Các cống ty sỉn xuất hàng liéu dùng lau bén b.. Các hăng sin xuất hàng tiíu dùng dửng gối 4.. Hang sàn xuất lang tlonnli số bán hàng b ìn g cách cường khuyến mai đói vổi các kliách hàng
Trang 1KHOA KINH T Ế NGOẠI THUONG
l ỉ ộ MÔN niAUKETIiVG
ĐỂ THÍ TRẮC NGHIỆM
M ÔN H Ọ C: NGUYÊN LỶ M A R K ETIN G
X M arkcting bao £ổm những hoạt dộng n ia ?
a Bán hàng, quảng cáo, quan hệ với cúng chúng
b Đánh g ũ nhu cẩu v ì phát triển sin phím
c Định g ií và p h in phối
d Chi cổ a và c
e T ít c i các công viíc trên
2 Quan điếm b in hàng được vộn (lụng m ạnh m ỉ dối vái các loại h ìn g :
a Hàng hoá sừdụng hàng ngày
b Hàng mua cổ lựa'chọn hay hàng lỉu bén
c Hàng hoá theo nhu cẩu đặc biêt
d Hàng hoá theo nhu cỉu thụ dộng
3 Trong nhóm các donnh ngliiộp dưới đây, nhóm nào l ì nhóm cuối cùng'quan tim dán
m arketing?
a Các cống ty sỉn xuất hàng liéu dùng lau bén
b Các cống ty s in xuất thiết bị công nghiệp
c Các cững ty cung cấp các djch vụ chuytn nghiệp như y lẻ", giáo dục
d Các hãng dịch vụ người tiíu dùng
e Các hăng sin xuất hàng tiíu dùng dửng gối
4 Hang sàn xuất lang tlonnli số bán hàng b ìn g cách cường khuyến mai đói vổi các kliách hàng hiện lại N hư vạý hang đang lliực hiện:
a:"Đa dạng hoá
b Thám nhạp thị trường
c Phát triển thị trưòng
d Phái triển sin phím
5 Cõng ty sàn x u ít bánh ngọ! mờ Ihỉm đây chuyín sân xuất snnck N hư vẠy càng ty
7 Hàng nam các van bàn luật đuọe ban liònli Kh6ng plini vl lý do nỉto dưới đây:
a Bào vệ công ty trước các cổng ty khác
b Bào v í quyén lợi người tiíu dùng
Trang 2c B ỉn vệ người tiíu dùng khỏi thiệt thòi Irước các diéu luật không công b ỉ r s
d Bảo vệ lợi ích cùa x ỉ hội
8 Bước khố khan Iiliất tro n g q u á (rin h n g h iỉn cứu Uiị trư ờng là:
ií~ iiiií Y
-b Xác dịnh nhu cầu thông tin
c X ỉc djnh vín đ i ng h iín cứu v ì d i ra mục tiỉu nghiên cứu
d Chuẩn bị dụng cụ d i liến hành thỉm dò.
e Phan tích kết q u ỉ thu dược
9 Ưu đ iỉm của d ữ liệu th ứ cấp là
a Có s ỉn vđj chi phí thấp
L .V i * ì-_
c Hoàn toàn dáng tin cậy
d Chi có a và b
e Tất c ỉ các ưu điếm trên
10 Dữ liệu sa cấp có I h ì Ihu th ập đưực bằng cách nào tro n g các cách n iu r a sau day:
11 Các lliông tin lioàn cliỉnh, chínli xác, vứi chi ph í cao n liất thường được th u th ậ p liíinp
phương pháp đ iíu tra :
13 Suy cho cùng, nhu cáu cùn (ổ chức x u í t p h át từ nhu cáu cùa ngưỉri Ilẽu dùn g Nliit
c iu này đưực gọi là:
Trang 315 T ro n g c i c yó'n íố san , y íii tố nho It (lược đìin g clỉ pliân đ oạn tliị trư ờ n g h àn g liỉti
13 C h iến lược m a rk e lin g p h i n b iỊ(:
a Tập trung vào m ột số đoạn thị trưdng và tạp trung vào từng đoạn thị trưỉrng
b Có thổ tang doanh số bán n liiíu hơn so với c h iỉn lựoc kh an g phân biệt
c Có th ỉ làm tang chi phí hơn so với m arketing không phân biệt
d Chi có b và c
e Chưa có cau trá liri đ ỉy đù
19 C h iến lược M ark etin g tậ p tru m ;
