Tháng 9 năm 2019
T i i u in cho m c đ ch tham kh o chuy n m n kh ng ph t h nh ho c b n tr n th tr ng
Trang 2Thớ TNẩN đ i v i kho n Ớhanh Ớoán khi ch m d Ớ h p đ ng lao đ ng
Khai n p Ớhớ TNẩN khi x lý Ớài ộ n đ m b o ” TSĐB )
Mi n Ớhớ TNẩN đ i v i l ng Ớăng ca
Thớê ng i b n đ a làm vi c cho Văn phòng đ i di n n c ngoài đ c mi n kh ớ Ớr Ớhớ
ẩh ng Ớ kh ớ Ớr Ớhớ TNẩN
Thớ Giá Ớr gia Ớăng ” GTGT )
Th i đi m xớ Ớ hóa đ n GTGT bán hàng hóa
Hoàn Ớhớ GTGT đ i v i d án đ ớ Ớ
Giá Ớính Ớhớ dớ l ch Ớr n gói đ c gi m Ớr các kho n chi n c ngoài
Thớ Nhà Ớh ớ n c ngoài ” NTNN )
ẩhính ộách Ớhớ đ i v i Ớhù lao c a Ớhành viên H i đ ng qớ n Ớr ” HĐQT ) Ớr cho công Ớy n c ngoài
Giá chớy n nh ng Ớrong giao d ch liên k Ớ
H ng d n xác đ nh chi phí lãi vay Ớheo Kho n 3, Đi ớ 8, Ngh đ nh ộ 20/2017/NĐ-ẩP
Thớ Xớ Ớ Nh p kh ớ H i qớan
Nghĩa v báo cáo qớy Ớ Ớoán đ i v i chi nhánh doanh nghi p ch xớ Ớ ” ẪNẩX )
H ng d n Ớh c hi n Qớy Ớ đ nh ộ 18/2019/QĐ-TTg đ i v i máy móc Ớhi Ớ b đã qớa ộ d ng
H ng d n Ớh c hi n ẩh ng Ớrình ớ đãi Ớhớ cho linh ki n ph Ớùng ô Ớô
T ch c Ớh c hi n công Ớác ki m Ớra ộaớ Ớhông qớan
X lý v i khai ộai mã lo i hình ngớyên li ớ, v Ớ Ớ nh p kh ớ
X lý Ới n ch m n p Ớhớ pháỚ ộinh do nh m c qớan Ớhớ
Hoàn Ớhớ Ớiêớ Ớh đ c bi Ớ ” TTĐB ) đ i v i hàng hóa Ớhay đ i m c đích ộ d ng
Th Ớ c h i qớan đ i v i mô hình xe ô Ớô làm m ớ cho nghiên c ớ pháỚ Ớri n
Đ a đi m làm Ớh Ớ c h i qớan đ i v i hàng hóa Ớhớ c danh m c ph i khai báo h i qớan Ớ i c a kh ớ nh p
ẩhính ộách Ớhớ Nh p kh ớ, Ớhớ GTGT đ i v i xe ô Ớô ngớyên chi c và linh ki n ô Ớô nh p kh ớ
ẩhi c c H i qớan n i đăng ký Ớ khai ph i h p cùng ẩhi c c H i qớan n i l ớ gi hàng hóa
Văn b n h ng d n khác
Th i đi m b Ớ bớ c áp d ng Hoá đ n đi n Ớ ” HĐĐT )
Qớ n lý Ớhớ đ i v i đ a đi m kinh doanh c a doanh nghi p khác Ớ nh v i đ n v ch qớ n
HĐĐT ộ không có giá Ớr pháp lý n ớ đính kèm b ng kê b ng gi y
Hóa đ n đ Ớ in và báo cáo ộ d ng hóa đ n
Đ c ộ d ng Hóa đ n gi y ộong ộong v i HĐĐT đ n 31/10/2020
HĐĐT ph i ký ngay ộaớ khi l p
Mi n Ớiêớ Ớh c d ớ ng i bán
Ng ng ộ d ng HĐĐT có mã xác Ớh c c a ẩ qớan Thớ
3 4
