1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 10 đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)

44 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 5,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TaiLieu.VN giới thiệu đến bạn “Bộ 10 đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)” nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để hoàn thành bài thi học kì 2 một cách thuận lợi. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC - LỚP 7 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh

2 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thành phố Hội An

3 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thị xã Nghi Sơn

4 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lý Tự Trọng

5 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Hiền

6 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Thị Lựu

7 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1

8 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Quang Trung

9 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trung Sơn Trầm

10 Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS TT Củng Sơn

Trang 3

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Sinh học – Lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm )

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Chim bồ câu có tập tính nuôi con như thế nào?

A Nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con B Nuôi con bằng sữa mẹ

C Chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con D Con non tự đi kiếm mồi

Câu 2 Trong ngành Động vật có xương sống, lớp nào tiến hóa nhất?

A lớp Chim B lớp Lưỡng Cư C lớp Bò sát D lớp Thú

Câu 3 Động vật nào thích nghi với đời sống ở môi trường hoang mạc đới nóng?

A Chuột nhảy B Gấu trắng C Cú tuyết D Cáo Bắc cực

Câu 4 Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

A Ngựa vằn B Bò C Tê giác D Lợn

Câu 5 Ếch đồng hô hấp bằng bộ phận nào?

A da và phổi B chỉ bằng phổi C hệ thống ống khí D mang

Câu 6 Biện pháp đấu tranh sinh học có ưu điểm nào dưới đây?

A nhanh chóng tiêu diệt hết sinh vật gây hại B hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường

C đơn giản, dễ thực hiện D tiết kiệm chi phí

Câu 7 Ở động vật, sinh sản vô tính có hai hình thức chính là:

A phân đôi cơ thể và mọc chồi B tiếp hợp và phân đôi cơ thể

C mọc chồi và tiếp hợp D phân đôi và phân nhiều

Câu 8 Thích phơi nắng là tập tính của:

A Ếch đồng B Chim bồ câu C Thằn lằn bóng D Thỏ

Câu 9: Đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng rất thấp vì:

A Động vật ngủ đông nhiều B Sinh sản ít C Khí hậu rất khắc nghiệt D Động vật di cư hết

Câu 10: Qua cây phát sinh giới động vật, ta thấy được mức độ ………giữa các nhóm động vật với nhau

A quan hệ về giao phối B quan hệ họ hàng

C quan hệ về môi trường sống D quan hệ về thức ăn

Câu 11: Bộ thú nào sinh sản bằng cách đẻ trứng?

A Bộ dơi B Bộ móng guốc C Bộ thú huyệt D Bộ cá voi

Câu 12: Ếch sinh sản:

A Thụ tinh trong và đẻ con B Thụ tinh ngoài và đẻ trứng

C Thụ tinh trong và đẻ trứng D Thụ tinh trong

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Em hãy trình bày vai trò của bò sát đối với đời sống con người? Cho ví dụ

Câu 2 (2 điểm) Trình bày đặc điểm bộ ăn thịt thích nghi với chế độ ăn thịt của chúng?

Câu 3 (2 điểm) Thế nào là động vật quý hiếm? Nêu ví dụ minh họa các cấp độ tuyệt chúng của động

vật quý hiếm ở Việt Nam

===== Hết =====

(Đề có 01 trang)

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 - Môn: Sinh học – Lớp 7

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

* Lợi ích:

- Hầu hết các loại bò sát có ích cho nông nghiệp vì chúng tiêu diệt sâu bọ

và những gặm nhấm có hại VD: …

- Một số loài có giá trị thực phẩm như ba ba, cá sấu

- Dược phẩm (rượu rắn, mật rắn, nọc rắn, cá sấu) VD: …

- Làm sản phẩm mỹ nghệ VD:…

* Tác hại: Rắn độc và cá sấu tấn công, gây nguy hiểm cho con người

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 2

Cấu tạo bộ răng bộ Ăn thịt:

- Có răng cửa ngắn, sắc để róc xương

- Răng nanh lớn, dài, nhọn để xé mồi

- Răng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc để nghiền mồi

* Ngón chân có vuốt, dưới có nệm thịt dày nên đi rất êm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 -2021

