Luyện tập với Bộ 21 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án) giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về đề thi.
Trang 1BỘ 21 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Giang
2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh
3 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
4 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS&THPT Hoàng Hoa Thám
5 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS&THPT Long Thạnh
6 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS&THPT Ngọc Lâm
7 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
8 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng
9 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Kim Liên
10 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân
11 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lê Lợi
12 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến
13 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh
Trang 314 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lý Thường Kiệt
15 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự, Đắk Lắk
16 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự, Phú Yên
17 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
18 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Đình Phùng
19 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển
20 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị
21 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
2 1
x
x x
2 1
x
x x
A OA (OBC) B AC (OBC) C AB (OBC) D BC (AOB)
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số yxsin x
A y cosx x sinx B y cosx x sinx
C y sinx x cosx D y sinx x cosx
Trang 5Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây
A ABCD SBD B SAB ABCD
C SAC SBD D SAC ABCD
Câu 13: Cho hình lập phương ABCD A B C D Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây
A ABC B ACD C BCD D ABD
Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để ba số 1; ;x x2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?
Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , , 2 I AB a AD a Gọi M là
trung điểm của cạnh AB và N là trung điểm đoạn MI. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng
ABCD trùng với điểm N. Biết góc tạo bởi đường thẳng SB với mặt phẳng ABCD bằng 45
Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SD theo a là
y x x có đồ thị hàm số C Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm
có hoành độ là nghiệm của phương trình y0 là
Trang 6Câu 24: Giá trị của lim n2 2n 3 n bằng
Câu 25: Cho hàm số
2
x b y
2) Cho hàm số y f x x33x2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M 0;2
Câu 3 (1,5 điểm): Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, có đáy ABCD là hình thang vuông tại
A và D Biết AB2 ,a AD=CD=a, góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy ABCD bằng sao cho tan 2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN LỚP 11 THPT PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,2 điểm
Trang 8PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Chú ý : Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của
mỗi bài Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ Nếu học sinh giải
cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng
1 (1 đ) Ta có:
11
Tìm giá trị của tham số m để
hàm số liên tục tại điểm x01
Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, có đáy ABCD là hình thang vuông
tại A và D Biết AB2 ,a AD=CD=a, góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy
ABCD bằng , sao cho tan 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên
SD
Trang 9Câu ý Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
1 Chứng minh AH SCD
1 (1 đ)
Trang 10Câu 6 Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi công thức v t 8t 3t2, t tính bằng
giây,v t tính bằngm s / Tính gia tốc của chất điểm khi vận tốc đạt 11m s /
Câu 8 Hàm số ycos 32 x có đạo hàm là
A y' 6sin 6 x B y' 2cos3 x C y' 3sin 6 x D y' 3sin3 x Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Gọi M là trung
điểm SA Mặt phẳng MBD vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
Trang 11Câu 10 Cho hàm số 1 3 2
3
f x x m x m x ,m là tham số Biết rằng tồn tại giá trị m0 sao cho f x 0, x Khi đó m0 thuộc khoảng nào sau đây?
A. 0;2 B. 3; 1 C. 3;6 D. 4; 2 Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA(ABCD)
Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAC) bằng
7 12lim
của C tại điểm có tung độ bằng 3
Câu 15 (2,5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a
Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi ,
H K lần lượt là trung điểm của AB BC ,
a) Chứng minh rằng SHABCD và SAD SAB
b) Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD Tính tan
Trang 123
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Cho hàm số y x 3 3 x 1 có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến
của C tại điểm có tung độ bằng 3
1,0 điểm
x0 1 y ( 1) 0 Phương trình tiếp tuyến: y 3
15
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a
Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy Gọi H K , lần lượt là trung điểm của AB BC ,
a) Chứng minh rằng SHABCD và SAD SAB
2,5 điểm
Trang 13b) Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD Tính tan.
c) Tính khoảng cách từ K đến SAD
a)
Theo Vì SAB là tam giác đều và Hlà trung điểm của ABSH AB
Vì SAB ABCD theo giao tuyến AB nên SHABCD 0,5
2
a
d K SAD HE
0,25
Trang 14Vì C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x1, ,2 3.
