1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 18 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)

87 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 18 Đề Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 Năm 2020-2021 (Có Đáp Án)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Cam Lộ
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 10,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo “Bộ 18 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)” dưới đây, giúp các em ôn tập lại các kiến thức, công thức Toán đã học, đồng thời đánh giá được năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Trang 1

BỘ 18 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 8 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Cam Lộ

2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Giao Thủy

3 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh

4 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Thủ Đức

5 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thị xã Ninh Hòa

6 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh

7 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTBT THCS Nậm Ty

8 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Mường Chanh

9 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Khai Thái

10 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trang 3

11 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Thị Lựu

12 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1

13 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phúc Đồng

14 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Quang Trung

15 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Bình

16 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Vinh

17 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quốc Toản

18 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Yên Đồng

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN - LỚP 8 NĂM HỌC: 2020-2021

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình:

Bài 4: (3,5 điểm)

1, Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Chứng minh tam giác HAC đồng dạng với tam giác ABC

-HẾT -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN - LỚP 8

   

 

0,5 0,25 0,25 2

x c

4 ( ) 2; 4

1,5đ

Gọi số quyển sách ban đầu ở tủ I là x (quyển) ( xZ, 30<x<200)

Số quyển sách ban đầu ở tủ II là: 200 – x (quyển)

Khi lấy tủ I ra 30 quyển thì số sách còn lại là x - 30 (quyển)

Khi bỏ thêm vào tủ II 10 quyển thì số sách ở tủ II là 200 – x + 10

(quyển)

Theo bài ra ta có phương trình: x - 30 = 200 – x +10

0,25

0,5 0,25 0,25

Trang 6

Giải phương trình ta được x = 120 (TM)

Vậy ban đầu tủ I có 120 quyển, tủ II có 80 quyển

H B

2, Bác Nam phải làm bể đó cao: 60 : 20  3(dm) 1,0

Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 7

Hãy viết chữ cái đứng trước phương trả lời đúng mà em lựa chọn vào bài làm

Câu 1 Tập nghiệm S của phương trình

2

( 2)

12

Trong một giờ thực hành xác định chiều cao của một cây mà

không cần lên đến ngọn, nhóm học sinh lớp 8B đã làm như sau:

- Đặt cọc AC thẳng đứng, trên đó có gắn thước ngắm quay được

quanh một cái chốt của cọc (minh họa Hình 1)

- Điều chỉnh thước ngắm sao cho hướng thước đi qua đỉnh Ccủa

cây, sau đó xác định giao điểm B của đường thẳng AA với CC

- Đo khoảng cách BA và BA

Nếu kết quả đo AC = 1,50m; AB = 1,25m và AB = 4,20m thì

chiều cao AC của cây bằng:

A 5,04m B 4,52m C 5,02m D 1,50m

Hình 1

Phần II Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

Trang 8

2

Bài 2 (2,5 điểm)

1 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Trong đợt dịch Covid tháng 2- 2021, một siêu thị đã thu mua rau giúp nông dân vùng dịch ở tỉnh Hải Dương để bán cho người tiêu dùng Lúc đầu siêu thị định bán hết khối lượng rau đó trong vòng 18 ngày Nhưng thực tế số người đến mua rau nhiều hơn dự định Vì vậy, mỗi ngày siêu thị bán vượt mức 120kg và đã bán hết khối lượng rau đó sớm hơn dự định 3 ngày Tính khối lượng rau mà siêu thị đã mua?

2 Giải các phương trình và bất phương trình sau:

b) CPNđồng dạng với ABC và diện tích ABCgấp 4 lần diện tích CPN

c) Đường thẳng AG đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN

Trang 9

Phần I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

18

x

(kg) Thực tế, số ngày siêu thị bán hết khối lượng rau là 18-3=15 ngày Thực tế, mỗi ngày

Trang 10

Hình vẽ: 1) (1,00 điểm) Chứng minh tứ giác BMPC là hình

bình hành Xét ABC có : M, N là trung điểm của AB, AC ( gt) 0,25

Suy ra MN là đường trung bình của ABC Suy ra

3)0,75 điểm.Chứng minh AG đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN

Gọi và K lần lượt là giao điểm của AG với BC và MN

Xét tam giác ABC có G là giao điểm của các đường trung tuyến BN và CM nên G là

trọng tâm của ABC nên AG đi qua trung điểm của BC Do đó I là trung điểm của BC

0,25

Từ (1) và (2) suy ra MK KN

BIIC

Mà BI = IC (I là trung điểm của BC ) nên suy ra MK = KN

Bài 4 (1,00 điểm)

