1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)

54 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để kì thi sắp tới đạt kết quả cao, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án) để ôn tập các kiến thức Hóa học cơ bản, làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

BỘ 13 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC - LỚP 12 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Cần Thơ

2 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

3 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Bình Phú

4 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

5 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh

6 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự

7 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ

8 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Khuyến (Khoa học tự nhiên)

9 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Khuyến (Khoa học xã hội)

10 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nông Cống I

11 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

12 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Tân Túc

13 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Trần Phú

Trang 3

Trang 1/4

Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 41: Nhôm oxit thuộc loại oxit

A Lưỡng tính B Axit C Bazơ D Trung tính

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2?

A AgNO3 B CuSO4 C NaOH D HCl

Câu 43: Cho kim loại Na vào dung dịch nào sau đây thì không thu được kết tủa ?

A CuCl2 B Ca(HCO3)2 C KHCO3 D MgCl2

Câu 44: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thì thu được dung dịch chỉ chứa muối sắt(II)

A Fe(OH)3 B Fe3O4 C FeO D Fe2O3

Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?

A Fe là kim loại có tính khử trung bình

B Al tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo

C Cs được dùng làm tế bào quang điện

D Cr tan được trong dung dịch NaOH

Câu 46: Chất nào sau đây phản ứng với nước tạo thành dung dịch axit?

A CaO B Ca(OH)2 C CaCO3 D CaSO4

Câu 51: Công thức của sắt(III) clorua là

A FeCl3 B Fe2(SO4)3 C FeCl2 D Fe(NO3)3

Câu 52: Hợp kim nào sau đây có hàm lượng kim loại Fe nhiều nhất?

A Vàng tây B Gang C Thép D Đuyra

Câu 53: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH loãng?

A CrCl3 B Cr2O3 C CrO3 D Cr(OH)3

Câu 54: Nguyên tắc sản xuất gang là dùng than cốc để khử quặng

A Sắt oxit B Kẽm oxit C Nhôm oxit D Đồng oxit

Câu 55: Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được khí

Trang 4

Trang 2/4

Câu 58: Hai oxit nào sau đây đều bị CO khử ở nhiệt độ cao?

A K2O và PbO B MgO và CuO

C Al2O3 và Fe2O3 D CuO và Fe2O3

Câu 59: Thành phần chính của muối ăn là

A NaHCO3 B KCl C NaCl D NaNO3

Câu 60: Hòa tan hoàn toàn Fe bằng lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Chất tan có trong X là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và HNO3

C Fe(NO3)2 và HNO3 D Fe(NO3)3

Câu 61: Nung nóng canxi hiđrocacbonat đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

A Ca B Ca(OH)2 C CaCO3 D CaO

Câu 62: Nước vôi trong là dung dịch

A Ca(OH)2 B CaSO4 C CaCl2 D CaO

Câu 63: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

A 38 B 27 C 33 D 45

Câu 66: Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được kết tủa keo trắng X là dung dịch chất nào sau đây?

A NH3 B NaOH C Ba(OH)2 D KOH

Câu 67: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 bằng lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thu được 9,85 gam kết tủa

Giá trị của V là

A 4,48 B 2,24 C 3,36 D 1,12

Câu 68: Cho các chất sau: FeCO3, K2CrO4, FeS, Cr(OH)3 Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho phèn chua vào nước

(b) Cho Al dư vào dung dịch NaHSO4

(c) Cho lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch KHCO3

(e) Cho Mg vào dung dịch HNO3(phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa hai muối là

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 70: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Đun nóng nước cứng tạm thời B Cho CaO vào dung dịch HCl

C Đốt Mg trong khí oxi D Cho CaCO3 vào nước

Câu 71: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Có thể sử dụng Ca(OH)2 đề làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu

B Thạch cao nung được sử dụng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương

C Các kim loại kiềm thường được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa

D Ở nhiệt độ thường Al bền trong không khí do có màng oxit rất mỏng và bền bảo vệ

Câu 72: Sục khí Cl2 đến dư vào dung dịch FeSO4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được chất rắn Y Thành phần của Y gồm:

Trang 5

Trang 3/4

A FeSO4 và FeCl3 B FeSO4 và FeCl2

C Fe2(SO4)3 và FeCl3 D Fe2(SO4)3 và FeCl2

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn m gam Cr bằng lượng dư khí O2, thu được 15,2 gam Cr2O3 Giá trị của m là

Câu 76: Phát biểu nào sau đây sai?

