1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)

65 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 9,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc ôn tập và hệ thống kiến thức với Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án) được chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững các phương pháp giải bài tập hiệu quả và rèn luyện kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp diễn ra. Cùng tham khảo và tải về đề thi này ngay bạn nhé!

Trang 1

BỘ 15 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 7 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Cam Lộ

2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh

3 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Hội An

4 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Thủ Đức

5 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thị xã Ninh Hòa

6 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh

7 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Nam Định

8 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

9 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

10 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Thị Lựu

Trang 3

11 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Thiện Thành

12 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1

13 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phúc Đồng

14 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Quang Trung

15 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quốc Toản

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 7

Năm học : 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 : (2,0 điểm):

a) Tính tổng : x2y x2y

2

3 2

b) Tính giá trị của đa thức 2020x2  2021x 1 tại x 1

Câu 2 : (3,0 điểm): Cho các đa thức:

5534)(xx3  x2  x

P

12

4)(xx3  x2 x

Q

a) Tính H(x)  P(x) Q(x), G(x) P(x) Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức H (x)

Câu 3:(1,0điểm) Điểm kiểm tra, đánh giá học kì I môn Toán 7 của bạn An được ghi lại như

c) Vẽ đường trung tuyến CK của tam giác ABC, CK cắt AH tại I Tính độ IM

Câu 5 :( 1,0 điểm) Một người thợ đã đo chiều cao của một bức tường bằng cách dùng 1 cái

thang có chiều dài 13m và dựng lên bức tường Biết khoảng cách từ chân cái thang đến bức

tường là 5m Hỏi người thợ đó đã đo được bức tường cao bao nhiêu mét ?

-Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN - LỚP 7 C©u Tæng

®iÓm

y x y

2

3 2

1

2

3 2

1 (  =2x2y

b)

01)1(

11.20211

0,5 0,5

2 3 a) H(x)  P(x) Q(x)

x2 4x 4

G(x) P(x) Q(x)  8x3 5x2 6x 6

b)

2

0)2)(

2(

0)2(2)(

0)42()2(

0442 2

x x x x

x x x

x x

1,0

1,0

0,25 0,25 0,25 0,25

Diểm trung bình học kì I môn Toán của bạn An

6,8

9

3.92.8)2.897(

4 3

Vẽ hình chính xác ,ghi GT- KL đúng

a) Lập luận c/m được : AC=13cm MB=5cm b) Ta có: ABC cân

0,25 0,25

0,5 0,5

5

1 Lập luận tính được chiều cao của bức tường: 2 2

5

13  = 12 Trả lời: Bức tường đó cao 12m

0,5 0,25 0,25

Trang 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Biểu thức đại số biểu thị bình phương của một tổng hai số a và b là

Câu 5 Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?

Trang 8

Câu 10 Cho tam giác DEF vuông tại D có DE= cm, EF 135 = cm Độ dài cạnh DF là

1.Tính ACvà so sánh các góc của tam giác ΑΒC

2 Chứng minh MΑ = MD và tam giác ΜΝC cân

3 Gọi I là trung điểm của CN Chứng minh ba điểm B, , I thẳng hàng

====== Hết ======

Trang 9

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

Trang 10

3.1 Tính AC và so sánh các góc của tam giác ΑΒC 1,0

+ Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông ABC, ta có

+Xét tam giác ABC có BCACAB   C(quan hệ giữa góc và cạnh

 ABM =DBM(cạnh huyền-cạnh góc vuông)

3.3 Gọi I là trung điểm của CN Chứng minh ba điểm B, M, I thẳng hàng 0,75

+ ANM= DCM  (cmt) AN=DC mà BA=BD(gt)

BN=BCBNCcân tại B

Mà I là trung điểm của CN BI là đường trung tuyến của BNC

Khi đó, BIđồng thời là đường cao của BNC hay BI⊥NC (1)

+Xét ΜΝC cân tại Μ (cmt) có I là trung điểm của CN MI là đường trung

tuyến đồng thời là đường cao của ΜΝC

MI⊥NC (2)

