1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

xây dựng trang web giao tiếp giữa phường và các nhân khẩu trong phường 17 quận gò vấp

121 1,5K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Trang Web Giao Tiếp Giữa Phường Và Các Nhân Khẩu Trong Phường 17 Quận Gò Vấp
Tác giả Thái Thị Huyên, Lê Hữu Tuấn
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại đề tài luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình đăng ký tạm trú được thực hiện như sau: Khi một nhân khẩu ở nước ngoài về hay ở một nơi nào khác đến sinh sống, cư trú tại phường phải thực hiện đăng ký tạm trú như sau: Nhân

Trang 1

MỤC LỤC

Lời mở đầu :

Mục lục : 1

CHƯƠNG 0 GIỚI THIỆU 3

0.1 Tên đề tài 3

0.2 Phạm vi đề tài 3

0.3 Chức năng của đề tài 3

0.4 Tính thực tiễn của đề tài 3

0.5 Tính điển hình của đề tài 4

CHƯƠNG 1 MÔ TẢ BÀI TOÁN 5

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG Ở MỨC QUAN NIỆM 19

2.1 Mô hình xử lý ở mức quan niệm 19

2.2 Mô hình dữ liệu ở mức quan niệm 28

2.3 Mô tả loại thực thể 29

2.4 Mô tả mối kết hợp 36

2.5 Mô tả ô xử lý 39

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ HỆ THỐNG Ở MỨC LOGIC 44

3.1 Chuyển đổi mối kết hợp sang quan hệ 44

3.2 Các lược đồ quan hệ 48

3.3 Danh sách các thuộc tính 49

3.4 Các phụ thuộc hàm 51

3.5 Đánh giá dạng chuẩn của quan hệ 52

3.6 Mô tả các ràng buộc toàn vẹn 52

3.7 Tầm ảnh hưởng 57

3.8 Mô hình xử lý mức logic 66

CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG Ở MỨC VẬT LÝ 73

4.1 Mô hình dữ liệu ở mức vật lý 73

4.2 Mô tả chi tiết các bảng và thuộc tính 74

4.3 Mô hình xử lý mức vật lý 81

CHƯƠNG 5 CÀI ĐẶT 94

5.1 Giới thiệu hệ thống 94

5.2 Phân quyền 94

Trang 2

CHƯƠNG 6 GIỚI THIỆU SQ111L SERVER 2000 96 CHƯƠNG 7 GIỚI THIỆU ASP.NET 101 CHƯƠNG 8 MÔ TẢ MÀN HÌNH2357212123132 CHÍNH 112 CHƯƠNG 9 ĐÁNH GIÁ KẾT QỦA 119 CHƯƠNG 10 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 120 Tài liệu tham khảo

123

Trang 3

CHƯƠNG 0 :GIỚI THIỆU

0.1 Tên đề tài

Xây dựng trang web giao tiếp giữa phường và các nhân khẩu trong phường 17 Quận Gò Vấp

0.2 Phạm vi đề tài

Được thực hiện trong phường 17 Quận Gò Vấp về các vấn đề kết hôn, ly hôn, chứng sinh, chứng tử, đăng ký tạm trú, tạm vắng Không quản lý giấy khai sinh

0.3 Chức năng đề tài

a Nhân khẩu: thêm,xoá,sửa

b Kết hôn : thêm xoá sửa

c Ly hôn: thêm, xoá, sửa

d Chứng sinh: thêm, xoá, sửa

e Chứng tử: thêm,xoá sửa

f Tạm trú,tạm vắng: Thêm, xóa, sửa

g Tách hộ: Thêm, xóa, sửa

h Thay đổi chủ hộ : Thêm, xóa, sửa

0.4 T ính thực tiễn của đề tài

Công an: Thực hiện các công việc sau

Trang 4

0.5 Tính điển hình của đề tài

Chương trình được thực hiện cho phường 17 Quận Gò Vấp ,chương trình có thể áp dụng cho các phường, các quận khác nhau

Trang 5

CHƯƠNG 1 : MÔ TẢ BÀI TOÁN

Mô tả bài toán

Hệ thống quản lý giao tiếp giữa phường và các nhân khẩu trong phường 17 Quận Gò Vấp được quản lý như sau