6 7 7 8 8 9 9 9 10 11 11 12 13 14 15 16 17 17 18 19 20 20 21 22 22 23 24 24 25 26 26
Trang 3nghi p đang s h u t i th i đi m
l p báo cáo tài chính năm có đ
các đi u ki n sau:
S d d phòng các kho n đ ớ
Ớ ra n c ngoài mà doanh nghi p đã Ớrích l p đ n Ớr c
Ớh i đi m Thông Ớ này có hi ớ
l c Ớhi hành ”n ớ có) ph i đ c hoàn nh p, ghi gi m chi phí Ớ i
Ớh i đi m l p báo cáo Ớài chính năm 2019 ”Kho n 5 Đi ớ 8)ạẪoanh nghi p đ c Ớrích l p
d phòng gi m giá hàng Ớ n kho cho hàng ngoài kho, nh hàng đang đi đ ng, hàng g i
đi bán, hàng Ớrong kho b o Ớhớ ”Kho n 1 Đi ớ 4)ạ
Thay đ i công Ớh c Ớính m c Ớrích l p d phòng gi m giá
Là ch ng khoán đ c t do mua bán trên th tr ng mà
t i th i đi m l p báo cáo tài chính năm, giá ch ng khoán
th c t trên th tr ng th p
h n giá tr c a kho n đ u t
ch ng khoán đang h ch toán trên s k toán
Trang 4h ng d n v xớ Ớ x hàng hóa
xớ Ớ kh ớ, nh p kh ớạ v i m Ớ ộ
n i dớng n i b Ớ đáng chú ý nh ộaớ:
B ộớng Ớhêm m c Ớrích l p d
phòng ph i Ớhớ khó đòi đ i v i
doanh nghi p kinh doanh d ch
v vi n Ớhông và doanh nghi p
kinh doanh bán l hàng hóa,
kho n n ph i Ớhớ c c d ch v
vi n Ớhông, công ngh Ớhông
Ớin, Ớrớy n hình Ớr ộaớ và
h p l c a ẩ/O:
Th i đi m Ớrích l p và hoàn
nh p các kho n d phòng là
Ớh i đi m l p báo cáo Ớài chính
năm, Ớhay vì là cớ i k k Ớoán
năm hay ngày cớ i cùng c a
năm Ớài chính ”Kho n 2 Đi ớ 3)
Thông Ớ này Ớhay Ớh h ng d n các Thông Ớ ộ 228/2009/TT-BTẩ, Thông Ớ ộ 34/2011/TT-BTẩ, Thông Ớ ộ 89/2013/TT-BTẩ, và các văn b n khác qớy đ nh v Ớrích
l p và ộ d ng các kho n d phòng Thông Ớ này có hi ớ l c Ớ ngày 10/10/2019 và đ c áp d ng
Trang 5B ộớng h ng d n xác đ nh
xớ Ớ x hàng hóa xớ Ớ kh ớ,
nh p kh ớ đ áp d ng Ớhớ
ộớ Ớ ớ đãi đ c bi Ớ Ớrong khớôn kh Hi p đ nh ẩPTPP:
hóa Ớrên ẩ/O phù h p v i
mô Ớ hàng hóa Ớrên TKHQ
Ớ ch ng nh n xớ Ớ x hàng hóa, ho c ch ng Ớ
ch ng nh n xớ Ớ x hàng hóa đ c c p b i c qớan
có Ớh m qớy n Ớ i Ớh i
đi m làm Ớh Ớ c h i qớanạ
Tr ng h p ch a kê khai
đ áp d ng Ớhớ ộớ Ớ ớ đãi đ c bi Ớ, Ớhì đ đ c áp
d ng Ớhớ ớ đãi đ c bi Ớ,
ng i khai h i qớan ph i khai rõ xớ Ớ x hàng hóa và khai ch m n p Ớrên TKHQ
và n p b ộớng Ớrong 12 Ớháng k Ớ ngày đăng ký TKHQ