- Đời sống của ếch đồng

- Sinh sản của ếch đồng

- Nhận biết động vật thuộc lớp bò sát

- Sự diệt vong của khủng long

- Nhận biết động vật thuộc bộ ăn thịt, bộ thú túi

- Cấu tạo ngoài của thỏ

- Vai trò của lớp Thú

- Đời sống của thỏ

- Phân biệt bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt,

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỘI AN

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: SINH HỌC 7

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra : 10/5/2021

I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Cơ quan vận chuyển chính của thằn lằn bóng đuôi dài là:

A dùng 4 chi B dùng vảy sừng

C thân và đuôi tì vào đất D dùng đuôi

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?

A Phát triển không qua biến thái B Sinh sản mạnh vào mùa đông

C Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo D Đẻ trứng và thụ tinh ngoài

Câu 3: Đặc điểm cấu tạo quan trọng nhất để phân biệt bộ gặm nhấm, bộ ăn sâu bọ và bộ ăn

C rắn nước, cá sấu, thạch sùng D ếch đồng, cá voi, thạch sùng

Câu 5: Động vật thuộc bộ lưỡng cư không chân là

A ếch đồng B ếch giun

C cá cóc Tam đảo D cóc nhà

Câu 6: Lông tơ có ý nghĩa như thế nào trong đời sống bay lượn của chim?

A Làm chim đẹp hơn B Thu hút bạn tình

C Giúp chim làm mát cơ thể D Giữ nhiệt và làm chim nhẹ

Câu 7: Nhóm động vật thuộc bộ ăn thịt là:

A mèo, hổ, báo B voi, ngựa, tê giác

C lợn rừng, hươu, nai D khỉ, tinh tinh, vượn

Câu 8: Cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống trên cạn là:

A da khô, có vảy sừng B da khô và trơn

Trang 7

Câu 11: Bộ lông mao của Thỏ dày, xốp có tác dụng:

A che chở và giữ nhiệt cho cơ thể B thăm dò thức ăn và tự vệ

C định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù D giữ thăng bằng khi di chuyển

Câu 12: Động vật nào sau đây thuộc bộ Thú túi?

A Kanguru B Thú mỏ vịt

Câu 13: Động vật nào sau đây thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi?

A Ễnh ương B Cóc nhà

C Ếch giun D Cá cóc Tam đảo

Câu 14: Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?

A Là động vật biến nhiệt B Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông

C Thường bắt gặp ở những nơi khô cằn D Thức ăn là sâu bọ, giun, ốc, cua, cá con

Câu 15: Thân chim bồ câu hình thoi có tác dụng:

A làm giảm lực cản không khí khi bay B giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ

C giúp chim bám chặt khi đậu D phát huy tác dụng của các giác quan

II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch vừa thích nghi với đời sống ở

nước, vừa thích nghi với đời sống ở cạn?

Câu 2 (2,0 điểm) Thú có vai trò gì đối với đời sống con người? Hiện nay số lượng Thú

trong tự nhiên đã bị giảm sút nghiêm trọng, em hãy nêu các biện pháp để bảo vệ lớp Thú?

Câu 3 (1,0 điểm) Em hãy giải thích tại sao khủng long cỡ lớn lại bị tiêu diệt còn bò sát cỡ

nhỏ vẫn tồn tại đến ngày nay?

-Hết -

Trang 8

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỘI AN

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch vừa thích nghi với đời sống ở nước, vừa

thích nghi với đời sống ở cạn?

2,0đ

- Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước

- Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu

- Da trần phủ chất nhày và ẩm, dễ thấm khí

- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông khoang

miệng

- Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt

- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt)

(HS nêu đúng 6 ý được 2 điểm, đúng 3 ý được 1 điểm)

2

Thú có vai trò gì đối với đời sống con người? Hiện nay số lượng Thú trong tự

nhiên đã bị giảm sút nghiêm trọng, em hãy nêu các biện pháp để bảo vệ lớp Thú?