A Cr2O3 được sử dụng để tạo màu lục cho đồ sứ và đồ thủy tinh

B Cho dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành muối đicromat

C Ở nhiệt độ thường, kim loại crom chỉ phản ứng được với khí flo

D Các chất như: S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Câu 77: Cho m gam Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 9,6 gam rắn Gái trị của m là

A 4,2 B 12,6 C 16,8 D 8,4

Câu 78: Cho X (một hợp chất của sắt) vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y Khi cho dung dịch NaNO3 vào Y thì có khí thoát ra Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan được kim loại Cu Chất X là thành phần chính của quặng

A Hemantit B Xiđerit C Pirit D Manhetit

Câu 79: Cho 5,625 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O, K2O (trong đó oxi chiếm 7,11% về khối lượng) Hòa tan hoàn toàn X vào nước, thu được dung dịch Y và 1,4 lít khí H2 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch Y, thu được dung dịch Z Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 140 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,24 lít khí CO2 Giá trị của V là

Trang 6

Trang 4/4

ĐÁP ÁN

Cả 5 thí nghiệm đều thu được dung dịch có chứa hai muối:

(a) Thu được dung dịch chứa K2SO4, Al2(SO4)3

Trang 7

Cl2 + FeSO4 —> FeCl3 + Fe2(SO4)3

—> Y chứa Fe2(SO4)3 và FeCl3

Y + NaNO3 có thoát khí nên Y chứa Fe2+

Y hòa tan Cu nên Y chứa Fe3+

Trang 8

Câu 1: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A NaOH B HCl C H2SO4 đặc, nguội D Cu(NO3)2

Câu 2: Kim loại sắt phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối FeCl2?

A MgCl2 B NaCl C Cl2 D HCl

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?

A Màu trắng bạc, khá mềm B Nhẹ, bền với không khí và nước

C Dễ kéo sợi, dễ dát mỏng D Dẫn nhiệt, dẫn điện kém

Câu 4: Hợp chất Fe2O3.nH2O là thành phần hóa học chính của quặng nào sau đây?

A Manhetit B Xiđerit C Pirit D Hematit nâu

Câu 5: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si,

Mn, S,…, trong đó hàm lượng cacbon chiếm

C từ 2% đến 6% D từ 2% đến 5%

Câu 6: Chất X phản ứng với NaOH trong dung dịch tạo thành NaAlO2 và H2O Chất X có thể là

A Al B Al2(SO4)3 C Al(NO3)3 D Al2O3

Câu 7: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng được dùng trong công nghiệp thủy tinh, bột

giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi, Công thức hóa học của natri cacbonat là

A NaHCO3 B Na2CO3 C NaNO3 D NaCl

Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 9: Chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

A NaHSO4 B NaCl C NaOH D Na2CO3

Câu 10: Hợp chất Fe(OH)2 có tên gọi là

A sắt (III) hiđroxit B sắt (II) oxit

C sắt (III) oxit D sắt (II) hiđroxit

Câu 11: Hợp chất của sắt (X) có màu đỏ nâu, không tan trong nước, dùng để luyện gang

Chất X có thể là

A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D FeO

Câu 12: Phương pháp điều chế kim loại Cu bằng cách khử CuO bởi H2 ở nhiệt độ cao gọi là

A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy

C nhiệt luyện D thủy luyện

Câu 13: Số oxi hóa của Ca trong hợp chất là

Trang 9

Trang 2/3 - Mã đề 301

Câu 14: Hòa tan kim loại sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, muối thu được là

A Fe(SO4)2 B Fe2SO4 C FeSO4 D Fe2(SO4)3

Câu 15: Chất nào sau đây là hợp chất của kim loại kiềm?