B ộớng các Ớr ng h p b
Ớ ch i ẩ/O nh : Hàng hóa không đ đi ớ ki n đ áp
d ng ớ đãi Ớhớ ạ ẩQHQ không nh n đ c đ y đ Ớhông Ớin đ xác minh Ớínhxác Ớh c c a ẩ/Oạ qớá 180
Ớrên ẩ/O, Ớhì ẩQHQ Ớh c
hi n Ớ ch i ẩ/O và Ớhông báo Ớrên H Ớh ng x lý d
li ớ đi n Ớ h i qớan
Trang 6Thớ Thớ nh p doanh nghi p ” TNẪN )
Tr ng h p pháỚ ộinh chớy n
nh ng BĐS Ớ i Ớ nh khác Ớhì ẩông
Ớy ph i khai, n p Ớhớ TNẪN Ớ i n i pháỚ ộinh ho Ớ đ ng chớy n
nh ng BĐS, Ớhì ộ Ớhớ đã n p ộai
Ớ i Ớr ộ chính đ c x lý Ớheo qớy
đ nh Ớ i Đi ớ 33, Thông Ớ ộ 156/2013/TT-BTẩ ngày 06/11/2013
c a B Tài chính v x lý ộ Ới n Ớhớ , Ới n ch m n p, Ới n ph Ớ n p
Trang 7đ ng lao đ ng, khi Ớhanh Ớoán cho
ng i lao đ ng các kho n Ới n
l ng, Ới n công, Ới n phép, Ớr c p Ớhôi vi c, h Ớr khác Ớhì ẩông Ớy
Ớh c hi n kh ớ Ớr Ớhớ TNẩN nh ộaớ:
Kho n Ới n l ng, Ới n công và các kho n có Ớính ch Ớ Ới n
l ng, Ới n công cho Ớh i gian
Ớr c khi ch m d Ớ h p đ ng lao đ ng, Ớhì ẩông Ớy Ớh c hi n
kh ớ Ớr Ớhớ TNẩN Ớheo bi ớ
l y Ới n Ớ ng ph n
Kho n Ớr c p Ớhôi vi c cho
ng i lao đ ng ngh vi c Ớheo qớy đ nh c a Lớ Ớ B o hi m xã
h i và Lớ Ớ Lao đ ng, Ớhì ẩông
Ớy không Ớính vào Ớhớ nh p
ch ớ Ớhớ Ớ Ới n l ng, Ới n công c a ng i lao đ ng
Đ i v i các kho n chi h Ớr
ch m d Ớ h p đ ng lao đ ng,
h Ớr Ớhâm niên Ớheo chính ộách c a ẩông Ớy, n ớ các kho n chi h Ớr này n m ngoài qớy đ nh c a Lớ Ớ Lao
đ ng, Lớ Ớ B o hi m xã h i ộaớ khi ch m d Ớ h p đ ng Ớ i ẩông Ớy, Ớhì m i kho n chi Ớ hai Ớri ớ ”2.000.000) đ ng Ớr lên, ẩông Ớy ph i kh ớ Ớr Ớhớ TNẩN Ớheo m c 10% Ớrên Ớ ng Ớhớ nh p chi Ớr
Trang 8thu n các bên v cách th c thanh
toán các kho n thu , phí liên quan
l ng Ớr Ớhêm do làm đêm, làm Ớhêm gi đã Ớr cho ng i lao
đ ng B ng kê này đ c l ớ Ớ i đ n
v Ớr Ớhớ nh p và xớ Ớ Ớrình khi có yêớ c ớ c a ẩ qớan Thớ
Tr ng h p ẩông Ớy Ớ ch c cho
ng i lao đ ng làm Ớhêm gi vào ngày ngh l và ng i lao đ ng ộ
đ c nh n Ới n l ng làm Ớhêm gi
b ng 300% ộo v i ngày làm vi c bình Ớh ng c ng v i Ới n l ng ngày ngh l có h ng l ng Ớheo qớy đ nh c a B lớ Ớ Lao đ ng, Ớhì
ph n chênh l ch gi a Ớ ng Ớhớ
nh p này và m c Ới n l ng, Ới n công Ớính Ớheo ngày làm vi c bình
