Chờ Chờ Xin chờ Xin tiếp nhận Đi vào Phòng xét nghiệm Đo nhiệt độ Phòng xét nghiệm Tư vấn Xét nghiệm đờm, lấy dịch miệng và mũi bằng tăm bông.. Xét nghiệm đờm Lấy dịch mũi Lấy dịch miệng
Trang 12.
3.
4.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Chờ.
Tiếp nhận.
Chờ trong khu vực chờ.
Đi vào phòng xét nghiệm
Đo nhiệt độ sau khi tư vấn trong phòng xét nghiệm.
Chờ
Chờ
Xin chờ
Xin tiếp nhận
Đi vào
Phòng xét nghiệm
Đo nhiệt độ
Phòng xét nghiệm Tư vấn
Xét nghiệm đờm, lấy dịch miệng và mũi bằng tăm bông.
Xét nghiệm đờm Lấy dịch mũi Lấy dịch miệng
Trạm Xét Nghiệm Bảng hỗ trợ trực quan (Hướng dẫn)
Trang 22.
3.
4.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Đưa giấy tờ tuỳ thân.
Đây có phải là địa chỉ bạn đang sống không?
Nói cho tôi địa chỉ của bạn.
Nói cho tôi số điện thoại của bạn.
Nghề nghiệp của bạn là gì?
Điện thoại Số điện thoại
là gì
Nghề nghiệp trước của bạn là gì?
Trước đây
Giấy tờ tuỳ thân Đưa
là gì Nghề nghiệp Nghề nghiệp
Nói
Địa chỉ Phải không Hiện tại Sống
Địa chỉ Nói
Bảng hỗ trợ trực quan(Lễ tân 1)
1 Thông tin cá nhân
Trang 32.
3.
4.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Bạn đã từng đi nước ngoài không?
Bạn đã đi đâu?
Bạn có phải là tín đồ của Tân Thiên Địa không?
Bạn tham dự thánh lễ lần cuối là khi nào?
Bạn đã từng đi đến vùng dịch COVID-19?
Nước ngoài Đi
Châu âu Trung đông
Tín đồ
Châu á
Tân Thiên Địa
2.
Châu Mỹ
Khi nào Thánh lễ
Đi COVID-19 Vùng dịch
Bạn có từng gặp bệnh nhân COVID-19?
Bệnh nhân
Bảng hỗ trợ trực quan(Lễ tân 2)
2 Du lịch
Trang 42.
3.
4.
5.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Hiện tại bạn cảm thấy ốm thế nào?
Bạn bắt đầu ốm khi nào?
Bạn đã uống thuốc nào chưa? Bạn đã uống thuốc hạ sốt chưa?
Bạn có hút thuốc không?
Hiện tại
Thế nào
Khó thở
Ốm
Đau ngực Đau cổ
Tiêu chảy Cảm thấy lạnh Sổ mũi
Ốm
Đau cơ
Khi nào
Bạn bị ốm thế nào?
Từ (Ngày(일)) của (Tháng(월))
Ốm Thế nào
Đau đầu
Thuốc lá Hút thuốc
Thuốc hạ sôt Uống
Bạn có bệnh huyết áp, tiểu đường hay viêm
Viêm phổi Huyết áp Tiểu đường
Bạn hút thuốc nhiều không?
Bao nhiêu Hút thuốc
Có thai
Bảng hỗ trợ trực quan(Lễ tân 3)
3 Triệu chứng
80/120 80/120
6.
Trang 5도움: 은평구보건소
Tôi có thể bị run khi được khám
Số điện
Xin cho tôi
Spacing
Không Communication Support Image & Text Board(COVID 19-Reception) 1
Trang 6도움: 은평구보건소
tâm chăm sóc
Tân Thiên Địa Mọi người
run khi khám.
Đã đi COVID-19
Gặp
Nghỉ Ngơi Đi
Đau cổ Đau ngực
Chảy mũi
Tiểu đường Huyết áp cao Huyết áp thấp Viêm phổi
Tiêu chảy
Uống thuốc
Nói lại cho tôi Tôi không biết Có Xin cho tôi
Communication Support Image & Text Board(COVID 19-Reception) 2
Trang 7Dịch:
Trang 82.
3.
4.
5.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Hiện tại bạn cảm thấy ốm thế nào?
Bạn bắt đầu ốm khi nào?
Bạn đã uống thuốc nào chưa? Bạn đã uống thuốc hạ sốt chưa?
Bạn có bệnh huyết áp, tiểu đường hay viêm phổi không?