Hội đồng nhân dân phường 17 quận Gò vấp gồm 2 bộ phận: Uûy ban nhân nhân và Công an phường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHƯỜNG 17

NHÀ ĐẤT

HỘ TỊCH

VĂN PHÒNG ĐÔ THỊ TỔ HÌNH SỰ TỔ HÀNH CHÍNH CẢNH SÁT KHU VỰC

THƯƠNG BINH XÃ HỘIVĂN XÃ

Uỷ ban nhân dân ta chỉ thực hiện phòng ban hộ tịch Thực hiện các công việc như chứng sinh, chứng tử, kết hôn, ly hôn

Công an thực hiện các công việc như tạm trú, tạm vắng, thay đổi chủ hộ, tách hộ

Phường 17 Quận Gò Vấp có nhiều khu vực, mỗi khu vực được chia thành nhiều tổ Trong mỗi tổ có nhiều hộ gia đình sinh sống Trong một hộ gia đình có nhiều nhân khẩu Mỗi nhân khẩu chỉ ở trong 1 phường duy nhất và thuộc 1 gia đình duy nhất Một gia đình thì chỉ ở trong 1 tổ Một gia đình chỉ có 1 người duy nhất làm chủ

Mô hình Hội Đồng Nhân dân phường 17

Trang 6

Thông tin khu vực :mã khu vực, tên khu vực.

Thông tin tổ dân phố :mã tổ dân phố, tên tổ dân phố

Thông tin hộ gia đình :mã hộ ,địa chỉ,số nhân khẩu trong hộ

Hội đồng nhân dân quản lý các nghiệp vụ sau:

a Đăng ký kết hôn

Mỗi nhân khẩu trong phuờng khi đến tuổi trưởng thành nam đủ 20 tuổi ,nữ đủ 18 tuổi có quyền đăng ký kết hôn với các điều kiện sau:

Mô hình tổ chức phường

Trang 7

o Chưa kết hôn lần nào ( còn độc thân) kết hôn lần thứ nhất.

o Phải có giấy chứng nhận ly hôn, giấy khai tử của vợ hoặc chồng (nếu kết hôn lần 2)

Quá trình đăng ký kết hôn được thực hiện như sau:

Hai nhân khẩu nam và nữ khi lên Uỷ ban nhân dân phường thực hiện các thủ tục đăng ký kết hôn phải xuất trình được giấy chứng nhận còn độc thân, giấy quyết định ly hôn của toà án, giấy chứng tử của vợ hoặc chồng Nếu vợ hoặc chồng không thuộc phường thì phải có giấy chứng nhận đang

cư trú tại địa phương đó Thông tin đăng ký kết hôn gồm: Mã phiếu đăng ký kết hôn ,ngày đăng ký kết hôn

Trang 8

Mẫu giấy đăng ký kết hôn như sau:

sau khi hoàn thành các thủ tục đăng ký kết hôn uỷ ban nhân dân sẽ trả về cho các nhân khẩu mỗi người một giấy chứng nhận kết hôn

Trang 9

Mẫu giấy chứng nhận kết hôn như sau:

b Đăng ký ly hôn

Mỗi nhân khẩu trong phuờng có quyền đăng ký ly hôn Mỗi lần đăng ký ly hôn thì chỉ được 1 người ,và một người được đăng ký nhiều lần

Trang 10

Quá trình ly hôn được thực hiện như sau:

Hai nhân khẩu nam và nữ làm đơn đăng ký ly hôn cho Uỷ ban nhân dân Khi đến uỷ ban nhân dân yêu cầu giải quyết ly hôn phải có giấy chứng minh nhân dân hợp lệ, nếu chứng minh nhân dân hợp lệ và nhân khẩu đó thuộc phường quản lý thì tiến hành thực hiện vấn đề ly hôn

Ngược lại nếu chứng minh nhân dân không hợp lệ hoặc hai nhân khẩu đó không thuộc phạm vi phường quản lý thì sẽ không giải quyết