2,0đ

- Vật liệu thí nghiệm, tiêu diệt gặm nhấm có hại cho nông nghệp và lâm nghiệp 0,25đ

- Bảo vệ sinh vật hoang dã

- Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế

- Xây dựng khu bảo tồn động vật,…

(Học sinh nêu ý khác đúng vẫn cho điểm)

3

Em hãy giải thích tại sao khủng long cỡ lớn lại bị tiêu diệt còn bò sát cỡ nhỏ vẫn

tồn tại đến ngày nay?

1,0đ

Khủng long cỡ lớn bị tiêu diệt vì:

- Sự xuất hiện của chim và thú là những động vật hằng nhiệt đã cạnh tranh nguồn thức

ăn, nơi ở…, thậm chí một số thú ăn thịt đã tấn công khủng long, một số thú gặm nhấm

ăn trứng của khủng long

- Do khí hậu lạnh đột ngột và thiên tai

0,25đ

0,25đ

Bò sát cỡ nhỏ vẫn tồn tại cho đến ngày nay vì cơ thể nhỏ nên chúng dễ tìm nơi ẩn náu

để trú rét và lẫn trốn kẻ thù, yêu cầu về thức ăn không nhiều

0,5đ

Cách tính điểm bài kiểm tra:

Lấy tổng số câu trắc nghiệm đúng chia 3 + điểm tự luận rồi làm tròn đến một chữ số thập phân

Ví dụ: HS làm đúng 13 câu trắc nghiệm + điểm tự luận là 4,25

Điểm kiểm tra bằng: (13 x 1/3) + 4,25 = 8,58 làm tròn 8,6 điểm

-Hết -

Trang 11

1 Kiến thức: HS được kiểm tra , đánh giá kiến thức đã học trong học kì II

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày, tái hiện, tổng hợp kiến thức

3 Thái độ: GD thái độ nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử

4 Năng lực: Năng lực tự học, giải thích các hiện tượng liên quan đến thực tiễn cuộc

- Chỉ ra tập tính thằn lằn (Bò sát)

- Chỉ ra một số đại diện lớp thú

2 1,0 25%

3 4,0 40%

Chương 7: Sự

tiến hóa của

động vật

- Chỉ ra được sự tiến hóa của hình thức sinh sản hữu tính

- Chứng minh được lớp thú có hình thức sinh sản tiến hóa nhất

so với các lớp động vật có xương sống khác thể hiện qua các đặc điểm sinh sản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

½ 2,0 66,7%

1/2 1,0 33,3%

1 3,0 30%

- Biết đặc điểm sinh sản của thú

- Hiểu được lợi ích của đa dạng

Nguyên nhân suy giảm và các biện pháp bảo

vệ đa dạng sinh học

Trang 12

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 1,0 33,3%

1 2,0 66,7%

3 3,0 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

3 4,0 40%

1+1/2 4,0 40%

2 1,0 10%

½ 1,0 10%

7

10 100%

ĐỀ BÀI:

Trang 13

PHÒNG GD&ĐT VỊ XUYÊN

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: SINH HỌC 7

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Ở động vật, sinh sản vô tính có hai hình thức chính là:

a phân đôi cơ thể và mọc chồi; b tiếp hợp và phân đôi cơ thể;

c mọc chồi và tiếp hợp; d phân đôi và phân nhiều

Câu 2 Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa là đặc điểm của:

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1 (3,0điểm) Nêu đặc điểm chung của lớp thú

Câu 2 (2,0 điểm) Cho biết lợi ích của đa dạng sinh học Nguyên nhân suy giảm và các

biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

Câu 3 (3,0 điểm) Sự tiến hóa của hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện ở những đặc

điểm nào? Tại sao nói Lớp thú có hình thức sinh sản tiến hóa nhất so với các lớp động vật

có xương sống khác?