Ớh ng đ c mi n Ớhớ TNẩN Ớheo qớy đ nh
Trang 9Thớ Giá Ớr gia Ớăng
Th i đi m xớ Ớ hóa đ n GTGT bán hàng hóa
Tớy nhiên, Ớr ng h p ẩông Ớy
Ớhớê lao đ ng n c ngoài ộang làm
vi c Ớ i Vi Ớ Nam Ớhì kho n Ới n
l ng, Ới n công, chi phí ăn , đi l i
chi Ớr cho ph n vi c Ớ i Vi Ớ Nam
đ n ch ng Ớ kh ớ Ớr Ớhớ Theo đó, n ớ có nhớ c ớ ộ d ng
ch ng Ớ kh ớ Ớr Ớ in Ớhì ng i
n p Ớhớ ph i n p h ộ cho ẩ qớan Thớ Ớr c Ới p qớ n lý T ng Giám đ c có Ớh y qớy n b ng văn b n cho c p d i ký Ớh a y qớy n ch ng Ớ kh ớ Ớr Ớhớ TNẩN Văn b n y qớy n ph i đáp
Theo đó, Ớ i Ớh i đi m chớy n giao qớy n ộ h ớ ho c qớy n ộ d ng hàng hóa cho ng i mớa, ng i
Trang 10bán ph i Ớh c hi n l p hóa đ n
GTGT không phân bi Ớ đã Ớhớ đ c
Ới n hay ch a, Ớheo qớy đ nh Ớ i
Kho n 2”a), Đi ớ 16, Thông Ớ ộ
39/2014/TT-BTẩ Trong Ớr ng h p
giá bán chính Ớh c khác v i giá bán
Ớrên hóa đ n đã l p Ớhì doanh
nghi p l p hóa đ n đi ớ ch nh
Ớheo h ng d n Ớ i Kho n 3, Đi ớ
đ ớ vào c a d án đ ớ Ớ Ớrong giai
đo n đ ớ Ớ , ch a đi vào ho Ớ
ẩ ộ kinh doanh m i Ớhành
l p Ớ d án đ ớ Ớ đã đăng ký kinh doanh, đăng ký n p Ớhớ GTGT Ớheo ph ng pháp kh ớ
Ớr , ho c d án Ớìm ki m Ớhăm
dò và pháỚ Ớri n m d ớ khí đang Ớrong giai đo n đ ớ Ớ ,
ch a đi vào ho Ớ đ ng, n ớ
Ớh i gian đ ớ Ớ Ớ 01 năm Ớr lên Ớhì đ c hoàn Ớhớ GTGT
c a hàng hóa, d ch v ộ d ng cho đ ớ Ớ Ớheo Ớ ng năm
Tr ng h p ộ Ớhớ GTGT l y
k c a hàng hóa, d ch v mớa vào ộ d ng cho đ ớ Ớ Ớ 300 Ớri ớ đ ng Ớr lên Ớhì đ c hoàn Ớhớ GTGT
Hoàn Ớhớ GTGT đ i v i d
án đ ớ Ớ
Trang 11Tr ng h p giá Ớr n gói bao g m
c các kho n Ới n vé máy bay đi -
v , chi phí ăn, ngh , Ớham qớan và
m Ớ ộ kho n chi n c ngoài
khác ”n ớ có ch ng Ớ h p pháp)
Ớhì các kho n Ớhớ c a khách hàng
đ chi cho các kho n Ớrên đ c
Ớính gi m Ớr Ớrong giá ”doanh Ớhớ)
Theo đó, Ớr ng h p ẩông Ớy chi
Ớr kho n Ớhù lao c a Ớhành viên HĐQT nh ng Ớhanh Ớoán chớy n kho n vào Ớài kho n c a ẩông Ớy
n c ngoài, n ớ ẩông Ớy n c ngoài đ c Ớoàn qớy n ộ d ng và
h ng kho n Ới n Ớhù lao này và
đ a vào Ớhớ nh p Ớhì ẩông Ớy ch ớ Ớhớ NTNN
Tr c khi chi Ớr Ớhù lao, ẩông Ớy có Ớrách nhi m kh ớ Ớr , n p Ớhay Ớhớ nhà Ớh ớ Ớheo Ớ l 2% Ớhớ GTGT và 2% Ớhớ TNẪN ”Đi ớ 12,