Thông tin đăng ký ly hôn gồm : Mã phiếu đăng ký ly hôn, ngày đăng ký ly hôn, lý do ly hôn

c Đăng ký tạm trú

Khi có nhân khẩu không thuộc phường khi đến cư ngụ tại phường thì nhân khẩu đó phải làm thủ tục đăng ký tạm trú Mỗi phiếu đăng ký tạm trú chỉ cho một người và người đó có thể đăng ký tại phường nhiều lần

Mỗi phiếu đăng lý tạm trú chỉ thuộc 1 loại tạm trú tạm vắng nhất định và 1 loại tạm trú tạm vắng thì có nhiều phiếu tạm trú

Quá trình đăng ký tạm trú được thực hiện như sau:

Khi một nhân khẩu ở nước ngoài về hay ở một nơi nào khác đến sinh sống, cư trú tại phường phải thực hiện đăng ký tạm trú như sau: Nhân khẩu đó phải đến công an phường điền đầy đủ thông tin vào đơn xin đăng ký tạm trú và phải có giấy chứng nhận tạm vắng của cơ quan đơn vị hay của công

an phường nơi nhân khẩu đó sinh sống.sau khi thực hiện xong các thủ tục đăng ký tạm trú công an sẽ trả về một phiếu chứng nhận tạm trú cho nhân khẩu đó

Thông tin đăng ký tạm trú gồm:mã phiếu đăng ký tạm trú ,địa điểm khai báo,từ ngày ,đến ngày,địa điểm đến,lý do,ngày đăng ký tạm trú

Trang 11

Mẫu piếu đăng ký tạm trú như sau:

d Đăng ký tạm vắng

Khi có nhân khẩu thuộc phường khi rời khỏi nơi cư ngụ tại phường phải làm thủ tục đăng ký tạm vắng Mỗi phiếu đăng ký tạm vắng chỉ cho một người và người đó có thể đăng ký tại phường nhiều lần

Trang 12

Mỗi phiếu đăng lý tạm vắng chỉ thuộc 1 loại tạm trú tạm vắng nhất định và 1 loại tạm trú tạm vắng thì có nhiều phiếu tạm vắng.

Quá trình đăng ký tạm vắng được thực hiện như sau:

Khi một nhân khẩu trong phường rời khỏi nơi cư trú tại phường phải thực hiện đăng ký tạm vắng như sau: nhân khẩu đó phải đến công an phường điền đầy đủ thông tin vào đơn xin đăng ký tạm vắng và phải có giấy chứng minh nhân dân hợp lệ sau khi thực hiện xong các thủ tục đăng ký tạm vắng công an sẽ trả về một phiếu chứng nhận tạm vắng cho nhân khẩu đó

Thông tin đăng ký tạm vắng gồm:mã phiếu đăng ký tạm vắng ,địa điểm khai báo,từ ngày ,đến ngày,địa điểm đi,lý do,ngày đăng ký tạm vắng

Trang 13

Mẫu đăng ký tạm vắng như sau:

e Giấy chứng sinh

Một nhân khẩu khi cư trú tại phường là thường trú hay tạm trú nếu sinh con thì nhân khẩu đó phải làm thủ tục đăng ký chứng sinh cho con của mình.Mỗi nhân khẩu có thể đăng ký chứng sinh cho nhiều em bé nhưng một em bé thì chỉ có một người mẹ hay một người đỡ đầu

Trang 14

Qúa trình đăng ký chứng sinh được thực hiện như sau :

Người mẹ sau khi sinh con phải cầm giấy chứng sinh của con mình đến uỷ ban nhân dân đăng ký chứng sinh,người đó phải có chứng minh nhân dân hợp lệ Uỷ ban nhân dân sẽ kiểm tra người đó có thuộc phường quản lý hay không ? nếu thuộc thì cho phép đăng ký, nếu không thuộc thì không giải quyết

Thông tin giấy chứng sinh bao gồm các thông tin sau:họ tên người mẹ, giấy chứng minh nhân dân người mẹ, địa chỉ thường trú hay tạm trú,họ tên dự định đặt của em bé, phái, ngày sinh,nơi sinh,cân nặng, nơi sinh,ngày lập phiếu chứng sinh

Trang 15

Mẫu giấy chứng sinh như sau:

Trang 16

Người đi khai chứng tử phải đấn uỷ ban nhân dân phường nơi nhân khẩu chết để làm đơn xin chứng tử người khai phải có chứng minh nhân dân (nếu người đi khai thuộc phường )ø giấy chứng nhận của công an phường nơi người đi khai cư trú và giấy chứng minh nhân dân của người chết.sau khi thực hiện xong các thủ tục uỷ ban nhân dân sẽ trả về cho người

đi khai giấy chứng nhận chứng tử của người đã chết

Thông tin về giấy chứng tử gồm: Họ tên người chết, giới tính,ngày sinh, quê quán, dân tộc, quốc tịch,giấy chứng minh nhân dân,ngày chết, nguyên nhân chết, nơi chết, tên người khai

Trang 17

Mẫu giấy chứng tử như sau:

Trang 18

g Thay đổi chủ hộ

Mỗi hộ gia đình có duy nhất một nhân khẩu làm chủ hộ và mỗi lần thay đổi chủ hộ thì chỉ duy nhất người ,một người thì có thể được nhiều lần thay đổi

Thông tin thay đổi chủ hộ gồm :mã phiếu thay đổi,lý do thay đổi

Quá trình thay đổi chủ hộ như sau:

Trongmỗi hộ gia đình khi người chủ hộ chết hay vì một lý do nào đó mà không làm chủ hộ nữa thì các thành viên trong gia đình đều có quyền làm chủ hộ

Nhân khẩu làm chủ hộ mới đi đến công an phường làm đơn xin thay đổi chủ hộ Nhân khẩu đó phải có giấy chứng minh nhân dân hợp lệ và giấy uỷ quyền của chủ hộ cũ (nếu chưa chết) sau khi thực hiện xong các thủ tục thay đổi chủ hộ thì công an phường sẽ trả về cho chủ hộ mới một giấy chứng nhận thay đổi chủ hộ

h Tách hộ

Mỗi hộ gia đình có thể tách thành nhiều hộ và mỗi lần tách có thể cho nhiều nhân khẩu đi theo

Thông tin tách hộ gồm :mã phiếu tách,lý do tách

Quá trình tách hộ được thực hiện như sau:

Nhân khẩu muốn tách hộ đến công an phường điền đầy đủ thông tin vào đơn xin tách hộ, người đi đăng ký tách hộ phải có chứng minh nhân dân hợp lệ (nhân khẩu ngoài phường không giải quyết) sau khi thực hiện tách hộ công an phường sẽ trả về cho nhân khẩu đi đăng ký tách hộ một giấy chứng nhận tách hộ

Thông tin tách hộ gồm:mã phiếu, địa chỉ, họ tên các thành viên đi theo, lý do tách, ngày tách

Mỗi nhân khẩu có nhiều chính sách và mỗi chính sách thì thuộc nhiều nhân khẩu

Thông tin chính sách gồm:mã chính sách , tên chính sách

Trang 19

CHƯƠNG 2 : THIẾT KẾ HỆ THỐNG Ở MỨC QUAN

NIỆM

2.1 Mô hình xử lý ở mức quan niệm

Các đối tượng trình bày trong mô hình được thể hiện qua ký hiệu sau:

 Ô xử lý:

o Số: số thứ tự ô xử lý

o Tên: hành động xử lý

Số Tên

 Dòng dữ liệu : Dòng đi của dữ liệu

Trang 20

ỦY BAN NHÂN DÂN

0HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN KHẨU

( 1 )( 6 )

( 2 )

( 4 )

( 5 )( 3 )

Thông tin yêu cầu về kết hôn ,ly ôn ,chứng sinh, chứng tử

Gửi thông báo

Gửi thông báo

Đã nhận thông tin

MÔ HÌNH DFD MỨC 0

Trang 21

 ĐĂNG KÝ KẾT HÔN : gồm 2 bước

o Đăng ký:

1.1 Kiểm tra Tên + CMND

1 2 Đăng ký

Hợp lệ CMND+Tên

Các thông tin kết hôn NHÂN KHẨU

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

1.4 Kiểm tra thuộc phường

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

1.5 Đăng ký kết hôn chính thức

( 1 ) Giấy chứng nhận chưa kết hôn + Chứng minh nhân dân + Giấy chứng nhận ly hôn + Giấy khai tử của vợ hoặc chồng (nếu kết hôn lần 2)

MÔ HÌNH DFD MỨC 1

Trang 22

( 2 ) Giấy chứng nhận của công an phường nơi nhân khẩu cư trú.