Từ (1) và (2) suy ra ba điểm B, M, I thẳng hàng

0,25

0,25 0,25

Trang 11

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 20 /5/2021

Câu 5: Biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5cm và a(cm) là

A 5 + a B 5a C 5 – a D 2(5+a)

Câu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -4ab2 là

A -4a2b2 B -4a2b C 8(ab)2 D 2021ab2

Câu 7: Tổng của các đơn thức x3y; 5x3yvà -3x3y bằng

Câu 11: Cho hình vẽ, biết EDDN và DM < DN

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A EM < ED B EN < ED

C EN < EM D EM < EN

Câu 12: Tam giác ABC có AB2 + AC2 = BC2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tam giác ABC vuông tại A B Tam giác ABC vuông tại B

C Tam giác ABC vuông tại C D Tam giác ABC cân tại A

Câu 13: Tam giác MNP có MN < MP Khẳng định nào sau đây là đúng?

A M < N B.N < M C.P < N D. NP

Trang 12

Trang 2/2

Câu 14: Cho ∆ABC vuông tại A và ∆DEF vuông tại D có AB = DE, AC = DF thì hai tam giác

vuông đó bằng nhau theo trường hợp

A cạnh huyền – cạnh góc vuông B cạnh góc vuông – góc nhọn kề

C cạnh huyền – góc nhọn D hai cạnh góc vuông

Câu 15: Tam giác DEF có đường trung tuyến DM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây là

Cho tam giác DEF vuông tại D, tia phân giác của góc E cắt DF tại M Kẻ MPEF (PEF)

a Chứng minh ∆DEM = ∆PEM

b Tia PM cắt tia ED tại Q Chứng minh tam giác MQF cân tại M

c Chứng minh MQ > DQ + PF

===================== Hết ======================

Trang 13

Trang 3/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỘI AN

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 7

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Trang 14

Trang 4/2

a

Xét ∆EDM vuông tại D và ∆EPM vuông tại P có:

EM : cạnh chung

DEMPEM(EM là tia phân giác) (thiếu giải thích -0,1đ)

Do đó ∆EDM = ∆EPM (cạnh huyền-góc nhọn) (thiếu giải thích -0,1đ)

0,2 0,2 0,2 0,4

b

Xét ∆MDQ vuông tại D và ∆MPFvuông tại P có:

DMQ  PMF(đối đỉnh); MD = MP (∆EDM = ∆EPM )

Do đó ∆MDQ = ∆MPF (cạnh góc vuông-góc nhọn kề)

Suy ra MQ = MF

Vậy tam giác MQF cân tại M

0,2 0,1 0,1 0,1

c

∆MDQ vuông tại D có MQ > DQ (QM là cạnh huyền) (1)

∆MPFvuông tại P có MF> PF (QF là cạnh huyền)

*Chú ý:

- Học sinh làm cách khác nếu đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên

- Học sinh không vẽ hình Bài 3 phần tự luận thì không chấm phần nội dung

Trang 15

ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: TOÁN – Lớp 7, Ngày kiểm tra 05/5/2021 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra giữa học kỳ 2 môn toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

a) Để chuẩn bị cho năm học mới, bạn An đến nhà sách mua 1

bộ sách giáo khoa lớp 8 với giá 115 000 đồng, 1 quyển sách tham khảo

môn Toán giá 90 000 đồng và 1 quyển sách tham khảo môn Ngữ văn

giá 55 000 đồng Do An có giấy khen học sinh giỏi học kỳ 1 nên nhà

sách đã giảm giá 5% cho bộ sách giáo khoa và giảm 15% cho hai loại

sách tham khảo nói trên Hỏi bạn An phải trả hết bao nhiêu tiền?

b) Một chiếc thang BC dài 6,5m được dựa vào một bức tường

AC, biết chân thang cách tường một khoảng AB bằng 2,5m (như hình

vẽ) Hỏi độ cao AC của bức tường là bao nhiêu mét? Biết rằng bức

tường được xây vuông góc với mặt đất (học sinh không phải vẽ lại

hình)

