Việc ôn tập và hệ thống kiến thức với Bộ 15 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án) được chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững các phương pháp giải bài tập hiệu quả và rèn luyện kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp diễn ra. Cùng tham khảo và tải về đề thi này ngay bạn nhé!
Trang 1BỘ 15 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 7 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Cam Lộ
2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh
3 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Hội An
4 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Thủ Đức
5 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thị xã Ninh Hòa
6 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh
7 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Nam Định
8 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
9 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
10 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Thị Lựu
Trang 311 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Thiện Thành
12 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1
13 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phúc Đồng
14 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Quang Trung
15 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quốc Toản
Trang 4PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Năm học : 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 : (2,0 điểm):
a) Tính tổng : x2y x2y
2
3 2
b) Tính giá trị của đa thức 2020x2 2021x 1 tại x 1
Câu 2 : (3,0 điểm): Cho các đa thức:
5534)(x x3 x2 x
P
12
4)(x x3 x2 x
Q
a) Tính H(x) P(x) Q(x), G(x) P(x) Q(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức H (x)
Câu 3:(1,0điểm) Điểm kiểm tra, đánh giá học kì I môn Toán 7 của bạn An được ghi lại như
c) Vẽ đường trung tuyến CK của tam giác ABC, CK cắt AH tại I Tính độ IM
Câu 5 :( 1,0 điểm) Một người thợ đã đo chiều cao của một bức tường bằng cách dùng 1 cái
thang có chiều dài 13m và dựng lên bức tường Biết khoảng cách từ chân cái thang đến bức
tường là 5m Hỏi người thợ đó đã đo được bức tường cao bao nhiêu mét ?
-Hết -
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 5PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN - LỚP 7 C©u Tæng
®iÓm
y x y
2
3 2
1
2
3 2
1 ( =2x2y
b)
01)1(
11.20211
0,5 0,5
2 3 a) H(x) P(x) Q(x)
x2 4x 4
G(x) P(x) Q(x) 8x3 5x2 6x 6
b)
2
0)2)(
2(
0)2(2)(
0)42()2(
0442 2
x x x x
x x x
x x
1,0
1,0
0,25 0,25 0,25 0,25
Diểm trung bình học kì I môn Toán của bạn An
6,8
9
3.92.8)2.897(
4 3
Vẽ hình chính xác ,ghi GT- KL đúng
a) Lập luận c/m được : AC=13cm MB=5cm b) Ta có: ABC cân
0,25 0,25
0,5 0,5
5
1 Lập luận tính được chiều cao của bức tường: 2 2
5
13 = 12 Trả lời: Bức tường đó cao 12m
0,5 0,25 0,25
Trang 7Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Biểu thức đại số biểu thị bình phương của một tổng hai số a và b là
Câu 5 Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?
Trang 8Câu 10 Cho tam giác DEF vuông tại D có DE= cm, EF 135 = cm Độ dài cạnh DF là
1.Tính ACvà so sánh các góc của tam giác ΑΒC
2 Chứng minh MΑ = MD và tam giác ΜΝC cân
3 Gọi I là trung điểm của CN Chứng minh ba điểm B, , I thẳng hàng
====== Hết ======
Trang 9I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Trang 103.1 Tính AC và so sánh các góc của tam giác ΑΒC 1,0
+ Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông ABC, ta có
+Xét tam giác ABC có BC ACAB C(quan hệ giữa góc và cạnh
ABM =DBM(cạnh huyền-cạnh góc vuông)
3.3 Gọi I là trung điểm của CN Chứng minh ba điểm B, M, I thẳng hàng 0,75
+ ANM= DCM (cmt) AN=DC mà BA=BD(gt)
BN=BCBNCcân tại B
Mà I là trung điểm của CN BI là đường trung tuyến của BNC
Khi đó, BIđồng thời là đường cao của BNC hay BI⊥NC (1)
+Xét ΜΝC cân tại Μ (cmt) có I là trung điểm của CN MI là đường trung
tuyến đồng thời là đường cao của ΜΝC
MI⊥NC (2)
Từ (1) và (2) suy ra ba điểm B, M, I thẳng hàng
0,25
0,25 0,25
Trang 11Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 20 /5/2021
Câu 5: Biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5cm và a(cm) là
A 5 + a B 5a C 5 – a D 2(5+a)
Câu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -4ab2 là
A -4a2b2 B -4a2b C 8(ab)2 D 2021ab2
Câu 7: Tổng của các đơn thức x3y; 5x3yvà -3x3y bằng
Câu 11: Cho hình vẽ, biết EDDN và DM < DN
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A EM < ED B EN < ED
C EN < EM D EM < EN
Câu 12: Tam giác ABC có AB2 + AC2 = BC2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC vuông tại A B Tam giác ABC vuông tại B
C Tam giác ABC vuông tại C D Tam giác ABC cân tại A
Câu 13: Tam giác MNP có MN < MP Khẳng định nào sau đây là đúng?