 ĐĂNG KÝ LY HÔN : gồm 2 bước

o Đăng ký:

2.1 Kiểm tra Tên + CMND

2 2 Đăng ký

Hợp lệ CMND+Tên

Các thông tin ly hôn NHÂN KHẨU

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

2.4 Kiểm tra thuộc phường

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

2.5 Đăng ký ly hôn chính thức

DANGKYLYHON

Trả giấy ly hôn

đã chứng nhận

không giải quyết

( 1 ) Giấy chứng nhận kết hôn, chứng minh nhân dân của mỗi người

Trang 23

 ĐĂNG KÝ TẠM VẮNG ,TẠM TRÚ :Gồm 2 bước

o Đăng ký

3.1 Kiểm tra Tên + CMND

3 2 Đăng ký

Hợp lệ CMND+Tên

Các thông tin phiếu tạm vắng, tạm trú NHÂN KHẨU

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

3.4 Kiểm tra thuộc phường

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

3.5 Đăng ký tạm vắng, tạm trú chính thức

TAMVANGTAMTRU

Trả giấy tạm trú, tạm

vắng đã chứng nhận

( 3 )

( 4 ) ( 2 )

( 1 ) Giấy chứng minh nhân dân , sổ hộ khẩu gia đình h0ặc KT3

( 2 ) Chứng minh nhân dân,giấy chứng nhận tạm vắng của địa phương nơi nhân khẩu đó cư trú

Trang 24

( 3 ) Hợp lệ ( 4 ) Các thông tin nhân khẩu.

 ĐĂNG KÝ CHỨNG SINH :Gồm 2 bước

o Đăng ký

4.1 Kiểm tra Tên + CMND

4 2 Đăng ký

Hợp lệ CMND+Tên

Các thông tin phiếu chứng sinh NHÂN KHẨU

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

4.4 Kiểm tra thuộc phường

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

4.5 Đăng ký chứng sinh chính thức

( 1 ) Giấy chứng sinh do cơ sở y tế cấp ,Giấy chứng nhận kết hôn của người mẹ (nếu có ), Giấy chứng minh nhân dân của người đến đăng ký

( 2 ) Giấy chứng minh nhân dân của người mẹ ,Giấy xác nhận của công an phường nơi nngười mẹ cư trú

Trang 25

 ĐĂNG KÝ CHỨNG TỬ : Gồm 2 bước

o Đăng ký

Thông báo đã nhận

5.1 Kiểm tra Tên + CMND

5 2 Đăng ký

Hợp lệ CMND+Tên

Các thông tin phiếu chứng tử NHÂN KHẨU

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

NHÂN KHẨU NHANKHAU

TAMGIAYCHUNGTU

o Chứng nhận

NHÂN KHẨU 1

5.3 Kiểm tra thủ công

5.4 Kiểm tra thuộc phường

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

5.5 Đăng ký chứng tử chính thức

( 1 ) Giấy báo tử của bệnh viện hoặc của cơ sở y tế ,Chứng minh nhân dân của người đi khai tử ,Đơn xin khai tử có xác nhận của công an

( 2 ) Giấy chứng minh nhân dân và địa chỉ của người đi khai tử

( 3 ) Hợp lệ ( 4 ) Các thông tin nhân khẩu

Trang 26

 ĐĂNG KÝ TÁCH HỘ : Gồm 2 bước

o Đăng ký

6.1 Kiểm tra Tên + CMND

6 2 Đăng ký

Hợp lệ CMND+Tên

Các thông tin phiếu tách hộ NHÂN KHẨU

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

6.4 Đăng ký tách hộ chính thức

Không hợp lệ

Trang 27

 ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI CHỦ HỘ : Gồm 2 bước

o Đăng ký

7.1 Kiểm tra Tên + CMND

7 2 Đăng ký

Hợp lệ CMND+Tên

Các thông tin phiếu thay đổi

chủ hộ NHÂN KHẨU

Không hợp lệ

Các thông tin nhân khẩu

7.4 Đăng ký thay đổi chủ hộ chính thức

Không hợp lệ

Trang 28

2.2 Mô hình dữ liệu ở mức quan niệm

Trang 29

2.3 Mô tả loại thực thể

Tên thực thể : DÂN TỘC

 Tên viết tắt : DANTOC

 Diễn giải : Mỗi dân tộc có một mã dân tộc ( MADT) duy nhất để phân biệt với dân tộc khác Mỗi dân tộc có một tên dân tộc duy nhất