A LiCl B Cu(NO3)2 C CaSO4 D Al(NO3)3

Câu 16: Điện phân dung dịch CuSO4 dư với dòng điện có cường độ 1,0 A trong 20 phút (hiệu suất 100%) Khối lượng (gam) kim loại đồng tạo thành là

Câu 17: Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:

(1) Cứng hơn kim loại kiềm thổ nhưng mềm hơn so với nhôm

(2) Chỉ thể hiện số oxi hóa +1 trong mọi hợp chất

(3) Phản ứng được với nước tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí oxi

(4) Có số electron lớp ngoài cùng ít hơn các kim loại khác trong cùng chu kỳ

Số phát biểu đúng là

Câu 18: Cho 2,7 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thể tích (lít) khí hiđrô thoát ra (đktc) là

A 3,360 B 0,336 C 0,672 D 2,240

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

B Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được Fe2O3

C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

D Hợp chất FeO thể hiện tính khử trong phản ứng với HNO3

Câu 20: Cho m gam Fe phản ứng với dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 19,2 gam Cu Giá trị của m là

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Một số hợp chất của nhôm có tính lưỡng tính vì vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính

bazơ

B Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước khi đun nóng

C Trong công nghiệp, người ta điều chế Na kim loại bằng cách điện phân dung dịch NaCl

D Kim loại sắt chiếm trữ lượng lớn nhất (về khối lượng) trong vỏ trái đất nên được ứng

dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất

Câu 22: Biện pháp chống ăn mòn kim loại nào sau đây thuộc phương pháp bảo vệ bề mặt

nhưng cũng có tác dụng bảo vệ điện hóa (khi có trầy xước đến sâu lớp kim loại bên trong)?

A Bôi dầu mỡ lên bề mặt sắt, thép B Mạ thiếc lên sắt

C Mạ kẽm lên sắt D Gắn kẽm bên ngoài vỏ tàu

Câu 23: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì

A sủi bọt khí không màu B không có hiện tượng gì

C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa trắng và bọt khí

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm là kim loại lưỡng tính

B Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

C Nhôm khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch HCl thành H2

D Hợp chất Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính lưỡng tính

Trang 10

Trang 3/3 - Mã đề 301

Câu 25: Cho các thao tác:

(1) Hòa vào nước cất

(2) Lấy dung dịch thu được sau khi hòa vào nước cất cho phản ứng với dung dịch HCl đặc (3) Lấy dung dịch thu được sau khi hòa vào nước cất cho phản ứng với dung dịch NaOH (4) Hòa hỗn hợp vào dung dịch HCl

Cho các mẫu thử chứa riêng biệt các chất: CuSO4.5H2O, FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O (muối kép, màu trắng xanh), CaCO3 và Fe2O3 Để nhận biết mẫu thử chứa CaCO3, số thao tác tối thiểu

(trong số các thao tác nêu trên) cần thực hiện là

Câu 26: Một loại quặng boxit có chứa 60% Al2O3 về khối lượng, được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp Khối lượng (tấn) nhôm sản xuất được từ 2,5 tấn quặng trên là (Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 70%)

A 0,567 B 1,134 C 0,278 D 0,556

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng hóa học Các chất X, Z, T lần lượt có thể là

A H2SO4 loãng; MgCl2; Cu B H2SO4 loãng; Cl2; Zn

C H2SO4 đặc; Cl2; Mg D H2SO4 đặc; BaCl2; H2

Câu 28: Cho 1,792 lít CO2 (đktc) phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch chứa Ca(OH)2

0,24 M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

- HẾT - Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 12

Trang 1/3 - Mã đề 132

Đề gồm có 40 câu

( C = 12; H = 1; O = 16; Al = 27; N = 14; Fe = 56; Cu = 64; Na = 23; S =32; Cl = 35,5; Zn = 65; Cr = 52; Ca = 40; Mg = 24; Be = 9)