Trang 15A/ TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số y=2cosx
A ' 2siny = x B 'y = −sinx C ' siny = x D 'y = −2sinx
Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm số y=tanxvới ,
Câu 3: Cho hình hộp ABCD A B C D (hình vẽ minh hoạ) ' ' ' '
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A AC'= AD AC AA+ + '
B AC'= AB AD AA+ + '
C AC'= AB AC AA+ + '
D AC'= AB AD AC+ +
Câu 4: Trong không gian, cho đoạn thẳng AB có trung điểm là I , ( )α là mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng AB Phát biểu nào sau đây đúng ?
A ( )α qua I và vuông góc với AB B ( )α qua A và vuông góc với AB
C ( )α qua I và không vuông góc với AB D ( )α qua B và vuông góc với AB
Câu 5: Hàm số nào dưới đây liên tục trên toàn bộ tập số thực ?
x y x
−
=+ C y x= 2−3x+56 D 21
2
y x
=
−
Câu 9: Cho hai hàm số u u x v v x= ( ), = ( ) có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Mệnh
đề nào sau đây sai ?
A (u v+ )'= + u v' ' B (u v− )'= − u v' '
C ( )ku '=ku' (k là hằng số) D ( )uv '=u v' '
Trang 16Câu 10: Cho hai hàm số f x g x thỏa mãn ( ) ( ), lim1 ( ) 5
x f x
→ = − và lim1 ( ) 2
x g x
→ = Giá trị của ( ) ( )
Câu 11: Cho lăng trụ ABC A B C (hình vẽ minh hoạ) Vectơ ' ' ' ' A A
không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây ?
Câu 13: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi, cạnh
bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (như hình vẽ
minh hoạ) Hãy chọn khẳng định đúng
2
x
x x
+
− bằng
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành
(hình vẽ minh hoạ) Hãy chọn khẳng định đúng
Trang 17Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh bằng
nhau (hình vẽ minh hoạ) Số đo góc giữa hai đường thẳng
Bài 2 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ; SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD và ) SA=2a Gọi G là trọng tâm tam giác SAB , α là góc tạo bởi đường thẳng
Trang 18SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 11 – NĂM HỌC 2020-2021
Tìm tất cả các giá trị của tham số
m để hàm số f x( ) liên tục tại điểm x = −2
Trang 19( )2
3'
*TH2: x = −0 4 ⇒ y0 = 3 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là 1 13
2
(1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a ; SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD và ) SA=2a Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, α là góc tạo bởi đường thẳng CG và mặt phẳng (SAC Xác định góc ) α và tính sinα
* Gọi O AC BD= ∩ ; M I N, , lần lượt là trung điểm AB AO AS, ,
G M
N
D A
S
Trang 200,25
0.25 0,25
Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để hàm số f x( ) liên tục tại điểm x = −1
( )2
3'
Trang 21Phương trình tiếp tuyến cần tìm là 1 13
*TH2: x = −0 2 ⇒ y0 = 1 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là 1 1
y= − x+
0,25
2
(1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a ; SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD và ) SA=3a Gọi G là trọng tâm tam giác SAD, α là góc tạo bởi đường thẳng CG và mặt phẳng (SAC Xác định góc ) α và tính sinα
* Gọi O AC BD= ∩ ; , ,M I N lần lượt là trung điểm AD AO AS , ,
0,25
0.25 0,25
Ghi chú:
- Học sinh giải cách khác, giáo viên chia điểm tương tự HDC
- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm
H
I O
G
M
N
B A
S
Trang 22KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN - KHỐI 11
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên : Số báo danh : Phòng:…… Lớp:……
Câu 1: Cho cấp số nhân u n có u1 5,q3 và S n 200, tìm n và u n
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA(ABCD SA), a 6 Gọi là
góc giữa SC và mp (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
mp BCD Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A H là trực tâm tam giác BCD B CD(ABH)
C ADBC D Các khẳng định trên đều sai
Câu 9: Cho hàm số
2
11
y x
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A y'xy30. B y'xy30. C y'xy3 1. D y'xy3 1.
Mã đề 222
Trang 23Câu 10: Giá trị của m sao cho hàm số
21
11
liên tục tại điểm x1 là
là lãi kép) Giả sử trong khoảng thời gian gửi người gửi không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi, hỏi sau
10 năm thì tổng số tiền cả vốn lẫn lãi mà người gửi nhận được gần với số tiền nào trong các số tiền dưới đây?
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là
trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC(SAJ) B BC(SAB) C BC(SAM) D BC(SAC)
Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số 2 7
f C 3
22
212
Câu 17: Cho hàm số 2
1
x y x
có đồ thị C và điểm A 0;a Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên
của a trong đoạn 2018; 2018 để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao cho hai tiếp điểm
nằm về hai phía của trục hoành?
