MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU– Định hướng giải quyết vấn đề quản trị bằng HTTT – Tư vấn sinh viên năm cuối ngành HTTTQL nghiên cứu và viết báo cáo thực tập tốt nghiệp mang đặc thù hơn của ngành
Trang 1PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ TRONG PHÁT
TRIỂN HTTT QUẢN LÝ
KHOA TIN HỌC KINH TẾ
Bộ môn: Tin học Kinh tế
Nghiên cứu khoa học cấp bộ môn
Hà Nội, 11-2016
Trang 2MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
– Định hướng giải quyết vấn đề quản trị bằng HTTT
– Tư vấn sinh viên năm cuối ngành HTTTQL nghiên cứu và
viết báo cáo thực tập tốt nghiệp mang đặc thù hơn của
ngành
- Làm rõ mục tiêu và tầm quan trọng của phân tích vấn đề – Các bước và nội dung các bước nghiên cứu vấn đề trong PT HTTT QL.
– Kỹ thuật và công cụ thực hiện
– Kỹ thuật và công cụ mô tả
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 3Các bước nhiệm vụ của phân tích vấn
đề trong phát triển HTTTQL
1 Nghiên cứu miền nghiệp vụ của vấn đề
2 Phân tích vấn đề và cơ hội
3 Phân tích quy trình kinh doanh
4 Thiết lập các mục tiêu của HTTT mới
5 Cập nhật kế hoạch dự án
6 Trình bày những phát hiện và khuyến nghị
Trang 4vụ vấn đề
2.2 Phân tích vấn đề và cơ hội
2.3 Phân tích quy trình kinh doanh
2.4 Thiết lập các mục tiêu cải tiên HT
2.5 Cập nhật kế hoạch dự án
Vấn đề , phân tích nguyên nhân/hiệu quả
KQ Phân tích quy trình
Mục tiêu mới cho HT
QĐ tiếp tục sau nghiên cứu sơ bộ
Mối liên kết các nhiệm vụ của pha phân tích vấn đề
Vấn đề , phân tích nguyên nhân/hiệu quả
KQ Phân tích quy trình
Trang 5Yêu cầu đối với phân tích vấn đề
• Xóa bỏ sự hiểu biết khác nhau về vấn đề của những người có liên quan tới PT HTTT
• Nghiên cứu vấn đề HTTT trong góc nhìn nghiệp vụ KD
• Mô tả lĩnh vực nghiệp vụ và xây dựng từ vựng hệ thống
• Sản phẩm kết quả giao nộp: Tài liệu, mô tả minh
chứng sự hiểu biết những vấn đề trong góc nhìn
nghiệp vụ của tổ chức.
• Xây dựng được hệ thống mục tiêu cho HTTT mới
Trang 6Nghiên cứu môi trường nghiệp vụ của vấn đề
Môi trường ngoài
- Loại hình của tổ chức,
- Loại sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp.
- Ngành hoạt động (tư nhân hay công cộng).
- Sự phát triển chung của ngành.
3 Doang nghiệp cạnh tranh trực tiếp
4 Doanh nghiệp có sản phẩm dịch vụ bổ sung/ thay thế
5 Doanh nghiệp sẽ cạnh tranh.
Các nội dung thông tin vĩ mô từ môi trườnng ngoài tổ chức
Trang 8Môi trường vật lý
Môi trường nhân lực kỹ thuật và kỹ thuật
liệu, các thiết bị khác, CSDL và các tệp tin học hoá.