Bài 5: (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB > AC) Trên tia đối

của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC

a) Chứng minh: ABD = ABC

b) Gọi M là trung điểm của BD, N là trung điểm của BC

Chứng minh: AMN cân và MN // DC

c) Cho AB = 9cm, DN cắt AB tại I Chứng minh: C, I, M thẳng hàng và tính độ dài IA

-Hết -

6,5m 2,5m

C

B A

Trang 16

ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2020-2021 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÀY KIỂM TRA: 05/5/2020

MÔN: TOÁN – LỚP 7

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1a a) Bảng tần số của dấu hiệu :

Điểm (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 1 1 2 6 8 7 3 2 N = 30

Cứ sai 1 giá trị trừ 0,25; nếu sai từ 3 giá trị trở lên không cho điểm

(100% - 5%).115 000 + (100% - 15%).(90 000 + 55 000) = 232 500 (đồng)

1

Bài 4b Độ cao AC của bức tường là: AC = 6,52 2,52  (m) 6 0,5 Bài 5

Bài 5a Chứng minh được  ABD =  ABC (c-g-c)

(AD = AC;  BAD BAC 90    0 ; AB chung)

1

Bài 5b  ABD =  ABC (cmt) BD = BCBM = BN

Chứng minh được  MBA =  NBA (c-g-c) AM = AN  AMN cân

   MN // CD (cặp góc đồng vị bằng nhau)

0,25 0,25 0,25

0,25 Bài 5c  BCD có BA, DN là trung tuyến cắt nhau tại I  I là trọng tâm

CM là trung tuyến  CM đi qua I  C, I, M thẳng hàng

IA = 3cm

0,5 0,25 0,25 Lưu ý: - Tổ thống nhất hướng dẫn chấm, chấm thử 3 đến 5 bài trước khi chấm

- Học sinh làm bài trình bày cách khác, giáo viên vận dụng thang điểm để cho điểm

- Học sinh vẽ hình đúng đến đâu, giáo viên chấm điểm đến phần đó

-Hết -

I

N M

D

B

C A

Trang 17

Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 7 - Trang 1 -

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không tính thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức 2x, 3y, x + 5y, x – y?

Câu 9: Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2cm và 10cm Trong các số đo sau đây, số đo nào

là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó?

Trang 18

Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 7 - Trang 2 -

II PHẦN TỰ LUẬN: (7,00 điểm)

Câu 13 (1,50 điểm):

Trên thế giới hiện nay có khoảng 2,2 tỷ người đang bị thiếu nước sạch Ở nước ta, trong năm 2020 các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long đã chịu ảnh hưởng rất lớn của hạn mặn, thiếu nước sinh hoạt Hưởng ứng Ngày Nước thế giới tổ chức vào ngày 22/3 hàng năm, mọi người không sử dụng nước lãng phí và góp phần vào việc giảm thiếu tác động của biến đổi khí hậu

Lượng nước tiêu thụ (tính bằng m3) trong tháng 3 của các hộ gia đình tại khu phố X được ghi lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Khu phố X có bao nhiêu hộ gia đình?

b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính lượng nước trung bình mỗi hộ gia đình sử dụng trong tháng 3

Câu 17 (1,00 điểm):

Nhà bạn An cách trường học 650m

Hôm nay bạn An giúp mẹ đưa em bé đi nhà

trẻ cách nhà 250m sau đó mới đến trường

Đường từ nhà trẻ đến trường của An vuông

góc với đường từ nhà An đến nhà trẻ (xem

Trang 19

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 7

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Khu phố X có bao nhiêu hộ gia đình? 0,50