A M < N B.N < M C.P < N D. NP
Trang 12Trang 2/2
Câu 14: Cho ∆ABC vuông tại A và ∆DEF vuông tại D có AB = DE, AC = DF thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau theo trường hợp
A cạnh huyền – cạnh góc vuông B cạnh góc vuông – góc nhọn kề
C cạnh huyền – góc nhọn D hai cạnh góc vuông
Câu 15: Tam giác DEF có đường trung tuyến DM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây là
Cho tam giác DEF vuông tại D, tia phân giác của góc E cắt DF tại M Kẻ MPEF (PEF)
a Chứng minh ∆DEM = ∆PEM
b Tia PM cắt tia ED tại Q Chứng minh tam giác MQF cân tại M
c Chứng minh MQ > DQ + PF
===================== Hết ======================
Trang 13Trang 3/2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỘI AN
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TOÁN 7
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Trang 14Trang 4/2
a
Xét ∆EDM vuông tại D và ∆EPM vuông tại P có:
EM : cạnh chung
DEMPEM(EM là tia phân giác) (thiếu giải thích -0,1đ)
Do đó ∆EDM = ∆EPM (cạnh huyền-góc nhọn) (thiếu giải thích -0,1đ)
0,2 0,2 0,2 0,4
b
Xét ∆MDQ vuông tại D và ∆MPFvuông tại P có:
DMQ PMF(đối đỉnh); MD = MP (∆EDM = ∆EPM )
Do đó ∆MDQ = ∆MPF (cạnh góc vuông-góc nhọn kề)
Suy ra MQ = MF
Vậy tam giác MQF cân tại M
0,2 0,1 0,1 0,1
c
∆MDQ vuông tại D có MQ > DQ (QM là cạnh huyền) (1)
∆MPFvuông tại P có MF> PF (QF là cạnh huyền)
*Chú ý:
- Học sinh làm cách khác nếu đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên
- Học sinh không vẽ hình Bài 3 phần tự luận thì không chấm phần nội dung
Trang 15ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: TOÁN – Lớp 7, Ngày kiểm tra 05/5/2021 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra giữa học kỳ 2 môn toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:
a) Để chuẩn bị cho năm học mới, bạn An đến nhà sách mua 1
bộ sách giáo khoa lớp 8 với giá 115 000 đồng, 1 quyển sách tham khảo
môn Toán giá 90 000 đồng và 1 quyển sách tham khảo môn Ngữ văn
giá 55 000 đồng Do An có giấy khen học sinh giỏi học kỳ 1 nên nhà
sách đã giảm giá 5% cho bộ sách giáo khoa và giảm 15% cho hai loại
sách tham khảo nói trên Hỏi bạn An phải trả hết bao nhiêu tiền?
b) Một chiếc thang BC dài 6,5m được dựa vào một bức tường
AC, biết chân thang cách tường một khoảng AB bằng 2,5m (như hình
vẽ) Hỏi độ cao AC của bức tường là bao nhiêu mét? Biết rằng bức
tường được xây vuông góc với mặt đất (học sinh không phải vẽ lại
hình)
Bài 5: (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB > AC) Trên tia đối
của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC
a) Chứng minh: ABD = ABC
b) Gọi M là trung điểm của BD, N là trung điểm của BC
Chứng minh: AMN cân và MN // DC
c) Cho AB = 9cm, DN cắt AB tại I Chứng minh: C, I, M thẳng hàng và tính độ dài IA
-Hết -
6,5m 2,5m
C
B A
Trang 16ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2020-2021 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÀY KIỂM TRA: 05/5/2020
MÔN: TOÁN – LỚP 7
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1a a) Bảng tần số của dấu hiệu :
Điểm (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 1 1 2 6 8 7 3 2 N = 30
Cứ sai 1 giá trị trừ 0,25; nếu sai từ 3 giá trị trở lên không cho điểm
(100% - 5%).115 000 + (100% - 15%).(90 000 + 55 000) = 232 500 (đồng)
1
Bài 4b Độ cao AC của bức tường là: AC = 6,52 2,52 (m) 6 0,5 Bài 5
Bài 5a Chứng minh được ABD = ABC (c-g-c)
(AD = AC; BAD BAC 90 0 ; AB chung)
1
Bài 5b ABD = ABC (cmt) BD = BCBM = BN
Chứng minh được MBA = NBA (c-g-c) AM = AN AMN cân
MN // CD (cặp góc đồng vị bằng nhau)
0,25 0,25 0,25
0,25 Bài 5c BCD có BA, DN là trung tuyến cắt nhau tại I I là trọng tâm
CM là trung tuyến CM đi qua I C, I, M thẳng hàng
IA = 3cm
0,5 0,25 0,25 Lưu ý: - Tổ thống nhất hướng dẫn chấm, chấm thử 3 đến 5 bài trước khi chấm
- Học sinh làm bài trình bày cách khác, giáo viên vận dụng thang điểm để cho điểm
- Học sinh vẽ hình đúng đến đâu, giáo viên chấm điểm đến phần đó
-Hết -
I
N M
D
B
C A
Trang 17Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 7 - Trang 1 -
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ NINH HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không tính thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)
Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:
Câu 1: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức 2x, 3y, x + 5y, x – y?