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

Tên thực thể : QUỐC TỊCH

 Tên viết tắt : QUOCTICH

 Diễn giải : Mỗi quốc tịch có một mã quốc tịch ( MAQT) duy nhất để phân biệt với quốc tịch khác Mỗi quốc tịch có một tên quốc tịch duy nhất

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

Tên thực thể : TÔN GIÁO

 Tên viết tắt : TONGIAO

 Diễn giải : Mỗi tôn giáo có một mã tôn giáo ( MATG) duy nhất để phân biệt với tôn giáo khác Mỗi tôn giáo có một tên ttôn giáo duy nhất

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ

liệu

Ràng buộc Độ dài

chính

10

Tên thực thể : HÌNH THỨC

 Tên viết tắt : HINHTHUC

 Diễn giải : Mỗi hình thức có một mã hình thức( MAHT) duy nhất để phân biệt với hình thức khác Mỗi hình thức có một tên hình thức duy nhất

Trang 30

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

Tên thực thể : KHU VỰC

 Tên viết tắt : KHUVUC

 Diễn giải : Mỗi khu vực có một mã khu vực ( MAKV) duy nhất để phân biệt với khu vực khác Mỗi khu vực có một tên khu vực duy nhất

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

Tên thực thể : TỔ DÂN PHỐ

 Tên viết tắt : TODANPHO

 Diễn giải : Mỗi tổ dân phố có một mã tổ dân phố ( MATODP) duy nhất để phân biệt với tổ dân phố khác Mỗi tổ dân phố có một tên tổ dân phố riêng biệt

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

phố

Tên thực thể : CHÍNH SÁCH

 Tên viết tắt : CHINHSACH

 Diễn giải : Mỗi chính sách có một mã chính sách ( MACS) duy nhất để phân biệt với chính sách khác Mỗi chính sách có một tên chính sách riêng biệt

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

sách

Tên thực thể : HỘ GIA ĐÌNH

Trang 31

 Tên viết tắt : HOGIADINH

 Diễn giải : Mỗi hộ gia đình có một mã hộ ( MAHO) duy nhất để phân biệt với hộ khác Mỗi hộ có địa chỉ, số nhân khẩu ttrong hộ

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

Tên thực thể : NHÂNN KHẨU

 Tên viết tắt : NHANKHAU

 Diễn giải : Mỗi nhân khẩu có một mã nhân khẩu ( MANK) duy nhất để phân biệt với tên khác Mỗi nhân khẩu có ho,tên, ngày sinh,phái (nam hoặc nữ ) quê quán,nghề nghiệp (có thể không có ) ,trình độ văn hoá (có thể không có ) ,mỗi nhân khẩu có 1 số chứng minh nhân dân duy nhất và chứng minh nhân dân này không giống với chứng minh nhân dân của nhân khẩu khác (có thể rỗng )

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

khẩu

nhân dân

Tên thực thể : LOẠI TẠM VẮNG TẠM TRÚ

 Tên viết tắt : LOAITVTT

 Diễn giải : Mỗi loại tạm vắng tạm trú có một mã loại tạm vắng tạm trú ( MALOAITVTT) duy nhất để phân biệt với loại tạm vắng tạm trú khác Mỗi loại tạm vắng tạm trú có một tên loại tạm vắng tạm trú riêng biệt

Trang 32

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

vắng tạm trú

chính

10

tạm vắng tạm trú

Tên thực thể : TẠM VẮNG TẠM TRÚ

 Diễn giải : Mỗi phiếu tạm vắng tạm trú có một mã phiếu ( MAPHIEUTVTT) duy nhất để phân biệt với phiếu khác Mỗi phiếu cho biết địa điểm khai báo ,tạm vắng tạm trú từ ngày nào đến ngày nào ,địa điểm đi đến, trẻ em dưới 15 tuổi đi theo (có thể không ),lý do tạm vắng tạm trú,(có thể không )ngày đăng ký tạm vắng tạm trú

