1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

60 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 12 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Hóa Học Lớp 11 Năm 2020-2021 (Có Đáp Án)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bắc Ninh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 5,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh lớp 11 cùng tham khảo “Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)” dưới đây làm tài liệu ôn tập hệ thống kiến thức chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 2 sắp tới. Bộ đề đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó đặt ra hướng ôn tập phù hợp giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

BỘ 12 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh

2 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

3 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Bình Chiểu

4 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân

5 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

6 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh

7 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự

8 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ

9 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Khuyến

10 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

11 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Tân Túc

12 Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2

Trang 3

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố: H =1; O = 16; C = 12; Br = 80; Ag = 108

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 Các ankan được dùng làm nhiên liệu do nguyên nhân nào sau đây?

A ankan có phản ứng thế

B ankan có nhiều trong tự nhiên

C ankan là chất nhẹ hơn nước

D ankan cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

Câu 2 Hidrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankin?

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6

Câu 3 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí

nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện

kết tủa màu vàng nhạt Chất X là

A CaO B Al4C3

C CaC2 D NaCl

Câu 4 Cho 6,3 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 24 gam brom Tên gọi của X là

A etilen B propen C but-1-en D axetilen

Câu 5 Benzen là một trong những nguyên liệu quan trọng nhất của công nghiệp hoá hữu cơ Nó

được dùng nhiều nhất để tổng hợp các monome trong sản xuất polime làm chất dẻo, cao su, tơ sợi, phẩm nhuộm … Công thức phân tử của benzen là

A C6H6 B C8H8 C C7H8 D C10H8

Câu 6 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

A benzen B toluen C propan D stiren

Câu 7 Số nguyên tử hidro trong phân tử ancol etylic là

A 2 B 4 C 5 D 6

Câu 8 Phenol tác dụng với chất nào tạo kết tủa trắng?

A Na B NaOH C Br2 D HCl

Câu 9 Cho ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3-CH(OH)-CH3 Tên thay thế của ancol là

A propan-1-ol B propan-2-ol C ancol isopropylic D ancol propylic Câu 10 Ancol etylic và phenol cùng tác dụng được với chất nào?

A NaOH B Br2 C Na D Cu(OH)2

Câu 11 Dung dịch fomon (còn gọi là fomalin) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế,

Fomon là dung dịch trong nước của chất hữu cơ nào sau đây?

A HCHO B HCOOH C CH3CHO D C2H5OH

Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai?

A Anken, ankadien và ankin đều làm mất màu dung dịch nước brom

B Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được etilen

C Benzen và toluen đều làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

D Dùng nước brom có thể phân biệt được các chất lỏng phenol và etanol

Trang 4

a) Xác định công thức phân tử và gọi tên X

b) Tính thể tích khí oxi (đktc) cần để đốt cháy hết hỗn hợp Y

c) Lấy m gam hỗn hợp Y trộn với một lượng ancol propylic rồi cho hỗn hợp đi qua bình đựng

CuO (dư), nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z gồm khí và hơi có tỉ khối so với hidro là 15,5 Cho Z tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong NH3, đun nóng đến phản ứng hoàn

toàn thu được 45,36 gam Ag Xác định m

===== HẾT =====

Trang 5

3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC: 2020 - 2021 Môn: Hóa học - Lớp 11

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Theo PT(2): n CnH2n+1OH = 2 nH2 (2) = 2 (0,6-0,2) = 0,8 mol

0,25

Ta có: m CnH2n+1OH = 0,8*(14n+18) = 25,6 => n=1 Vậy CTPT của X là CH3OH (metanol hay ancol metylic) 0,5 b) Phương trình phản ứng cháy:

Vậy V O2 = 53,76 lít

0,25

0,5 c) Ta có tỉ lệ mol C2H5OH và CH3OH là 1:2

Gọi số mol 2 chất lần lượt là x và 2x mol Số mol của CH3CH2CH2OH là y mol

Trang 7

Họ, tên học sinh: Số báo danh:

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; S = 32; Br = 80; Ca = 40; Ag = 108