Trang 14

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2020 – 2021 HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: SINH HỌC 7

(Đáp án – thang điểm gồm 01 trang)

- Có bộ lông mao bao phủ cơ thể, là động vật hằng nhiệt 0,25

- Bộ răng phân hóa 3 loại: răng cửa, răng nanh, răng hàm 0,25

- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể màu đỏ tươi 0,25

- Bộ não phát triển thể hiện rõ ở bán cầu não và tiểu não 0,25

Câu

2

(3,0

điểm)

* Lợi ích của đa dạng sinh học:

- Cung cấp thực phẩm → nguồn dinh dưỡng chủ yếu của con người 0,25

- Dược phẩm: 1 số bộ phận của động vật làm thuốc có giá trị 0,25

* Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học:

- Khai thác gỗ, lâm sản bừa bãi, lấy đất nuôi thủy sản, du canh, du cư 0,25

* Bảo vệ đa dạng sinh học:

- Thuần hóa, lai tạo giống để tăng độ đa dạng sinh học và độ đa dạng

* Sự tiến hóa của hình thức sinh sản hữu tính:

-Phôi phát triển có biến thái → phát triển trực tiếp không có nhau thai

-Con non không được nuôi dưỡng → được nuôi dưỡng bằng sữa mẹ

* Thú có hình thức sinh sản tiến hóa nhất so với các lớp động vật có xương sống khác vì: thụ tinh trong, đẻ con, phát triển trực tiếp có

nhau thai, đẻ con,nuôi con bằng sữa

1,0

Trang 15

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: SINH HỌC – LỚP 7

Bài 40 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát

Bài 41 Chim bồ câu

Bài 44 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim

Bài 46 Thỏ

Bài 50 Đa dạng của lớp thú (tt) Bộ ăn sâu bọ, Bộ gặm nhấm, Bộ ăn thịt Bài 56 Cây phát sinh giới động vật

Trang 16

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HOC KÌ II

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN SINH HỌC 7

Nội dung

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Lớp

Lưỡng cư

- Đặc điểm về đời sống , cấu tạo ngoài và sinh sản của ếch đồng

- Giải thích nơi sống và thời gian kiếm mồi của ếch

và đời sống con người

- Xử lí khi bị rắn độc cắn

Lớp chim - Đa dạng của lớp chim - Đặc điểm cấu tạo

ngoài của chim bồ câu

Lớp Thú - Đời sống, cấu tạo

ngoài và sinh sản của thỏ

- Đa dạng của lớp thú: Bộ ăn sâu bọ,

bộ ăn thịt, bộ gặm nhấm

- Cây phát sinh giới động vật

4 câu 1 ý (3 điểm)

30 %

3 câu 1 ý (2 điểm) 20%

1 ý (1 điểm) 10%

Trang 17

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HOC KÌ II

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN SINH HỌC 7

Nội dung

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Lớp

Lưỡng cư

- Đặc điểm về đời sống , cấu tạo ngoài và sinh sản của ếch đồng

Câu 1, 2, 3

Ý 1-Câu 1-TL

- Giải thích nơi sống và thời gian kiếm mồi của ếch

và đời sống con người

Ý 1-Câu 3-TL

- Xử lí khi bị rắn độc cắn

Lớp Thú - Đời sống, cấu tạo

ngoài và sinh sản của thỏ

Câu 7, 8, 9

- Đa dạng của lớp thú: Bộ ăn sâu bọ,

bộ ăn thịt, bộ gặm nhấm

Câu 10, 11, 12

- Cây phát sinh giới động vật

4 câu 1 ý (3 điểm)

30 %

3 câu 1 ý (2 điểm) 20%

1 ý (1 điểm) 10%

Trang 18

PHÒNG GD & ĐT PHÚ NINH KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN Môn: SINH HỌC 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và ghi vài giấy làm bài

Câu 1 Ếch đồng hô hấp chủ yếu bằng

Câu 2 Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở cạn là

A Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cáo trên đầu B Chi năm phần có ngón chia đốt linh hoạt

C Đầu dẹp, khớp với thân thành một khối D Chi sau có màng bơi giữa các ngón

Câu 3 Đặc điểm về sinh sản và phát triển của ếch đồng

Câu 5 Loài chim nào không biết bay thích nghi cao với đời sống bơi lội?