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

tạm vắng tạm trú

15tuoitheo Trẻ em dưới 15 tuổi theo Văn bản Rỗng 5

ký tạm vắng tạm trú

Ngày tháng Khác rỗng 4

Tên thực thể : ĐĂNG KÝ KẾT HÔN

 Tên viết tắt : DANGKYKETHON

 Diễn giải : Mỗi phiếu đăng ký kết hôn có một mã phiếu đăng ký kết hôn ( MAPHIEUDKKH ) duy nhất.Mỗi phiếu chỉ xác định được một cặp vợ chồng duy nhất ,ngày đăng ký kết hôn

Trang 33

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

đăng ký kết hôn

ký kết hôn

Tên thực thể : ĐĂNG KÝ LY HÔN

 Tên viết tắt : LYHON

 Diễn giải : Mỗi phiếu đăng ký ly hôn có một mã phiếu đăng ký ly hôn ( MAPHIEUDKLH ) duy nhất.Mỗi phiếu chỉ xác định được một cặp vợ chồng duy nhất , lý do ly hôn (có thể không ),ngày đăng ký ly hôn

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

đăng ký ly hôn

ký ly hôn Ngày tháng Khác rỗng 4

Tên thực thể : GIẤY CHỨNG SINH

 Tên viết tắt : GIAYCHUNGSINH

 Diễn giải : Mỗi phiếu chứng sinh có một mã phiếu chứng sinh ( MAPHIEUCS ) duy nhất Mỗi phiếu chỉ xác định được một cặp em bé và mẹ em bé duy nhất, cho biết em bé cân nặng, nơi em bé sinh (bệnh viện, cơ sở y tế, ), ngày lập phiếu chứng sinh

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

chứng sinh

chính

10

phiếu chứng sinh

Ngày tháng Rỗng

Tên thực thể : GIẤY CHỨNG TỬ

 Tên viết tắt : GIAYCHUNGTU

Trang 34

 Diễn giải : Mỗi phiếu chứng tử có một mã phiếu chứng tử ( MAPHIEUCT ) duy nhất Mỗi phiếu chỉ xác định được một người chết duy nhất, cho biết nơi chết,nguyên nhân chết,ngày chết,ngày lập phiếu chứng tử.

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

phiếu chứng tử

Tên thực thể : THAY ĐỔI CHỦ HỘ

 Tên viết tắt : THAYDOICHUHO

 Diễn giải : Mỗi phiếu thay đổi chủ hộ có một mã phiếu thay đổi ( MAPHIEUTD ) duy nhất Mỗi phiếu chỉ xác định được một người làm chủ hộ duy nhất,cho biết lý do thay đổi,ngày lập phiếu thay đổi

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

ký thay đổi Ngày tháng Khác rỗng 4

Tên thực thể : TÁCH HỘ

 Tên viết tắt : TACHHO

 Diễn giải : Mỗi phiếu tách hộ có một mã phiếu tách hộ ( MAPHIEUTACH ) duy nhất Mỗi phiếu chỉ xác định được một lý do tách,ngày lập phiếu tách

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

Trang 35

3 Ngaydkth Ngày đăng

Tên thực thể : QUAN HỆ CHỦ HỘ

 Tên viết tắt : QUANHECHUHO

 Diễn giải : Mỗi quan hệ với chủ hộ có một mã quan hệ ( MAQH ) duy nhất Mỗi mã quan hệ chỉ xác định được một tên quan hệ riêng biệt

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

chính

10

Tên thực thể : QUẢN LÝ

 Tên viết tắt : ADMIN

 Diễn giải : Mỗi quản lý có một mã duy nhất mỗi mã quản lý chỉ xác định được một mật mã duy nhất

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

nhập

chính

100

Tên thực thể : LOẠI QUẢN LÝ

 Tên viết tắt : LOAIADMIN

 Diễn giải : : Mỗi quản loại quản lý có một mã duy nhất mỗi mã loại quản lý chỉ xác định được một tên loại quản lý duy nhất