Câu 9: Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2cm và 10cm Trong các số đo sau đây, số đo nào
là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó?
Trang 18Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 7 - Trang 2 -
II PHẦN TỰ LUẬN: (7,00 điểm)
Câu 13 (1,50 điểm):
Trên thế giới hiện nay có khoảng 2,2 tỷ người đang bị thiếu nước sạch Ở nước ta, trong năm 2020 các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long đã chịu ảnh hưởng rất lớn của hạn mặn, thiếu nước sinh hoạt Hưởng ứng Ngày Nước thế giới tổ chức vào ngày 22/3 hàng năm, mọi người không sử dụng nước lãng phí và góp phần vào việc giảm thiếu tác động của biến đổi khí hậu
Lượng nước tiêu thụ (tính bằng m3) trong tháng 3 của các hộ gia đình tại khu phố X được ghi lại ở bảng sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Khu phố X có bao nhiêu hộ gia đình?
b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu
c) Tính lượng nước trung bình mỗi hộ gia đình sử dụng trong tháng 3
Câu 17 (1,00 điểm):
Nhà bạn An cách trường học 650m
Hôm nay bạn An giúp mẹ đưa em bé đi nhà
trẻ cách nhà 250m sau đó mới đến trường
Đường từ nhà trẻ đến trường của An vuông
góc với đường từ nhà An đến nhà trẻ (xem
Trang 19PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ NINH HÒA
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 7
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Khu phố X có bao nhiêu hộ gia đình? 0,50
+ Dấu hiệu cần tìm hiểu là: Lượng nước tiêu thụ (tính bằng m3) trong tháng
Trang 20= 3x2 – 6x + 3 Vậy h(x) = 3x2 – 6x + 3
Trên tia đối của tia CD, lấy điểm I sao cho CI = CA,qua điểm I vẽ đường
thẳng song song với AC cắt AB tại E.Chứng minh ∆ACE = ∆ICE, từ đó
suy ra ACE là tam giác vuông cân
1,00
+ Ta có: ∆AMB = ∆DMC (cmt)
ABM = DCM (2 góc tương ứng)
AB // CD (vì ABM và DCM so le trong)
mà AB AC (∆ABC vuông tại A)
Suy ra CD AC tại C EI CD tại I (vì EI // AC) hay EIC = 900
0,25
Trang 21 ACE = ICE (2 góc tương ứng)
mà ICE = AEC (vì AB // CD)
Suy ra ACE = AEC ACE vuông cân tại A (EAC = 900)
0,25
17
Nhà bạn An cách trường học 650m Hôm nay bạn An giúp mẹ đưa em bé
đi nhà trẻ cách nhà 250m sau đó mới đến trường Đường từ nhà trẻ đến
trường của An vuông góc với đường từ nhà An đến nhà trẻ (xem hình)
Hãy tính khoảng cách từ nhà trẻ đến trường của bạn An
0,25
BC2 = 6252 – 2502 = 6002
0,25 BC = 600 (m)
Vậy khoảng cách từ nhà trẻ đến trường của bạn An là 600m
(Nếu học sinh tính trực tiếp đúng mà không đặt vào tam giác vuông ABC
Trang 22I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Giá trị của biểu thức 4 – 5x 2 tại x = – 1 bằng
2
2 Câu 3 Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh ở dưới đây:
3
3
4xyCâu 10 Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm, một cạnh góc vuông bằng 75 cm Độ dài cạnh góc vuông còn lại là
Câu 11 Tam giác ABC có A 70 ;o B 60o So sánh các cạnh của tam giác ABC ta có
A AB < AC < BC B AB < BC < AC C BC < AB < AC D BC < AC < AB Câu 12 Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là 3 cạnh của một tam giác:
Trang 232
1 3
2 : 2
) 1 (
2 Điểm kiểm tra học kỳ 2 môn Toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng
“tần số” dưới đây Biết X 8,0 Hãy tìm giá trị của n
Câu 2 (1,5 điểm) Cho hai đa thức:
1 Chứng minh: ABD ICE.
2 Từ D và E kẻ các đường thẳng cùng vuông góc với BC cắt AB; AI theo thứ tự tại M và
2 Chỉ số khối cơ thể thường được biết đến
với chữ viết tắt BMI theo tên Tiếng Anh Body
Mass Index được dùng để đánh giá mức độ gầy
hay béo của một người Gọi W là khối lượng của
một người (tính bằng kg) và h là chiều cao của
người đó (tính bằng m-mét) Chỉ số khối cơ thể
Trang 243
SỞ GD&ĐT BẮC NINH HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Môn thi: Toán - Lớp 7
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Có:f x 2 x 3 6 x x 2 3 x 9 2 x 3 x 2 3 x 9 0,25 Lại có g x 3 x 2 2 x 3 8 4 x 2 5 2 x 3 x 2 3 0,25
Tính:f x g x (2 x 3 x 2 3 x 9) ( 2 x 3 x 2 3) 3 x 12 0,5 Tính: f x g x (2 x 3 x 2 3 x 9) ( 2 x 3 x 2 3) 4 x 3 2 x 2 3 x 6 0,5
Vẽ hình đủ làm ý a
+ Ta có: ABC cân tại A (gt) nên AB = AC và ABC ACB 0,25
Trang 25+ Với x = 5 thì (5 – 4).f(5) = (5 – 5).f(5+2) suy ra f(5) = 0 hay x = 5 là nghiệm
Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 26Câu 3: Trọng tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường
A trung trực B trung tuyến C đường cao D phân giác
Câu 4: Bộ ba số đo đoạn thẳng nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
Số các giá trị của dấu hiệu là
Trang 27Trang 2/2 - Mã đề 701
Giá trị (x) 4 6 7 8 9 11 Tần số (n) 4 2 9 10 2 3 N = 30 Mốt của dấu hiệu trong bảng là
Câu 13: Một giáo viên theo dõi thời gian giải xong một bài tập toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
Giá trị (x) 4 6 7 8 9 11 Tần số (n) 4 2 9 10 2 3 N = 30
Số phút trung bình (số trung bình cộng) học sinh giải xong bài toán là
Phần II: Tự luận ( 6,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Tìm đa thức M biết M 2 xyz xy 3 x 2 5 xy 3 5 xyz 4 x 2 6 x y 3
Bài 2 (1,0 điểm) Cho hai đa thức 3 1 2 4
2
P x x x x x 4 3 2 1
2
Q x x x x x Tính A x P x Q x
2) Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là AB = 5, BC = 17, CA = b Biết CA là cạnh có
độ dài lớn nhất trong ba cạnh và b là một số nguyên dương Tìm tất cả các giá trị của b
Bài 4 (0,75 điểm) Cho đa thức P x ax 2 bx c với , , a b c là các số nguyên và P 0 , P 1 là các số
lẻ Chứng minh rằng P x không thể có nghiệm là số nguyên
- HẾT -
Trang 28SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 – 2021 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HỌC LỚP 7 Phần I - Trắc nghiệm ( 4 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,2 điểm
K C
B A
Trang 29a)
( 1,0 đ) Xét AHM vuông tại H và AKMvuông tại K có
Chung cạnh huyền AM
(AM là tia phân giác của góc HAC)
Do đó HAM KAM (cạnh huyền – góc nhọn)
0,25
Ta có MK AB ( cùng vuông góc với AC ) KMA MAB (hai góc so
le trong) Mà HAM KAM HMA KMA
0 1; 0 1
x x đều là số chẵn)
Ta lại có P x 0 a b c 0 P 1 P 1
Do đó P 1 là các số chẵn, trái với giả thiết P 1 là số lẻ (2)
Từ (1) và (2) chứng tỏ điều giả sử là sai
Chứng tỏ rằng đa thức P x không thể có nghiệm là số nguyên
0,25
Chú ý: + Học sinh làm cách khác đúng thì căn cứ vào hướng dẫn chấm để chia điểm và cho điểm tối đa + Cách làm tròn điểm toàn bài: làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
Trang 30
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến
câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A)
Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu được ký hiệu là
A X B X C N D M0.