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A CH4 B C5H12 C C3H8 D C2H6

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng; X, Y là các hợp chất hữu cơ Hợp chất Y có

thể là

A C2H4 B C4H4 C C6H6 D C2H6

Câu 3: Ankan chứa 3 nguyên tử C có tên gọi là

A butan B etan C metan D propan

thu được m gam kết tủa Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

Câu 7: Glixerol (C3H5(OH)3) thuộc loại ancol

A đa chức B không no C thơm D đơn chức

trăm về khối lượng của nguyên tố cacbon trong methol là

C cháy tỏa nhiều nhiệt D tan tốt trong nước

Câu 11: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây rất độc, gây bỏng khi dây vào da?

A C2H2 B CH4 C C6H5OH D C6H6

Câu 12: Cho x mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với natri dư, thu được 3,024 lít khí H2 (ở

đktc) Giá trị của x là

A 0,068 B 0,270 C 0,135 D 1,512

Câu 13: Phân tử buta-1,3-đien chứa

A 2 liên kết ba B 2 liên kết đôi C 1 liên kết đôi D 1 liên kết ba

Trang 8

Trang 2/2 – Mã đề 301 - https://thi247.com/

Câu 14: Trong thành phần phân tử của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

A hiđro B cacbon C nitơ D oxi

Câu 15: Có thể phân biệt benzen và toluen bằng

A dung dịch AgNO3 trong NH3 B dung dịch KMnO4 (t0)

C dung dịch Ca(OH)2 D quì tím

Câu 16: Quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo

thành những phân tử rất lớn được gọi là phản ứng

A oxi hóa B hiđro hóa C khử D trùng hợp Câu 17: Sục khí propen từ từ đến dư vào nước brom (màu vàng), thấy

A màu nước brom đậm hơn B có kết tủa màu vàng nhạt

C có kết tủa màu nâu đen D nước brom mất màu

A etilen B eten C axetilen D etin

A NaOH B Na C Br2 D NaHCO3

Câu 20: Cho phương trình hóa học: CH3COONa + NaOH →CaO t, 0 Na2CO3+ X

Đặc điểm nào sai về chất X?

A Là thành phần chính của khí thiên nhiên B Nặng hơn không khí

C Không màu, không mùi D Hầu như không tan trong nước

Câu 21: Etanol có công thức hóa học là

A CH3OH B CH3CHO C C6H5OH D C2H5OH

II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (đo ở đktc) hỗn hợp Z gồm metan và propen rồi hấp thụ hết

sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 25 gam kết tủa Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính phần trăm thể tích mỗi khí trong Z

Câu 2 (2,0 điểm)

Ancol Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Phần trăm khối lượng của C và H trong phân tử Y lần lượt là 52,17% và 13,04%

a Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của Y

b Để góp phần kiềm chế dịch bệnh COVID-19, cùng với việc đeo khẩu trang, giữ

khoảng cách, không tụ tập và khai báo y tế, việc rửa tay và sát khuẩn tay thường xuyên (có

thể dùng nước rửa tay khô) là hết sức cần thiết Biết rằng thành phần cơ bản của nước rửa

tay khô (theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế thế giới- WHO) gồm: H2O2, H2O, glixerol, tinh

dầu và chất Y (ở câu a), trong đó chất Y chiếm từ 65% đến 85% về thể tích

- Tính thể tích chất Y cần dùng để pha chế 5 lít nước rửa tay khô chứa 70% chất Y về thể tích

- Tại sao cần bảo quản nước rửa tay khô trong bình kín, tránh những nơi có nhiệt độ cao?