Stt Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

Trang 36

2.4 Mô tả mối kết hợp

 Các mối kết hợp đặc trưng

Một nhân khẩu có thể không đăng ký kết hôn lần nào hoặc đăng ký kết hôn nhiều lần nhưng một phiếu đăng ký kết hôn thì chỉ có một người chồng và một người vợ

CHỒNG ĐĂNG KÝ

VỢ ĐĂNG KÝ

Mô tả mối kết hợp CHỒNGĐĂNGKÝ

STT Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

khẩu

chính

10

đăng ký kết hôn

Mô tả mối kết hợp VỢĐĂNGKÝ

STT Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

khẩu

chính

10

đăng ký kết hôn

chính

10

Một nhân khẩu có thể không ly hôn lần nào hoặc được ly hôn nhiều lần nhưng một phiếu ly hôn thì chỉ có thể có một nhân khẩu chồng và một nhân khẩu vợ

Trang 37

( 0,1 )

Mô tả mối kết hợp CHỒNGĐĂNGKÝLYHÔN

STT Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

đăng ký ly hôn

chính

10

Mô tả mối kết hợp VỢĐĂNGKÝLYHÔN

STT Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

đăng ký ly hôn

Một giấy chứng sinh thì chỉ thuộc một em bé và một người đỡ đầu duy nhất

ĐĂNG KÝ LY HÔN

Trang 38

NHÂN KHẨU

ĐĂNG KÝ ĐỠ ĐẦU

NHÂN CHỨNG SINH( 0,n )

( 1,1 )GIẤY CHỨNG SINH

Mô tả mối kết hợp NHÂNKHẨU-CHỨNGSINH

STT Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

Mô tả mối kết hợp ĐĂNGKÝĐỠĐẦU

STT Tên thuộc tính Tên đầy đủ Kiểu dữ liệu Ràng buộc Độ dài

chứng sinh

chính

10

Một số mối kết hợp khác:

 Thực thể : NHÂN KHẨU-DÂN TỘC

 Thực thể :NHÂN KHẨU-TÔN GIÁO

 Thực thể : TỔ DÂN PHỐ-KHU VỰC

 Thực thể : HỘ GIA ĐINH-TỔ DÂN PHỐ

Trang 39

 Thực thể : NHÂN KHẨU-TẠM VẮNG TẠM TRÚ

 Thực thể : HỘ GIA ĐÌNH-TÁCH HỘ

 Thực thể : HỘ GIA ĐÌNH-THAY ĐỔI CHỦ HỘ

2.5 Mô tả ô xử lý

MÔ TẢ Ô XỬ LÝ -ĐĂNG KÝ (1.2) -

Dữ liệu vào:

 Giấy chứng minh nhân dân

 Tên Dữ liệu ra:

 Cho phép đăng ký nếu dữ liệu vào là hợp lệ

 Không cho phép đăng ký nếu một trong hai dữ liệu vào bị sai

Trang 40

Mô tả ô xử lý -Chứng nhận đăng ký kết hôn (1.5) -

Dữ liệu vào

 Giấy chứng minh nhân dân vợ

 Giấy chứng minh nhân dân chồng

 Các giấy tờ liên quan đến đăng ký kết hôn

Dữ liệu ra

 Chứng nhận kết hôn cho hai người có giấy CMND

 Không chứng nhận kết hôn nếu không có giấy CMND

Giải thuật

Kiểm tra xem giấy CMND của vợ và chồng?

 Tìm xem người này có đăng ký kết hôn chưa

- Nếu kết hôn rồi thì tìm xem họ có lý hôn chưa

 Nếu ly hôn rồi thì người này có quyền kết hôn

 Nếu chưa ly hôn người này không có quyền kết hôn

- Nếu chưa kết hôn thì cho phép người này kết hôn

này đăng ký kết hôn

Nếu vợ và chồng có giấy CMND và giấy tờ liên quan đến kết hôn thì chứng nhận cho họ đăng ký kết hôn chính thức với nhau

Ngày đăng: 17/02/2014, 22:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tầm ảnh hưởng của các quan hệ khác tương tự như trên. - xây dựng trang web giao tiếp giữa phường và các nhân khẩu trong phường 17 quận gò vấp
Bảng t ầm ảnh hưởng của các quan hệ khác tương tự như trên (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w