A Đà điểu Úc B Chim ưng C Chim cánh cụt D Vịt trời

Câu 6 Loài chim nào sau đây có kiểu bay lượn?

Câu 7 Loài thú nào sau đây có vận tốc di chuyển nhanh nhất so với các loài thú còn lại?

A Chó săn B Cáo xám C Thỏ hoang D Chó sói

Câu 8 Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

A Tử cung B Chi trước C Buồng trứng D Nhau thai

Câu 9 Bộ phận nào của thỏ có vai trò định hướng âm thanh?

A Tai B Mũi C Lông xúc giác D Mắt

Câu 10 Nhóm sinh vật nào sau đây bao gồm những động vật thuộc bộ ăn thịt?

A Mèo, hổ, tê giác, chó sói B Hải li, báo, thỏ, chuột đồng

C Mèo, thỏ, báo, chuột chũi D Hổ, sư tử, gấu trúc, chó sói

Câu 11 Bộ thú có số lượng loài lớn nhất là

A bộ gắm nhấm B bộ ăn sâu bọ C bộ ăn thịt D bộ dơi

Câu 12 Đặc điểm của bộ răng thú thích nghi với chế độ ăn thịt

1 Răng cửa ngắn, sắc

2 Răng cửa rất lớn

3 Răng hàm có 3 -4 mấu nhọn

4 Răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc

5 Răng nanh lớn, dài và nhọn

Câu 14 Trong những loài động vật sau, cá voi có quan hệ họ hàng gần với loài nào hơn?

A Cá mập B Hổ C Chim bồ câu D Cá sấu

Trang 19

Câu 15 Lớp động vật nào tiến hóa nhất trong ngành động vật có xương sống?

A Lớp cá B Lớp lưỡng cư C Lớp thú D Lớp bò sát

II TỰ LUẬN: (5.0 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm) Nêu những đặc điểm về đời sống của ếch đồng? Vì sao ếch thường sống

ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đêm?

Câu 2 (1.0 điểm) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời

sống bay

Câu 3 (2.0 điểm)

a Trình bày vai trò của lớp bò sát đối với nông nghiệp và đời sống con người, mỗi vai trò

cho 1 ví dụ minh họa

b Nếu một người chẳng may bị rắn độc cắn, em hãy nêu các thao tác cần sơ cứu trước khi

đưa nạn nhân đến bệnh viện

HẾT

BÀI LÀM:

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án

II TỰ LUẬN:

Trang 20

Đặc điểm đời sống của ếch (1 điểm)

- Nơi sống: Sống nơi ẩm ướt, gần bờ nước (ao, đầm…)

- Thời gian kiếm mồi: Ban đêm, mồi là sâu bọ, cua, ốc, giun…

- Có hiện tượng trú đông

- Là động vật biến nhiệt

0.25 0.25 0.25 0.25

Ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đêm (1 điểm)

+ Ếch sống nơi ẩm ướt, gần bờ nước vì Ếch hô hấp chủ yếu bằng da, nếu da khô

cơ thể sẽ mất nước và ếch sẽ chết

+ Ếch thường bắt mồi về đêm vì con mồi làm thức ăn của ếch như cua, giun, ốc…

thường hoạt động về đêm Mặt khác, về đêm nhiệt độ thấp hơn ban ngày nên môi

trường cũng ẩm ướt hơn

0.5

0.5 Câu 2 (1.0 điểm)

Những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay:

- Thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ, xốp

- Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc

- Chi trước biến đổi thành cánh

- Chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vuốt, ba ngón trước và một ngón sau

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3 (2.0 điểm)

a Vai trò của lớp bò sát đối với nông nghiệp và đời sống con người: (1.0 điểm)

- Có ích cho nông nghiệp vì tiêu diệt sâu bọ có hại Ví dụ: Rắn ăn chuột

- Có giá trị thực phẩm Ví dụ: Thịt ba ba là đặc sản rất ngon

- Làm dược phẩm Ví dụ: Rượu rắn, mật trăn

- Làm sản phẩm mĩ nghệ Ví dụ: Vảy đồi mồi

0.25 0.25 0.25 0.25

b Nếu chẳng may bị rắn độc cắn, trước khi đưa nạn nhân đến bệnh viện cần sơ cứu: (1.0 điểm)

