NỘI DUNG Đặc điểm nguyên vật liệu và nhiệm vụ kế toán Phân loại và tính giá nguyên vật liệu Kế toán nguyên vật liệu theo phương pháp kê khai thường xuyên Kế toán công cụ dụng cụ 4... PHƯ
Trang 2TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG
Sự thành công của Công ty Caterpillar Inc
• Công ty Caterpillar Inc trong những năm 80 của thế kỷ 20 công ty rơi vào khủng hoảng
lợi nhuận giảm sút, tuy nhiên hiện nay công ty đã hồi phục và đạt được rất nhiều
thành công
• Nguyên nhân của sự thành công ảnh hưởng rất lớn của việc doanh nghiệp từng bước
tập trung tới việc quản lý tốt lượng hàng tồn kho đặc biệt là yếu tố nguyên vật liệu và
công cụ dụng cụ của doanh nghiệp
Doanh nghiệp đã quản lý yếu tố nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ thế nào đểthúc đẩy hoạt động kinh doanh?
2
Trang 3MỤC TIÊU
• Phân biệt rõ đặc điểm của nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ Đối với công
cụ dụng cụ cần hiểu về tiêu chuẩn phân biệt với tài sản cố định
• Nắm được nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ trong doanh nghiệp gồm
Trang 4NỘI DUNG
Đặc điểm nguyên vật liệu và nhiệm vụ kế toán
Phân loại và tính giá nguyên vật liệu
Kế toán nguyên vật liệu theo phương pháp kê khai thường xuyên
Kế toán công cụ dụng cụ
4
Trang 51 ĐẶC ĐIỂM NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ NHIỆM VỤ KẾ TOÁN
• Khái niệm nguyên vật liệu: Là các đối tượng lao động, tham gia vào quá trình sản xuất
kinh doanh để tạo nên thực thể của sản phẩm hoặc trực tiếp thực hiện các dịch vụ
• Đặc điểm:
Trang 62 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH GIÁ NGUYÊN VẬT LIỆU
2.2 Tính giá nguyên vật liệu
2.1 Phân loại nguyên vật liệu
6
Trang 72.1 PHÂN LOẠI NGUYÊN VẬT LIỆU
• Nguyên liệu và vật liệu chính;
Trang 82.2 TÍNH GIÁ NGUYÊN VẬT LIỆU
2.2.2 Phương pháp tính giá xuất kho
2.2.1 Phương pháp tính giá nhập kho
8
Trang 92.2.1 PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ NHẬP KHO NGUYÊN VẬT LIỆU
• Phải tuân thủ theo nguyên tắc của chuẩn mực 02 Hàng tồn kho
• Giá thực tế nguyên vật liệu mua ngoài = Giá hóa đơn + Chi phí thu mua + Thuế không
được khấu trừ Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua
• Giá thực tế của nguyên liệu nhận góp vốn liên doanh
• Giá thực tế của vật liệu tự chế
• Giá thực tế của vật liệu được cấp
• Giá thực tế của vật liệu biếu tặng, viện trợ
• Giá thực tế của phế liệu thu hồi
Trang 10• Giá đơn vị bình quân.
• Giá hạch toán (Cũng có thể coi đây là kỹ thuật
tính toán)
• Áp dụng phương pháp tính giá xuất: nhất quán
Trang 112.2.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ XUẤT KHO NGUYÊN VẬT LIỆU (tiếp theo)
Phương pháp Nhập trước Xuất trước (FIFO): Theo phương pháp này giả định rằng lônguyên vật liệu nào nhập kho trước sẽ được xuất kho trước, xuất hết lần nhập trước mớixuất đến lần nhập sau
Trang 122.2.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ XUẤT KHO NGUYÊN VẬT LIỆU (tiếp theo)
12
• Phương pháp giá thực tế đích danh
Vật liệu, dụng cụ sẽ được quản lý riêng
cả về hiện vật và giá trị
Xuất vật liệu, dụng cụ thuộc lô nào sẽ
tính giá đích danh của lô đó
ĐÍCH DANH
Trang 132.2.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ XUẤT KHO NGUYÊN VẬT LIỆU (tiếp theo)
Giá thực tế hàng xuất kho = Số lượng
hàng xuất kho Giá đơn vị bình quânGiá đơn vị
bình quân
cả kỳ dự trữ
= Giá trị thực tế hàng tồn đầu kỳ và nhập trong kỳ
Số lượng hàng thực tế tồn đầu kỳ và nhập trong kỳ
Giá đơn vịbình quân sau mỗi lần nhập =
Giá trị thực tế hàng tồn kho sau mỗi lần nhập
Số lượng hàng thực tế tồn kho sau mỗi lần nhậpGiá thực tế hàng tồn đầu kỳ và nhập trong kỳ
• Phương pháp bình quân cả kỳ
• Phương pháp giá bình quân
• Phương pháp giá hạch toán