Trang 9NGHIÊN CỨU HTTT HIỆN TẠI
8 Khối lượng dữ liệu mà nó xử lý
9 Chi phí và giá cả gắn với thu thập, xử lý và phân phát thông tin
10 Hiệu quả xử lý dữ liệu
Trang 10Thông tin cần thu thập
1 Hoạt động chung của hệ thống Chức năng quản lý mà hệ thống cần phải phục vụ
thông tin, kể cả trách nhiệm, ràng buộc về thời gian, khối lượng, sự sắp đặt vị trí vật lý
và các khía cạnh địa vật lý khác
2 Dữ liệu vào: Nội dung, mẫu tài liệu vào, khuôn dạng màn hình thông tin vào, mô tả
các thiết bị nhập, nguồn dữ liệu, khối lượng và tần xuất của việc nhập vào, chi phí cho việc nhập vào (tài liệu, phương tiện, nhân sự)
3.Thông tin ra: đích đến của thông tin, nội dung và cách tính toán các giá trị nội dung,
tần xuất sản sinh thông tin, khối lượng, mô tả thiết bị sản sinh thông tin ra, khuôn dạng
và đánh giá khuôn dạng, mẫu báo cáo, khuôn dạng màn hình, hạn chế của màn hình, chi phí cho thông tin ra (tài liệu, phương tiện, nhân sự)
4 Xử lý : Các thủ tục thu thập và nhập dữ liệu vào, phương thức nhập, hợp lệ hoá và
kiểm soát, các thủ tục biến đổi , quan hệ giữa các xử lý, ràng buộc về thời gian, địa điểm
xử lý, nhân sự thực hiện, vị trí công tác và thời gian thực hiện xử lý, các thiết bị được dùng, tài liệu mô tả phương pháp xử lý, chi phí
- 5 CSDL: Nội dung, vật mang, khối lượng, truy nhập (xử lý, nhân sự, kiểm soát tại chỗ
khi truy nhập), cách thức tổ chức dữ liệu, chi phí về vật liệu
6 Xác định các vấn đề của HT
Trang 11Dự án: HTTT dịch vụ khách hàng Quản lý dự án:
Người khởi tạo:: Người cập nhật lần cuôi:
Phân tích nguyên nhân-hậu quả Mục tiêu tăng cường hệ thống
Vấn đề và cơ hội Nguyên nhân/hậu quả Mục tiêu hệ thống
1 Thời gian đáp ứng đơn
2 Hệ thống quá phụ thuộc vào bàn phím Nhiều giá trị giống nhau trên phần lớn các đơn vẫn phải gõ lại Mỗi đơn hàng cần thời gian lâu hơn.
3 Kho dữ liệu đã không tiối
đa hóa hiệu quả , tốc độ làm việc với tệp đơn đăt hàng.
Khi khối lượng thao tác lớn lên, việc thực hiện đơn đặt hàng bị chậm lại
1 Giảm thời gian xử lý một đơn đặt hàng xuồn còn dưới
Trang 13Phân bổ vào các khối thông tin
• Dữ liệu(Data) Bảng kê mọi thứ mà HTTT đang
lưu trữ Định nghĩa rõ theo ngôn ngữ nghiệp
vụ Danh sách các báo cáo HT sản sinh ra
• Tiến trình (Process) Bảng kê bao chứa các sự
kiện, các xử lý nghiệp vụ và thời điểm mà
HTTT KD phải đáp ứng, trả lời.
• Giao diện (Interface) Xác định mọi địa điểm
HTTT đang phục vụ Giao diện giữa HTTT đang xét với những HT khác
Trang 14Phân tích quy trình kinh doanh
Quy trình kinh doanh là gì?
Tập hợp các hoạt động hoặc nhiệm vụ có cấu trúc và
có liên quan để sản xuất ra một sản phẩm hay một dịch
vụ đặc thù cho nhóm khách hàng cụ thể.
QTKD thường được biểu diển = sơ đồ khối hoặc một
ma trận như một dãy các hoạt động với những quy tắc thích hợp dựa trên các dữ liệu trong quy trình.
Trang 15Nhận trả tiền
Thực hiện chi trả
Nhận sản
hóa đơn
Quy trình mua hàng
Trang 16Đặt đơn
Nhận hóa đơn
Thực hiện thanh toán
Nhận sản phẩm
Nhận tiền trả
Trang 17Các thuộc tính quản lý của quy trình
• Thuộc tính mô tả tính chất, hành vi, mục đích và các phẩn tử khác
của quy trình
đổi, phát triển quy trình
• Thời gian chuyển giao
• Thời gian chờ đợi
• Mẫu/Phân phối của sự đến
• Chi phí (trực tiếp và gián tiếp)
• Quy tắc vào
• Quy tắc ra
• Quy tắc rẽ nhánh
• Quy tắc kết hợp
• Thời gian làm việc
• Những người thực hiện nhiệm vụ thuộc chu trình.
