VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack BỘ 8 ĐỀ HỌC KÌ I LỊCH SỬ 9 ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GD ĐT TRƯỜNG THCS Mã đề thi 001 ĐỀ THI HK I – NĂM HỌC 202[.]
Trang 1Lựa chọn đáp án đúng cho các câu dưới đây
Câu 1 Nền công nghiệp Nhật Bản phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu nhiên liệu nhập khẩu vì
A vấp phải sự cạnh tranh gay gắt của Mĩ và Tây Âu
B mất cân đối giữa công nghiệp và nông nghiệp
C nghèo tài nguyên, khoáng sản
D cơ cấu vùng kinh tế không cân đối
Câu 2 Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố thúc đẩy sự phát triển “thần kì” của nền
kinh tế Nhật Bản trong những năm 60 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX?
A Áp dụng những tiến bộ khoa học – kĩ thuật vào hoạt động sản xuất
B Nhật Bản có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên
C Hệ thống tổ chức, quản lí có hiệu quả của các xí nghiệp Nhật Bản
D Người Nhật có ý chí vươn lên, cần cù lao động, đề cao kỉ luật
Câu 3 Điểm tương đồng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản và các nước Tây Âu những
năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A hướng mạnh về Đông Nam Á
B cải thiện quan hệ với Liên Xô
C xâm lược trở lại các thuộc địa cũ
D liên minh chặt chẽ với Mĩ
Câu 4 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
Trang 2A Đức
B Anh
C Mĩ
D Nhật Bản
Câu 5 Tháng 7/1969 diễn ra sự kiện nào trong lịch sử nước Mĩ?
A Mĩ chế tạo thành công bom nguyên tử
B “Kế hoạch Mác-san” được Quốc hội Mĩ thông qua
C Mĩ phóng thành công tàu vũ trụ Apollo lên mặt trăng
D Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam
Câu 6 Thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ bị phá vỡ sau sự kiện
A Đức phóng thành công tên lửa đạn đạo
B Trung Quốc chế tạo thành công bom nguyên tử
C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
D Ấn Độ thử thành công bom nhiệt hạch
Câu 7 Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?
A Mĩ có sức mạnh về quân sự
B Mĩ tham vọng làm bá chủ thế giới
C Mĩ có nhiều đồng minh trên thế giới
D Mĩ có thế lực về kinh tế
Câu 8 Những quyết định của Hội nghị Ianta và những thỏa thuận của ba cường quốc tại Hội
nghị Pốtxđam (Đức) đã dẫn tới hệ quả gì?
A Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản làm hơn 10 vạn dân thường bị chết
B Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối thoại sang đối đầu và dẫn tới Chiến tranh lạnh
C Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng
D Hình thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới – Trật tự hai cực Ianta
Câu 9 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân khiến cho từ đầu những năm
70 của thế kỉ XX địa vị kinh tế của nước Mĩ bị suy giảm?
Trang 3A Kinh tế Mĩ phát triển không ổn định do vấp phải nhiều cuộc suy thoái, khủng hoảng
B Nhật Bản, Tây Âu vươn lên mạnh mẽ và ngày càng cạnh tranh gay gắt với Mĩ
C Mĩ phải chi những khoản tiền khổng lồ cho việc chạy đua vũ trang
D Lãnh thổ Mĩ hẹp, nghèo tài nguyên thiên nhiên
Câu 10 Một trong những nguyên nhân dẫn đến việc Liên Xô và Mĩ cùng tuyên bố chấm dứt
Chiến tranh lạnh (tháng 12/1989) là
A trật tự hại cực Ianta bị xói mòn và sụp đổ hoàn toàn
B sự suy giảm thể mạnh của cả hai nước trên nhiều mặt
C phạm vi ảnh hưởng của Mĩ bị mất, của Liên Xô bị thu hẹp
D nền kinh tế hai nước đều lâm vào khủng hoảng nghiêm trọng
Câu 11 Nguyên nhân chính của sự ra đời liên minh phòng thủ Vác-sa-va là gì ?