- HẾT -

Chú ý: Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Trang 10

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 đ):

NHÓM CÁC MÃ ĐỀ: 301, 303, 305, 307

1 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (đo ở đktc) hỗn hợp Z gồm metan và

propen rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thu

được 25 gam kết tủa Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính

phần trăm thể tích mỗi khí trong Z

2 Ancol Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Phần

trăm khối lượng của C và H trong phân tử Y lần lượt là 52,17% và 13,04%

a Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của Y

b Để góp phần kiềm chế dịch bệnh COVID-19, cùng với việc đeo khẩu trang, giữ khoảng cách, không tụ tập và khai báo y tế, việc rửa tay và sát

khuẩn tay thường xuyên (có thể dùng nước rửa tay khô) là hết sức cần thiết

Biết rằng thành phần cơ bản của nước rửa tay khô (theo hướng dẫn của Tổ

chức Y tế thế giới- WHO) gồm: H 2 O 2 , H 2 O, glixerol, tinh dầu và chất Y (ở

câu a), trong đó chất Y chiếm từ 65% đến 85% về thể tích

- Tính thể tích chất Y cần dùng để pha chế 5 lít nước rửa tay khô chứa 70% chất Y về thể tích

- Tại sao cần bảo quản nước rửa tay khô trong bình kín, tránh những nơi

b Thể tích Y cần lấy là V = 5 x 70/100 = 3,5 lít 0,5

- Y dễ bay hơi nên cần bảo quản trong bình kín

- Y dễ bắt lửa (dễ cháy) nên cần tránh những nơi có nhiệt độ cao 0,25 0,25

Lưu ý:

- HS nêu đủ các ý được in đậm cho điểm tối đa

- Chỉ tính điểm câu b khi học sinh làm đúng câu a

Trang 11

NHÓM CÁC MÃ ĐỀ: 302, 304, 306, 308

1 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đo ở đktc) hỗn hợp Z gồm propan và etilen

rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 50

gam kết tủa Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính phần trăm

2 Ancol X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Phần

trăm khối lượng của C và H trong phân tử X lần lượt là 39,13% và 8,70%

a Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của X

b Để góp phần kiềm chế dịch bệnh COVID-19, cùng với việc đeo khẩu

trang, giữ khoảng cách, không tụ tập và khai báo y tế, việc rửa tay và sát khuẩn

tay thường xuyên (có thể dùng nước rửa tay khô) là hết sức cần thiết Biết rằng

thành phần cơ bản của nước rửa tay khô (theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế thế

giới- WHO) gồm: C 2 H 5 OH, H 2 O 2 , H 2 O, tinh dầu và chất X (ở câu a), trong đó

b Thể tích X cần lấy là V= 5 x 1,45/100 = 0,0725 lít = 72,5 (ml) 0,5

Vai trò glixerol C3H8O3: Các sản phẩm chứa cồn thường làm khô da

Glixerol giữ ẩm tốt nên được cho vào nước rửa tay khô (chứa nhiều cồn)

để hạn chế khô da (do cồn gây ra) 0,5

Lưu ý:

- HS nêu đủ các ý được in đậm cho điểm tối đa

- Chỉ tính điểm câu b khi học sinh làm đúng câu a

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài : 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ : 111

Câu 1 (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có), mỗi

mũi tên là một phản ứng hóa học:

Anđehit axetic  (1) axit axetic  (2) natri axetat  (3) metan  (4) anđehit fomic

Câu 2 (2,5 điểm) Viết các phương trình phản ứng sau:

a) Trùng hợp propilen

b) CH3-CHO + H2

0 ,

Ni t

 c) C2H4(OH)2 + Na t0

d) p-HO-CH2-C6H4-OH tác dụng với dung dịch NaOH

e) Etylen glycol tác dụng với CuO dư

Câu 3 (1 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng trong các thí nghiệm sau:

a) Cho một mẩu kali vào axit etanoic

b) Dẫn khí etilen qua dung dịch brom

Câu 4 (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất lỏng sau đây, viết

phương trình phản ứng xảy ra:

Phenol (lỏng), axit fomic, ancol metylic, benzen

Câu 5 (2 điểm) Cho 37 gam axit cacboxylic no đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với

dung dịch Na2CO3 thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Viết công thức cấu tạo và gọi tên axit

Câu 6 (1 điểm) Cho 3,3 gam anđehit axetic tác dụng hết với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính khối lượng Ag tạo thành

(Cho nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Ag=108)

-HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài : 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ : 112

Câu 1 (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có), mỗi

mũi tên là một phản ứng hóa học:

Etilen  (1) ancol etylic  (2) anđehit axetic  (3) axit axetic  (4) etyl axetat

Câu 2 (2,5 điểm) Viết các phương trình phản ứng sau:

a) Trùng hợp vinyl clorua

b) H-COOH + Al →

c) C2H5OH + Na t0

d) p-HO-CH2-C6H4-OH tác dụng với dung dịch HCl

e) propan-1,3-điol tác dụng với CuO dư

Câu 3 (1 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng trong các thí nghiệm sau:

a) Cho bột CaCO3 vào dung dịch axit etanoic

b) Dẫn khí propilen qua dung dịch brom

Câu 4 (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất lỏng sau đây, viết

phương trình phản ứng xảy ra:

glixerol, benzen, axit fomic, ancol etylic

Câu 5 (2 điểm) Cho 18,4 gam axit no đơn chức mạch hở tác dụng với Natri dư thu được

4,48 lít khí H2 (đktc) Viết công thức cấu tạo và gọi tên axit

43,2 gam Ag Viết phương trình phản ứng Tính khối lượng anđehit propionic cần cho phản ứng trên

(Cho nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Ag=108)

-HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Trang 14

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

2 CH3-COOH + NaOH   CH3-COONa + H2O

3 CH3-COONa + NaOH CaO t,0 Na2CO3 + CH4

4 CH4 + O2 0,xtHCHO + H2O

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

- Mỗi phương trình cho 0,5 điểm

Câu 2

2,5 đ

a) nCH3-CH=CH2

0 , ,

p t xt

(-CH(CH3)-CH2-)n

b) CH3-CHO + H2

0 ,

Ni t

CH3-CH2-OH c) C2H4(OH)2 + Na t0 C2H4(ONa)2 + H2

d) p-HO-CH2-C6H4-OH + NaOH 

0,5 đ 0,5 đ

-Với phương trình phản ứng nếu cân bằng sai không cho điểm

-Nếu thiếu “không màu” vẫn

-Với phương trình phản ứng nếu cân bằng sai không cho điểm

Trang 15

C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr

2CH3OH + Nat0 2CH3ONa +H2

0,25 đ 0,25 đ

Nếu phương trình phản ứng cân bằng sai trừ 0,25 điểm

Số mol anđehit = 3,3/44=0,075(mol)

Khối lượng Ag=0,15.108=16,2 (gam)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 2

2,5 đ

a) nCl-CH=CH2

0 , ,

- Mỗi phương trình cho 0,5 điểm

- Nếu hs làm thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai (hoặc cả 2) thì trừ 0,25 điểm/phương trình

Trang 16

a) 2CH 3 -COOH + CaCO 3  (CH 3 -COO) 2 Ca + H 2 O+CO 2

Hiện tượng: có khí không màu bay ra

b) CH3-CH=CH2 + Br2  CH3- CHBr-CH2Br

Hiện tượng: dung dịch brom nhạt màu

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

-Với phương trình phản ứng nếu cân bằng sai không cho điểm

-Nếu thiếu “không màu” vẫn

CaCO3 + 2HCOOH (HCOO)2Ca+H2O+CO2

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 (C3H5(OH)2O)2Cu +

2H2O

2CH3-CH2-OH + Nat0 2CH3-CH2-ONa +H2

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

-Với phương trình phản ứng nếu cân bằng sai không cho điểm

Nếu phương trình phản ứng cân bằng sai trừ 0,25 điểm

Trang 17

Đề kiểm tra cuối kỳ II - Môn HÓA HỌC 11 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HÓA HỌC - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A benzen + HNO3 H2SO4đ,t o B benzen + H2  Ni ,t o

C benzen + KMnO4t o D benzen + Cl2as

Câu 3: Stiren (C6H5-CH=CH2) còn có tên gọi khác là

A vinylbenzen B etylbenzen C metylbenzen D hexen

Câu 4: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là

A Na, dung dịch brom B dung dịch brom, Cu(OH)2

C Cu(OH)2, dung dịch NaOH D dung dịch brom, quì tím

Câu 5: Chất nào không thuộc loại ancol?