Trang 24Trang 3/4 - Mã đề 222
A CHSA B CHSB C CH AK D AKSB
Câu 20: Tìm đạo hàm cấp 2 của hàm số ysin5 x
A. y'' 25sin 5 x B y'' 25cos5 x C y'' sin 5 x D y'' 25sin 5 x
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD).Gọi AE AF; lần lượt là
các đường cao của tam giác SAB và tam giác SAD Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
A SCAFB B SCAEC C SCAED D SCAEF
Câu 26: Tính đạo hàm của hàm số y x cos x sin x
A y ' x sin x 2cos x B y ' x cos x sin x C y ' x sin x D y ' x cos x
Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD a 3 Cạnh bên SA
(ABCD) và SA = a Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) là
A 300 B 450 C 900 D 600
Câu 28: Cho hình hộpABCD A B C D Mặt phẳngAB D song song với mặt phẳng nào trong các mặt
phẳng sau đây? A BCA B BC D C A C C D BDA
Câu 29: Đạo hàm của biểu thức f x( ) x22x4 là:
Câu 32: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song
song với đường kia
B Cho đường thẳng a , mọi mặt phẳng chứa a thì
C Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b , luôn luôn có mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với
đường thẳng kia
D Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng chứa a và mặt phẳng
chứa b thì
Câu 33: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và ABD cùng vuông góc với DBC Gọi BE và
DF là hai đường cao của tam giác BCD , DK là đường cao của tam giác ACD Chọn khẳng định sai trong
các khẳng định sau?
Trang 25A (ABE)(ADC) B (ABD)(ADC)
D 11
2 4 15.4
có đồ thị C Hệ số góc của tiếp tuyến với C tại điểm có hoành độ bằng
0 là: A. 0 B. 4 C 4 D.1
Câu 39: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằnga Khẳng định nào sau đây sai?
A Tam giác AB C là tam giác đều
B Nếu là góc giữa AC và ABCD thì cos 2
3
C ACC A là hình chữ nhật có diện tích bằng 2a2
D Hai mặt AA C C và BB D D ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau
Câu 40: Một vật chuyển động có phương trình 4 3 2
S t t t t , t là thời gian tính bằng giây
Gia tốc của vật tại thời điểm t3slà
Trang 26, trong đó a , b là các số nguyên dương và phân số a
b tối giản Tính giá trị
4
x
x A
x , tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ từ điểm –6;5 là
Câu 50: Hàm số ysinxcó đạo hàm là:
cos
y
x
Trang 27TRƯỜNG THCS & THPT LONG THẠNH
TỔ TOÁN
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 Phút (không kể thời gian
giao đề) Ngày thi: 15/5/2021 (Đề có 4 trang)
A SAB ABCD B SAB SAC C SAB SCD D SAB SBD
Câu 4: Giả sử u u x , v v x là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Đẳng thức đúng là
A'
C
Mã đề 131
Trang 28Câu 7: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 7 cm Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng CDD’
A y cotx B y sinx C y tanx D y cosx
Câu 11: Trong quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa tại điểm x0 của hàm số y f x ( ) thì đại lượng y
bằng
A f x( 0 x) f x( )0 B f x( 0 x) f x( )0 C f x( 0 x) f x( )0 D f x( 0 x) f x( )0 Câu 12: Cho hình hộp ABCD MNPQ Phép chiếu song song lên mặt phẳng MNPQ theo phương BM
biến điểm C thành điểm
yx
4yx
x
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số f x ( ) x 2020
2 x
C' D
A B'
Trang 29Câu 19: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C của hàm số y f x tại điểm M x y 0 0 ; 0 là
?