a Có độ rủi ro lớn hon mức thông thường
b Đòi hòi chi phí cao hơn binh ihưimg
c T heo đuổi thị trường nhò trong m ột thị phẩn lớn
b Phan đoạn thị trường
c Phân loại sàn phiỉm
23 CIŨÍI1 lưực M ark ctin g kíiông p h a n b iệt không có đ ạc điếm n ào s a u đ ây:
a Phân doạn thị trường
b Thâm n h Ịp v iọ toàn bộ thị trường
c áp dụng mức giá thống n h ít
d T iết kiệm dược các chi p hí m arketing
3
Trang 424 M arkellng phùn biệl
* Diín ra khi một hẫng quyết dịnh lioạl dộng trong một số doạn Ihi trường và thiêí k í các chitn lược cho từng đoạn thị trưỉmg
b Làm lãng doanh so' và lirợng hàng bán ra nhiỉu hơn 50 với chiến lược không phân biệt
I LỈI1I ĩỉiiị chi phí hsrẵ 3v vái ĩĩtHHvỉì.^ phir* b:Ị:
d Chỉ có a và b
e Chỉ có b v i c
f T ít c i các lựa chọn (rin
25 M arketing tập trung
a Mang tính rủi ro hon mức độ (hững [hường
b Đòi hỏi chi phí lớn hơn mức độ thông ibuong
c meo õuòi mội liiị piiđii lỉìiù iiuug mội iìiị viuò»ẵii ỉ<S’«ềi
27 Nếu gán nhân hiệu riỉn g cho từng sàn phẩm cổ ưu d iỉm gl:
a Chi phí cho giới thiệu sản phẩm s ỉ ihíp hem
b Tung ra sẲn phím mới d ỉ dàng hạn
c Dinh tiếng công ty khổng gắn lién với mức độ chíp nhán sin phim
đ T ít c ỉ cíc y tu lố ư tn đéu đúng
e Tấc cả các đạc điếm (rén d íu sai
23 Bao bl tốt cỗ tliể bảo v ị s ỉn p h im , q u ỉiiy cáo sản phẩm , giới thiệu s i n phẩm , giảm
chi phí ph&n phủi s in phẩm , giảm tổng chi phí s ỉn xuất
a Đtỉng
b.Sai
29 iPhán lớn các ý lường v i sàn p h ím mới dược khai thác từ các nguổn:
a Bin trong công ty
b Đối thủ canh tranh
Trang 5e Thị trúỉmg
32 T ro n g giai đoạn chín niuói-bỉo lioà, lụi nlm ạn còn lưựng hàng bán ra Ihì
a Tăng lỉn / chậm lại hoặc giàm xuống
b Giảm xuống / giữ nguyín không đổi
c Tầng lẻn / giữ nguyên không thay đôi
d Giàm xuống / chậm lại hoỉc giỉm xuống
33 Số lượng dổi thù cạnh (ranh x u í( h iịn n h iỉu nhất trong giai đoạn:
d Dẫn dílu sàn thị Irường vé chít lượng
37 Nếu tin g giá, lưựng cáu giâm nhưng tổng doanli (hu vin tang lén Như vây
a Cẩu khỏng co giãn
b Cẩu cổ giãn
e Đuỉmg cẩu đi lín
d Đường cầu nằm ngang
38 Định giá Iheo ưức đoán mức giá cùa đối tliủ cạnli tranh để giành hụp đổng chứ không
can cứ vào mức cẩu (rin trị trưùng:
a Định giá theo giá thành sàn xuất
b Định giá theo giá trị sản pháin
c Định g ii đấu thỉu
e Định giá theo tỉm lý
39 Đ iíu kiện nào khống pliài điểu kiện đ ỉ định giá pliản biệt
a Chi phí phỉn chia thị tìvỉmg nhỏ hơn doanh thi bổ sung do djnh giá phân biít
b Các đoạn thị truừng có nhu cáu (ương dưcmg nhau
c Các dối (hũ khúng có khà nang bán giá Ihíp hon ờ các khúc thj trường mà cOng ly định giá cao
Trang 6d Ngưòi m ua à khúc thi Irưòng dịnh giá thấp khủng cố klià nâng bán lại ờ mức thị truimg dịrin
d N ỉn g lực s in xuất dư thừa
41 Người m ua p h à n úng n h ư t h í nào k h i cồng ty U ng giá b án :
a M ạt hàng cổ giá trị dặc biẹt
b M ạt hàng dang có nhu cáu lớn, khống m ua ngay s ỉ bết