+ Dấu hiệu cần tìm hiểu là: Lượng nước tiêu thụ (tính bằng m3) trong tháng

Trang 20

= 3x2 – 6x + 3 Vậy h(x) = 3x2 – 6x + 3

Trên tia đối của tia CD, lấy điểm I sao cho CI = CA,qua điểm I vẽ đường

thẳng song song với AC cắt AB tại E.Chứng minh ∆ACE = ∆ICE, từ đó

suy ra ACE là tam giác vuông cân

1,00

+ Ta có: ∆AMB = ∆DMC (cmt)

 ABM = DCM (2 góc tương ứng)

 AB // CD (vì ABM và DCM so le trong)

mà AB  AC (∆ABC vuông tại A)

Suy ra CD  AC tại C  EI  CD tại I (vì EI // AC) hay EIC = 900

0,25

Trang 21

 ACE = ICE (2 góc tương ứng)

mà ICE = AEC (vì AB // CD)

Suy ra ACE = AEC  ACE vuông cân tại A (EAC = 900)

0,25

17

Nhà bạn An cách trường học 650m Hôm nay bạn An giúp mẹ đưa em bé

đi nhà trẻ cách nhà 250m sau đó mới đến trường Đường từ nhà trẻ đến

trường của An vuông góc với đường từ nhà An đến nhà trẻ (xem hình)

Hãy tính khoảng cách từ nhà trẻ đến trường của bạn An

0,25

 BC2 = 6252 – 2502 = 6002

0,25  BC = 600 (m)

Vậy khoảng cách từ nhà trẻ đến trường của bạn An là 600m

(Nếu học sinh tính trực tiếp đúng mà không đặt vào tam giác vuông ABC

Trang 22

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Giá trị của biểu thức 4 – 5x 2 tại x = – 1 bằng

2

2 Câu 3 Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh ở dưới đây:

3

3

4xyCâu 10 Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm, một cạnh góc vuông bằng 75 cm Độ dài cạnh góc vuông còn lại là

Câu 11 Tam giác ABC có  A 70 ;o  B 60o So sánh các cạnh của tam giác ABC ta có

A AB < AC < BC B AB < BC < AC C BC < AB < AC D BC < AC < AB Câu 12 Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là 3 cạnh của một tam giác:

Trang 23

2

1 3

2 : 2

) 1 (

2 Điểm kiểm tra học kỳ 2 môn Toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng

“tần số” dưới đây Biết X  8,0 Hãy tìm giá trị của n

Câu 2 (1,5 điểm) Cho hai đa thức:

1 Chứng minh: ABD  ICE.

2 Từ D và E kẻ các đường thẳng cùng vuông góc với BC cắt AB; AI theo thứ tự tại M và

2 Chỉ số khối cơ thể thường được biết đến

với chữ viết tắt BMI theo tên Tiếng Anh Body

Mass Index được dùng để đánh giá mức độ gầy

hay béo của một người Gọi W là khối lượng của

một người (tính bằng kg) và h là chiều cao của

người đó (tính bằng m-mét) Chỉ số khối cơ thể

Trang 24

3

SỞ GD&ĐT BẮC NINH HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Môn thi: Toán - Lớp 7

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

Có:f x  2 x 3  6 x x  2  3 x   9 2 x 3  x 2  3 x  9 0,25 Lại có g x  3 x 2  2 x 3   8 4 x 2    5 2 x 3   x 2 3 0,25

Tính:f x    g x  (2 x 3  x 2  3 x    9) ( 2 x 3      x 2 3) 3 x 12 0,5 Tính: f x    g x  (2 x 3  x 2  3 x    9) ( 2 x 3    x 2 3) 4 x 3  2 x 2  3 x  6 0,5

Vẽ hình đủ làm ý a

+ Ta có: ABC cân tại A (gt) nên AB = AC và ABC  ACB 0,25

Trang 25

+ Với x = 5 thì (5 – 4).f(5) = (5 – 5).f(5+2) suy ra f(5) = 0 hay x = 5 là nghiệm

Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 26

Câu 3: Trọng tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường

A trung trực B trung tuyến C đường cao D phân giác

Câu 4: Bộ ba số đo đoạn thẳng nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác ?