A Tại điểm x0 1 B Tại điểm x0 2 C Tại điểm x0 2 D Tại điểm x0 1
Câu 23: Cho một vật chuyển động theo phương trình S t 3 mt 2 10 t m 2, trong đó t được tính bằng giây, S được tính bằng mét và m là tham số thực Biết tại thời điểm t4s vận tốc của vật bị triệt tiêu Gọi a là gia tốc của vật tại thời điểm t5s Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A a30;40 B a20;30 C a0;10 D a10; 20
Câu 24: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 8 cm Tính khoảng cách giữa đường thẳng A’B’ đến mặt phẳng ABC D' '
A 4 cm B 4 2 cm C 8 2 cm D 8 cm
Câu 25: Đạo hàm của hàm số ysin3x là
A y sin3x B y 3cos3x C y cos3x D y 3sin3x
Câu 26: Một vật chuyển động theo phương trình S t 2 9 t 13, trong đó t được tính bằng giây và Sđược tính bằng mét Tính vận tốc tức thời của chuyển động khi t8s
A 23 ( / ) m s B 25 ( / ) m s C 24 ( / ) m s D 149 ( / ) m s
Câu 27: Phương trình tiếp tuyến tại điểm ( 2;5)M thuộc đồ thị C của hàm số 3 1
1
xyx
C' D
A
B'
Trang 30Câu 28: Biết f x g x ( ), ( ) là các hàm số liên tục trên Tính đạo hàm của hàm số
Câu 33: Đạo hàm cấp hai của hàm số ycos5x là
A y sin5x B y 5sin5x C y 25cos5x D y 10cos5x
2 1 3
xy
1 3
xy
x
II PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm, học sinh trình bày bài giải vào giấy)
Câu 36 (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
tại x 0 2 Câu 38 (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a Biết SB vuông góc với mặt đáy và P là trung điểm của cạnh AC
a) Chứng minh rằng AC ( SBP )
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng ( SAC )biết góc tạo bởi ( SAC ) và mặt phẳng ( ABC ) bằng 60 0
HẾT Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Trang 31ĐÁP ÁN TOÁN 11 – HỌC KỲ II Phần trắc nghiệm
Trang 32Câu 37: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a Biết SB vuông góc với mặt đáy và P
là trung điểm của cạnh AC
Trang 33C S
Trang 34TRƯỜNG THCS& THPT NGỌC LÂM
TỔ TOÁN-TIN-VẬT LÝ-CN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn thi: Toán-lớp 11, năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Câu 3. Đạo hàm của hàm số y= 1
2sin 2x+ cos x tại x0= π
2 bằng
Câu 4. Hàm số y= cos(5 − x) có đạo hàm cấp hai là:
Câu 5. Cho hai hàm số f (x) và g (x) có f0
(1)= 3 và g0
(1)= 1 Đạo hàm của hàm số f (x) − g (x) tại điểm
x= 1 bằng
Câu 6. Trong không gian cho hai vectơ ~u, ~v tạo với nhau một góc 60◦, ~u = 2 và
~v = 3 Tích vô hướng ~u.~vbằng
Câu 7. Trong không gian, với ~a, ~b, ~c là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A ~a~b + ~c = ~a.~b − ~a.~c B ~a ~b + ~c = ~a.~b + ~a.~c C ~a ~b − ~c = ~a.~b + ~a.~c D ~a ~b + ~c = ~a.~b + ~b.~c
Câu 8. Hàm số y= f (x) liên tục tại điểm x0 khi nào?
Câu 13. Cho hình hộp lập phương ABCD.A0
B0C0D0 cạnh a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA0 và BB0
Trang 35Câu 15. Cho hình chóp S ABC có S A vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại A Khi đó mp(S AC)không vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau ?
Câu 16. Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa:
A Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng.
B Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng
C Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng
D Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.
Câu 19. Đạo hàm của hàm số y = sin 2x là
Câu 20. Đạo hàm của hàm số y = (2x + 1)2là
Câu 28. Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật và S A⊥(ABCD) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Câu 29. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
B Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
C Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
Trang 36Câu 31. Đạo hàm của hàm số y = x3cosx là
A y0 = 3x2cos x − x3sin x B y0 = 3x2cos x+ x3sin x
C y0 = 3x cos x − x3sin x D y0 = 3x2cos x+ 3x2sin x
Câu 32. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy tâm O và M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD Khẳng
định nào sau đây là sai ?
Câu 33. Cho hình hộp ABCD.A0
B0C0D0Đẳng thức nào sau đây là sai?
Câu 35. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (α) Mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
Câu 36. Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập số thực R thỏa mãn lim
Câu 38. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = cos x là
A y00 = − sin x B y00 = sin x C y00 = − cos x D y00 = cos x
Câu 39. Cho hàm số y = f (x) = cos2x − msin xcó đồ thị (C) Giá trị m để tiếp tuyến của (C) tại điểm cóhoành độ x= π vuông góc với đường thẳng y = −x là:
Câu 40 Khẳng định nào sau đây sai?
