Môn học CƠ SỞ TỰ ĐỘNG Biên so n: TS... áp ng biên đ và đáp ng phaáp ng biên đ và đáp ng pha Tổng quát G j là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới Tong quat G j la một ham phưc ne
Trang 1Môn học
CƠ SỞ TỰ ĐỘNG
Biên so n: TS Hu nh Thái Hồng
B mơn đi u khi n t đ ng Khoa i n – i n T
i h c Bách Khoa TPHCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Gi ng viên: HTHồng, NVH o, N Hồng, BTHuy n, HHPh ng, HMTrí
Trang 2Chöông 3
C TÍNH NG H NG H C C C C A HEÄ THOÁNG A HEÄ THOÁNG
C TÍNH NG H NG H C C C C A HEÄ THONG A HEÄ THONG
Trang 4Khái ni m đ c tính đ ng h c
Trang 5Khái ni m đ c tính đ ng h c
Khái ni m đ c tính đ ng h c
c tính đ ng c a h th ng mô t s thay đ i tín hi u đ u ra c a
c tính đ ng c a h th ng mô t s thay đ i tín hi u đ u ra c a
h th ng theo th i gian khi có tác đ ng đ u vào
Nh ng h th ng đ c mô t b ng mô hình toán h c có d ng nh
Nh ng h th ng đ c mô t b ng mô hình toán h c có d ng nh
nhau s có đ c tính đ ng h c nh nhau
kh át đ tí h đ h th tí hi à th đ
kh o sát đ c tính đ ng c a h th ng tín hi u vào th ng đ c
ch n là tín hi u c b n nh hàm xung đ n v , hàm n c đ n v hay hàm đi u hòa
Trang 6()
(s U s G s G s
( ) ( ) ( ))
t) ( )* ( ) ( ) ( )(t g t u t g u t d
y( ) ( )* ( ) ( ) ( )
Trang 7G s U s
s
G s
Y t
y
0
1 1
)(
)
()
()
Trang 8s s
G
)5(s
s
)()
55
)5(
)()
(
s s
s s
s G t
t
e t
5
45
1)
55
41
41
)(
áp ng n c:
)5(
25
45
125
4)
5(
1)
()
s s
s
s s
s
G t
44
1)
h
2525
5
)( t5
e t
t h
Trang 10Khái ni m đ c tính t n s
Khái ni m đ c tính t n s
ä h á á í h khi í hi ä ø l ø í hi ä hì h i hì û
Hệ thống tuyến tính: khi tín hiệu vào là tín hiệu hình sin thì ở
trạng thái xác lập tín hiệu ra cũng là tín hiệu hình sin cùng tần sốvới tín hiệu vào, khác biên độ và phậ ä p
HT
u (t)=U m sin (j ) y (t)=Y m sin (j +)
Định nghĩa: Đặc tính tần số của hệ thống là tỉ số giữa tín hiệu ra
ở trang thái xác lập và tín hiệu vào hình sin
ơ trạng thai xac lập va tín hiệu vao hình sin
)(
j Y
sốtầntính
)
sốtầntính
Đặc
Trang 11áp ng biên đ và đáp ng pha
áp ng biên đ và đáp ng pha
Tổng quát G (j) là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới
Tong quat G (j) la một ham phưc nen co the bieu dien dươidạng đại số hoặc dạng cực:
) ()
()
()
()
e M
jQ P
j
Trong đó:
)()
()
()
)
()
()
Đáp ứng pha cho biết độ lệch pha giữa tín hiệu ra và tín hiệu
9 September 2011 © H T Hồng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 11
vào theo tần số
Trang 12Bi u đ Bode và bi u đ Nyquist
Bi u đ Bode và bi u đ Nyquist
Biểu đồ Bode về biên độ: là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữalogarith của đáp ứng biên độ L() theo tần số
logarith cua đap ưng bien độ L() theo tan so
Bi å đ à B d à h l ø đ à thị bi å di ã ái h ä iữ
)(lg
20)
tính tần số G (j) trong hệ toa độ cưc khi thay đổi từ 0
tính tan so G (j) trong hệ tọa độ cực khi thay đoi tư 0
Trang 13Bi u đ Bode và bi u đ Nyquist
Bi u đ Bode và bi u đ Nyquist
Bieu ño Bode Bieu ño Nyquist
9 September 2011 © H T Hoàng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 13
Trang 14Các thơng s quan tr ng c a đ c tính t n s