1) Vì x y; là các số nguyên dương nên suy ra

1; 1 ( 1)( 1) 0 1 2020 1 2019

Ta có Pxy2021201920214040

Dấu “=” xảy ra khi x1;y2019 hoặc x2019;y1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P4040

0,25

Trang 11

a M

Trang 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 13

Câu 11 Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giácMNP theo tỉ số 2 Khẳng định đúng là

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Một nhóm học sinh có kế hoạch làm mặt nạ chắn giọt bắn tiếp sức cho các y bác

sỹ phòng chống dịch bệnh Covid-19 Theo kế hoạch, mỗi ngày nhóm làm 80 chiếc mặt

nạ Khi thực hiện, nhờ tinh thần hăng say làm việc, mỗi ngày nhóm đã làm thêm được

10 chiếc mặt nạ Do đó nhóm hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày Tính tổng số mặt nạ chắn giọt bắn mà nhóm học sinh dự kiến làm?

Bài3 (2,5 điểm)

Cho tam giácKBC vuông tại K (KBKC) Tia phân giác của B cắt cạnh KC

tại H Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với tia BH cắt đường thẳng BH tại I

1 Chứng minh tam giácBHK đồng dạng với tam giác CHI ;

ab A

a b

===== Hết =====

Trang 14

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 2 (1,5điểm)

Gọi thời gian để nhóm học sinh hoàn thành kế hoạch làm mặt nạ là x

(ngày) Điều kiện x *, x 1

Khi đó tổng số mặt nạ mà nhóm học sinh dự kiến làm là 80x (chiếc)

Khi thực hiện, mỗi ngày nhóm học sinh làm được 80 10 90(chiếc),

0,25 0,25

0,25

Trang 15

nên thời gian hoàn thành kế hoạch là x 1 (ngày)

Theo bài ra ta có phương trình:

Ta có BHKCHI HBK HCI= (hai góc tương ứng)

BD là tia phân giác của ABC nên HBK HBC=

B

Trang 17

ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC

NĂM HỌC: 2020-2021 Môn TOÁN – Lớp: 8, Ngày kiểm tra 05/5/2021 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 4: (1,0 điểm)

Bóng của một cột điện DE trên mặt đất

có độ dài EF là 1,6 m Cùng thời điểm đó, một

thanh sắt AB cắm vuông góc với mặt đất có

chiều cao so với mặt đất là 1,8m và có bóng

BC trên mặt đất dài 0,4 m

Tính chiều cao của cột điện

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) đường cao AH

a) Chứng minh HBA đồng dạng  ABC và AB2 = BH.BC

b) Chứng minh HBA đồng dạng  HAC và HA2 = HB.HC

c) Vẽ HD vuông góc AC tại D Gọi M là trung điểm AB Đường thẳng CM cắt AH và HD lần lượt tại I và K Chứng minh KD = KH và 3 điểm B; I; D thẳng hàng

-Hết -

Thanh sắt

Cột điện

D

A

E F B

C

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

Trang 18

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2020-2021

3 3 6

1 4

0,25 0,25 0,25

3

3 5 3 7

x

x x

5x – 3 > 2x + 6 3 x  9  x  3

Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số

0,25x2 0,25

2 4

Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số

0,25 0,25 0,25

5

2 50

40x  x 

Giải đúng x = 80 (thỏa ĐK) Vậy quãng đường AB là 80km

0,25

0,5 0,5 0,25

Trang 19

Bài 4

VìABCđồng dạng DEF(Không yêu cầu vẽ lại hình và

không phải chứng minh hai tam giác đồng dạng)

DE  EF ta được1,8 0,4

DE  1,6Giải đúng DE = 7,2

Vậy cột điện cao 7,2 (m)

0,25 0,5 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 5b

Ta có H B ˆ  A H AˆC (cùng phụ góc ACB)

0

90 ˆ

0,25 0,25 0,25 0,25

CM

CK MB

KH  (hệ quả định lý Talet) Nên

AB IH

IA HK

MA IH

IA HK

2 2 AIB

 đồng dạng  HID(c-g-c)

Ta có AIB HID(hai góc tương ứng)

Mà  AID HID 180  0(A, I, H thẳng hàng)

0,25

0,25

Lưu ý:

- Tổ thống nhất hướng dẫn chấm, chấm thử 3 đến 5 bài trước khi chấm

- Học sinh làm bài trình bày cách khác, giáo viên vận dụng thang điểm để chấm

- Học sinh vẽ hình đúng đến đâu, giáo viên chấm đến phần đó

-Hết -K I

A

C H

D

B

M

Trang 20

ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII – MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2020-2021

-Phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Bất phương trình có mẫu là

số, biểu diễn tập nghiệm

- Chứng minh hệ thức hoặc góc bằng nhau

-Tỉ số diện tích, đường

cao.Chứng minh song song, vuông góc, thẳng hàng…

Trang 21

Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 8 - Trang 1 -

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không tính thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: Giá trị x = − 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