A Để đảm bảo hòa bình và an ninh ở châu Âu
B Tăng cường sức mạnh của các nước xã hội chủ nghĩa
C Tăng cường tình đoàn kết giữa Liên Xô và Đông Âu
D Nhằm đối phó với các nước thành viên khối NATO
Câu 12 Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A hòa bình, trung lập
B hữu nghị, hợp tác với Mĩ
C chỉ ủng hộ những nước XHCN
D hòa bình, ủng hộ cách mạng thế giới
Câu 13 Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên
thế giới đều tập trung vào
Trang 4A kế hoạch thám hiểm sao Mộc
B hành trình khám phá sao Hỏa
C hành trình chinh phục Mặt Trăng
D chuyến bay vòng quanh Trái Đất
Câu 15 Nguồn lợi nhuận mà Mĩ thu được trong Chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu là từ
A chiến lợi phẩm thu được sau các trận đánh với lực lượng phát xít
B cho các nước kém phát triển vay với lãi suất cao
C cho thuê các căn cứ quân sự ở các châu lục
D buôn bán vũ khí và hàng hóa cho các nước tham chiến
Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân thúc đẩy sự phát triển của
kinh tế Mĩ trong giai đoạn từ năm 1945 đến những năm 70 của thế kỉ XX?
A Các công ti, tập đoàn tư bản của Mĩ có sức sản xuất lớn
B Chi phí quốc phòng thấp (dưới 1% ngân sách quốc gia)
C Vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế có hiệu quả của nhà nước
D Áp dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật vào sản xuất
Câu 17 Hội nghị I-an-ta đã diễn ra trong bối cảnh Chiến tranh thế giới thứ hai
A vừa kết thúc
B đang diễn ra ác liệt
C mới bùng nổ
D bước vào giai đoạn cuối
Câu 18 Hội nghị Ma-xtrích quyết định đổi tên Cộng đồng châu Âu thành
A Thị trường chung châu Âu
B Cộng đồng kinh tế châu Âu
C Liên minh châu Âu
D Cộng đồng than thép châu Âu
Câu 19 Nguyên nhân cơ bản nào thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển và là bài học kinh
nghiệm cho các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam?
Trang 5A Tận dụng tốt các điều kiện để phát triển,
B Vai trò quản lí có hiệu quả của Nhà nước
C Chi phí cho quân sự thấp, sức cạnh tranh cao
D Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật
Câu 20 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A sự hình thành các liên minh kinh tế
B xu thế toàn cầu hóa
C cục diện “Chiến tranh lạnh”
D sự ra đời các khối quân sự đối lập
Câu 21 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
B ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
C thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
D duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 22 Xu thế phát triển của thế giới ngày nay là
A sự phát triển của phong trào giải phong dân tộc
B quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại
C sự xác lập của trật tự “ thế giới đơn cực’’
D xu thế đối đầu trong quan hệ quốc tế
Câu 23 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, với danh nghĩa lực lượng Đồng minh, quân đội nước
nào đã chiếm đóng Nhật Bản?
A Quân đội Liên Xô
B Quân đội Anh
C Quân đội Mĩ
D Quân đội Pháp
Câu 24 Tháng 7/1967, ba tổ chức: Cộng đồng than thép châu Âu, Cộng đồng năng lượng nguyên
tử châu Âu, cộng đồng kinh tế châu Âu đã sáp nhập với nhau thành
Trang 6A Hiệp hội các nước châu Âu
B Liên minh châu Âu
C Cộng đồng châu Âu
D Thị trường chung châu Âu
Câu 25 Nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Mĩ
B Đức
C Pháp
D Anh
Câu 26 Sự kiện nào dưới đây đã đánh dấu một mốc mang tính đột biến của quá trình liên kết
quốc tế ở châu Âu?
A Đồng tiền chung châu Âu (đồng ơrô) được phát hành
C Các nước EC họp Hội nghị cấp cao tại Ma-xtrích (Hà Lan)
B Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu được thành lập
D Các nước EC họp Hội nghị cấp cao tại Ma-xtrích (Hà Lan)
Câu 27 Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới là
A Mĩ, Nga, Trung Quốc
B Mĩ, Tây Âu, Trung Quốc
C Mĩ, Nhật Bản, Nga
D Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản
Câu 28 Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế
giới thứ hai đã tác động gì đến quan hệ quốc tế?
A chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới và mở rộng không gian địa lí
B làm “xói mòn” trật tự thế giới “hai cực” Ianta
C chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai sụp đổ hoàn toàn
D chủ nghĩa thực dân cũ cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản tan rã
Câu 29 Cộng hòa Liên bang Đức được thành lập trên cơ sở
Trang 7A lãnh thổ của nước “Đại Đức” do Hít-le lập ra
B khu vực chiếm đóng của Liên Xô tại Đức sau Chiến tranh thế giới thứ hai
C hợp nhất các khu vực chiếm đóng của Mĩ, Anh, Pháp tại Đức
D thành quả của giai cấp vô sản trong cuộc đấu tranh chống lực lượng phát xít
Câu 30 Hiện nay, quốc gia nào đang giữ vai trò hàng đầu trong nền chính trị thế giới và quan hệ
Câu 31 Điểm khác nhau về mức độ giành độc lập của Mĩ la tinh so với các nước Châu Á sau
Chiến tranh giới thứ hai là
A các nước còn là thuộc địa của thực dân phương Tây
B nhiều nước phát triển mạnh về kinh tế
C các nước đã giành được độc lập hoàn toàn
D giành được độc lập nhưng vẫn lệ thuộc nặng nề vào Mĩ
Câu 32 Ngày 24/10/1945 là ngày thành lập của tổ chức nào?
A EU
B Liên hợp quốc
C ASEAN
D NATO
Phần II Tự luận (2,0 điểm)
Câu 1 Trình bày ngắn gọn các xu hướng phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh Xu thế đó
đặt ra cho Việt Nam những thời cơ và thách thức gì?
Trang 8C Đa cực nhiều trung tâm
D Một cực nhiều trung tâm
Câu 3 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A xu thế toàn cầu hóa
B cục diện “Chiến tranh lạnh”
C sự ra đời các khối quân sự đối lập
D sự hình thành các liên minh kinh tế
Câu 4 Theo thỏa thuận của Hội nghị I-an-ta, quân đội quốc gia nào sẽ chiếm đóng ở phía Nam
vĩ tuyến 38 của bán đảo Triều Tiên?
A Mĩ
B Anh
C Trung Quốc
Trang 9D Liên Xô
Câu 5 Quốc gia khởi đầu trong phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là
D Đời sống công nhân
Câu 7 Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là
A Anh
B Pháp
C Liên Xô
D Mĩ
Câu 8 Phát minh nào dưới đây là thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?
A Máy kéo sợi Gien-ni
B Máy tính điện tử
C Phương pháp nấu than cốc
D Đầu máy xe lửa chạy bằng hơi nước
Câu 9 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công tàu vũ trụ đưa con người lên mặt trăng
là
A Liên Xô
B Mĩ
C Anh
Trang 10D Trung Quốc
Câu 10 Duy trì hòa bình, an ninh thế giới và phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở
tôn trọng độc lập chủ quyền của các nước là nhiệm vụ chính của
A Hội nghị Ianta
B Liên hợp quốc
C Tổ chức ASEAN
D Liên minh châu Âu
Câu 11 Nguồn năng lượng nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng khoa học
– kĩ thuật hiện đại?
A Năng lượng nguyên tử
B Năng lượng than đá
C Năng lượng gió
D Năng lượng mặt trời
Câu 12 Cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay đã đưa con người bước sang một nền văn minh
mới, thường được gọi là
A “văn minh nông nghiệp”
B “văn minh thông tin”
C “văn minh công nghiệp”
D “văn minh thương mại”
Câu 13 Theo thỏa thuận của Hội nghị I-an-ta, khu vực Tây Đức và Tây Âu thuộc phạm vi ảnh
hưởng của
A Mĩ và Anh
B Anh và Pháp
C Trung Quốc và Anh
D Liên Xô và Trung Quốc
Câu 14 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt
Nam trong bối cảnh bị mất nước là gì?