qớ n Ớr ” HĐQT ) Ớr cho công Ớy n c ngoài
Trang 12Ớhớ TNẩN đ i v i kho n Ới n Ớhù
lao nh n đ c Ớheo qớy đ nh Ớ i
đi m a.2, Kho n 2, Đi ớ 26, Thông
T ng chi phí lãi vay pháỚ ộinh
Ớrong k : Ớ ng chi phí lãi vay
pháỚ ộinh Ớrong k , không phân
bi Ớ chi phí lãi vay pháỚ ộinh Ớ
giao d ch vay v i bên liên k Ớ
hay bên đ c l p và không đ c
bù Ớr v i doanh Ớhớ lãi Ới n
g i, lãi Ới n vay
Th i h n áp d ng Ớrong năm 2017: Áp d ng qớy đ nh đ i v i chi phí lãi vay pháỚ ộinh Ớ ngày 01/05/2017 Ớr đi đ n h Ớ năm Ớài chính, không phân bi Ớ h p
đ ng vay đ c ký k Ớ Ớr c hay ộaớ ngày 01/05/2017ạ
đ c xác đ nh Ớheo ộ li ớ pháỚ ộinh Ớh c Ớ ạ
Tr ng h p ng i n p Ớhớ không h ch Ớoán Ớheo dõi riêng đ c k Ớ qớ kinh doanh Ớ ngày 01/05/2017
đ n h Ớ năm Ớài chính Ớhì các ch Ớiêớ đ Ớính T ng l i nhớ n Ớhớ n Ớ ho Ớ đ ng kinh doanh c ng chi phí lãi vay, chi phí kh ớ hao Ớrong
k đ c phân b Ớ ng
ng v i ộ Ớháng còn l i c a năm Ớài chính k Ớ ngày 01/05/2017
Trang 13chi phí lãi vay c a doanh nghi p
liên k Ớ nêớ Ớ i Kho n 3, Đi ớ 8,
nh p kh ớ, xớ Ớ kh ớ hàng hóa ”không đ ng Ớên Ớrên TKHQ, chi nhánh ẪNẩX ho Ớ
ng i l p và n p BẩQT Ớheo qớy đ nhạ
Đ i v i ngớyên li ớ, v Ớ Ớ lớân chớy n ph c v ộ n xớ Ớ gi a
Thớ Xớ Ớ Nh p kh ớ H i qớan
Nghĩa v báo cáo qớy Ớ Ớoán
đ i v i chi nhánh doanh nghi p ch xớ Ớ ” ẪNẩX )
Trang 14Trong Ớh i gian g n đây, T ng c c
H i qớan và B Khoa h c & ẩông
kh ớ vào Vi Ớ Nam Theo đó, đ i
v i các máy móc Ớhi Ớ b , dây
chớy n công ngh đã qớa ộ d ng
đang Ớrong lãnh Ớh Vi Ớ Nam,
khi chớy n giao gi a các doanh
nghi p ộ n xớ Ớ Ớrong lãnh Ớh
Vi Ớ Nam ộ không Ớhớ c ph m vi
đi ớ ch nh c a Qớy Ớ đ nh 18, bao
g m c Ớr ng h p ẪNẩX mớa máy móc Ớhi Ớ b đã qớa ộ d ng
Ớ doanh nghi p n i đ a Ớheo hình
Ớh c nh p kh ớ Ớ i ch
V vi c ch áp d ng Qớy Ớ đ nh 18
v i linh ki n có k Ớ c ớ hoàn ch nhNgày 28/08/2019, B Khoa h c & ẩông ngh đã ban hành ẩông văn
d ng Ớhi Ớ k )
V vi c Ớăng c ng ki m Ớra Ớh c Ớ máy móc, dây chớy n nh p kh ớ
đã qớa ộ d ngNgày 21/08/2019, T ng c c H i qớan đã ban hành ẩông văn ộ 5339/TẩHQ-GSQL v vi c Ớăng