Câu 1: Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3

Câu 2: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

C Cacbon đioxit D Cacbon mono oxit

Câu 3: em h n h p l và l(OH 3 tan h t trong dung d ch NaOH đ c lít H2 (đktc N u đem h n h p tr n nung trong kh ng khí đ n khối l ng kh ng đ i thu đ c duy nhất gam

m t chất rắn Số mol l và l(OH 3 l n l t là

A B C D

Câu 4: Kim loại M tác dụng đ c với các dung d ch: H2SO4 loãng, AgNO3, HNO3 đặc ngu i M

Câu 5: Sản phẩm thu đ c khi điện phân dung d ch NaCl (điện cực trơ màng ngăn xốp là

A Na và Cl2 B Na, H2và Cl2 C NaOH, H2 và Cl2 D NaOH, O2 và HCl

Câu 6: Cho sơ đồ: Cr(OH)3KOH X (Cl KOH2 , )Y (Y là h p chất của crom)

Vậy Y là

A CrCl2 B CrCl3 C K2Cr2O7 D K2CrO4

Câu 7: Nung nóng m gam h n h p X gồm Mg Fe2O3 và Cu trong O2 d thu d cc 8 gam

h n h p Y gồm các oxit Hòa tan h t Y bằng l ng vừa đủ dung d ch HCl 7 M và H2SO4

M Thu đ c dung d ch chứa 49 gam h n h p muối trung hòa Mặt khác dẫn m gam X qua HNO3 loãng , d sau phản ứng hoàn toàn thu đ c 7 lít NO (đktc sản phẩm khử duy nhất của N5

Ph n trăm khối l ng của Fe2O3 trong X là

A 63,31 % B 55,56% C 75,65% D 65,65%

Câu 8: Dung d ch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 9: Ở nhiệt đ th ờng Fe tác dụng với dung d ch H2SO4 loãng thu đ c sản phẩm gồm H2

A FeSO4 B Fe(OH)2 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3

Câu 10: M t mẫu n ớc cứng chứa các ion: Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , Cl- , SO42- ể làm mềm mẫu

(4) Cr2O3 tan đ c trong dung d ch NaOH loãng

(5) Crom là kim loại cứng nhất

Các phát biểu sai là

A (1);(2);(5) B (3);(4) C (2);(3);(4);(5) D (3)

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung d ch FeCl2

(b) iện phân dung d ch CuSO4 với điện cực trơ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 -2021

Môn: Hóa học, lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút

(không tính thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ

132

Trang 13

Trang 2/3 - Mã đề 132

(c) Cho dung d ch NaHCO3 vào dung d ch Ca(OH 2

(d) Cho dung d ch KHSO4 vào dung d ch Ba(HCO3)2,

(e) Cho chất rắn l2O3 và Na2O ( tỷ lệ mol :4 vào H2O

(f) Cho BaO vào dung d ch (NH4)2CO3

Có bao nhi u thí nghiệm thu đ c cả chất rắn và chất khí?

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn 8 gam Ca(HCO3)2 ở nhiệt đ cao thu đ c V lít khí CO2 (đktc Giá tr của V là

Câu 14: Trong c ng nghiệp kim loại kiềm và kim loại kiềm th đ c điều ch bằng ph ơng pháp

A điện phân nóng chảy B nhiệt luyện

C điện phân dung d ch D thủy luyện

Câu 15: Chất X tác dụng đ c với dung d ch HCl N u cho X tác dụng với dung d ch Ca(OH 2 thì sinh ra k t tủa Chất X là

A NaOH B CaCO3 C BaCl2 D Ca(HCO3)2

Câu 16: Cho x mol Fe tác dụng với y mol gNO

3 đ n phản ứng hoàn toàn thu đ c dung d ch chứa hai muối của cùng m t kim loại Số mol hai muối l n l t là

A (y - x) và (2x - y) B (3x - y) và (y - 2x)

C x và (y - x) D (y - 3x) và (4x - y)

