Số đo C làm tròn đến độ.. Kẻ AH DC tại H, đường thẳng AH cắt đường thẳng BC tại I... Số đo C làm tròn đến độ.. Kẻ BI DC tại I , đường thẳng BI cắt đường thẳng AD tại K.. Áp dụng hệ thứ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA – HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Bài 1: (4,5 điểm) Cho hình vẽ:
Biết ABEC BD, AC AD, 2cm DC, 8cm E, 60 Tính:
1 Độ dài cạnh AB BD AE, ,
2 Số đo C (làm tròn đến độ)
Bài 2: (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức:
2 2sin 14 sin 76
cos 76 tan 35 tan 55
Bài 3: (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AC AD Kẻ AH DC tại H, đường thẳng AH cắt đường thẳng BC tại I Chứng minh rằng:
1 2
2 AH AI DH DC BC BI
3 12 12 1 12
AB AD HC HDAI
A
D
E
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA – HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Bài 1: (4,5 điểm) Cho hình vẽ:
Biết ABDC BE, AC BE, 6cm EC, 4cm D, 30 Tính:
1 Độ dài cạnh AE AB BD, ,
2 Số đo C (làm tròn đến độ)
Bài 2: (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức:
2 cos 17 2 cos 73
sin 17 cot 65 cot 25
Bài 3: (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD có BCBD Kẻ BI DC tại I , đường thẳng BI cắt đường thẳng AD tại K Chứng minh rằng:
1 2
2 CI CD BI BK AD AK
3 12 12 1 12
AB BC IC IDBK
A
D
E
Trang 3ĐÁP ÁN Bài 1: ( 4 điểm )
a) Ta có: ABCE tại B 0
90
ABClà vuông tại B
Xét ABCvuông tại B, có: BD AC(gt) BD là đường cao của tam giác ABC
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, có:
+) 2
D 2.10 20 2 5
+) 2
Xét ABEvuông tại B Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, có:
0
0
2 5 4 15
2
A
b) Xét ABCvuông tại B Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, có:
0
2 5 5
10 5
AB
AC
Bài 2: ( 1 điểm )
14 76 90 Sin14 Cos76 ; 35 55 90 tan 35 cot 55
Có: 2 2
Sin Cos 1; tan cot 1 , với mọi góc nhọn Khi đó:
2sin 14 sin 76 2 os 76 sin 76
tan 35 tan 55 cot 55 tan 55
c
Bài 3: ( 5 điểm )
Trang 4a) Ta có: ABCD lag hình bình hành (gt) AD // BC; AB // CD ( t/c hình bình hành ) Lại có: AC AD (gt) ACBCACBI
Xét ADCvuông tại A, có: AH CD (gt)AH là đường cao của ADC Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ADC, có: 2
D (1)
Có: AH CD (gt) AH AB ( vì BA // CD ) ABIvuông tại A
Mà ACBI( cmt ) AC là đường cao của ABI Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABI, có: 2
(2)
Từ (1) và (2), suy ra: 2
D
b) Xét ACIvuông tại C, có đường cao CH Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta được:
2
(3)
Xét ACDvuông tại A, có đường cao AH Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông,
ta được:
2
(4)
Xét ABIvuông tại A, đường cao AC Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta được:
I H
D
C B
A
Trang 5c) Xét ACDvuông tại A, có đường cao AH Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta được:
2
2
.
)
Xét ABIvuông tại A, có đường cao AC Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông,
ta được:
AC AB AI AB AC AI
Khi đó: 1 12 1 2 12 12 12 12 12 12
D
HC H AI AH AI AC AD AI AB AD
Vậy 12 12 1 12
D
HC H