1. Trang chủ
  2. » Tất cả

vietnamese-food-handling-areas

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.0 Food Handling AreasKeep floors, walls and ceilings in a clean state... Do not place electronic insect killing units above food preparation areas... Provide shatter proof covers for l

Trang 1

6.0 Food Handling Areas

Keep floors, walls and ceilings in a clean state

6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Giữ sàn, vách và trần nhà luôn được sạch sẽ

Trang 2

Do not place electronic insect killing units above food

preparation areas.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Không được gắn những thiết bị điện tử để giết côn trùng sâu

bọ bên trên những khu vực chuẩn bị gia công thực phẩm

Trang 3

Provide shatter proof covers for lights in food preparation and

storage areas.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Gắn các nắp chụp để bọc che các đèn thắp sáng trong những

khu vực chuẩn bị gia công và dự trữ thực phẩm

Trang 4

Floors and walls must be smooth, clean and in good repair.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Sàn và vách phải bằng phẳng, sạch sẽ và phải được sửa chữa

kỹ lưỡng

Trang 5

Make sure floors are smooth, impervious and easy to clean.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Phải bảo đảm sàn luôn bằng phẳng, không bị thấm nước

và dễ lau chùi

Trang 6

Chopping boards must be in a good condition and able to be effectively

cleaned and sanitised.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Thớt phải ở trong tình trạng thật tốt, dễ chùi rửa sạch sẽ

và khử trùng

Trang 7

Fixtures, fittings and equipment must be in good repair and working order

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Các đồ đạc, bộ phận được lắp ráp và thiết bị phải được sửa

chửa kỹ lưỡng và ở trong tình trạng còn sử dụng tốt

Trang 8

Hand basins are to be used for hand washing only.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Các chậu rửa tay chỉ được dùng cho việc rửa tay mà thôi

Trang 9

Hand basins are to be used for hand washing only.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Các chậu rửa tay chỉ được dùng cho việc rửa tay mà thôi

Trang 10

Provide a food preparation sink for washing fruit and vegetables.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Phải gắn chậu chuẩn bị gia công thực phẩm để dùng cho

việc rửa ráy rau cải và trái cây

Trang 11

You MUST clean food preparation benches and floors.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Quí vị PHẢI lau chùi sạch sẽ những bàn chuẩn bị gia công

thực phẩm và các nền nhà

Trang 12

Pre Cleaning Main Cleaning Sanitising Drying

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Trang 13

Pre-cleaning: food scraps, dirt and grease are loosened or removed

by washing, scraping and rinsing.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Trước khi lau: phải tách, tháo, gỡ hoặc bỏ các thức

ăn dư thừa, đồ dơ và dầu mỡ bằng cách lau chùi, vứt

bỏ và xả nước

Trang 14

Lau chùi: Phải vứt bỏ các đồ dơ, thức ăn vụn vặt trên mặt

bằng và rửa bằng nước nóng với xà phòng

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Main cleaning: Surface dirt, food debris is removed by washing

using hot water and detergent.

Trang 15

Main cleaning: Equipment is dismantled and all parts cleaned

individually.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Lau chùi: Phải tháo rời thiết bị và lau chùi từng bộ phận

riêng

Trang 16

Sanitising with a chemical sanitiser specifically intended for use on food

contact surfaces.

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Khử trùng bằng hoá chất đặc biệt dùng cho các mặt bằng có

tiếp xúc với thực phẩm

Trang 17

Lau khô: Để đồ vật hay mặt bằng tự khô hoặc dùng

khăn giấy loại dùng một lần để lau khô

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Drying: Items are left to air dry or are dried with disposable

paper towels.

Trang 18

Hand wash basin must be supplied with warm water, soap and

paper towels

6.0 Food Handling Areas 6.0 Nh ữ ng khu v ự c x ử lý th ự c ph ẩ m

Chậu rửa tay phải được cung cấp nước ấm, xà phòng và

khăn giấy

Ngày đăng: 07/04/2022, 23:07

w