Các thơng s quan tr ng c a đ c tính t n s
Tần số cắt biên ( ): là tần số mà tai đó biên độ của đặc tính tần
Tan so cat bien (c): la tan so ma tại đo bien độ cua đặc tính tansố bằng 1 (hay bằng 0 dB)
1)
(
Độ dự trữ biên (GM – Gain Margin):
)(
Độ dự trữ pha ( M – Phase Margin):
)(
Trang 15c tính đ ng h c các khâu đi n hình
9 September 2011 © H T Hoàng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 15
Trang 16(t K t
) ( 1 )
G( )
K
M() L() 20lgK
0)
(
Pha:
Trang 17Khaâu tæ leä
9 September 2011 © H T Hoàng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 17
Trang 18Khaâu tæ leä
Trang 19(t K t
) ( 1 )
90)
Trang 20Khâu tích phân lý t ng
Khâu tích phân lý t ng
Trang 21Khâu tích phân lý t ng
Khâu tích phân lý t ng
9 September 2011 © H T Hoàng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 21
Trang 22(t K t
g
) ( )
Ph
0
90)
(
Pha:
Trang 23Khâu vi phân lý t ng
Khâu vi phân lý t ng
9 September 2011 © H T Hoàng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 23
Trang 24Khâu vi phân lý t ng
Khâu vi phân lý t ng
Trang 25 c tính th i gian:
1
1)
T Ts
1)
Ts s
Trang 26Khâu quán tính b c 1
Trang 27(
1lg20)
Bien độ:
)(
Vẽ gần đúng biểu đồ Bode biên độ:
1 : đường thẳng nằm ngang trùng truc hoành
: đương thang nam ngang trung trục hoanh
: đường thẳng có độ dốc 20dB/dec
Trang 28Khâu quán tính b c 1
tần số gãy
Trang 29()
Trang 30Khâu s m pha b c 1
Trang 31( j Tj
G
2 2
1)
1lg20)
Bien độ:
)(
Vẽ gần đúng biểu đồ Bode biên độ:
1 : đường thẳng nằm ngang trùng truc hoành: đương thang nam ngang trung trục hoanh
: đường thẳng có độ dốc +20dB/dec
T T
Trang 32Khâu s m pha b c 1
tần số gãy
Trang 33T
s G
Đáp ứng xung: g t e n t
t n
n
)1
(
sin1
(
sin1
1)
Trang 34Khâu dao đ ng b c 2
Khâu dao đ ng b c 2
Trang 35j G
1)
2 2
4)
1(
2 2
4)
1(lg20)
1
1
2)
Vẽ gần đúng biểu đồ Bode biên độ:
1/T đườ th ú è t ø t h ø h
1 T
: đường thẳng nằm ngang trùng trục hoành
: đường thẳng có độ dốc 40dB/dec
T
/1
T
/1
9 September 2011 © H T Hồng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 35
Trang 36Khâu dao đ ng b c 2
Khâu dao đ ng b c 2
tần số gãy
Trang 37e t
Trang 38Khâu tr (khâu trì hoãn)
Trang 39Khâu tr (khâu trì hỗn)
Đặc tính tần số:
Bi â đ ä
Tj
e j
G( )
1)(
9 September 2011 © H T Hồng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 39
Trang 40Khâu tr (khâu trì hoãn)
Trang 41c tính đ ng h c c a h th ng
9 September 2011 © H T Hoàng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 41
Trang 42c tính th i gian c a h tb ng
Xét hệ thống tư động có hàm truyền G( ):
Xet hệ thong tự động co ham truyen G (s):
n n
m m
m m
a s a s
a s
a
b s b s
b s
b s
1
1 1 0
a s
Biến đổi Laplace của hàm quá độ:
1
s a s a s
a s
a s
b s b s
b s
b s
s G s
H
n n
n n
m m
m m
) (
) ( )
(
1
1 1 0
1
1 1 0
Trang 43Nh n xét v đ c tính th i gian c a h tb ng
Nh n xét v đ c tính th i gian c a h tb ng
N á G( ) kh â ù kh â tí h h â ø kh â i h â l ù tưở thì
Neu G (s) khong co khau tích phan va khau vi phan ly tương thì:
hàm trọng lượng suy giảm về 0
hàm quá độ có giá trị xác lập khác 0
ham qua độ co gia trị xac lập khac 0
