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [Ghi rõ nội dung các công việc
khác (nếu có)]
2 Các thành viên trong liên danh [Ghi cụ thể phần công việc và giá trị tương ứng,
trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu
có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]
Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký
2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] theo
thông báo của bên mời thầu
Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ _ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
(1)
Trang 2625
Mẫu số 4 BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU (1)
Ghi chú :
(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này
(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, ) Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh
Mẫu số 5 PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (1)
Stt Tên nhà
thầu phụ
(nếu có)(2)
Phạm vi công việc
Khối lượng công việc
Giá trị ước tính
Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính (nếu có)
(1) Trường hợp không sử dụng nhà thầu phụ thì không kê khai vào Mẫu này
(2) Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này Trường hợp chưa dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi công việc, khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ
Loại máy
móc, thiết
bị thi công
Số lượng
Công suất
Tính năng
Nước sản xuất
Năm sản xuất
Sở hữu của nhà thầu hay
đi thuê(2)
Chất lượng
sử dụng hiện nay
Trang 273 - Địa chỉ liên hệ: Số điện thoại: _
Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian:
Vị trí tương tự Kinh nghiệm về kỹ thuật
Trang 28Chức danh đảm nhiệm
dự kiến
Thời gian thực hiện công việc
Trang 2928
Mẫu số 8A BIỂU TỔNG HỢP GIÁ ĐỀ XUẤT
Cộng
Thuế [Áp dụng đối với trường hợp đơn giá trong biểu giá
chi tiết là đơn giá trước thuế]
TỔNG CỘNG
Tổng cộng: [Ghi bằng số]
Bằng chữ: _
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Biểu tổng hợp giá dự thầu được lập trên cơ sở các biểu chi tiết
Mẫu số 8B BIỂU CHI TIẾT GIÁ ĐỀ XUẤT (1)
STT Hạng mục
Công việc Đơn vị Tính
Khối lượng yêu cầu
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính, ví dụ cho công tác thoát nước…
Cột (2): ghi các nội dung công việc như bảng tiên lượng yêu cầu
Cột (4): ghi đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng yêu cầu
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét, không ghi chung vào biểu này
Trang 3029
Mẫu số 9 PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ ĐỀ XUẤT
Đơn
vị tính
Khối lượng Đơn giá
Thành tiền
DG.1 Chi phí VL
Vl.1 Vl.2
Chi phí NC (theo
cấp bậc thợ bình quân)
Trang 3130
Mẫu số 11 HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU
Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)
Giá trị phần công việc chưa hoàn thành
Ngày hợp đồng có hiệu lực
Ngày kết thúc hợp đồng
1
2
3
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng
đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên )
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này
Trang 3231
Mẫu số 12 HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1)
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng, năm]
Ngày hoàn thành [Ghi ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND
Trong trường hợp là thành viên
trong liên danh hoặc nhà thầu
phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà
nhà thầu đảm nhiệm
[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]
[Ghi số tiền] VND
Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang
kê khai]
Địa chỉ:
Điện thoại/fax:
E-mail:
[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
[điền địa chỉ e-mail đầy đủ, nếu có]
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương II (2)
1 Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp]
2 Về giá trị [Ghi số tiền] VND
3 Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng]
4 Về độ phức tạp và điều kiện
thi công [Mô tả về độ phức tạp của công trình]
5 Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng
đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên )
Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi
tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Trang 3332
Mẫu số 13
KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
A Tóm tắt các số liệu về tài chính trong 3 năm tài chính gần đây ( 2012-2014)
6 Lợi nhuận trước thuế
7 Lợi nhuận sau thuế
B Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà thầu
nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:
1 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính gần đây ( 2012-2014);
2 Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của
cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây (2012-2014);
3 Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2012-2014);
4 Báo cáo kiểm toán
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này
Trang 3433
Mẫu số 14
BẢO LÃNH DỰ THẦU (1)
, ngày tháng năm
Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]
(sau đây gọi là bên mời thầu)
Căn cứ vào việc [Ghi tên nhà thầu tham dự thầu], sau đây gọi là “nhà thầu”, sẽ tham dự thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án]
Chúng tôi [Ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] có trụ sở đăng ký tại
[Ghi địa chỉ của ngân hàng, tổ chức tài chính], xin cam kết với bên mời thầu bảo lãnh cho
nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là [Ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ]
Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bên mời thầu có văn bản thông báo nhà thầu vi phạm các quy định về chào hàng cạnh tranh nêu trong hồ sơ yêu cầu (2)
Bảo lãnh này có hiệu lực trong _ (3) ngày kể từ (4) Bất cứ yêu
cầu nào của bên mời thầu liên quan đến bảo lãnh này thì [Ghi tên ngân hàng, tổ chức
tài chính] phải nhận được trước khi kết thúc thời hạn nói trên
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
kỳ thành viên nào trong liên danh dự thầu với nhà thầu vi phạm các quy định về chào hàng
cạnh tranh nêu trong HSYC.”