A (cos x)0 = − sin x B (tan x)0 = − 1
cos2x C (cot x)0 = − 1
sin2x D (sin x)0= cos x
Câu 41. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của S trênmặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết tam giác S AB là tam giác đều Số đo của gócgiữa S A và CD là:
Bước 4: Vậy phương trình đã cho có ít nhất 1 nghiệm Hãy tìm bước giải sai của bạn học sinh trên ?
Trang 37Câu 45. Cho hàm số y= x2+ x − 2
x+ 1 Biết y
0
= x2+ ax + b(x+ 1)2 Tính P = 2a + b
√6
√78
13
Câu 47. Cho một tam giác đều ABC cạnh a Tam giác A1B1C1có đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giácABC, tam giác A2B2C2có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác A1B1C1, , tam giác AnBnCn có cácđỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác An−1Bn−1Cn−1 Gọi P, P1, P2, , Pn là chu vi của các tam giácABC, A1B1C1, A2B2C2, , AnBnCn Tìm tổng P, P1, P2, , Pn
√6
√6
Trang 38-TRƯỜNG THCS& THPT NGỌC LÂM
TỔ TOÁN-TIN-VẬT LÝ-CN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn thi: Toán-lớp 11, năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 3. Đạo hàm của hàm số y= x + sin x là
Câu 4. Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng (P) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
B Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
C Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
D Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y= f (x) tại điểm x0 được viết
Câu 9. Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa:
A Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng.
B Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng
C Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng
D Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng
Câu 10. Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật và S A⊥(ABCD) Mệnh đề nào dưới đây đúng
?
Câu 11. Trong hình lập phương, mỗi mặt bên là
Trang 39Câu 14. Cho hai dãy (un)và (vn)thỏa mãn lim un = 2 và lim vn= 3 Giá trị của lim (un+ vn)bằng
Câu 21. Đạo hàm của hàm số y = cos x là
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số: y= 2x − 3
Câu 23. Cho hàm số y= −x3+ 3x + 2 Tính y0(1)được kết quả bằng?
Câu 24. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị (C) và đạo hàm f0
(2)= 6 Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm
1cos2(2x+ 1) . D −
2cos2(2x+ 1).
Câu 27. Cho hàm số f (x) = x3− 2x2+ x − 2019 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình f0
Câu 28. Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B, AH là đường cao của tam
giác S AB, khẳng định nào sau đây sai?
Câu 29. Đạo hàm cấp hai của hàm số f (x)= 4
5x
5− 6x2− 7xbằng biểu thức nào sau đây?
Câu 30. Đạo hàm của hàm số y = x sin x là
Câu 31. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = cos 2x bằng biểu thức nào sau đây?
Trang 40Câu 36. Đạo hàm của hàm số y = sin (2x) − 2 cos x là
A y0 = 2 cos 2x + 2 sin x B y0 = cos 2x + 2 sin x
C y0 = −2 cos 2x − 2 sin x D y0 = 2 cos 2x − 2 sin x
Câu 37. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, S A⊥(ABCD), AB = a và S B = √2a.Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
Câu 40. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = 2t3− 8t+ 1, ( t tính bằng giây; s tính bằngmét) Vận tốc của chuyển động khi t= 2s là
√30
Câu 43. Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau, biết a ⊂ (P), b ⊂ (Q) và (P)//(Q) Khẳng định nào sau
đây là sai?
A Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (Q)
B Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ một điểm A tùy ý thuộc đường thẳng a
đến mặt phẳng (Q)
C Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng độ dài đoạn thẳng vuông góc chung của chúng.
D Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b không bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)
Câu 44. Cho tứ diện OABC, trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC = a.Khoảng cách giữa OA và BC bằng bao nhiêu?
A. a
√2
√3
2
... THPT NGỌC LÂMTỔ TOÁN-TIN-VẬT LÝ-CN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Mơn thi: Tốn -lớp 11, năm học 20 20 -2 021 < /b>
Thời gian... số y = sin 2x
Câu 20 . Đạo hàm hàm số y = (2x + 1)2< /small>là
Câu 28 . Cho hình chóp S ABCD có ABCD hình chữ nhật S A⊥(ABCD) Mệnh đề ?
Câu 29 . Khẳng... −
2cos2< /small>(2x+ 1).
Câu 27 . Cho hàm số f (x) = x3− 2x2< /small>+ x − 20 19 Gọi x1, x2< /small> hai nghiệm