c NẼười b in đang pliài chi thêm cho chì p h í vận chuyển
d Tất c i các diéu n íu Irín
42 Đ ảc điểm nào khống đúng dối với n g à n h U n lè:
a Bán lè l i cung cấp hàng dến tận tay người titii dùng
b Bán lè đang trờ thình một ngành kinh doanh lân
c Người bán buôn và người sản xuất không n ín trực liếp bán lè
d Bán lè có thế thực hiện qua ihư, diện thoại, fax, b in hàng lự dộng, hoâc nhân viên bán hàng
43 TỔ chức bán hàng nào kết hụp các n g u y ên lắc giảm giá, kho liàng, lự chọn:
a Trung lâm Ihương mại
b Cửa hàng hạ giá
c Siéu thị
d B ích hoá
44 K h ác với người b i n lè, người b á n buồ n (hường:
a ít chú ỷ hon đến ván d i khuyến m ỉi, (lịa diếm, trung bày v ì thái dộ phục vụ
b Thực hiện các thưcmg vụ lớn hon
t Chấp nhận nhiéu quy đjnh quản lý cùa nhà nước han
d Các d iiu trên
c Tất c i các diéu trín d íu chưa ili&i chính xác
45 M ỗ hình (hóng tin AIDA là:
a Chú ý - Thông Ún - Ham muốn - Hành dộng
b Chú ỷ - Quan tim r Ham muôn - H oạt động
c Thức lỉnh - Quan tím - Ham muốn - H ìn h dộng
d Chú ý - Quan tim - H»m muôn - Hành động
e Thức tinh - Thông tin - Ham muốn - H ành động
46 T ro n g giai đoạn tung h àn g lioá r a th ị trưỉợig:
a B in hàng trực tiíp dược chủ trọng hon so vói quáng c ịo
b Quáng cáo v ì tuyên Iruyén l i các biện phắp có hiệu q u i đ i dâng đảo cống chúng biết dí'n
s in phẩm cùa công ty
c Không n in k huyín m íi tiíu Ihụ
d Không có hoạt đong luyổn truyén
47 Dạng h o ạt động nào khống phủi là cỏng cụ xúc tiến đại chúng:
a Quảng cáo
b Tổ c|iức dội ngQ nhân vitn bán hàng trực liếp
c Khuyến mSi tiĩu Ihụ
d Tuyên iruyén
Đé Uii NguyCn lỹ Markelinj> - 2003
Trang 743 Điéu nào khửng phải lù mục (làu cũn qu ỉn g cío
a Thông tin vé sản J>hẩm mới
b Giới [hiệu công dụng mói cùa sản phim
c Giải thích nguyín tác hoạt dộng cùa sin phẩm
d Điiu chinh các ấn tượng sai lẩm v i sin phẩm
e Tạo ra sự ua thfch nhản hiệu sin phẩm
49 Phương pháp tốt n liit đổ đ ín h giá hiỊii quà tuyòn truyền trẻri báo chí l ì lìm báo cáo
v í:
a Mức dộ khích hàng biết d£n sỉn phẩm
b Mức độ tiếp xilc
c Mức dộ b iít đín1 am hiểu/ thái dộ cùa người tiêu dùng
d Tác dộng đến doanh sổ U n ra và lợi nhuịn
51 Tại bưức nào cùa q u í (rình bán hing cá n h ỉn , nhân viên bán liỉmg cố gáng (Im hiếu
càng n lúìu càng lốt v ỉ công ty và nhân viòn mua hòng anh ta đnng tiíp cân
a Tiíp cận
b Chuẩn bị d i tiếp cận khách hàng
c Tìm kiếm v ì phan loại khách hàrig
d Giói thiệu vì trình diín sản phẩm
52 Tại bước n ìo của q u i trình bán hàng cá nhốn, nliân viên bán hòng cố g in g lim giảm
sựkliỏng hài lòng trong ngirừi mua
a Giói Ihiíu v ì trình diín sin phẩm
b Chuẩn bị tiếp cận
c K ít thúc thương vụ
d Các hoạt dộng sau bán
e Bước dó chúi dược liệt k í ờ trên
53 Biện pháp nào khỏng coi l ì khuyến khích, động vlỉn lực lượng bân hãng?
a TỔ chức họp mật nhan viin bin hàng, trao đổi kinh nghifp
Trang 8b Anh d Đức.