(3) Ghi theo quy định tại khoản 1 Mục 12 Chương I
(4) Ghi theo thời điểm đóng thầu như quy định tại khoản 1 Mục 15
Trang 3534
Phần thứ hai YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP
Chương IV GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU
1 Giới thiệu về dự án:
a) Cơ sở pháp lý:
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội; Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội; Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự
án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh TT Huế
về việc ban hành quy định về công tác quy hoạch và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế;
Căn cứ Quyết định số 5152/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND huyện Phú Vang
về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà 02 tầng 06 phòng học Trường Tiểu học Phú Mậu 1, huyện Phú Vang;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 của UBND huyện Phú Vang về việc phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà 02 tầng 06 phòng học Trường Tiểu học Phú Mậu 1, huyện Phú Vang;
b) Dự án
- Tên dự án: Nhà 02 tầng 06 phòng học Trường Tiểu học Phú Mậu 1, huyện Phú Vang
- Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Vang
- Nguồn vốn: Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách xã Phú Mậu và các nguồn huy động hợp pháp khác
c) Địa điểm xây dựng: xã Phú Mậu, huyện Phú Vang, tỉnh TT Huế
d) Quy mô xây dựng:
* Xây dựng mới nhà 02 tầng 06 phòng học:
- Tầng 1 ( 255m2): Gồm các phòng chức năng sau:
+ 03 phòng học mỗi phòng có diện tích 40,6m2
+ Sảnh đón
+ Hành lang, cầu thang
- Tầng 2 ( 255m2): gồm các phòng chức năng sau:
Trang 3635
+ 03 phòng học mỗi phòng có diện tích 40,6m2
+ Hành lang, cầu thang
2 Giới thiệu về gói thầu
a) Phạm vi công việc của gói thầu là toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà 02 tầng 06 phòng học Trường Tiểu học Phú Mậu 1, huyện Phú Vang
b) Thời hạn hoàn thành: tối đa là 180 ngày
Trang 379 Xây móng tường bờ lô 10x20x30 1 m3 25,884
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 1 m3 83,888
Trang 3837
19 Bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa 1 m3 0,867
20 Xây tường bồn hoa, bậc cấp = gạch thẻ (6x9,5x20) 1 m3 7,449
35 Gia công cốt thép lanh tô, ô văn, giằng lan can Tấn 0,386
36 Gia công cốt thép lam, lanh tô, giằng lan can Tấn 0,160
37 Bê tông lam, lanh tô, giằng lan can 1 m3 5,065
38 Trát lam, lanh tô, ô văn, giằng lan can 1 m2 46,556
39 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái 1 m2 67,396
Trang 3938
Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m
Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=4m
44 Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ D60 1 m 11,760
58 Quét sika chống thấm sê nô 3 nước 1 m2 130,443
59 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 1 m2 113,835
Trang 4070 Ôp móng tường bằng đá phiến 1 m2 32,940
71 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng Inox 1 m2 34,560
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn 1 m3 0,695
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc Cái 134,000