A C6H5OH B CH3OH C C2H5OH D C3H5(OH)3

Câu 6: Thuốc thử để phân biệt 2 chất lỏng benzen, toluen là

Câu 7: Cho 4,32 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được

1,568 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hòa tan được 1,96 gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của ancol A?

A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH

Câu 8: Cho 9 gam ancol no, đơn chức, mạch hở (A) tác dụng hết với Na, thu được 1,68 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của (A) là

Câu 12: Cho 10,1 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với K thấy thoát ra 5,6 lít khí hidro

(ở đktc) Hỗn hợp các chất chứa kali tạo ra có khối lượng

Câu 13: Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau

A Na, HBr, CuO B Na, HBr, Fe

C CuO, KOH, HBr D Na, HBr, NaOH

Câu 14: Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

Mã đề: 01

Trang 18

Đề kiểm tra cuối kỳ II - Môn HÓA HỌC 11 - Mã đề 01 2

A CnH2nO B CnH2n+1OH C CnH2n-2Oa D CnH2n+2O

Câu 15: Một ancol no đơn chức X có tỷ khối so với H2 là 30 Ancol X có công thức phân tử là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 16: Chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng), đun nóng tạo ra Ag là

A rượu etylic B axit axetic C anđehit axetic D glixerin

Câu 17: Số đồng phân ancol của C4H10O là

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 18: Cho 9,4 gam phenol tác dụng với dụng dịch Br2 dư sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 33,1 gam B 66,2 gam C 99,3 gam D 49,65 gam

Câu 19: Chất nào sau đây khi oxi hoá bằng CuO tạo ra anđehit?

A (CH3)3COH B CH3CH2OH C CH3CH(OH)CH3 D C4H9OH

Câu 20: Đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1400C sẽ thu được sản phẩm nào sau đây?

A C2H5OC2H5 B C2H4 C CH3CHO D C2H2

Câu 21: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy

A mất màu nâu đỏ của nước brom B tạo kết tủa đỏ gạch

C tạo kết tủa trắng D tạo kết tủa xám bạc

Câu 22: Chất nào sau đây là ancol bậc 2 ?

A (CH3)3COH B CH3CH(OH)CH3 C CH3CH2OH D CH3OH

Câu 23: CH3-CHOH-CH3 có tên gọi là

A ancol etylic B propanol C propan-1-ol D propan-2-ol

Câu 24: Cho 0,10 mol CH3CHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là:

A 21,6 gam B 10,80 gam C 64,80 gam D kết quả khác Câu 25: Dùng những hóa chất nào để phân biệt các chất: andehit axetic, ancol etylic, glixerol, dimetyl

ete?

A Cu(OH)2, Na B dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2

C Na, dung dịch KMnO4 D dung dịch Br2, CuO

Câu 26: Tên gọi nào sau đây không phù hợp với hợp chất CH3CHO?

A axetandehit B anđehit fomic C anđehit axetic D etanal

Câu 27: Nhúng giấy quì tím vào phenol thì

A quì tím hoá đỏ B quì tím hoá xanh

C quì tím trở nên có màu hồng D quì tím khômg đổi màu

Câu 28: Ancol X no, đơn chức, mạch hở có chứa 50% oxi về khối lượng Công thức phân tử của ancol

Cho 28 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

a Tính % khối lượng ancol trong hỗn hợp A

b Hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch NaOH 2M Tính giá trị của V?

HẾT

Trang 19

Đề kiểm tra cuối kỳ II - Môn HÓA HỌC 11 - Mã đề 01 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

+0,25đ

+0,5đ

+0,25đ + 0,25đ +0,25đ + 0,25đ

Trang 20

Mã đề 001 - Trang 1/3

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố : Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32,

C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Chú ý: học sinh GHI MÃ ĐỀ, tô mã đề và tô đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm theo mẫu

Câu 1 Làm thí nghiệm như hình vẽ Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là

A Có kết tủa vàng nhạt B Có kết tủa trắng C.Có bọt khí và kết tủa D.Có bọt khí

Câu 2 Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng, người ta thu được hỗn

hợp Y chứa bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau Biết tỉ khối hơi của X đối với hiđro là

36 Tên gọi của X là

A etan B 2,2-đimetylpropan C pentan D 2-metylbutan

Câu 4 Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng Công thức của ancol là

Câu 6 Số đồng phân ancol X, có công thức phân tử C4H10O là

Câu 7 Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?

