1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu dai hoc khoi a a mon toan truong thpt lang giang so 1

7 604 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học khối A, A1 môn Toán Trường THPT Lạng Giang số 1
Trường học Trường THPT Lạng Giang số 1
Chuyên ngành Toán - Khối A, A1
Thể loại Đề thi khảo sát
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Lạng Giang, Bắc Giang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 254,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, BC; biết góc giữa MN với mpABC bằng 600.Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AC, MN theo a.. PHẦN RIÊNG 3

Trang 1

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm 01 trang

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH KHÁ GIỎI LẦN 1

Năm học: 2013 - 2014

Môn: Toán - Khối A, A1 Thời gian làm bài: 150 phút

-******* -

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 4

1

x y

x

có đồ thị là ( C )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

b Tìm m để đường thẳng d y: 2xm cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho 15

4

IAB

S  với I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:   2

3cosx 2 3 cosx1 cot x

 

4 8 4 12 5 4 13 18 9 1

4 8 4 2 1 2 7 2 0 2

, x, y   

Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình sau: log2 2x  7 2  log 2 x 1    log2 x  3 2

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, BA = a Tam giác SAC cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABC) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, BC; biết

góc giữa MN với mp(ABC) bằng 600.Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường

thẳng chéo nhau AC, MN theo a.

Câu 6 (1,0 điểm) Cho a b c , , 0 thỏa mãn  4 4 4  2 2 2

3 abc 7 abc 120 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

B PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng 1: 2x11y70 và

2: 2x 3y 4 0

    Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm M8; 14  cắt hai đường thẳng 1 và

2

 lần lượt tại A, B sao cho 2AM3MB 0

Câu 8a (1,0 điểm) Một hộp có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh và 6 viên bị màu vàng Lấy ngẫu

nhiên trong hộp ra 4 viên bi Tính xác suất để 4 viên bi lấy ra có đủ 3 mầu

Câu 9a (1,0 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa 1

x trong khai triển 2

3

3 2

n

x x

  thành đa thức Biết rằng

n là một số nguyên dương thỏa mãn 3 3 2 1

CC  C  C

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng

d: x – 4y – 2 = 0, cạnh BC song song với d, phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm của

cạnh AC là M(1; 1) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C

Câu 8b (1,0 điểm) Từ các chữ số 0; 1; 2; …; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm năm chữ

số khác nhau đôi một và chữ số chính giữa luôn là 2

Câu 9b (1,0 điểm) Tìm các giá trị x, biết trong khai triển Newton xn

x

5 lg(10 3 ) ( 2)lg3

2   2  số hạng thứ

6 bằng 21 và C n1C n32C n2.

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài

Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM Ơ

Lưu ý:

Dưới đây chỉ là hướng dẫn chấm và sơ lược các bước giải, trong bài làm của học sinh phải yêu cầu trình bày chi tiết, lập luận chặt chẽ, không được dùng bút xóa và không được viết tắt

Các đồng chí chấm đúng và đủ điểm cho học sinh để bài thi còn trả lại học sinh

Các cách làm khác nếu đúng, các đồng chí vận dụng cách cho điểm trong hướng dẫn chấm để chấm cho học sinh

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

1

a

+ Tập xác định: DR\ 1 

+ Sự biến thiên

lim 2

  y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị (C)

1

lim

x y

  ,

1

lim

x y

   x 1 là tiệm cận ngang của đồ thị (C) + Ta có

2

1

x

Bảng biến thiên

+ Kết luận:

- Hàm số đồng biến trên ;1 và 1; 

- Hàm số không có cực trị

+ Đồ thị: Vẽ đúng dạng, đẹp

0.25

0.25

0.25

0.25

b

+ Xét phương trình hoành độ giao điểm

2

1

2 4

2

1

x x

x

Đường thẳng d cắt (C) tại 2 điểm A, B phân biệt

(1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 

2

16 0 4

* 4

m m

m

 

   

   

+ Khi đó, A xA; 2x Am B x ; B; 2x Bm với x x A; B là nghiệm của (1)

Áp dụng định lí Viet ta có:

4 2 4 2

A B

m

m

x x

 

+ Theo giả thiết, ta có

15

AIB

m

20 x A x B m 1125 4 x A x B 4x x A B.m 1125

 2  2

2 2

2

25 9 25 5 5

m

m

m

m

m

 

 

 



 

 

Vậy m  5 là giá trị cần tìm

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 3

2

+ Điều kiện: sinx0xk ,kZ Khi đó phương trình

2 2 2 2 2

2

2

cos 3cos 2 3 cos 1

sin cos 3cos 2 3 cos 1

1 cos cos

3cos 2 3

1 cos 3cos 2 1 cos 3cos

6cos cos 2 0

1 cos

2 2 cos

3

x

x x

x x

x

x

x x

 

  



Với

2

cos

2

2 3

x

 

  

   



Với

2

3 2

cos

3

x

  

 

  

 

 Kết luận:…

0.25

0.25

0.25

3

Điều kiện: 1

2

x 

 

3

8 2 1 3 2 1 4 12 13 5

         

Từ  3 y 1 0 y 1

Xét hàm số   3

4

f ttt trên D 0;

Ta có   2

' 12 1 0,

f tt    t D Suy ra   3

4

f ttt đồng biến trên D Khi đó:

2

Thay vào  2 ta có

2

2

0 1 2 3

y y y y

  

  

 

So sánh với điều kiện y  1 Ta có 0

1

y y

  