Câu 2: Giá trị có tần số lớn nhất được gọi là
A tần số của giá trị đó B. mốt của dấu hiệu
C số trung bình cộng của dấu hiệu D giá trị lớn nhất
Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị “Tổng của x và y” là
A x + y B xy C y – x D x – y
Câu 4: Biểu thức đại số nào dưới đây là đơn thức?
A x – 1 B 2 + 3y C 5(x + y) D. –3xy
Câu 5: Hệ số của đơn thức –3x5y4 là
A 5 B 3 C –3 D 9
Câu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức –3xyz2 là
A. 3xyz2 B –3xyz C 3xyz D –3xy2z
Câu 7: Bậc của đơn thức 22x3y là
Câu 8: Tích của hai đơn thức 2xy và –5xy là
A –10xy B –10xy2 C –3xy D. –10x2y2
Câu 9: Tam giác có hai cạnh bằng nhau là
A tam giác vuông cân B tam giác cân
Câu 10: Cho tam giác MNP vuông tại M Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A NP2 = (MN + MP)2 B NP2 = MN2 – MP2
C NP2 = MN2 + MP2 D NP2 = MN2 MP2
Câu 11: Cho ∆ABC vuông tại A và ∆MNP vuông tại M có AB = MN, BC = NP thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau theo trường hợp
A cạnh huyền – cạnh góc vuông B cạnh góc vuông – góc nhọn kề
C cạnh huyền – góc nhọn D hai cạnh góc vuông
Câu 12: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh
Trang 31a) Dấu hiệu ở đây là gì? Trường A có bao nhiêu lớp?
b) Trung bình mỗi lớp của trường A có bao nhiêu học sinh nữ?
a) Chứng minh ∆ABD = ∆ACE
b) Gọi I là giao điểm của BD và CE Chứng minh AI là tia phân giác của góc BAC
c) Chứng minh IB > BC
2 .
===================== Hết ======================
Trang 32I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến
câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A)
Câu 1: Mốt của dấu hiệu được kí hiệu là
A. M0 B X C X D N
Câu 2: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là
A mốt của dấu hiệu B số trung bình cộng của dấu hiệu
C số giá trị của dấu hiệu D tần số của giá trị đó
Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị “Hiệu của x và y” là
A x + y B –xy C. x – y D y – x
Câu 4: Biểu thức đại số nào dưới đây là đơn thức?
A x + 1 B –2xy C 3(x – y) D 3 + 2y
Câu 5: Hệ số của đơn thức –6x5y4 là
A –6 B 6 C 5 D 9
Câu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức –4xy2z là
A –4xyz B 4xyz C. 4xy2z D –4xyz2
Câu 7: Bậc của đơn thức 33x4y là
Câu 8: Tích của hai đơn thức –5xy và 3xy là
A –15xy B. –15x2y2 C –2xy D –15xy2
Câu 9: Tam giác có ba cạnh bằng nhau là
A tam giác vuông cân B tam giác cân
C tam giác vuông D. tam giác đều
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A BC2 = AB2 + AC2 B BC2 = AB2 – AC2
C BC2 = (AB + AC)2 D BC2 = AB2 AC2
Câu 11: Cho ∆MNP vuông tại M và ∆ABC vuông tại A có NP = BC, N = B thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau theo trường hợp
A cạnh huyền – cạnh góc vuông B cạnh huyền – góc nhọn
C hai cạnh góc vuông D cạnh góc vuông – góc nhọn kề
Câu 12: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ hơn là góc
A nhỏ hơn B lớn nhất C lớn hơn D nhỏ nhất
Câu 13: Tam giác MNP có MI vuông góc với NP (I nằm giữa N và P) Chọn phát biểu sai?
A Nếu MN = MP thì IN = IP B.Nếu IN < IP thì MN < MP
C Nếu MN < MP thì IN > IP D Nếu MN < MP thì IN < IP
Câu 14: Cho tam giác DEF có DE < DF Khẳng định nào dưới đây sai?
A DF – DE < EF B DF + DE > EF
C. DF – DE > EF D DF – DE < EF < DF + DE