Câu 8 Cho các chất có công thức cấu tạo

CH2 OH

CH3OH

OH

(1) (2) (3)

Chất nào thuộc loại phenol?

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn thi: Hóa học - Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:………… … Lớp:………SBD: …… Phòng: … Mã đề 001

Trang 21

Mã đề 001 - Trang 2/3

Câu 10 Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

A CH3OH B CH3CH2OH C CH3CH(OH)CH3 D CH3CH2CH2OH

Câu 11 Công thức phân tử của Buta -1,3- đien là

Câu 12 Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Công thức phân tử của benzen là C8H8

B Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n 6)

C Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng

Câu 14 Polietilen là sản phẩm trùng hợp của

số ete tối đa là

Câu 16 Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 17 Công thức phân tử của axetilen là

Câu 19 Để phân biệt Benzen, Toluen, Stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

n  Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

Câu 21 Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

Trang 22

Mã đề 001 - Trang 3/3

Câu 28 Công thức phân tử của toluen là

II PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau

Câu 31 (0,5 điểm): Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất lỏng không màu đựng

trong các lọ mất nhẵn sau ( Viết các phương trình hóa học, ghi điều kiện phản ứng nếu có)

C 3 H 5 (OH) 3 , C 2 H 5 OH Câu 32 (0,5 điểm): Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn

của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O (đktc)

- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích bằng thể tích của 0,48 gam O2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Tính hiệu suất của phản ứng tạo ete của X, Y ?

-HẾT -

Trang 23

Môn thi: Hóa học - Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 24

Câu 31 (0,5 điểm): Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất lỏng không màu đựng

trong các lọ mất nhẵn sau ( Viết các phương trình hóa học, ghi điều kiện phản ứng nếu có)

C 3 H 5 (OH) 3 , C 2 H 5 OH

B1 Trích mỗi hóa chất ra một chút để làm mẫu thử, đánh số thứ tự

B2 Ta tiến hành nhận biết theo bảng sau (0,25 đ)

Hóa chất

C 2 H 5 OH

B3 PT 2C 3 H 5 (OH) 3 + Cu(OH) 2 → [C 3 H 5 (OH) 2 O ] 2 Cu + 2H 2 O (0,25 đ)

Trang 25

Câu 32 (0,5 điểm): Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn

của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O (đktc)

- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích bằng thể tích của 0,48 gam O2 (trong cùng điều kiện nhiệt

Cho m (g) hỗn hợp gồm etanol và phenol chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng hết với natri dư thu được 2,24 lít khí hidro (đktc)

- Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M

Tính khối lượng của từng chất trong hỗn hơp ban đầu và giá trị m (g)

Trang 26

Câu 31 (0,5 điểm): Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất lỏng không màu đựng

trong các lọ mất nhẵn sau ( Viết các phương trình phản ứng, ghi điều kiện phản ứng nếu có)

C 2 H 4 (OH) 2 , CH 3 OH

B1 Trích mỗi hóa chất ra một chút để làm mẫu thử, đánh số thứ tự

B2 Ta tiến hành nhận biết theo bảng sau (0,25 đ)

Hóa chất

B3 PT 2 C 2 H 4 (OH) 2 + Cu(OH) 2 → [C 2 H 4 (OH)O ] 2 Cu + 2H 2 O (0,25 đ)

Câu 32 (0,5 điểm): Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn

của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O

- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Tính hiệu suất của phản ứng tạo ete của X, Y ?

Trang 28

Trang 1/2 - Mã đề thi 301

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NH 2020-2021 Môn: HOÁ HỌC – Lớp 11

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề gồm có 2 trang

Họ, tên học sinh: Số báo danh:

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; S = 32; Br = 80; Ca = 40; Ag = 108

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Cho: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 as X X là

A C6H5CH2Cl B p-ClC6H4CH3 C o-ClC6H4CH3 D m-ClC6H4CH3

Câu 2: Phân tử buta-1,3-đien chứa

A 1 liên kết ba B 1 liên kết đôi C 2 liên kết ba D 2 liên kết đôi

Câu 3: Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerol?