C âu 4 : ý tườiig cội n g uồn củ a M a rk c lin g l i ;
Câu 5 : Mức thu nhập quốc d in lính Iheo d íu người, chinh sách lún tí là nhung ycu lô
b Hin pnãm d X úc úén vk hũ u v «jiùi ÙUUIU1
C âu 7 : Yéu tố n ào tro n g các y ếu lố sáu kliông th u ộ c M ark elin g -M ix ?
a Xúc tiến v ì hỗ trợ kinh doanh d s ỉri xuất
b Giá cà e Không c á yếu tố nào
c Phân phôi
C âu 8 : Klii gọi l ì thị trư ờ n g người b án h a y lh | trư ờ ng ngưỉri m ua là (a đ a d ự a I r í n cơ sở
p h á n loại lhị trư ờ ng Ihco :
a Quan hệ cung cẩu c Đ ổi tượng luu (bong
b Phạm vi luu thông d,- Vị trí của hàng hoá trong t í i sản xuất
C âu 9 : D ung lượng của thị trư ờ n g được tin h b àng cồng thứ c :
b Quy m ô gia đinh d C ỉ 3 yếu ttf nêu trín
C âu 1 1 : Việc k ỉ'h o ạ c h h o i h o ạ t độn g M a rk e tin g q uốc tẻ'đ e m lạ ilợ i íc lin à o :
a Khống bị b ít ngờ trước những biến dộng của thị trường
b Xác dịnh rõ cắc m ục tiiu và xây dụng các chi Ú4u hành dộng
c Tạo sự phổi hợp đồng bộ có liiộu q u ỉ
d Câu I, câu b v ì c iu c
C àu 12 : T h ứ tự ưu liin th ứ n liố t Iro n g việc x i c đ ịn h m ục U ỉu cho c á c trọ n g d i ì t n k in h
d o a n h l ì :
b Lợi nhuận d Tuỳ dặc diẨm cùa lùng trọng d iim kinh doanh
C ảu 13 : D oanh sô' b á t d ỉ u la n g ch ậm d á n ờ CUỐI giai đoạỉi n ào tro n g vòng dời s ả n p h ẩ m7
C iu 14 : T ro n g các b lỉn p liá p đ i p h á t I r lín sản pliổm m ới, các d o a n h n g h iệ p h ay á p
(lụng biện p háp nào nliál ?
Trang 9n Cái (iín sàn phím dang biín c rtíl clitrớc nguyỏn m ỉu
b liẩt điirức cĩ Cili liến (I .'ỉáng cltỂnìn pliỉm mới
Càtr iS : Tílm lý "SÙIHỊ liiii Iiltilii liiệu’1 cĩ ilưực lỉknliừ:
II a i Ế1ì hrợiig cao c Nlián hiệu đẹp
b Giá CÌI lhífp d 1’liltn phối (ỐI
C rtti 16 : Bi d à n i lià o m ứ c % li/i n l tu ạ i t llic o (lự U iín , nj>irừi In ilịn lt g iá clự n l i ê n :
a PhSn lích chi phf c Sự co (J3n của c iu dối vối giá
b Mức giá thj truờng d T im lý khácli hàng
CAu 17 : M uốn ihrực col là giá >|utfe l í (lil lịlii cà pliùi lliồ m an yOu c íu :
0 Giá cùn hợp đổng llurơng IU ị! thõng Ihuỉmg
b Được thoỉ thuận tlianh tốn bỉlng dáng tién tự (lo chuyển cldi
c Ilợp cldng khOng irmng tính cliíft ngỉlu nhitn (I C4u n và cíu b
c Câu c và cẲ d Câu 13 : C liin l) sácli phiìn pliúì hợp lý p lià i (linn.m lln diỂu I t lịn :
a Đúng lùng liố d Câu a vùcAu b
b Đúng nơi, (lúng lúc e Cílu c v i cíUi d
c Clii plif hợp lýCítu 19 : ICỈnli pliAu |>li!ệil nàn (lirực (lonnli HỊỊliiệp sừ (lụng n liiíu nliỉTt khi pliAn pliúi SỊI1 phẩm lư liệu lic-u dìing
a Nhà sàn x u ít —> Nguiri liêu dùng
b Nhà sàn XUÍI -* Ngtrtri bíin buơn -» Ngưừi liíu dìing
c NỈ1Ì\ sSii xuííl -» NginVi bilti lè —> Người lìíu dùug(I Nhi\ sàn xuííl -> Ngúi bán huOn -» Nguời hán l ỉ -» Ngưỉri liêu tlùng
Cím 20 : M ục dícli ciia chiến liĩực clíiy 1:1 xúc liốn vồ hỗ trợ klnli donnli đối V(íi
ii Ngtrừi liOu (lìing V Độuigíì nhtn viên bán li&ngcủacOng ly
b I Iàii|Ị ho;í <L Cilc Irimg gian Irong k ín h pliíln pliđi.Ciiii 21 : Chti Iiỉiiị; clii phí = ,w ; lựi iilmẠii ilợ líiili = 5 % fĩ«:í Irán Giii liiin (lựa llico clti
|)lif sẽ IÍI:
Ciin 22 : Clio lịiii hán = 17, clti plit cố ilịnli = J8.000, clii plii biến dổi IrỄn 1 Uơli vị sàn
pliiỉm = 11 Sàn lưựnglió VỐI1 cũn (loanh nghiệp.ỉũ là ;■
Cíiu 2-1: Kinli (tnnnh llicu qnnn dicin m nrkcllng (lùi liùi pliàl xnítt pluU t ì r :
a O i c s à n p h ím tia s à n XIIrít c ' n ỉ m nllitg c ủ a (lo an li n g h i íp
b Nlui d u cùa ngitừi liéti (lùng cl ý chí cim (lổanh ngliiíp(;:ÌII 24 : Y ÍII lff Iiìiu In m p c:íc JfCII1» sau ihSy Iliuộ c loại kliOng Itiế m sối (lưực ?