Trang 11A thúc đẩy kinh tế Việt Nam phát triển
B xây dựng cơ sở hạ tầng cho Việt Nam
C phục vụ cho mục đích khai thác và quân sự
D thúc đẩy giao lưu, buôn bán giữa các vùng miền
Câu 16 Ngày 3/ 10/1990 diễn ra sự kiện gì trong lịch sử nước Đức?
A Nhà nước Cộng hòa Dân chủ Đức được thành lập
B Nhà nước Cộng hòa Liên bang Đức được thành lập
C Cộng hòa Liên bang Đức tham gia khối quân sự NATO
D “Bức tường Béc-lin” bị phá bỏ, nước Đức được thống nhất
Câu 17 Từ năm 1919 – 1929 là khoảng thời gian thực dân Pháp tiến hành
A bình định Việt Nam bằng quân sự
B cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
C khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương
D khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương
Câu 18 Ngày 1/1/1999 diễn ra sự kiện lịch sử nào dưới đây?
A Cộng đồng than thép châu Âu được thành lập
B Đồng tiền chung châu Âu (đồng ơrô) được phát hành
C Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu được thành lập
D Các nước EC họp Hội nghị cấp cao tại Ma-xtrích (Hà Lan)
Câu 19 Tháng 4/2003 diễn ra sự kiện lịch sử nào dưới đây?
A Cừu Đô-li được tạo ra bằng phương pháp sinh sản vô tính
Trang 12B Bản đồ gen người được các nhà khoa học mã hóa hoàn chỉnh
C “Máy tính mô phỏng thế giới” được Nhật Bản đưa vào sửa dụng
D Mĩ phóng thành công tàu vũ trụ Apollo, đưa con người vào mặt trăng
Câu 20 Nội dung nào dưới đây là hoạt động đấu tranh của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam
trong những năm 1919 – 1925?
A Xuất bản các tờ báo tiến bộ: Chuông rè, An Nam trẻ,
B Thành lập Đảng Thanh niên để tập hợp lực lượng đấu tranh
C Phát động phong trào chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa
D Đấu tranh đòi thực dân Pháp thả nhà yêu nước Phan Bội Châu
Câu 21 Sự kiện nào đánh dấu công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự giác?
A Năm 1920, công nhân Sài Gòn - Chợ Lớn thành lập tổ chức Công hội
B Năm 1921, Liên đoàn công nhân tàu biển ở Viễn Đông được thành lập
C Tháng 5/1929, hơn 200 công nhân xưởng sửa chữa ô tô Avia (Hà Nội) bãi công
D Tháng 8/1925, hơn một nghìn công nhân xưởng đóng tàu Ba Son (Sài Gòn) bãi công
Câu 22 Nhân tố hàng đầu dẫn tới sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản trong những năm
1952-1973 là
A chi phí cho quốc phòng thấp (không vượt quá 1% GDP)
B tận dụng triệt để các yếu tố thuận lợi từ bên ngoài để phát triển
C con người được coi là vốn quý nhất, là chìa khóa của sự phát triển
D áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật để nâng cao năng suất
Câu 23 Thực dân Pháp hạn chế sự phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam trong cuộc khai thác
thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929) chủ yếu là do
A nguồn nhân lực Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu
B muốn cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào nền kinh tế Pháp
C thị trường Việt Nam nhỏ hẹp không đáp ứng yêu cầu
D muốn ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp nhẹ
Trang 13Câu 24 Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương
(1919 - 1929) trong bối cảnh thế giới như thế nào?