Câu 17: ể điều ch đ c 78 gam Crom từ Cr2O3 bằng ph ơng pháp nhiệt nh m (trong điều kiện

kh ng có kh ng khí với hiệu suất của phản ứng lả 9 % thì khối l ng b t nh m c n dùng tối thiểu là

A 36,45 gam B 45 gam C 40,5 gam D 22,5 gam

Câu 18: Natri hidroxit hay xút ăn da là chất rắn kh ng màu dễ nóng chảy tan nhiều trong n ớc

có c ng thức là

A Na2CO3 B NaNO3 C NaHSO3 D NaOH

Câu 19: Cho từ từ ml dung d ch FeCl2 vào ống nghiệm chứa ml dung d ch NaOH hiện t ng quan sát đ c là

A xuất hiện k t tủa màu trắng hơi xanh và có khí thoát ra

B xuất hiện k t tủa màu nâu đỏ m t lúc sau chuyển sang màu trắng xanh

C xuất hiện k t tủa màu trắng hơi xanh m t lúc sau chuyển sang màu nâu đỏ

D xuất hiện k t tủa màu nâu đỏ

Câu 20: Chất nào sau đây có tính chất l ỡng tính?

A NaOH B KNO3 C Al(OH)3 D HCl

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 7 8 gam h n h p gồm l và Mg trong dung d ch HCl d thu đ c V lít khí H2(đktc và dung d ch chứa gam muối Giá tr của V là

Câu 22: Hòa tan h t h n h p gồm 78 gam Al và 12,24 gam Al2O3 trong dung d ch KOH d , thu đ c V ml khí H2 (đktc Giá tr của V là

Câu 23: Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt đ khoảng 0C thì thu đ c sản phẩm gồm CO2

và chất nào sau đây?

A Ca(OH)2 B CaO C Ca D O2

Câu 24: ể bảo quản các kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm ng ời ta ngâm chìm các kim loại kiềm trong

A n ớc B d u hỏa C ancol D phenol

Câu 25: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với n ớc Sau khi phản ứng k t thúc thể tích khí (ở đktc thoát ra là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 2,24 lít

Trang 14

Trang 3/3 - Mã đề 132

Câu 26: Khi điều ch kim loại kiềm các ion kim loại kiềm đóng vai trò là chất

A b khử B khử C nhận proton D cho proton

Câu 27: Hoà tan m t l ng b t Fe vào dung d ch H2SO4 đặc (d sinh ra lít khí SO2 đktc (sản phẩm khử duy nhất và dung d ch chứa m gam muối Giá tr m là

Câu 28: Chất nào sau đây phản ứng với n ớc sinh ra khí H2?

Câu 29: Ngâm gam h p kim Fe- Zn trong dung d ch HCl đ n phản ứng hoàn toàn thu đ c 0,896 lit H2 (đktc Thành ph n % theo khối l ng của Fe là

A 75,1% B 74,1% C 73,1% D 72,1%

Câu 30: Chất X tác dụng với dung d ch HCl d thu đ c muối.Chất X có thể là ?

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D CuO

Câu 31: Kim loại tác dụng với H2O tạo dung d ch kiềm

Câu 32: Hòa tan Fe3O4 bằng l ng vừa đủ dung d ch HCl thu đ c dung d ch X Cho các chất:

Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2SO4 Có bao nhi u chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học?

Câu 33: Baking soda còn gọi là “thuốc muối” hay “muối nở” có rất nhiều ứng dụng nh : giảm mùi h i trong tủ lạnh; vệ sinh b p; loại bỏ mùi h i từ thùng rác; tr chứng trào ng c axit dạ dày, thực quản (chứng nóng …

C ng thức của baking soda là

A NH4HCO3 B Na2CO3 C (NH4)2CO3 D NaHCO3

Câu 34: Nhỏ từ từ dung d ch H2SO4 loãng vào dung d ch K2CrO4 thì màu của dung d ch chuyển

từ

A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng

C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam

Câu 35: Hấp thụ h t 4 lít khí CO2 (đktc vào dung d ch Ca(OH 2 d thu đ c m gam k t tủa Giá tr của m là