Số các giá trị của dấu hiệu là

Trang 27

Trang 2/2 - Mã đề 701

Giá trị (x) 4 6 7 8 9 11 Tần số (n) 4 2 9 10 2 3 N = 30 Mốt của dấu hiệu trong bảng là

Câu 13: Một giáo viên theo dõi thời gian giải xong một bài tập toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị (x) 4 6 7 8 9 11 Tần số (n) 4 2 9 10 2 3 N = 30

Số phút trung bình (số trung bình cộng) học sinh giải xong bài toán là

Phần II: Tự luận ( 6,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Tìm đa thức M biết M  2 xyz xy  3  x 2   5 xy 3  5 xyz  4 x 2   6 x y 3

Bài 2 (1,0 điểm) Cho hai đa thức   3 1 2 4

2

P x  x  x   x  x   4 3 2 1

2

Q x   x  x  x  x  Tính A x  P x  Q x 

2) Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là AB = 5, BC = 17, CA = b Biết CA là cạnh có

độ dài lớn nhất trong ba cạnh và b là một số nguyên dương Tìm tất cả các giá trị của b

Bài 4 (0,75 điểm) Cho đa thức P x  ax 2  bx c  với , , a b c là các số nguyên và P   0 , P 1 là các số

lẻ Chứng minh rằng P x không thể có nghiệm là số nguyên  

- HẾT -

Trang 28

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 – 2021 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HỌC LỚP 7 Phần I - Trắc nghiệm ( 4 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,2 điểm

K C

B A

Trang 29

a)

( 1,0 đ) Xét AHM vuông tại H và AKMvuông tại K có

Chung cạnh huyền AM

   (AM là tia phân giác của góc HAC)

Do đó HAM  KAM (cạnh huyền – góc nhọn)

0,25

Ta có MK AB ( cùng vuông góc với AC ) KMA MAB (hai góc so

le trong) Mà HAM  KAM  HMA KMA

0 1; 0 1

x  x  đều là số chẵn)

Ta lại có P x  0     a b c 0 P 1  P 1

Do đó P 1 là các số chẵn, trái với giả thiết P 1 là số lẻ (2)

Từ (1) và (2) chứng tỏ điều giả sử là sai

Chứng tỏ rằng đa thức P x  không thể có nghiệm là số nguyên

0,25

Chú ý: + Học sinh làm cách khác đúng thì căn cứ vào hướng dẫn chấm để chia điểm và cho điểm tối đa + Cách làm tròn điểm toàn bài: làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

Trang 30

I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến

câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A)

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu được ký hiệu là

A X B X C N D M0.

Câu 2: Giá trị có tần số lớn nhất được gọi là

A tần số của giá trị đó B. mốt của dấu hiệu

C số trung bình cộng của dấu hiệu D giá trị lớn nhất

Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị “Tổng của x và y” là

A x + y B xy C y – x D x – y

Câu 4: Biểu thức đại số nào dưới đây là đơn thức?

A x – 1 B 2 + 3y C 5(x + y) D. –3xy

Câu 5: Hệ số của đơn thức –3x5y4 là

A 5 B 3 C –3 D 9

Câu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức –3xyz2 là

A. 3xyz2 B –3xyz C 3xyz D –3xy2z

Câu 7: Bậc của đơn thức 22x3y là

Câu 8: Tích của hai đơn thức 2xy và –5xy là

A –10xy B –10xy2 C –3xy D. –10x2y2

Câu 9: Tam giác có hai cạnh bằng nhau là

A tam giác vuông cân B tam giác cân

Câu 10: Cho tam giác MNP vuông tại M Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A NP2 = (MN + MP)2 B NP2 = MN2 – MP2

C NP2 = MN2 + MP2 D NP2 = MN2 MP2

Câu 11: Cho ∆ABC vuông tại A và ∆MNP vuông tại M có AB = MN, BC = NP thì hai tam giác

vuông đó bằng nhau theo trường hợp

A cạnh huyền – cạnh góc vuông B cạnh góc vuông – góc nhọn kề

C cạnh huyền – góc nhọn D hai cạnh góc vuông

Câu 12: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh

Trang 31

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Trường A có bao nhiêu lớp?

b) Trung bình mỗi lớp của trường A có bao nhiêu học sinh nữ?

a) Chứng minh ∆ABD = ∆ACE

b) Gọi I là giao điểm của BD và CE Chứng minh AI là tia phân giác của góc BAC

c) Chứng minh IB > BC

2 .