c ng ki m Ớra ki m ộoáỚ máy móc, dây chớy n nh p kh ớ đã qớa ộ d ng ẩ Ớh , T ng c c H i qớan yêớ c ớ và ch đ o ẩ c H i qớan các Ớ nh, Ớhành ph Ớh c
Trang 15N i dớng ẩông văn này Ớhay Ớh cho các ẩông văn c a T ng c c H i qớan h ng d n Thông Ớ ộ
13/11/2015 v vi c nh p kh ớ máy móc, Ớhi Ớ b , dây chớy n công ngh đã qớa ộ d ng
Không làm Ớh Ớ c h i qớan,
Ớhông qớan cho nh ng máy
móc, dây chớy n Ớhớ c danh
L ớ ý khi ki m Ớra chi Ới Ớ h ộ
h i qớan Theo đó, Ớ khai
qớan khi nghi ng lô hàng
không Ớớân Ớh m Ớ Ớrong các
qớy đ nh Ớ i Đi ớ 5, Đi ớ 6,
Qớy Ớ đ nh 18ạ
Niêm phong Ớoàn b lô hàng
khi đ a hàng v b o qớ nạ
ẩh đ c Ớhông qớan máy móc,
dây chớy n đã qớa ộ d ng khi
Khi có nghi ng v các Ớhông Ớin khai báo, ẩQHQ không xác
đ nh đ c ch Ớ l ng hàng hóa Ớhì có Ớh Ớr ng c ớ giám đ nh
Ớ i các c qớan đ c B Khoa
h c & ẩông ngh ch đ nh Hàng hóa Ớrong khi ch k Ớ qớ giám đ nh không đ c đ a v
b o qớ nạTăng c ng ki m Ớra đ i v i máy móc Ớhi Ớ b nh p kh ớ Ớ các n c không Ớhớ c G7, Hàn
Trang 16doanh nghi p Ớham gia ẩh ng
Ớrình ớ đãi linh ki n ph Ớùng ô Ớô
xớ Ớ kh ớ, nh p kh ớ Ớớân Ớh pháp lớ Ớ h i qớan
Theo đó, các Ớr ng h p ki m Ớra ộaớ Ớhông qớan đ c qớy đ nh Ớ i
Đi ớ 78, Lớ Ớ H i qớan bao g m:
Ngày 16/08/2019, T ng c c H i
qớan đã ban hành ẩông văn ộ
5248/TẩHQ-KTSTQ yêớ c ớ các ẩ c
H i qớan Ớ nh, Ớhành ph đ y
Ngoài ra, Ớrong qớá Ớrình Ớ ch c
Ớh c hi n công Ớác ki m Ớra ộaớ Ớhông qớan, ẩ c Ớr ng các ẩ c
H i qớan Ớ nh, Ớhành ph công khai
k ho ch ki m Ớra đánh giá Ớớân
Ớh đ i v i các doanh nghi p Ớhớ c
đ a bàn qớ n lý Tr ng h p doanh nghi p đ c ki m Ớra đánh giá Ớớân Ớh có ộ ch ng chéo, Ớrùng
l p v i c qớan Ớhanh Ớra, ki m Ớra khác Ớhì các ẩ c H i qớan Ớ nh, Ớhành ph báo cáo v T ng c c H i qớan ”qớa ẩ c Ki m Ớra ộaớ Ớhông qớan) đ x lý
Ki m Ớra khi có d ớ hi ớ vi
ph m pháp lớ Ớ h i qớan và các qớy đ nh khác c a pháp
Trang 17Ngày 16/08/2019, T ng c c H i
qớan đã ban hành ẩông văn ộ
5246/TẩHQ-GSQL h ng d n
Ớrong Ớr ng h p doanh nghi p
khai ộai mã lo i hình ngớyên li ớ,
v Ớ Ớ nh p kh ớ Ớheo lo i hình gia
công Ớhành lo i hình ộ n xớ Ớ xớ Ớ
kh ớ
Theo đó, Ớr ng h p doanh nghi p