Câu 39: ể xác đ nh số mol KOH có trong ml dung d ch ta dùng ph ơng pháp chuẩn đ với

dung d ch chuẩn là HCl M Chuẩn đ ml dung d ch KOH tr n thì dùng h t 8 7 ml dung d ch chuẩn Số mol KOH trong ml dung d ch tr n là

A 0,12150 mol B 0,00215 mol C 0,00430 mol D 0,10764 mol

Câu 40: Trong tự nhi n canxi sunfat tồn tại d ới dạng muối ngậm n ớc CaSO4.2H2O đ c gọi là

A thạch cao nung B đá v i C thạch cao khan D thạch cao sống

-

- HẾT -

Trang 16

Đề 001 - Trang 1 / 3

SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề thi có 03 trang, gồm 40 câu)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II LỚP 12 NĂM HỌC 2020-2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:………… … …Lớp:……… SBD: …… Phòng: …… Mã đề 001

Cho NTK: Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14, P = 31, Na = 23,

K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, S=32, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65, Pb = 207 Thể tích các khí đo ở điều kiện tiên chuẩn

Câu 41 Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s2?

Câu 42 Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 43 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Câu 44 Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,…

trong đó hàm lượng cacbon chiếm

A từ 2% đến 5% B từ 0,01 đến 2% C trên 6% D từ 2% đến 6%

Câu 45 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 46 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 47 Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 48 Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

Câu 49 Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 50 Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

Câu 51 Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +3 duy nhất trong hợp chất?

Câu 52 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy?

Câu 53 Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?

Câu 54 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 55 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

Câu 56 Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

Câu 57 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Để xử lý nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các

chất sau để khử độc thủy ngân?

Trang 17

Đề 001 - Trang 2 / 3

Câu 58 Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là

A Fe2(SO4)3 B Fe(NO3)3 C FeSO4 D Fe(NO3)2

Câu 59 Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 63 Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuCl2

B Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl loãng

C Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm

D Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch HCl loãng

Câu 64 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Cu B kim loại Mg C kim loại Ba D kim loại Ag

Câu 65 Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại

thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là

Câu 66 Công thức hóa học của natri đicromat là

A Na2SO4 B Na2Cr2O7 C NaCrO2 D Na2CrO4

Câu 67 Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng tạm thời chứa các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO2)2, CaCl2, MgSO4

(b) Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là NaOH

(c) Các hợp kim được dùng chế tạo tên lửa có tính chất nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn (d) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Câu 70 Cho V lít hỗn hợp khí X gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và

Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,6 gam Giá trị của V là

Trang 18

Đề 001 - Trang 3 / 3

Câu 73 Hoà tan hoàn toàn 0,805 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 0,336 lít H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 76 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1,5M vào 150 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được là

Câu 77 Cho 19,275 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,3625 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 48,275 gam muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+) và 1,96 lít khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

Câu 78 Cho hỗn hợp X gồm kim loại Ba và hai kim loại kiềm tan hết trong nước thu được dung dịch Y

và 0,04 mol khí H2 Để trung hoà Y cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 0,5M ?

Câu 80 Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch axit HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,175

gam muối Giá trị của m là

- HẾT -

Trang 20

Trang 1/2 - Mã đề 301

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN HOÁ HỌC - LỚP 12

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : Số báo danh :

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5,

Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; Na = 23; , Mg= 24; Ca = 40; Ag =108

Câu 1: Sắt tác dụng với lưu huỳnh, thu được muối sắt (II) sunfua có công thức là

Câu 2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

A MgCl2 B CuCl2 C FeCl3 D FeCl2

Câu 3: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?

A KCl, NaNO3 B NaOH, HCl C Na2SO4, KOH D NaCl, H2SO4

Câu 4: Công thức của natrisunfat là

A NaHCO3 B Na2SO4 C Na2CO3 D Na2SO3

Câu 5: Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

B dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

C dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

D dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

Câu 6: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của sắt?