A Nền kinh tế các nước tư bản chủ nghĩa ổn định
B Nền kinh tế thế giới đang trên đà phát triển mạnh
C Các nước tư bản châu Âu gánh chịu hậu quả chiến tranh nặng nề
D Hệ thống thuộc địa của các nước tư bản chủ nghĩa Âu – Mĩ bị thu hẹp
Câu 25 Cuộc “Chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động nhằm
A chống lại Trung Quốc và muốn làm bá chủ thế giới
B chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
C can thiệp vào công việc nội bộ của các nước
D khẳng định vị trí siêu cường của Mĩ
Câu 26 Đặc điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào
dân tộc dân chủ ở (1919 – 1925) là
A nặng về đấu tranh đòi quyền lợi giai cấp, thái độ đấu tranh không kiên định
B đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa “Tam dân” của Tôn Trung Sơn
C chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài trừ hàng ngoại
D đứng trên lập trường giai cấp đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp
Câu 27 Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng
Việt Nam là
A Quốc tế Cộng sản được thành lập
B các nước thắng trận họp Hội nghị Vécxai
C nước Pháp giành thắng lợi trong chiến tranh
D phe Hiệp ước giành thắng lợi trong chiến tranh
Câu 28 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của giai cấp công nhân Việt
Nam?
A Ra đời cùng với giai cấp tư sản Việt Nam
B Có quan hệ tự nhiên, gắn bó với giai cấp nông dân
Trang 14C Bị ba tầng áp bức, bóc lột của thực dân, phong kiến, tư sản người Việt
D Được kế thừa truyền thống yêu nước và ý chí đấu tranh bất khuất của dân tộc
Câu 29 Một trong những chính sách về văn hóa, giáo dục của thực dân Pháp được thực hiện ở
Việt Nam trong những năm 1919 – 1929 là
A khuyến khích các hành động mê tín, dị đoan, tệ nạn xã hội,
B xây dựng hệ thống trường học các cấp trong phạm vi cả nước
C bảo tồn các di sản, thúc đẩy sự phát triển của văn hóa Việt Nam
D khuyến khích hoạt động sáng tạo văn hóa, nghệ thuật của các văn, nghệ sĩ
Câu 30 Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh
lạnh chấm dứt?
A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia
B Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực
C Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định
D Các quốc gia điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế
Câu 31 Một trong những chính sách của thực dân Pháp nhằm quản lí chặt chẽ thị trường Việt
Nam trong những năm 1919 – 1929 là
A đánh thuế nặng hàng hóa nước ngoài nhập vào Việt Nam
B chỉ đánh thuế đối với hai mặt hàng là rượu và thuốc phiện
C không cho hàng hóa của Việt Nam được bán ra nước ngoài
D miễn thuế cho hàng hóa của Trung Quốc khi nhập vào Việt Nam
Câu 32 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những tác động tích cực của cuộc cách
mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?
A Giải quyết triệt để vấn đề chênh lệch giàu nghèo
B Hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
C Đưa đến những thay đổi lớn trong cơ cấu dân cư lao động
D Nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống của con người
Câu 33 Vừa mới ra đời giai cấp công nhân Việt Nam đã được kế thừa
Trang 15A học thuyết của chủ nghĩa Mác - Lênin
B tư tưởng của Cách mạng tháng Mười Nga
C truyền thống yêu nước, ý chí đấu tranh bất khuất của dân tộc
D tư tưởng của các trào lưu cứu nước ở các nước thuộc địa
Câu 34 So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914), cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ hai (1919 – 1929) của thực dân Pháp ở Việt Nam có điểm mới nào dưới đây?
A Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn
B Vơ vét tài nguyên thiên nhiên
C Đầu tư nhiều nhất vào giao thông vận tải
D Chỉ đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ
Câu 35 Cuộc Chiến tranh lạnh kết thúc từ tháng 12/1989 nhưng hậu quả của nó vẫn còn để lại
đến ngày nay là
A sự tranh chấp chủ quyền trên biển Hoa Đông
B tình trạng chia cắt trên bán đảo Triều Tiên
C NATO mở rộng phạm vi ảnh hưởng về phía đông
D sự khác biệt về chính trị giữa các nước Đông Âu và Tây Âu
Câu 36 Nội dung nào dưới đây là sự khái quát về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX?