17
Các thuộc tính cơ bản
Trang 18Thuộc tính quan trọng
(2) Thời gian đáp trả của mỗi quy trình,
(3) Sự chậm chễ hay tắc nghẽn xẩy ra trong HT (4) Chi phí mỗi quy trình
(5) Giá trị gia tăng của mỗi quy trình
(6) Kết quả của việc loại bỏ hoặc sắp xếp quy trình hợp lý hơn
Trang 19Vòng đời của quy trình kinh doanh
Trang 20Sắp xếp thứ bậc hoạt động của quy trình kinh doanh
Nhiệm vụ
Nhiệm vụ
Hoạt động
Hoạt động Quy trình con Quy trình con
Quy trình Quy trình
Quy trình xuyên chức năng
Cấu thành từ một hoặc nhiều …
Cấu thành từ một hoặc nhiều …
20
Trang 21Ký pháp của BPMN
21
Trang 22Từ chối Đưa vào hồ sơ lưu
HĐ không được thông qua
HĐ đã ký
Mô hình quy trình nghiệp vụ
tín dụng trong BPMN
HĐ
Trang 23Xác định hướng cải tiến
Trong phạm vi chức năng
Khách hàngTai chính Nhân lực Bán hàng
Khách hàngTai chính Nhân lực Bán hàng
Phạm vi doanh nghiệp
Trang 243 mức cải tiến quy trình
Trang 257 loại lãng phí trong quy trình kinh doanh
Trang 26Ví
dụ
mô tả quy trình
Trang 27Ví dụ : Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ
trong phát triển HTTT thực tê
Quy_trinh_QL_Kho.docx
Trang 28Thiệt hại kinh tế hàng tỷVnđ/năm
Giảm sút thương hiệu
Bên cung ứng mua quá nhiều.
Vấn đề
Hậu quả 1
Nguyên nhân 1
Sợ Trách phạt khi thiếu hàng bán
Số lượng do
Bộ phận Marketing
Hậu quả
Chẩn đoán: Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề
Phương pháp: Phân tích nguyên nhân của nguyên nhân (Cause Analysis)
Trang 29Sơ đồ nguyên nhân-hậu quả (Cause and Effect)
hoặc sơ đồ xương cá (fishbone diagram).
Lượng bán sụt giảm
Phương pháp
Nhân lực
Chính sách
Cơ sở VC Nhà CCi
Sơ đồ xương cá xác định nguyên nhân của vấn đề sụt giảm lượng bán
Trang 30Xác định mục tiêu cho hệ thống mới
Trang 31Một số ví dụ về mục tiêu như sau:
•Giảm số lượng đơn hàng không được phục phụ xuống chỉ còn 5%
•Tăng 25% phần trăm các giao dịch vay tiền được xử lý trong một
Mục tiêu không tốt
Sửa lại
Trang 32Ví dụ ràng buộc
Các ràng buộc có thể chia thành các nhóm sau:
•Tiến độ: Hệ thống mới phải hoạt động trước ngày
14 tháng 10.
•Chi phí: Tổng chi phí cho hệ thống mới không
được vượt quá 350 000 Đô la Mỹ
•Công nghệ: Hệ thống mới phải có giao diện Web,
trực tuyến và sử dụng được CSDL Oracle
•Chính sách: Hệ thống mới phải được xem xét khấu
hao theo chế độ cân đối giảm kép.
Trang 34I Thông tin chung
Tổng quan các khyến nghị đề xuất
Tổng quan về các vấn đề, cơ hội và chỉ thị
cấp trên
Tóm lược các mục tiêu của HTTT mới
Luận giải sơ lựợc về các báo cáo
II Tông tin cơ bản nền tảng
Danh sách các cuộc phỏng vấn và hội họp
III Tổng quan về HTTT hiện có
A Khung chiến lược
B Các mô hình HTTT
Mô hình giao diện - Mô hình dữ liệu - Mô
hình địa lý - Mô hình xử lý
IV Phân tích HTTT hiện có
Những vấn đề/cơ hội về năng suất, và CP/HQ
Những vấn đề/cơ hội về kinh tế,và CP/HQ
Những vấn đề/cơ hội về kiểm soát, CP/HQ
Những vấn đề và, cơ hội về dịch vụ, và CP/HQ
V Chi tiết về các khuyến nghị
A Nhứng mục tiêu hệ thống mới và ưu tiên
B Các ràng buộc
C Kế hoạch dự án
Xác định lại phạm vị
Rà soát lại kế hoạch tổng thể
Kế hoạch chi tiết dự án
Trang 35Kết luận
• Phân tích vấn đề kinh doanh từ đó xem xét để đề xuất giải pháp HTTT là nội dung rất quan trong
của sinh viên chuyên ngành HTTTQL
• Tư vấn để các nhà quản trị doanh nghiệp đầu tư vào HTTT
• Quản trị HTTT là công việc tương lai của sinh viên ngành HTTTQL
• Việc kết nối và thể hiện bằng ngôn ngữ quản trị kinh doanh những vấn đề HTTT là rất quan trọng