A Có tính nhiễm từ B Kim loại nặng khó nóng chảy

C Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn D Dẫn điện và nhiệt tốt

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?

A Dễ kéo sợi, dễ dát mỏng B Dẫn nhiệt, dẫn điện kém

C Màu trắng bạc, khá mềm D Nhẹ, bền với không khí và nước

Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 9: Công thức của thạch cao sống là

A CaSO4.2H2O B CaSO4 C 2CaSO4.H2O D CaSO4.H2O

Câu 10: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?

Câu 11: Na tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 12: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 13: Công thức của quặng xiđerit là

A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3.nH2O D FeS2

Câu 14: Phương pháp điều chế kim loại Na theo phương trình 2NaCl → 2Na + Cl2 là

A nhiệt luyện B điện phân nóng chảy C điện phân dung dịch D thủy luyện

Câu 15: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?

A CaCO3 B CaO C Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2

Câu 18: Cho 28,8 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 16,8 lít H2 ở đktc Khối lượng Al2O3 là

A 20,4 gam B 10,2 gam C 13,5 gam D 15,3 gam

Câu 19: Một vật làm bằng hợp kim Zn - Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa Các quá trình

xảy ra tại các điện cực là

A anot: Fe → Fe2+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH–

B anot: Fe → Fe2+ + 2e và catot: 2H+ + 2e → H2

Mã đề 301

Trang 21

Trang 2/2 - Mã đề 301

C anot: Zn → Zn2+ + 2e và catot: Fe2+ + 2e → Fe

D anot: Zn → Zn2+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH–

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội sinh ra khí NO2

B Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính lưỡng tính

C Đốt cháy bột nhôm trong không khí tạo ra ngọn lửa màu sáng chói

D Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 rất cao nên thường thêm criolit vào quá trình sản xuất nhôm

Câu 21: Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:

(1) Tính khử yếu hơn kim loại kiềm thổ trong cùng chu kỳ

(2) Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên

(3) Có màu trắng bạc, dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

(4) Nguyên tử dễ nhường 1 electron khi tham gia phản ứng

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu B Nước chứa nhiều ion HCO3- là nước cứng tạm thời

C Phèn chua được dùng để làm trong nước D Nhôm được sử dụng làm vật liệu chế tạo máy bay, Câu 24: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Na + FeCl2 → 2NaCl + Fe B 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

C 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là

Câu 26: Trộn 5,4 gam bột Al với 32,0 gam bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 5,04 lít H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 27: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ký hiệu không theo thứ tự là X, Y, Z, và T Biết rằng X và Y

được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối ; Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội Các kim loại X, Y, Z, và T theo thứ tự là

A Al, K, Ag và Fe B Al, K, Fe, và Ag

Câu 28: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết 27,2 gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl, thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y được dung dịch Z chứa hỗn hợp FeCl3, Fe(NO3)3, HNO3 dư và có 2,24 lít NO duy nhất thoát ra (đktc) Dung dịch Z chứa m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với

Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng

(2) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(3) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư

(4) Cho Mg vào dung dịch Fe(NO3)3 dư

(5) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

- HẾT -

Trang 22

1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 –

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 12

Thời gian làm bài : 45 Phút

Trang 23

Thời gian làm bài : 50 phút

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 41 các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn

Câu 42 Sắt (III) hidroxit là chất rắn có màu đỏ nâu, có công thức là

A Fe(OH)2 B Fe(NO3)3 C Fe2O3 D Fe(OH)3

Câu 43 kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

Câu 44 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 45 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 46 Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít

khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 47 Cho 25,34 gam hỗn hợp bột gồm các oxit kim loại FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa

đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là

A 44,2 gam B 41,34 gam C 33,34 gam D 39,2 gam

Câu 48 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

A Al O 2 3 B Al OH ( )3 C AlCl 3 D Al NO( 3 3)