A CH2OH - CHOH – CH3 B CH2OH – CHOH – CH2OH

C CH2OH – CH2 – CH2OH D CH2OH – CH2OH

Câu 4: Metan thuộc dãy đồng đẳng nào?

A Ankan B Ankađien C Anken D Ankin

Câu 5: Công thức phân tử của phenol là

Câu 6: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì

sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo vàcó thể tử vong Tên gọi khác của etanol là

A phenol B ancoletylic C ancol metylic D anđehit axetic

Câu 7: Phenol (C6H5OH) phản ứng với chất nào sau đây sinh ra kết tủa trắng?

A dung dịch NaOH B kim loại Na

C dung dịch NaHCO3 D dung dịch Br2

Câu 8: Metanol có công thức hóa học là

A CH3OH B C2H5OH C C6H5OH D CH3CHO

Câu 9: Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toànvới lượngdư dung dịch AgNO3 trong NH3thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 12: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4

B Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2

C Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2

D Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 13: Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 54,6%; 9,1%; 36,3% Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

A C5H9O B C3H6O C C4H8O2 D C2H4O

Câu 14: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A C4H10 B C3H8 C C2H6 D C5H12

Trang 29

Câu 19: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

A HCOOH B NH4HCO3 C CaC2 D CO2

Câu 20: Hợp chất CH2=CH2 có tên thay thế là

A etin B etilen C eten D axetilen

Câu 21: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

A CnH2n + 6 (n 6) B CnH2n - 6 (n 3) C CnH2n - 3 (n 3) D CnH2n - 6 (n 6)

II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm)

Cho hỗn hợp A gồm propin (C3H4) và etilen (C2H4) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong

NH3 dư thu được 7,35 gam kết tủa Cũng lượng hỗn hợp trên qua bình nước Br2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 4,8 gam

Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính thể tích mỗi khí trong A

(Biết các khí đo ở đktc)

Câu 2 (2,0 điểm)

Cho 25,8 gam hỗn hợp gồm hai ancol (X và Y) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na lấy dư thu được 5,6 lít H2 (ở đktc)

a Xác định công thức phân tử của X và Y (biết MX < MY)

b Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp

c Để góp phần kiềm chế dịch bệnh COVID-19, cùng với việc đeo khẩu trang, giữ khoảng

cách, không tụ tập và khai báo y tế, việc rửa tay và sát khuẩn tay thường xuyên (có thể dùng nước

rửa tay khô) là hết sức cần thiết Biết trong thành phần của nước rửa tay khô (theo hướng dẫn của

diệt khuẩn cao Vì sao chất X có khả năng diệt được vi khuẩn?

- HẾT -

Học sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Ngày đăng: 08/04/2022, 10:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Làm thí nghiệm như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là - Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 1. Làm thí nghiệm như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là (Trang 20)
B2. Ta tiến hành nhận biết theo bảng sau (0,25 đ) - Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)
2. Ta tiến hành nhận biết theo bảng sau (0,25 đ) (Trang 24)
B2. Ta tiến hành nhận biết theo bảng sau (0,25 đ)                            Hĩa chất - Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)
2. Ta tiến hành nhận biết theo bảng sau (0,25 đ) Hĩa chất (Trang 26)
C 2H4(OH)2, CH3OH - Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)
2 H4(OH)2, CH3OH (Trang 26)
Học sinh được sử dụng Bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học. - Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)
c sinh được sử dụng Bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học (Trang 29)
Câu 1 (2,0 điểm): Gọi tên thay thế, tên thường của các ancol cĩ cơng thức cấu tạo như bảng sau: - Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)
u 1 (2,0 điểm): Gọi tên thay thế, tên thường của các ancol cĩ cơng thức cấu tạo như bảng sau: (Trang 53)
TRƯỜNG THPT TÂN TÚC ĐỀ CHÍNH THỨC - Bộ 12 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT TÂN TÚC ĐỀ CHÍNH THỨC (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w