- Buộc chặt trên vết thương chừng 5-10 cm (theo chiều máu chảy về tim)

- Dùng dao khử trùng rạch vết thương với độ sâu của răng độc cắm vào chỗ cắn

- Dùng giác hút hoặc dùng ống áp lên chỗ rạch rồi hút máu độc ra (không nên nặn)

- Rửa vết thương bằng thuốc tím

(Ở phần tự luận: Tùy vào cách trình bày của học sinh mà giáo viên ghi điểm cho hợp lí)

HẾT

Trang 21

PHÒNG GD & ĐT PHÚ NINH KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN Môn: SINH HỌC 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và ghi vài giấy làm bài

Câu 1 Ếch đồng hô hấp bằng

Câu 2 Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở cạn là

A Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cáo trên đầu B Đầu dẹp, khớp với thân thành một khối

C Mắt có mi, mũi thông với khoang miệng D Chi sau có màng bơi giữa các ngón

Câu 3 Đặc điểm về sinh sản và phát triển của ếch đồng

Câu 5 Loài chim nào không biết bay thích nghi cao với đời sống chạy nhanh?

A Vịt trời B Chim ưng C Chim cánh cụt D Đà điểu Úc

Câu 6 Loài chim nào sau đây có kiểu bay vỗ cánh?

Câu 7 Loài thú nào sau đây có vận tốc di chuyển nhanh nhất so với các loài thú còn lại?

A Chó săn B Cáo xám C Chó sói D Thỏ hoang

Câu 8 Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

A Nhau thai B Chi trước C Buồng trứng D Tử cung

Câu 9 Bộ phận nào của thỏ có vai trò định hướng âm thanh?

A Mũi B Tai C Mắt D Lông xúc giác

Câu 10 Nhóm sinh vật nào sau đây bao gồm những động vật thuộc bộ ăn thịt?

A Mèo, hổ, gấu trúc, chó sói B Hải li, báo, thỏ, chuột đồng

C Mèo, thỏ, báo, chuột chũi D Hổ, sư tử, gấu túi, chó sói

Câu 11 Bộ thú có số lượng loài lớn nhất là

A bộ ăn sâu bọ B bộ gặm nhấm C bộ ăn thịt D bộ dơi

Câu 12 Đặc điểm của bộ răng thú thích nghi với chế độ gặm nhấm

1 Răng cửa: ngắn, sắc

2 Răng cửa: rất lớn

3 Răng hàm: có 3 -4 mấu nhọn

4 Răng nanh: thiếu

5 Răng nanh: lớn, dài và nhọn

Câu 14 Trong những loài động vật sau, cá heo có quan hệ họ hàng gần với loài nào hơn?

A Cá mập B Cóc nhà C Tê giác D Cá sấu

Trang 22

Câu 15 Lớp động vật nào tiến hóa nhất trong ngành động vật có xương sống?

A Lớp chim B Lớp lưỡng cư C Lớp bò sát D Lớp thú

II TỰ LUẬN: (5.0 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm) Nêu những đặc điểm về đời sống của ếch đồng? Vì sao ếch thường sống

ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đêm?

Câu 2 (1.0 điểm) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời

sống bay

Câu 3 (2.0 điểm)

a Trình bày vai trò của lớp bò sát đối với nông nghiệp và đời sống con người, mỗi vai trò

cho 1 ví dụ minh họa

b Nếu một người chẳng may bị rắn độc cắn, em hãy nêu các thao tác cần sơ cứu trước khi

đưa nạn nhân đến bệnh viện

HẾT

BÀI LÀM:

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án

II TỰ LUẬN:

Ngày đăng: 08/04/2022, 10:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HOC Kè II NĂM HỌC 2020 – 2021 - Bộ 10 đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
2020 – 2021 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w