Câu 8: An có 60000 đồng, An mua bút hết 15000 đồng, còn lại An mua vở với giá mỗi quyển

vở là 6000 đồng Số quyển vở An có thể mua nhiều nhất là

A 7 quyển B 8 quyển C 9 quyển D 10 quyển

Câu 9: Cho ABC có MN // BC (với MAB; NAC) Khi đó:

Câu 10: Cho ABC MNP với tỉ số đồng dạng là 3

5 Khi đó tỉ số chu vi của ABC và

Trang 22

Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 8 - Trang 2 -

a) Tính số tiền một khách hàng phải trả khi mua 8 món hàng

b) Nếu có khách hàng đã trả 475000 đồng thì khách hàng này đã mua bao nhiêu món hàng?

Câu 16 (3,00 điểm):

Cho ABC vuông tại A có đường cao AH

a) Chứng minh HAC ABC

b) Tính độ dài đoạn thẳng AC, biết CH = 4cm; BC = 13cm

c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F Chứng minh AE.CH = AH.FC

d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để tam giác HEF có diện tích nhỏ nhất

Trang 23

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 8

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

PHẦN II TỰ LUẬN: (7,00 điểm)

0,25

14

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, rồi đi từ B về A với vận tốc lớn

hơn vận tốc lúc đi là 10km/h Tính quãng đường AB, biết thời gian về

nhanh hơn thời gian đi là 24 phút

1,00

BẢN CHÍNH

Trang 24

+ Đổi 24 phút = 2

5 h + Gọi quãng đường AB là x (km) (x > 0)

+ Thời gian đi (từ A đến B) là x

Cửa hàng đồng giá 50 000 đồng một món, có chương trình giảm giá 10%

cho một món hàng Nếu khách hàng mua 3 món trở lên thì từ món thứ 3 trở

đi khách hàng chỉ phải trả 70% giá đang bán

Trang 25

16.c

Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với

+ Xét EHA và FHC, ta có

EAH = FCH (cùng phụ với HAC )

AC HCSuy ra EH AB

FH AC hay HE HF

ABAC+ Xét EHF và BAC, ta có: H = A = 900 (gt); HE HF

AB AC (cmt) Suy ra EHF BAC (c – g – c)

+ Vì SABC và AB không đổi nên SEHF nhỏ nhất khi HE nhỏ nhất EH  AB

Vậy SEHF nhỏ nhất khi E là hình chiếu của H trên AB

Trang 26

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A Một nghiệm B Hai nghiệm C Vô nghiệm D Vô số nghiệm Câu 6: Tất cả các giá trị của k để phương trình 4x2 – 25 + k2 + 4kx = 0 có nghiệm x = -2 là

gián tiếp chiều cao của một cái cây Với các kích thước đo được

như hình bên: Khoảng cách từ vị trí gốc cây đến vị trí chân của

người thợ là 2,25m và từ vị trí chân đứng thẳng trên mặt đất đến

mắt của người ngắm là 1,5m Hỏi với các kích thước trên thì

người thợ đo được chiều cao của cây đó là bao nhiêu?

Trang 27

Câu 3: (2,5 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA, từ đó suy ra AB2 = BH.BC

b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Chứng minh rằng: IA AC

IH  HA c) Tia phân giác của góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK song song với AC

Trang 28

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Gọi số gà là x (con) Điều kiện x  N*, x < 1200

Khi đó số chân gà là 2x (chân)

Tổng số con gà và bò là 1200 con nên số con bò là 1200 – x (con)

Trang 30

5

Trang 31

UBND HUYỆN SÔNG MÃ

TRƯỜNG PTDTBT THCS NẬM TY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 8 Năm học: 2020 – 2021

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Số câu

TN

Số câu

Trang 32

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT

Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức Nhận

biết Thôn g

hiểu

Vận dụng dụng Vận

Nhận biết – Được điều

kiện xác định của phương

trình

1

Phương trình tích

Thông hiểu – Giải được phương trình tích

Nhận biết – Được tính chất

của bất đẳng thức

Vận dụng cao – Chứng minh được bất đẳng thức

Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Nhận biết – Được nghiệm

của bất phương trình, giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn

Thông hiểu – Giải được

bất phương trình bậc nhất một ẩn

Nhận biết – Được kết quả

hệ quả của định lí Ta-lét 1

Tính chất đường phân giác của tam giác

Nhận biết – Được tính chất

đường phân giác của tam

Các trường hợp đồng dạng của tam giác

Nhận biết – Được số

trường hợp đồng dạng của tam giác, các tam giác đồng

dạng trên hình vẽ Vận dụng thấp – Chứng

minh được yêu cầu của bài

toán

Trang 33

Nhận biết – Được số mặt

của hình hộp chữ nhật 1 Hình chóp

TN +

1 TL)

Trang 34

UBND HUYỆN SÔNG MÃ

TRƯỜNG PTDTBT THCS NẬM TY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 8 Năm học: 2020 – 2021

(Thời gian làm bài: 90 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

Câu 9: Có mấy trường hợp đồng dạng của tam giác

(không phải tam giác vuông) ?