a Cạnh (ranlt d Cà 3 yếu to' níu IréH
b PliSn pliửi c Khơng cĩ yíu tố nào
Dí íỉtl.NptiyỄt! lý M»rkc(ing - 2003
Trang 10c Situ pliíím
C âu 25 : Doanh n g h iỉp cán pliải định điổu gl trước tiin tro n g kinh d o an h ?
a Các quyết dịnh liin quan đ ín việc mua slm
b Các quyếl dịnh Iiin quan clin lliị Irường
c Cấc quyéì djnJ) liín quan d ín sàn phẩm
d Các quyết dịnli liin quan dồn giá cA
e Các quyết dịnh liẽn quan dến lợi nhuận
Cảu 26 : Giai đoạn 1 tro n g vông đời sản p h ẩm quốc l í lliường dược b á t đáu tương úng
VỚI giai đoạn nào tro n g q u á trìn h vận dộng của sàn phắin (rèn thị trư ờng nội (1ja ?
a Cuối giai đoạn phát triển d Ciai doạn suy Ihoii
b Cụ Ói giai doạn th ím nhập e Uiai ooạn náo cung
ŨUV'-c Cuối giai đoạn chín muđi
C âu 27 : Công ty n in giâm giá m ặt hàng nào d i đ ạ t m ục đích tang (loanh sỏ' n iu :
a Mặt hàng g iim giá 10% lựọng cẩu tầng 20%
b Mặt hàng giảm giá 8% lượng ciu tằng 8%
c Mạt hàng giám giá 5% lượng cáu tang 3%
Cáu 28 : Khi cung vượt cáu lliì hình tlià n lĩ:
a Thị trường nguòi bán c c i hai thị trường
c Sản xuất -> Bán buôn -» Bán Ịè - * T itu (lung
<1 Sản XIIít —► B in buôn —> Tiêu dũni>
e Sản xuất —*• Đại lý —*■ M ôi giới —> Bán lẻ -* Ti4u dùng
C âu JU : Các nước có vai trồ q u yết định dốl với nguán cung t r i n thị trư ờng l ì :
a Các nước s ỉn xuất chù yẾu c C iu a và câu b
b Các nước x u ít khàu chủ y íu
C ảu 31 : Sau khi da hoà vốn, nếu m uốn giảm giá d i dẩy niiỊiili việc b án h ản g th i mién giảm giá tối ưu (M) p h àl l ì :
B v S M í P c v í M < P
b V < M < P d v < M S P
C áu 32 : Danh m ục sàn phám rộ n g và m ục tiéu bán hàng rộng n in dược xác đ ịnh cho chiến lược M arketing-M ix nào ?
a ũ i i í n lược p h in biệt c Chiến lược tập trung
b Chiín lược không p h in b it d Không có chiến lược nào
Câu 33 : Hiện nay các duanli n g tiiịp Việt Num lliường chọn biện pliáp nào dể th ả m n hập
th ị trường nưóc ngoài ?
a Xuất khẩu irực tiếp d Bdn giấy phép sừ dụng sáng c h í pliAl minh
Dđ (tu N iịu ytn ỉ ỷ Murkcliii); - 2003 1 0