A Giúp đỡ các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
B Chống lại âm mưu gây chiến của các thế lực thù địch
C Bảo vệ hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
D Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 37 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nền kinh tế các nước tư bản có sự tăng trưởng khá liên
tục sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A do bóc lột hệ thống thuộc địa
B nhờ có sự điều chỉnh kịp thời
C do giảm chi phí cho quốc phòng
Trang 16D nhờ giá nguyên, nhiên liệu giảm
Câu 38 Cho các nhận định sau:
1 Mĩ là nước đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng
2 Trong những năm 1947 – 1989, Mĩ đã thành công trong việc thiết lập trật tự thế giới đơn cực.s
3 Liên Xô là nơi khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại
4 Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, thế giới tư bản đã hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính
Câu 39 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hậu quả của Chiến tranh lạnh?
A Khiến hàng triệu binh lính, dân thường của Mĩ và Liên Xô bị thiệt mạng
B Các cường quốc tiêu tốn một khối lượng khổng lồ về tiền của để chạy đua vũ trang
C Đời sống nhân dân khổ cực do nhà nước đầu tư quá lớn tiền của vào chạy đua vũ trang
D Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, đứng trước nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới
Câu 40 Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc với công cuộc cải
tổ ở Liên Xô là
A lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế
B lấy cải tổ chính trị - tư tưởng làm trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước
C đều tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài
D xóa bỏ sự độc quyền lãnh đạo của Đảng Cộng sản, thực hiện đa nguyên, đa đảng
Trang 17Phần I Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Câu 1 Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai được khởi đầu từ nước
A Anh
B Pháp
C Nhật
D Mĩ
Câu 2 Một trong những tờ báo tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản trí thức Việt Nam xuất bản trong
phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 - 1926) là
A Chuông rè
B Tin tức
C Thời mới
D Tiếng dân
Câu 3 Phản ứng của các nước tư bản Tây Âu đối với hệ thống thuộc địa cũ những năm đầu sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Tìm cách trở lại xâm chiếm
B Viện trợ và bồi thường
C Trao trả độc lập cho các dân tộc
D Hỗ trợ tái thiết đất nước sau chiến tranh
Câu 4 Các giai cấp mới ra đời sau Chiến tranh thế giới thứ nhất trong xã hội Việt Nam là
A tư sản, công nhân
B công nhân và nông dân
Trang 18C công nhân và tiểu tư sản
D tư sản và tiểu tư sản
Câu 5 Từ năm 1950 - 1951, Nhật Bản khôi phục được nền kinh tế là dựa vào
A sự giúp đỡ của quân Đồng minh
B sự chi viện của Liên hợp quốc
C sự nỗ lực của bản thân và nguồn viện trợ của Mĩ
D sự ủng hộ của chương trình nhân đạo thế giới
Câu 6 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, giai cấp nào trong xã hội
Việt Nam có số lượng tăng nhanh nhất?
A nông dân
B tư sản
C địa chủ
D công nhân
Câu 7 Giai đoạn đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, việc đầu tư để rút ngắn khoảng cách về sự
phát triển khoa học - kĩ thuật của Nhật Bản có nét khác biệt so với các nước tư bản khác là
A mua bằng phát minh sáng chế và chuyển giao công nghệ
B đầu tư cho giáo dục, xem đó là quốc sách hàng đầu
C đầu tư chi phí cho nghiên cứu khoa học
D khuyến khích các nhà khoa học trên thế giới sang Nhật làm việc
Câu 8 Biến đổi quan trọng nhất của Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A đã giành được độc lập
B trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới
C đều gia nhập tổ chức ASEAN
D được nhiều thành tựu to lớn về kinh tế
Câu 9 Kinh tế Nhật Bản bước vào giai đoạn phát triển “thần kì” trong khoảng thời gian
A từ năm 1952 đến năm 1960
B từ năm 1960 đến năm 1973
Trang 19C từ năm 1973 đến năm 1990
D từ năm 1990 đến nay
Câu 10 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương, thực dân Pháp đầu tư vốn
nhiều nhất vào các ngành nào?