===================== Hết ======================

Trang 32

I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến

câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A)

Câu 1: Mốt của dấu hiệu được kí hiệu là

A. M0 B X C X D N

Câu 2: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là

A mốt của dấu hiệu B số trung bình cộng của dấu hiệu

C số giá trị của dấu hiệu D tần số của giá trị đó

Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị “Hiệu của x và y” là

A x + y B –xy C. x – y D y – x

Câu 4: Biểu thức đại số nào dưới đây là đơn thức?

A x + 1 B –2xy C 3(x – y) D 3 + 2y

Câu 5: Hệ số của đơn thức –6x5y4 là

A –6 B 6 C 5 D 9

Câu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức –4xy2z là

A –4xyz B 4xyz C. 4xy2z D –4xyz2

Câu 7: Bậc của đơn thức 33x4y là

Câu 8: Tích của hai đơn thức –5xy và 3xy là

A –15xy B. –15x2y2 C –2xy D –15xy2

Câu 9: Tam giác có ba cạnh bằng nhau là

A tam giác vuông cân B tam giác cân

C tam giác vuông D. tam giác đều

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A BC2 = AB2 + AC2 B BC2 = AB2 – AC2

C BC2 = (AB + AC)2 D BC2 = AB2 AC2

Câu 11: Cho ∆MNP vuông tại M và ∆ABC vuông tại A có NP = BC,  N = B thì hai tam giác

vuông đó bằng nhau theo trường hợp

A cạnh huyền – cạnh góc vuông B cạnh huyền – góc nhọn

C hai cạnh góc vuông D cạnh góc vuông – góc nhọn kề

Câu 12: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ hơn là góc

A nhỏ hơn B lớn nhất C lớn hơn D nhỏ nhất

Câu 13: Tam giác MNP có MI vuông góc với NP (I nằm giữa N và P) Chọn phát biểu sai?

A Nếu MN = MP thì IN = IP B.Nếu IN < IP thì MN < MP

C Nếu MN < MP thì IN > IP D Nếu MN < MP thì IN < IP

Câu 14: Cho tam giác DEF có DE < DF Khẳng định nào dưới đây sai?

A DF – DE < EF B DF + DE > EF

C. DF – DE > EF D DF – DE < EF < DF + DE

Ngày đăng: 08/04/2022, 10:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 2. Điểm kiểm tra mụn Toỏn của 20 bạn học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 2. Điểm kiểm tra mụn Toỏn của 20 bạn học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau (Trang 7)
- Lập đỳng bảng “tần số” - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
p đỳng bảng “tần số” (Trang 13)
Bài 1a a) Bảng tần số của dấu hiệu: - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
i 1a a) Bảng tần số của dấu hiệu: (Trang 16)
Bảng tần số: - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
Bảng t ần số: (Trang 19)
Cõu 1:(2,0 điểm) Điểm bài thi mụn Toỏn của lớp 7A được cho bởi bảng sau: - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 1:(2,0 điểm) Điểm bài thi mụn Toỏn của lớp 7A được cho bởi bảng sau: (Trang 45)
- Lập bảng “tần số”. - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
p bảng “tần số” (Trang 48)
Lập chớnh xỏc bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
p chớnh xỏc bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: (Trang 50)
liệu thống kờ, bảng tần số, biểu đồ.Số trung  bỡnh cộng (9/9) - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
li ệu thống kờ, bảng tần số, biểu đồ.Số trung bỡnh cộng (9/9) (Trang 61)
* Bảng “tần số” : Cõn nặng - Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
ng “tần số” : Cõn nặng (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w