Trang 142.2.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ XUẤT KHO NGUYÊN VẬT LIỆU (tiếp theo)
Ví dụ:
I Tồn kho đầu kỳ: 1.000 kg đơn giá 11.000 đồng/kg
II Tăng, giảm trong kỳ:
• Ngày 5: Nhập kho 3.000 kg, đơn giá 12.000 đồng/kg
• Ngày 6: Nhập kho 1.000kg, đơn giá 11.500 đồng/kg
Trang 152.2.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ XUẤT KHO NGUYÊN VẬT LIỆU (tiếp theo)
Hướng dẫn giải:
Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO):
• Giá thực tế xuất ngày 9:
Trang 173.1 TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
Số dư đầu kỳ: XXX Vật liệu tồn kho đầu kỳ
TK 152 Nguyên vật liệu
Trang 183.2 KẾ TOÁN NHẬP KHO NGUYÊN VẬT LIỆU
3.2.2 Xuất bán nguyên vật liệu
3.2.1 Hạch toán tăng giảm nguyên vật liệu
18
Trang 193.2.1 HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM NGUYÊN VẬT LIỆU
• Tăng do thu mua
Hàng và hóa đơn đã về trong kỳ
Nợ TK 152: Giá thanh toán vật liệu nhập kho
Nợ TK 133: Thuế giá trị gia tăng đầu vào
Có TK 111, 112, 331, 341, 311: Giá thanh toán
Phản ánh giảm giá, chiết khấu thương mại được hưởng:
Nợ TK 111, 112, 331
Có TK 133:
Có TK 152: % Chiết khấu Giá không thuế
Phản ánh chiết khấu thanh toán:
Trang 203.2.1 HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM NGUYÊN VẬT LIỆU
20
• Tăng do thu mua
Nếu nhận hợp đồng rồi nhưng hàng chưa về
Nợ TK 151: Giá trị hàng đang đi đường
Nợ TK 133: Thuế giá trị gia tăng đầu vào
Có TK 111,112, 331, 341, 311: Giá thanh toán
Khi vật liệu đi đường về nhập kho
Nợ TK 152: Giá thực tế vật liệu nhập kho
Có TK 151: Hàng đi đường về nhập kho
Nếu nhập kho nhưng chưa có hợp đồng
Nợ TK 152: Theo giá tạm tính
Có TK 331: Phải trả người bánKhi nhận hợp đồng, kế toán điều chỉnh giá tạm tính theo giá hợp đồng bằng cáchghi bổ sung hoặc sử dụng cách ghi bút toán đỏ hoặc bút toán đảo để xóa bút toánghi theo giá tạm tính ban đầu rồi ghi lại bút toán theo giá ghi trên hóa đơn
Trang 213.2.1 HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM NGUYÊN VẬT LIỆU (tiếp theo)
• Tăng do nhận vốn góp liên doanh bằng vật liệu
Nợ TK 152: Giá thực tế vật liệu, dụng cụ nhập kho
Có TK 411: Ghi tăng nguồn vốn kinh doanh
• Tăng do tự sản xuất hoàn thành nhập kho
Nợ TK 152: Giá thực tế vật liệu nhập kho
Có TK 154
• Tăng do phát hiện thừa khi kiểm kê
Nợ TK 152: Vật liệu thừa tại kho
Có TK 3381
• Tăng do thu hồi phế liệu thanh lý tài sản cố định
Trang 223.2.1 HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM NGUYÊN VẬT LIỆU (tiếp theo)
22
• Nhập kho nguyên vật liệu từ thuê ngoài gia công chế biến
Nợ TK 152: Giá thực tế nguyên vật liệu nhập kho
Nợ TK 642: Dùng cho quản lý doanh nghiệp
Nợ TK 241: Dùng cho xây dựng cơ bản, sửa chữa lớn tài sản cố định
Có TK 152: Giá thực tế vật liệu xuất kho
Trang 233.2.1 HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM NGUYÊN VẬT LIỆU (tiếp theo)
• Giảm nguyên vật liệu do trả lại vốn góp liên doanh bằng vật liệu
Nợ TK 411: Giá trị đánh giá trao đổi
Có TK 152: Giá thực tế xuất kho
• Giảm nguyên vật liệu do phát hiện thiếu khi kiểm kê
Nợ TK 632: Thiếu trong định mức
Nợ TK 1381: Thiếu ngoài định mức
Có TK 152, 153: Giá trị vật liệu, dụng cụ thiếu, mất
• Khi xử lý giá trị nguyên vật liệu thiếu ngoài định mức
Nợ TK 111,112,334: Giá trị bồi thường
Nợ TK 632: Phần không thu hồi được
Trang 264.1 ĐẶC ĐIỂM CÔNG CỤ DỤNG CỤ
• Khái niệm: Công cụ dụng cụ là các tư liệu lao động nhỏ, không thoả mãn các tiêu chuẩn
của tài sản cố định (tiêu chuẩn giá trị và thời gian sử dụng)
• Đặc điểm
Tham gia vào một hoặc nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
Hình thái vật chất không bị biến đổi cho tới lúc hư hỏng
Giá trị có thể được chuyển một lần hoặc nhiều lần vào chi phí kinh doanh.
