1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ điển thuật ngữ Anh Việt, Việt Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương

132 38 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 8,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG công đoạn chải sợi len trong quá trình xe sợi len: wool carding công đoạn mở và làm sạch các cuộn bông trong khi vận chuyển chất liệu tới

Trang 1

TS NGUYỄN PHƯỚC SƠN (Chủ biên) - ThS NGUYỄN TIẾN DƯƠNG - ThS NGUYỄN NGỌC CHÂU

ANH - VIỆT, VIỆT - ANH CHUYÊN NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

*******************

TS NGUYỄN PHƯỚC SƠN (Chủ biên)

ThS NGUYỄN TIẾN DƯƠNG ThS NGUYỄN NGỌC CHÂU

TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ

CHUYÊN NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 3

TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ

ANH – VIỆT VIỆT – ANH CHUYÊN NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

T S Nguyễn Phước Sơn (Chủ biên)

ThS Nguyễn Tiến Dương

ThS Nguyễn Ngọc Châu

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Số 3, Công trường Quốc tế, Quận 3, TP Hồ Chí Minh ĐT: 38239171 - 38225227 - 38239172

Fax: 38239172 E-mail: vnuhp@vnuhcm.edu.vn

PHÒNG PHÁT HÀNH

Số 3, Công trường Quốc tế, Quận 3, TP Hồ Chí Minh ĐT: 38239170 - 0982920509 - 0913943466 Fax: 38239172 - Website: www.nxbdhqghcm.edu.vn

Chịu trách nhiệm xuất bản:

NGUYỄN HOÀNG DŨNG

Chịu trách nhiệm nội dung:

NGUYỄN HOÀNG DŨNG

Tổ chức bản thảo và chịu trách nhiệm về tác quyền

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

liên kết giữ bản quyền ©

Copyright © by VNU-HCM Publishing House

1227-2014/CXB/25-73/ĐHQGTPHCM

Quyết định XB số: 172

Ngày 28/08/2014 của NXB ĐHQG-HCM

In tại Cty TNHH In và Bao bì

Hưng Phú Địa chỉ: 162A/1 KP1A, P An Phú,

TX Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Nộp lưu chiểu Quý IV năm 2014

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Ngành dệt may thời trang Việt Nam từ thập niên 1990 đến nay, đã

trình tăng trưởng của nền kinh tế Trong tất cả các mặt hàng công nghiệp xuất khẩu hiện nay, dệt may Việt Nam là ngành có kim ngạch xuất khẩu

và tốc độ tăng trưởng lớn nhất Ngành dệt may hiện sử dụng trên 5 triệu

thành phố ra vùng sâu, vùng nông thôn Tại các thành phố lớn như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hình thành những Buying Office (Văn

thuật viên, kỹ sư và sinh viên chuyên ngành dệt may, thời trang là một công việc đòi hỏi dịch thuật phải chính xác, thể hiện đúng bản chất, nội dung của vấn đề

Từ nhu cầu thực tế cần, nhóm tác giả với kinh nghiệm làm việc, giảng dạy trong lĩnh vực dệt may thời trang, đã mạnh dạn biên soạn

quyển Từ điển thuật ngữ Anh - Việt, Việt – Anh chuyên ngành dệt

may thời trang Với mong muốn chia sẻ, trao đổi kiến thức, ngôn ngữ

với đông đảo bạn đọc có nhu cầu góp phần cập nhật, nâng cao trình độ của đội ngũ dịch thuật chuyên ngành

độ chuyên sâu, từ sinh viên, nghiên cứu viên của các cơ sở đào tạo, các

Nhóm tác giả đã biên soạn từ điển trong một thời gian khá dài, công phu, cập nhật từ những tài liệu tham khảo của nước ngoài, tuy vậy chắc chắn khó tránh khỏi những thuật ngữ chuyên môn chưa thống nhất hoặc sai sót Nhóm tác giả rất thành tâm cảm ơn khi nhận được những ý kiến bổ sung, đóng góp của bạn đọc cho những lần xuất bản tiếp theo được hoàn chỉnh

Khoa Công nghệ may & Thời trang - Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Trang 5

- ThS Nguy ễn Tiến Dương

Phòng Hành chính Quản trị - Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật

Nhóm tác giả

4

Trang 6

Môc lôc

I TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH

DỆT MAY THỜI TRANG

Trang 7

III TỪ ĐIỂN THÔNG TIN SẢN PHẨM

NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

Trang 8

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

áo không cổ, áo cổ viền:

coat without collar

áo khoác:

(danh từ) overcoat

áo khoác bói biển:

beach grow

áo khoác có tay ngắn:

balmacaan

áo khoác kiểu quân nhân:

battle dress jacket

áo khoác may bằng lông lạc đà:

Trang 9

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

áo ngủ:

bathrobe; night clothes

áo ngủ choàng ban đêm:

bàn kiểm tra vải:

cloth inspecting table

bản cổ cho áo sơ mi hoặc áo Jacket:

bộ quần áo bãi biển:

beach frock and panties

bộ quần áo mặc ngoài:

coat dress

bộ tự động định vị kim dệt:

automatic needle position

bớt mũi kim ở cửa tay áo:

armhole narrowing

bề mặt vải:

face fabric

bút đánh dấu mẫu:

Trang 10

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

c¸c lo¹i kim thªu ®Çu trßn:

embroidery needles rounded

c¸c mÉu c¾t da trªn bµn c¾t:

cutting templates in place

c¸c phÇn riªng biÖt cña mét s¶n phÈm dÖt kim hoµn chØnh:

integrated fully fashioned

c¸c vïng cña da:

Trang 11

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

cơ cấu để gia cố nâng cao gót tất:

ankle splicing device

cơ cấu tự động lộn miệng tất 2 lớp:

automatic welt turning attachment

cơ quan giám định len Anh quốc:

B.W.C (British Wool Control)

cài khuy ở phía trước:

cọc quấn sợi để dệt ren:

bobbin lace spindle

button down collar

cổ áo quân phục:

prefabrication assembly finishing

chuẩn bị cuộn sợi len để xe:

Trang 12

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

công đoạn chải sợi len trong quá

trình xe sợi len:

wool carding

công đoạn mở và làm sạch các

cuộn bông trong khi vận chuyển

chất liệu tới bộ phận chải sợi bông:

cotton scutcher or picker

công đoạn nhuộm màu cho sợi len

trước khi xe sợi:

wool fiber drying

công đoạn tước xơ sợi len trong

quá trình xe sợi len:

wool willowing

công đoạn trộn các hoá chất và

dầu vào sợi len:

wool mixing and oiling

công đoạn trộn lẫn tơ sợi với màu

sắc kéo sợi len:

dán trải sơ đồ nửa sản phẩm may:

half garment lay

đơn:

single size lay

dàn trải sơ đồ mẫu trên màn hình máy tính:

lay plan on a computer screen

dải ruy băng, một loại sản phẩm hàng len, dệt kim nylon với chất liệu bông, lụa, len hoặc tơ

nhân tạ:

trimming

dải thùa khuy:

button hole tape

Trang 13

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

dải uốn cong

da lợn, một loại da có giá trị cao:

pigskin

da loài động vật cùng họ với loài bò:

cattle

dùi cắt chỉ may:

stitch cutter

dùi khoan lỗ:

awl

dcụ đánh dấu đường gấu:

hem marker

dụng cụ

đánh dấu mẫu, con lăn sang dấu mẫu:

tracing wheel

dụng cụ cắt da:

leather cutting tools

dụng cụ cắt kiểu dây xích:

chain cutter

12

Trang 14

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

dụng cụ tạo chân váy, cái đê để

bảo vệ và đẩy kim máy may:

đánh sợi bằng cách cho qua 1

luồng không khí làm mát, kéo sợi

đan sợi trơn kiểu satanh:

interlacing satin weave

đóng gói sản phẩm:

packing

đầy đủ các chi tiết của sản phẩm may (áo dệt kim):

fully fashioned parts

Trang 15

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

độ dốc đối với kiểu dệt vân điểm:

basic for plain weave

Trang 16

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

hội tiêu chuẩn Anh:

B.S.I British Standard Institution

wool spinning worsted system

hoá chất acrylic dùng để sản xuất

tơ nhân tạo:

acrylic

hoạt động bán lẻ sản phẩm may gồm có 2 kiểu: Đại lý cung cấp hoặc bán

đơn lẻ độc lập:

hòm tự động tháo nguyên liệu:

automatic discharge hopper

vẽ Plotter:

printing the pattern at a plotter

in thảm:

carpet printing

Trang 17

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

revolving hole punch

kéo bấm khuy áo:

buttonhole scissors

kéo bấm lỗ khuy:

button hole cutter

kéo sợi tự động liên tục:

CAS - Continous automatic spinning

kéo tỉa tạo góc hình zigzag:

pinking shears

khăn choàng sau khi tắm:

bath wrap

khăn mùi xoa bằng vải lanh mịn:

cambric pocket handkerchief

consumer

khâu cúc, thùa cúc, đính cúc:

button sewing

khả năng hấp thụ thuốc nhuộm:

dye absorbing ability

khổ rộng vải:

cloth width

khoá vòng móc trong hướng dệt ngang:

Trang 18

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

kim đầu kim loại:

weft knitted

kiểu dệt tạo thành bởi một trục dọc theo bề rộng của khổ vải với mật độ cao các sợi dọc kết thúc:

warp rib

kiểu dệt thể hiện trên bề mặt theo kiểu kẻ ô giữa các sợi dọc và sợi ngang:

kích thước chính xác:

accurate dimension

kích thước thân thể, số đo thân thể:

body measurement

Trang 19

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

ironing presing steaming

giai đoạn thứ 2 của quá trình chuẩn

bị xe sợi len bằng việc đưa các thùng sợi đã chuẩn bị vào máy:

stitched fabric

loại vải được tạo thành từ việc dán chặt 2 hoặc nhiều lớp vải:

laminated fabric

loại sợi được dùng để sản xuất vải

in các kẻ ca rô:

melange

18

Trang 20

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

loại sợi có cấu trúc đơn hoặc được

cuộn có độ dài và độ dài lớn Sản

phẩm vải của loại sợi này có:

slub yarn

loại sợi có hiệu suất bởi việc trộn

lẫn các loại sợi có màu xám:

loại vải được tạo thành bằng việc

đan chéo các vòng tơ, theo khổ

ngang các vòng đợc xoắn theo bề :

loại vải được tạo thành từ việc xếp

đan xen 2 loại tơ sợi, có xơ nổi lên

nhân tạo:

scalloping

loại chất liệu một màu hoặc có mẫu tết viền mép sản phẩm mặc ngoài trời:

galoon

Trang 21

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

loại kim may

loại kim thêu đầu nhọn:

embroidery needles pointed

loại sợi được được sản xuất bằng

việc cuốn hai hay nhiều cuộn sợi

có màu khác nhau hoặc được sản

xuất:

jaspé yarn

loại sợi được được se từ việc chải

sợi màu trắng bạc hoặc mặt trên

của nó được in với các kẻ sọc:

melange yarn

loại sợi được cuộn ngắn, thường có

chùm màu hoặc nhóm các tơ cuộn

lại thành bó:

bourette yarn

loại sợi được cuộn tròn lại:

Loop yarn

loại sợi được sản xuất bằng việc se

2 cuộn tơ có màu khác nhau có

hiệu suất bóng cao:

mottle yarn

loại sợi được trộn lẫn từ các loại tơ

mờ và sáng sản phẩm của loại sợi

này là vải: brocade, lamé:

được sưu tập

từ bộ váy đầm:

tartan

loại vải được dệt có bề mặt trội về kiểu sợi dọc:

warp face twill

loại vải nhung

được in mẫu nổi trên từng chồng:

burned out velvet

loại vải được tạo từ 2/2 sợi chéo dựa vào màu tối và sáng có thứ tự màu là 4:4 bởi 2n bộ màu:

glend check

loại vải có 1 lớp được cán mỏng dùng

để sản xuất

áo khoác:

fabric with laminated membrane

loại vải có bề mặt nổi chồng đống các sợi trong cùng hướng sợi dọc (nhăn dọc):

corded velveteen

loại vải có bề mặt ưu thế nghiêng về

số sợi dọc:

satin

20

Trang 22

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

loại vải có hình hoa lá trên bề mặt

với các màu sắc khác nhau:

chambray

loại vải dệt bình thường nhưng hai đầu kết thúc theo chiều dọc và ngang có màu khác:

oxford

loại vải dệt bề mặt thể hiện hình hoa văn:

flattened twill

loại vải dệt chéo có bề mặt thể hiện kiểu dốc thẳng đứng khoảng 45 độ:

steep twill

Trang 23

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

weft face twill

loại vải dệt chéo mà số sợi dọc và

sợi ngang cân bằng nhau thể hiện

coloured satin stripe

loại vải làm để chống gió và mưa:

weather proof clothing

loại vải nặng làm bằng chất liệu len

và mật độ dày với hỗn hợp cotton, polyeste, nylon dùng chế tạo vảI chống thấm:

water resistant fabric

loại vải satin có bề mặt lấm tấm màu sắc khác nhau:

chiffon with satin stripe

loại vải trông giống sợi đăng ten và mạng lưới có thể được tạo bởi các

kỹ thuật khác nhau như: leno,:

open work fabric

lụa damask dùng trên dường làm

Trang 24

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

M

máy đánh ống:

bobbin spooling machine

máy đánh ống cuốn chéo tự động:

automatic cross bobbin winder

máy đánh sợi bằng việc sử dụng 1

bể chứa dung dịch hoá học:

wet spinning

máy đánh suốt tự động:

automatic pirn winder

máy đặt vải, máy xếp vải:

cloth laying machine

máy đan tay theo kiểu vòng tròn, máy

dệt kim tay theo kiểu vòng tròn:

circular hand knitting machine

máy đóng bao:

bagging machine

máy đóng gói tự động:

automatic packing machine

máy đốt sợi vải, máy làm bóng vải:

cloth singing machine

máy đính

các chi tiết:

profile sewer

máy đính cúc:

button sewing machine

máy bấm dấu:

máy cán vải dệt kim:

calender for knitted fabric

máy cắt đầu tròn:

circular cutters

máy cắt bằng tia laser:

die cutting

máy cắt cầm tay dạng băng, dạng thẳng:

straight knives

máy cắt lát mỏng:

chip cutter

máy cắt tự

động điều khiển bằng

vi tính:

automatic cutter

máy cắt vòng:

Band knives

máy chải kỹ tròn:

circular combing machine

máy chải sợi:

card machine

máy cuộn đưa xơ tự động:

automatic hopper feeder

Trang 25

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

máy cuộn vải:

cloth winding machine

máy dải viền lỗ khuy:

button loop

máy dệt đường viền tròn:

circular border knitting machine

máy dệt kim phẳng tự động:

automatic flat knitting machine

máy dệt kim theo vòng tròn cỡ lớn,

máy dệt áo lót theo tthường tròn cỡ

lớn:

circular bodice machine

máy dệt kim tròn dùng kim móc

Anh:

bearded circular loopwheel machine

máy dệt kim tự động:

automatic knitter

máy dệt kim tự động 2 giường kim:

automatic double cylinder knitting machine

máy dệt nhiều thoi tự động:

automatic multishuttle loom

máy dệt tất tự động:

automatic hose knitter

máy dệt thay suốt tự động:

automatic cop change loom

máy dệt trực tiếp qua trục cuốn chỉ:

direct beaming machine

máy dệt tự động:

automatic loom

máy dệt tự động có nhiều thoi có hộp thoi nâng:

automatic drop box loom

máy dệt vải đa màu tự động:

automatic multicolour loom

máy khâu theo vòng tròn:

circular linking machine

24

Trang 26

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

máy khoan dấu,

máy dùi lỗ:

drill marker

máy kiểm tra vải:

cloth inspecting machine

kiểm tra vải tự động:

automatic fabric inspection

flat seam machine

máy may

đường may phẳng với đế hình trụ:

flat seamer with cylinder bed

máy may đế dày, gồm 2 loại may móc xích và may thắt nút:

raised bed machine

máy may bảo hộ lao

động:

safety stitch machine

máy may công nghiệp:

sewing machine

máy may giấu chỉ, máy vắt gấu mờ:

blind stitch machine

máy may móc xích:

chain stitch machine

máy may móc xích nhiều chỉ:

multi thread chain stitch machine

máy may mặt phẳng gồm cả 2 kiểu may thắt nút và may móc xích:

flat bed machine

máy may mũi mắt xích:

chain stitch sewing machine

Trang 27

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

máy may túi tự động:

automatic packet setting machine

máy nhuộm sợi ống côn và ống

hình trụ cuộn chéo:

cheek and cone dyeing machine

máy nhuộm trục lớn có lỗ:

beam dyeing machine

máy phun ẩm vải:

cloth sprinkling machine

máy quay sợi:

rotor yarns

máy quấn ống hình chéo:

cheese winding machine

máy sấy lát mỏng:

chip dryer

máy sấy quần áo:

clothes dryer

máy sấy trục lớn:

beam drying machine

máy sấy, thiết bị hong khô:

máy tra cổ

và bác tay:

linking machine

máy tự động ghi số liệu:

automatic data plotter

máy tự động phun và sấy:

automatic spraying and drying

Trang 28

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

máy xếp vải, máy uốn nếp vải:

cloth folding machine

may sản phẩm da bằng máy may:

producing a seam in skin

may sản phẩm quần áo da:

a wale

một phần sơ đồ nhiều cỡ cho 2 cỡ khác nhau:

sectional multi size lay for two sizes

mẫu đường viền ở cạnh bít tất trong dệt kim:

clock design

Trang 29

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

mẫu dệt kiểu trơn satanh:

pattern draft satin weave

mẫu hoa văn thêu:

clock pattern

mẫu in diện rộng:

blotch print pattern

mẫu sợi đan

mũi thêu bằng tay:

back and fore stitch

và các thanh trượt, qua các khung :

principle of shaft weaving

nhân mẫu bằng phần mềm thiết

kế mẫu trên máy tính:

grading on computer screen

Trang 30

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

O

ống sợi hình chai nhỏ:

baby bottle bobin

ống sợi, búp sợi, quả sợi bô bin,

drawing in

quá trình tạo đường sợi giao thoa chiều ngang bởi con thoi trong đó

có chứa suốt chỉ sợi:

weft intersection by shuttle

từ da:

leather clothing

quần áo lót:

body under wear

quần áo lót may liền nhau:

cami-knickers

Trang 31

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

quần áo lót trẻ em:

quy trình chuẩn bị xe sợi len gồm có

11 công đoạn: 1-sorting, 2-Opening,

3-Washing, 4-Drying, 5-Willowing:

worsted preparation

quy trình thiết kế mẫu thông thường:

manual pattern construction

quy trình thiết kế mẫu với sự trợ giúp của máy tính:

computer aided pattern construction

quy trình xe sợi len gồm 3 công

đoạn: 1-tô màu; 2- chuẩn bị cuộn; 3- xe sợi vào thành từng cuộn:

wool spinning

30

Trang 32

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

S

sơ đồ đan xen 2 cỡ khác nhau:

Interlocking multi size lay for two size

sơ đồ cắt sản phẩm may:

cutting marker

sơ đồ dàn trải mẫu đầy đủ:

full garment lay

sản phẩm dệt được hoàn tất bao

gồm các công đoạn: hoàn tất cơ

học, hoàn tất xử lý hoá học:

sản phẩm may với kẻ ô:

pattern matching with checks

sản phẩm may xuất khẩu:

số mũi kim trên một inch:

C.P.I course per inch

Llama

Trang 33

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

sợi hỗn hợp được xe từ nhiều loại

sợi có màu sắc khác nhau:

worsted yarn

sợi len hỗn hợp mềm, đẹp dùng làm vải cho áo Jacket và áo khoác:

woollen

sợi len nguyên chất:

virgin wool

sợi mềm: sợi mềm sơ có cấu trúc không chặt chẽ:

Trang 34

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

cloth shrinking or shrinkage

sù h­ h¹i khi tÈy tr¾ng:

backing thread

t¬ méc, t¬ sèng:

bast silk

Trang 35

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

t¬ t»m nguyªn liÖu Ch©u ¸:

Asia raw silk

t¬ t»m nguyªn liÖu th«:

coarse raw silk

t¬, chØ, lôa:

silk

t¹o giao thoa sîi chiÒu ngang trong

khung cëi theo kiÓu sö dông kim mãc

sîi vµ thanh kÐo h×nh kiÕm:

weft intersection by rapier

t¹o giao thoa sîi theo chiÒu ngang

b»ng èng phãng:

weft intersection by jets

t¹o sîi giao thoa chiÒu ngang

th«ng qua mét hép cung cÊp h×nh

tÊm l­ng cña hép thoi:

back of shuttle box

Trang 36

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

thiÕt kÕ kiÓu ®an xÝch:

cable stitch design

thiÕt kÕ ph¸c

ho¹:

Design sketch

thiÕt kÕ trªn m« h×nh mÉu, thiÕt kÕ trªn ma n¬

circular moving shuttle

thu hót, hÊp dÉn, l«i cuèn:

®iÒu khiÓn:

spreading carriage

Trang 37

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

mixed multi size lay for three sizes

trộn lẫn sợi bông và pha màu sắc:

sequence of cutting operations

tuần tự hình thành vòng dệt trên máy dệt kim phẳng:

sequential loop formation on a flat machine

đựng tốt:

resist printed fabric

36

Trang 38

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

v¶i ®­îc lµm b»ng 1 lo¹i nhùa tæng

v¶i ®­îc lµm tõ sîi len ë vïng

Cashmere gi¸p biªn giíi Ên §é -

canton cotton fabric

v¶i b»ng sîi ®­îc xe:

close woven fabric

v¶i dÖt kim ®an däc v©n ®o¹n:

v¶i in cuén th«ng qua c¸c trôc quay:

rotary screen prined fabric

v¶i in ph¸

mµu:

discharge print

v¶i in hoa sÆc sì:

chintz

Trang 39

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

vải in qua máy in phẳng:

flat screen printing

vải làm nền để in, tấm thảm lót để

in, vảI đệm, vải lót:

vải mưa không thấm nước:

water resitant fabric

vải may quần áo:

clothing fabric

vải may quần áo bảo hộ lao động vải sợi bông apron có sọc xanh da trời và trắng:

apron cloth

vải may trang phục bãi biển:

cabana cloth

vải mở khổ rộng:

multiple ply

vải nhung kẻ:

Trang 40

TỪ ĐIỂN VIỆT – ANH NGÀNH DỆT MAY THỜI TRANG

vải phủ giường, ga giường:

vải sa tanh bông dày:

close cotton satin cloth

vải sợi len anpaca:

single ply

vải xếp cuộn ống:

tubular fabric

vải xếp từng bước:

stepped lay

vải xếp zigzag:

vỏ giáp, áo giáp:

area planted with cotton

viền gấu quần:

binding for trouser bottom

viết tắc số hàng trên một inch: C.P.I (Courses Per Inch)

vừa sát người, số đo sát thân thể:

close fitting

Ngày đăng: 08/04/2022, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

có hình chuông: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
c ó hình chuông: (Trang 11)
dàn trải sơ đồ mẫu trên màn hình máy tính: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
d àn trải sơ đồ mẫu trên màn hình máy tính: (Trang 12)
hoa văn hình quả trám: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
hoa văn hình quả trám: (Trang 16)
Những biểu hiệu đặc trưng tính cách, hình ảnh, của khách hàng sẽ biểu hiện ra trong lúc mua hàng, Nhân viên bán hàng Biti’s có thể dựa vào đó mà phán đoán và ứng xử phù hợp trong  công tác bán hàng hàng ngày của mình - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
h ững biểu hiệu đặc trưng tính cách, hình ảnh, của khách hàng sẽ biểu hiện ra trong lúc mua hàng, Nhân viên bán hàng Biti’s có thể dựa vào đó mà phán đoán và ứng xử phù hợp trong công tác bán hàng hàng ngày của mình (Trang 16)
-Ôn tâng cầu bằng đù i: Tập theo đội hình hàng ngang ( hàng này cách hàng kia tối thiểu 2m ) , vòng tròn - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
n tâng cầu bằng đù i: Tập theo đội hình hàng ngang ( hàng này cách hàng kia tối thiểu 2m ) , vòng tròn (Trang 16)
loại vải có hình hoa lá trên bề mặt với các màu sắc khác nhau: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
lo ại vải có hình hoa lá trên bề mặt với các màu sắc khác nhau: (Trang 22)
lụng thụng, rộng thùng thình: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
l ụng thụng, rộng thùng thình: (Trang 23)
màn hình in vải hiển thị: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
m àn hình in vải hiển thị: (Trang 28)
ống sợi hình chai nhỏ: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
ng sợi hình chai nhỏ: (Trang 30)
thiết kế hoa văn hình quả trám: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
thi ết kế hoa văn hình quả trám: (Trang 36)
tuần tự hình thành vòng dệt trên máy dệt kim phẳng: - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
tu ần tự hình thành vòng dệt trên máy dệt kim phẳng: (Trang 37)
máy nhuộm sợi ống côn và ống hình - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
m áy nhuộm sợi ống côn và ống hình (Trang 53)
loại vải có hình hoa lá trên bề mặt với - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
lo ại vải có hình hoa lá trên bề mặt với (Trang 59)
hình trụ - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
hình tr ụ (Trang 60)
dàn trải sơ đồ mẫu trên màn hình máy - Từ điển thuật ngữ Anh  Việt, Việt  Anh chuyên ngành dệt may thời trang, Nguyễn Phước Sơn (ch.b); Nguyễn Tiến Dương
d àn trải sơ đồ mẫu trên màn hình máy (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w