Với y 0 ta có x 1

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

Với y  1 ta có 1

2

x 

Kết luận:…

4

Điều kiện:

1 7 2

x x

 Khi đó phương trình tương đương với

2log 2 7 2log 1 2 log 3

2 7 1 3 *

Trường hợp 1: Nếu 2 7 0 7

2

x  x thì

* x 2x 3 2x7x 40 Phương trình vô nghiệm

Trường hợp 2: Nếu 2 7 0 7

2

x  x thì

2

x 4 10 0

2 14

2 14

x x x

   

 

  



Kết hợp điều kiện 7

2

x 

1 7 2

x x

ta có x   2 14 là nghiệm của PT đã cho

0.25

0.25

0.25

0.25

5

N

M

I

B

S

H

J K

Gọi I là trung điểm AC, do SAC cân tại S nên SI (ABC) Gọi H là trung điểm AI

suy ra MH//SI MH (ABC), do đó (MN,(ABC)) = MNH= 600 Ta

2

2

ABC

a

S

Xét HCN có:

2

NCHCNHHCNCHC NC c  ;

10 4

a

NH 

Trong MHN c MH NHa SIMHa

3

V SI S a

Goi J là trung điểm AB, K là hình chiếu vuông góc của H lên MJ tức là HKMJ

(1)

0.25

0.25

Trang 5

Ta có

 

1 , 4

JN BI m BI HJ JN HJ

SI MH m SI JN JN MH

HK MNJ

d AC MNd HAC MNd H MJNHK

=

MH HJ

MHHJ =

16

a

0.25

0.25

6

Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:

Tương tự ta cũng có

Khi đó

Theo Cosi, ta có

a cb ac b         abc (**)

Từ (*) và (**) suy ra

Đặt  2 2 2

3

tabc , từ giả thiết ta có:

2

2

Do đó

9 27

Ptt Xét hàm số   2 2 1 3

9 27

f ttt trên D3; 12

  Lập bảng biến thiến của hàm số   2 2 1 3

9 27

f ttt trên D3; 12

  ta được

D f tf  Suy ra P 1

Vậy MinP 1 đạt được khi abc1

0.25

0.25

0.25

0.25

B PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

7a

A  A  aMA  a 



B  A  bMB  b 



Theo giả thiết, ta có 3MB2 AM  0 3MB2MA

0.25

0.25

Trang 6

9 60

11 23 2

3 42 2 28

b

a

 

Khi đó A2;1 , B4; 4 

Ta có AB 2; 5 

là 1 vecto chỉ phương của AB

AB được xác định  

2;1 2; 5

qua A vtcp AB

AB có phương trình tham số 2 2

1 5

 

 

0.25

0.25

8a

+ Số phần tử của không gian mẫu   4

+ Gọi biến cố A = “Bốn viên bi lấy ra có đủ 3 mầu”

Số các cách chọn thuận lợi cho biến cố A là   2 1 1 1 2 1 1 1 2

n AC C CC C CC C C  Xác suất của biến cố A là    

 

1575 35

0.515

3060 68

n A

P A

n

0.25

0.5

0.25

9a

Điều kiện: nN n, 3

Ta có

!

3! 3 ! 3 !2! 2 !1! 2 !1!

n

11 12 0

1

n

n

       

Vậy n 12

12

k k

Số hạng chứa 1

x trong khai triển ứng với 24 5 k  1 k5 Vậy hệ số của số hạng chứa 1

x là  5 5 7 5

12

1 C 2 3 24634368

0.25

0.25

0.25 0.25

2 Theo chương trình nâng cao

7b

Ta có AC vuông góc với BH và đi qua M(1; 1) nên có phương trình: y x

Toạ độ đỉnh A là nghiệm của hệ :

x

y x

y

2

3

 

Vì M là trung điểm của AC nên C 8 8;

3 3

Vì BC đi qua C và song song với d nên BC có phương trình: x

y 2 4

x y

x

y y

3 0

4

1 2

4

   

0.25

0.25

0.25

0.25

8b

+ Gọi số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một là ab de2

Do ab de2 là số chẵn nên e0; 4; 6;8

+ Trường hợp 1: Nếu e 0 thì

a có 8 cách chọn

b có 7 cách chọn

d có 6 cách chọn

e có 1 cách chọn

Theo qui tắc nhân ta có: 8.7.6.1 = 336 số

+ Trường hợp 2: Nếu e4;6;8 thì

a có 7 cách chọn

b có 7 cách chọn

0.25

0.25

Trang 7

d có 6 cách chọn

e có 3 cách chọn

Theo qui tắc nhân ta có: 7.7.6.3 = 882 số

Vậy có 336 + 882 = 1218 số

0.25

0.25

9b

+ Phương trình C n1C n3 2C n2  n n( 29n14) 0  n7

+ Số hạng thứ 6 trong khai triển  x

x

7 5

lg(10 3 ) ( 2)lg3

2   2  là:

x C

5

5 lg(10 3 ) ( 2) lg3

+ Ta có:

C75.2lg(10 3 ) 2( 2)lg321 

lg(10 3 ) ( 2) lg3

2    1

 lg(10 3 ) ( xx2) lg 3 0

 (10 3 ).3 x x 2 1  32x10.3x 9 0  x0; x2

+ KÕt luËn:…

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 17/02/2014, 23:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - de thi thu dai hoc khoi a a mon toan truong thpt lang giang so 1
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w