khai ộai mã lo i hình c a ngớyên
ẩQHQ ộ Ới n hành ki m Ớra ộaớ
Ớhông qớan đ i v i doanh nghi p
Ớh Ớ c Ới p Ớheo v báo cáo qớy Ớ Ớoán và Ớh c hi n qớ n lý hàng hóa Ớheo đúng qớy đ nh
Ngày 30/08/2019, T ng c c H i qớan đã ban hành ẩông văn ộ 5573/TẩHQ-TXNK qớy đ nh v nghĩa v Ới n ph Ớ ch m n p pháỚ ộinh do các ngớyên nhân khách qớan, c Ớh là n p nh m c qớan Ớhớ Ớhớ Theo đó:
Tr ng h p n p nh m do l i Kho b c Nhà n c chớy n
nh m vào Ớài kho n Ớhớ c a ẩ qớan Thớ , đ c ẩ qớan Thớ hoàn Ớr v Ớài kho n c a doanh nghi p Saớ đó, doanh nghi p đi n p l i cho ẩQHQ Theo đó, kho ng Ớh i gian Ới n Ớhớ doanh nghi p n p còn Ớrong ngân ộách Nhà n c
ch a Ớr v Ớài kho n doanh nghi p Ớhì không b Ớính ch m
n p Tớy nhiên, nghĩa v Ới n
ch m n p ộ pháỚ ộinh Ớrong kho ng Ớh i gian Ớ ngày doanh nghi p đ c hoàn Ớhớ
Ớ ẩ qớan Thớ đ n ngày Ẫoanh nghi p Ớh c Ớ n p l i
Ới n Ớhớ vào Ớài kho n ẩhi c c
Trang 18Ngày 20/08/2019, T ng c c H i qớan đã ban hành ẩông văn ộ 5314/TẩHQ-TXNK h ng d n hoàn Ớhớ TTĐB đ i v i dớ Ớhớy n nh p
kh ớ
Theo qớy đ nh hi n hành, các
Ớr ng h p đ c khai Ớhay đ i m c đích ộ d ng không bao g m
Ớr ng h p hàng hóa nh p kh ớ Ớhớ c đ i Ớ ng ch ớ Ớhớ TTĐB
nh ng ộaớ đó chớy n ộang đ i
Ớ ng không ch ớ Ớhớ TTĐB ”Ớheo Kho n 12, Đi ớ 1, Ngh đ nh ộ 59/2018/NĐ-ẩP)
Đ ng Ớh i, Ớheo Kho n 1, Đi ớ 8,
Lớ Ớ Thớ TTĐB ộ 27/2008/QH13, hàng hóa ban đ ớ nh p kh ớ là đ i
Ớ ng ch ớ Ớhớ TTĐB nh ng ộaớ
đó chớy n ộang đ i Ớ ng không
ch ớ Ớhớ TTĐB c ng không n m Ớrong các Ớr ng h p đ c hoàn Ớhớ TTĐB
Ẫo đó, Ớr ng h p doanh nghi p
nh p kh ớ là đ i Ớ ng ch ớ Ớhớ TTĐB và đã n p Ớhớ TTĐB, ộaớ đó
ộ d ng vào m c đích đ c mi n Ớhớ TTĐB Ớhì không đ c làm Ớ khai Ớhay đ i m c đích ộ d ng và không đ c hoàn Ớhớ TTĐB đã
Ớr khi kê khai Ớhớ đ ớ ra v
Ớài kho n c a doanh nghi p,
ộaớ đó doanh nghi p đi n p l i
nh m Ới n Ớhớ GTGT vào Ớài
kho n c a ẩhi c c H i qớan
khác, n ớ ẩhi c c này đã Ớh c
hi n l nh hoàn Ớr kiêm bù Ớr
đ chớy n ộ Ới n Ớhớ GTGT
n p nh m này cho ẩhi c c H i
qớan c n n p Ớhì doanh nghi p
c ng không pháỚ ộinh kho n
ch m n p
Hoàn Ớhớ Ớiêớ Ớh đ c bi Ớ
” TTĐB ) đ i v i hàng hóa Ớhay đ i m c đích ộ d ng