A Công nghiệp chế biến
B Nông nghiệp và thương nghiệp
C Nông nghiệp và khai thác mỏ
D Giao thông vận tải
Câu 11 Chương trình khai thác Việt Nam lần thứ hai của đế quốc Pháp có đặc điểm nổi bật là
A tăng cường vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế
B cướp đoạt toàn bộ rụông đất của nông dân lập đồn điền trồng cao su
C hạn chế sự phát triển của tất cả các ngành công nghiệp
D qui mô khai thác lớn và vốn đầu tư nhiều
Câu 12 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện quốc tế nổi bật nhất đã ảnh hưởng tới cách
mạng Việt Nam là
A sự ra đời của Quốc tế cộng sản
B sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc
C thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
D sự ra đời của Đảng cộng sản Pháp và Trung Quốc
Câu 13 Sự kiện nào chứng tỏ tư tưởng Cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai
cấp công nhân Việt Nam?
A Cuộc bãi công của thợ máy xưởng đóng tàu Ba Son ở cảng Sài Gòn
B Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
C Tiếng bom của Phạm Hồng Thái tại Sa Diện, Quảng Châu (tháng 6/1924)
D Công nhân Sài Gòn thành lập Công hội (bí mật) năm 1920
Câu 14 Mục tiêu đấu tranh của phong trào yêu nước dân chủ công khai ở Việt Nam những năm
1919 – 1925 là
Trang 20A đòi một số quyền lợi về kinh tế và các quyền tự do dân chủ
B đòi độc lập cho dân tộc và tự do cho nhân dân
C đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu (1925)
D chống Pháp, giành độc lập cho dân tộc
Câu 15 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ
A giai cấp tư sản bị phá sản
B giai cấp nông dân bị mất đất
C tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép
D thợ thủ công bị thất nghiệp
Câu 16 Tháng 8/1925 diễn ra sự kiện nổi bật nào của phong trào công nhân Việt Nam?
A Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn
B Cuộc bãi công của công nhân Bắc Kì
C Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son - Sài Gòn
D Bãi công của công nhân nhà máy sợi Nam Định
Câu 17 Thủ đoạn thâm độc nhất của Pháp trong lĩnh vực nông nghiệp ở Việt Nam sau Chiến
tranh thế giới thứ nhất là gì?
A Đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản
B Tước đoạt ruộng đất của nông dân
C Bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch
D Không cho nông dân tham gia sản xuất
Câu 18 Những giai cấp cũ trong xã hội Việt Nam có từ trước cuộc khai thác thuộc địa của Pháp
là
A nông dân, địa chủ phong kiến
B nông dân, địa chủ phong kiến, thợ thủ công
C nông dân, tư sản dân tộc
D nông dân, địa chủ phong kiến, công nhân
Câu 19 Thái độ chính trị của tư sản dân tộc Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
Trang 21A có sự kiên định trong đấu tranh chống Pháp
B có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để
C thiếu sự kiên định, dễ thoả hiệp trong đấu tranh
D sẵn sàng chống Pháp trong bất cứ hoàn cảnh nào
Câu 20 Điểm giống nhau trong chương trình khai thác thuộc địa lần 2 (1919 - 1929) và chương
trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam là
A chỉ đầu tư vào ngành khai thác mỏ
B Pháp không đầu tư nhiều vào các ngành công nghiệp nặng
C đẩy mạnh hoạt động thương mại xuất nhập khẩu
D không đầu tư nhiều vào cơ sở hạ tầng
Phần II Tự luận (5,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm): Trình bày các xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh Tạo sao nói:
“Hòa bình, ổn định và hợp tác phát triển” vừa là thời cơ, vừa là thách thức đối với các dân tộc”?
Câu 2 (2,0 điểm): Căn cứ vào đâu để khẳng định phong trào công nhân Việt Nam phát triển lên
một bước cao hơn sau Chiến tranh thế giới thứ nhất
Trang 23B một cực nhiều trung tâm
C đa cực nhiều trung tâm
D phong trào giải phóng dân tộc
Câu 8 Để xác lập một vị thế trong trật tự thế giới mới, quan hệ giữa các nước lớn sau năm 1991
có sự điều chỉnh như thế nào?
A Hòa hoãn, thỏa hiệp
B Hòa hoãn, thỏa hiệp bằng mọi giá
C Chạy đua vũ trang
D Tăng chi phí cho quốc phòng