Hiện tạ
Thế nào
Khó thở
Ốm
Đau ngực Đau cổ
Tiêu chảy Cảm thấy lạnh Chảy mũi
Ốm
Đau cơ
Khi nào
Bạn bị ốm như thế nao?
Ốm Thế nào
Đau đầu
Viêm phổi Huyết áp Tiểu đường
Bạn có đột nhiên bị run rẩy khi khám không?
Khám Cơ thể có thể run
Thuốc hạ sôt Uống
Bảng hỗ trợ trực quan(phòng khám 1) 2
Tham khảo ý kiến nhân viên y tế
80/120 80/120
Từ (Ngày(일)) của (Tháng(월))
Trang 92.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Đưa tai của bạn cho tôi.
Bác sĩ sẽ kiểm tra nhiệt độ cơ thể của bạn.
Kiểm tra nhiệt
độ cơ thể
Kiểm tra nhiệt độ cơ thể
Bảng hỗ trợ trực quan(Phòng khám 1) 3
Trang 10Dịch:
Trang 112.
3.
4.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Đặt trong mũi
Ngoáy
Ngữa đầu lui sau.
Nhắm mắt lại.
Bác sĩ sẽ đặt tăm bông vào trong mũi bạn.
Sử dụng tăm bông để ngoáy dịch trong mũi.
Bác sĩ tăm bông
Đầu Ngữa đầu lui
mũi
Bên trong
Kiểm tra dịch mũi Bảng hỗ trợ trực quan (Phòng khám 2) 2
Trang 122.
4.
5.
6.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Kéo khẩu trang xuống dưới.
Ngữa đầu lui sau Há to miệng.
Nói âm “ah” kéo dài.
3.
Bác sĩ sẽ lấy dịch trong miệng bạn bằng tăm bông.
Miệng
Miệng
Há to miêng
Ah~ Nói âm ah kéo dài
Bác sĩ
Dùng tăm bông để ngoáy dịch trong miệng.
Tăm bông
Đầu Ngữa đầu lui sau
Khẩu trang Kéo xuống
Trong miệng Ngoáy dịch
Dưới
Tăm bông Đặt vào trong
Bảng hỗ trợ trực quan(Phòng khám 2) 3
Kiểm tra dịch miệng
Trang 132.
3.
Dịch:
도움: 은평구보건소
Lấy dịch miệng Lấy dịch mũi Đờm
Xét nghiệm đờm
Đeo khẩu trang, giữ lại đờm trong miệng.
Bảng hỗ trợ trực quan(Phòng khám 2) 4
Nhổ đờm vào trong ống nghiệm.
Nhổ đờm vào trong ống nghiệm.
Nếu có đờm trong khi dịch miệng và dịch mũi thì.
Đeo khẩu trang Trong miệngI Đờm
Nhổ
Nhổ
Giữ lại
Trang 14도움: 은평구보건소
Bạn sẽ nhận được kết quả vào tin nhắn vào ngày mai.
Bạn không được ra ngoài.
Giữ khoảng cách với người khác khi ở nhà.
Bạn không thế ăn và ngủ cùng người khác.
Trước khi nói chuyện, đeo khẩu trang, đừng cách nhau 2 mét.
Nhà Giữ khoảng
Ăn một mình Ngủ một mình Ăn cùng nhau Ngủ cùng nhau Không
Ăn và ngủ một mình
Đi ra ngoài Không
Bạn nên ở trong nhà.
Kết quả kiểm tra Ngày mai
Sinh hoạt Điện thoại Tin nhắn điện thoại
Giữ khoảng cách 2 mét Nóichuyện Nóichuy
Sau khi khám
Positive Negative
Bảng hướng dẫn trực quan (Phòng khám 2) 5
Front
Trang 15도움: 은평구보건소
Nếu có một phòng vệ sinh
Xả nước sau khi đi vệ sinh.
dùng chất tẩy rửa để làm sạch xung quanh bồn cầu phạm vi 1 mét.
Sau khi mở cửa sổ 10 phút, người khác có thể sử dụng.
Bạn không thể sử dụng xe buýt hoặc tàu điện ngầm.
Đi bộ, xe đạp, xe ôto hoặc đi taxi về nhà.
Phòng vệ sinh
Tiểu tiện Đại tiện
Nếu có 2 phòng vệ sinh
Sử dụng tách biệt với nhau
Phòng vệ sinh
Xả nước
Bồn cầu Phạm vi 1 mét
Chất tẩy rửa
Làmsạch
Phòng vệ sinh
Xe búyt Tàu điện Không
Xe đạp
Ngồi chéo so với tài xế.
Đường chéo
Taxi
Bảng hướng dẫn trực quan (Phòng khám 2) 5
Back