Câu 49 Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C Fe(OH)2 D FeSO4

Câu 50 Cấu hình electron nào sau đây là của các kim loại kiềm

A ns1(n1) B ns2 C ns1(n2) D (n-1)d5ns1

Câu 51 Hóa chất để nhận biết các dung dịch HCl, NaCl, K2SO4, Ba(OH)2 là

A Dung dịch Br2 B AgNO3 C Quỳ tím D KNO3

Câu 52 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau,cho hỗn hợp

X vào H2O(dư), đun nóng, dd thu được chứa:

C NaCl, NaOH, BaCl2, NH4Cl D NaCl, NaOH

Câu 53 Nung m gam hỗn hợp Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu đươc dung dịch

Y, chất rắn Z và 3.36 (l) H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:

Mã đề 002

Trang 24

Câu 57 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 58 Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng tạo xỉ trong quá trình luyện quặng thành gang?

A Fe2O3 + 3CO t o 2Fe + 3CO2 B C + O2

Câu 59 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

Câu 60 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại K có độ cứng lớn hơn kim loại Cr

B Cho Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

C Ở nhiệt độ thường, CO khử được Al2O3

D Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Câu 61 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A SO2 và NO2 B CH4 và NH3 C CO và CO2 D CO và CH4

Câu 62 Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

Câu 63 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3) 2

(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3) 3

(d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3

(e) Cho kim loại Cu vào dịch FeCl3 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 64 Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3

1M cô cạn dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối Giá trị của V là

2FeCl3

C 4Cr + 3O2

o t

 2Cr2O3

D 2Fe + 3H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3 + 3H2

Trang 25

3/3 - Mã đề 002

Câu 66 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28% về khối lượng giá trị của m là

Câu 67 Hòa tan hết 0,81 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 68 Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Trồng

nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là

Câu 69 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở

đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

Câu 70 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeCl3 D FeO

Câu 71 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta phải ngâm chúng vào dung dịch nào sau đây

A phenol lỏng B ancol etylic C nước D dầu hỏa

Câu 72 X là chất chất kết tủa màu trắng hơi xanh không tan trong nước và chuyển dần sang màu

nâu đỏ khi để trong không khí X là

A Fe2(SO4)3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe(OH)2

Câu 73 Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là

Câu 74 Cho 14,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,3 mol H2

SO4 đun nóng sau khi kết thúc phản ứng phản ứng thu được 0,02 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat (không có muối Fe2+) Cho Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của

Câu 77 phương pháp điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ, Al trong công nghiệp là

Câu 78 Hoà tan 2,24 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được V lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 0,448 lit B 2,24 lit C 1,344 lit D 0,896 lit

Câu 79 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?

Câu 80 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm?

- HẾT -

Trang 26

1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 50 phút

Ngày đăng: 08/04/2022, 10:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 29: Một học sinh đề xuất thực hiện phản ứng nhiệt nhôm qua các bước (theo hình vẽ kèm chú thích) dưới đây: - Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 29: Một học sinh đề xuất thực hiện phản ứng nhiệt nhôm qua các bước (theo hình vẽ kèm chú thích) dưới đây: (Trang 10)
Câu 41. Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s 2? - Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 41. Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s 2? (Trang 16)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ Mã đề thi: 132 - Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)
thi 132 (Trang 29)
Câu 33: Cation M+ có cấu hình electro nở lớp ngoài cùng là 3s23p6. M+ là cation nào sau đây? - Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 33: Cation M+ có cấu hình electro nở lớp ngoài cùng là 3s23p6. M+ là cation nào sau đây? (Trang 30)
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là - Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 8: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là (Trang 37)
Câu 10: Đây là hình ảnh hàn đường ray xe lửa theo phương pháp nhiệt nhôm. Để hàn đường ray bằng thép người ta đã sử dụng hỗn hợp tecmit - Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 10: Đây là hình ảnh hàn đường ray xe lửa theo phương pháp nhiệt nhôm. Để hàn đường ray bằng thép người ta đã sử dụng hỗn hợp tecmit (Trang 37)
Câu 49: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe - Bộ 13 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 49: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w