A

B

Trang 35

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau

a) 2x 1 3 1x ; b) (x – 1)(5x + 4) = 0 ; c) 2x – 6 ≥ 9 – 3x

Câu 2 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng Viết các tam giác

này theo thứ tự các đỉnh tương ứng

b) Gọi I và K lần lượt hình chiếu của điểm H lên cạnh AB, AC

Chứng minh AI.AB = AK.AC

Câu 3 (1 điểm) Với a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

- Hết - (Đề gồm 15 câu)

Trang 36

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

điểm

Câu 1

(3 điểm)

a) 2x 1 3 1x 2x - 2 = 3 - 3x2x + 3x = 3 + 2  5x = 5 x = 1

b) + Hai tam giác vuông HBA và IHA có BAH chung nên

HBA IHA

Suy ra AB AH

AH  AIhay AI.AB = AH2 (1) + Hai tam giác vuông HCA và KHA có CAH chung nên

HCA KHA

Suy ra AC AH

AH AK  hay AK.AC = AH2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra AI.AB = AK.AC (đccm)

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Nậm Ty, ngày 06 tháng 5 năm 2021

Trang 37

PHÊ DUYỆT CỦA TỔ GIÁO VIÊN RA ĐỀ

XÁC NHẬN CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG

Trang 38

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 CUỐI KÌ 2

NĂM HỌC 2020 – 2021 Cấp độ

Giải được pt chức ẩn ở mẫu

Chọn được ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn trong bài toán giải toán bằng cách lập pt

Lập được pt, giải pt và trả lời được yêu cầu của bài toán

Số câu

Số điểm

3 câu 0,75đ 1/3 câu 1đ ½ câu 0,5đ 1/2 câu 1đ 4,3 câu

Bất phương

trình bậc nhất

một ẩn

Nhận biết được bpt bậc nhất một ẩn, nghiệm và tập nghiệm của bpt Giải được btp dạng ax+b < 0

Liên hệ giữa tt

và phép tính.Bỏ được dấu gttd khi biết giá trị của ẩn Giải được pt chứa dấu gttđ

Chứng minh được BĐT

Chứng minh được tam giác đồng dạng

1 câu

4đ 40%

4,7 câu 3đ 30%

1,8 câu 2đ 20%

0,5 câu 1đ 10%

16 câu 10đ 100%

Trang 39

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy chọn chữ cái trước phương án trả lời mà em cho là đúng

Câu 1 x = – 2 và x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

UBND HUYỆN MAI SƠN

Môn TOÁN, Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

]////////////////////////////////////

Trang 40

Câu 10: ∆ABC đồng dạng với ∆DEF theo tỉ số đồng dạng k 3

2

 Diện tích của ∆ABC

là 27cm2, thì diện tích của ∆DEF là

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập ngiệm trên trục số: 4 3  x  10

c) Giải phương trình : 2 x   x 6

Câu 2: (1,5 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người

đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút Tính quãng đường

AB

Câu 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia

phân giác của góc A, (D BC )

Câu 4: ( 0,5 điểm) cho m < n Chứng minh rằng: 2m     5 2 n 5

Ngày đăng: 08/04/2022, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

x (h) (học sinh cú thể lập bảng) - Bộ 18 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
x (h) (học sinh cú thể lập bảng) (Trang 18)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II - Bộ 18 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II (Trang 32)
1. BẢNG Mễ TẢ MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CUỐI KỲ II MễN TOÁN 8                   Cấp   độ                   Cấp   độ - Bộ 18 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
1. BẢNG Mễ TẢ MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CUỐI KỲ II MễN TOÁN 8 Cấp độ Cấp độ (Trang 73)
1. BẢNG Mễ TẢ MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CUỐI KỲ II MễN TOÁN 8                   Cấp   độ                   Cấp   độ - Bộ 18 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
1. BẢNG Mễ TẢ MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CUỐI KỲ II MễN TOÁN 8 Cấp độ Cấp độ (Trang 73)
II. Bảng tớnh số cõu hỏi và điểm số: - Bộ 18 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
Bảng t ớnh số cõu hỏi và điểm số: (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w