• Phân loại: 4 loại.
Trang 274.1 ĐẶC ĐIỂM CÔNG CỤ DỤNG CỤ (tiếp theo)
Trang 284.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN BỔ GIÁ TRỊ CÔNG CỤ DỤNG CỤ
• Phương pháp phân bổ 1 lần: toàn bộ giá trị công cụ dụng cụ tính hết vào chi phí
sản xuất kinh doanh của kỳ xuất dùng
• Phương pháp phân bổ nhiều lần: giá trị công cụ dụng cụ phân bổ theo số lần xuất dùng.
28
Trang 294.3 KẾ TOÁN NHẬP, XUẤT CÔNG CỤ DỤNG CỤ
• Xuất dùng phân bổ 1 lần
Điều kiện áp dụng: giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng nhỏ
Nợ TK 627: Nếu dùng cho sản xuất
Nợ TK 641: Nếu dùng cho bán hàng
Nợ TK 642: Nếu dùng cho quản lý doanh nghiệp
Có TK 153: 100% giá thực tế xuất kho
Trang 304.3 KẾ TOÁN NHẬP, XUẤT CÔNG CỤ DỤNG CỤ (tiếp theo)
• Cách thức phân bổ
242153
Xuất công cụ dụng cụ
sử dụng
627, 641, 642
Phân bổ vào chi phí lần 1
Phân bổ vào chi phí lần 2
30
30
30Phân bổ vào chi phí lần 3
30
Trang 31GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG
Câu hỏi: Doanh nghiệp đã quản lý yếu tố nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ thế nào để
thúc đẩy hoạt động kinh doanh?
Trang 32BÀI TẬP
Doanh nghiệp dược phẩm Trapharco có tình hình về công cụ dụng cụ như sau:
1 Doanh nghiệp xuất dùng công cụ dụng cụ nhỏ thuộc loại phân bổ một lần dùng cho
Trang 33CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1
Hao hụt tự nhiên trong quá trình thu mua vật liệu sẽ làm ảnh hưởng đến:
A Tổng giá trị vật liệu nhập kho
B Đơn giá vật liệu nhập kho
C Giá trị hàng tồn kho trên báo cáo kế toán
D Số tiền thanh toán cho người bán
Trả lời:
Đáp án đúng là: B Đơn giá vật liệu nhập kho.
Giải thích: Hao hụt tự nhiên không làm ảnh hưởng đến tổng giá trị nguyên vật liệu nhập kho
nhưng số lượng nguyên vật liệu nhập kho giảm làm đơn giá tăng thêm
Trang 34CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 2
Công ty thương mại A trong kỳ mua 20 chiếc dụng cụ, giá mua bao gồm cả VAT 10%
là 5,5 triệu/chiếc Giá trên thị trường là 6 triệu đồng/chiếc Kế toán ghi sổ giá trị toàn
bộ công cụ dụng cụ trên là bao nhiêu?
A 110 triệu
B 120 triệu
C 100 triệu
D Các trường hợp trên đều sai
Biết doanh nghiệp tính VAT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo phươngthức kê khai thường xuyên
Trả lời:
Đáp án đúng là: C 100 triệu.
Giải thích: Theo nguyên tắc giá gốc tổng giá trị công cụ dụng cụ là 5 20 = 100 triệu
34
Trang 35TÓM LƯỢC CUỐI BÀI
• Khái quát các vấn đề kế toán và quản lý liên quan đến nguyên vật liệu và công cụ dụng
cụ, vai trò nhiệm vụ của kế toán vật tư, nắm được các loại nguyên vật liệu và công cụ
dụng cụ cũng như các cách tính giá
• Cách hạch toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ gần giống nhau tuy có sự khác biệt
trong trường hợp hạch toán xuất dùng Sự khác biệt trong cách hạch toán xuất phát từ
sự khác nhau về đặc điểm của nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