0 lim
) ( lim
) (
1
1 1 0
1
1 1 0
n n
m m
m m
s
b s b s
b s
b s s
0
1 lim
) ( lim
) (
1
1 1 0
1
1 1 0
n
n n
m m
m m
s
b a
s a s
a s
a
b s b s
b s
b s
s s
9 September 2011 © H T Hồng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 43
Trang 44Nh n xét v đ c tính th i gian c a h tb ng (tt)
Nh n xét v đ c tính th i gian c a h tb ng (tt)
N á G( ) ù kh â tí h h â l ù tưở ( 0) thì
Neu G (s) co khau tích phan ly tương (a n = 0) thì:
hàm trọng lượng có giá trị xác lập khác 0
hàm quá độ có giá trị xác lập tiến đến vô cùng
ham qua độ co gia trị xac lập tien đen vo cung
0 lim
) ( lim
) (
1
1 1 0
1
1 1 0
b s
b s s
sG g
n
n n
m m
m m
s
1 1
b s
b s
s s
sH h
n
n n
m m
m m
s s
1
1 1 0
1
1 1 0
0
0 ( ) lim 1 lim
Trang 45Nh n xét v đ c tính th i gian c a h tb ng (tt)
Nh n xét v đ c tính th i gian c a h tb ng (tt)
N á G( ) ù kh â i h â l ù tưở (b 0) thì
Neu G (s) co khau vi phan ly tương (b m = 0) thì:
hàm trọng lượng có giá trị xác lập suy giảm về 0
hàm quá độ có giá trị xác lập suy giảm về 0
ham qua độ co gia trị xac lập suy giam ve 0
0 lim
) ( lim
) (
1
1 1 0
1
1 1 0
n n
m
m m
s
s b s
b s
b s
s sG
g
1 1
0
1 lim
) ( lim
) (
1
1 1 0
1
1 1 0
n n
m
m m
s
s b s
b s
b s
s s
9 September 2011 © H T Hồng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 45
Trang 461 lim )
( lim )
0
1 1
m
m m
s b s
b s
b s
H
1
1 1
n n
s
Nếu G (s)( ) là hệ thống hợp thức chặt (ä g ïp ë (m < n) thì) g g(0) = 0( )
0 lim
) ( lim )
0 (
1
1 1 0
1
1 1
n n
m
m m
s
s b s
b s
b s
Trang 471 lim )
( lim )
0
1 1
m
m m
s b s
b s
b s
H
1
1 1
n n
s
9 September 2011 © H T Hoàng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 47
Trang 48c tính t n s c a h tb ng
Xét hệ thống tư động có hàm truyền G( ) có thể phân tích thành
Xet hệ thong tự động co ham truyen G (s) co the phan tích thanhtích của các hàm truyền cơ bản như sau:
G
1
)()
G
1
)(
M
1
)()
L
1
)()
Bieu đo Bode cua hệ thong (gom nhieu khau ghep noi tiep) bang
tổng biểu đồ Bode của các khâu thành phần
Trang 49V bi u đ Bode g n đúng b ng đ ng ti m c n
V bi u đ Bode g n đúng b ng đ ng ti m c n
Giả sử hàm truyền của hệ thống có dạng:
)()
()
()
(s Ks G1 s G2 s G3 s
( 0 h ä th á ù kh â i h â l ù tư û
(>0: hệ thống có khâu vi phân lý tưởng
<0: hệ thống có khâu tích phân lý tưởng)
Bước 1: Xác định tất cả các tần số gãy i = 1/T i , và sắp xếp theothứ tự tăng dần 1 <2 < 3 …
Bước 2: Biểu đồ Bode gần đúng qua điểm A có tọa độ:
20)
L
0 là tần số thỏa mãn 0 < 1 Nếu 1 > 1 thì có thể chọn 0 =1
9 September 2011 © H T Hồng - www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/ 49
Trang 50Tiêu chuẩn ổn định tần số
Vẽ gần đúng biểu đồ Bode biên độ bằng đường tiệm cận (tt)
Bước 3: Qua điểm A, vẽ đường thẳng có độ dốc:
( 20 dB/dec ) nếu G (s) có khâu tích phân lý tưởng
Ve gan đung bieu đo Bode bien độ bang đương tiệm cận (tt)
(+ 20 dB/dec ) nếu G (s) có khâu vi phân lý tưởng
Đường thẳng này kéo dài đến tần số gãy kế tiếp
Bước 4: Tại tần số gãy i = 1/T i , độ dốc của đường tiệm cận được cộng thêm một lượng:
((20dB/dec 20dB/dec i i) nếu) neu G G i i (s) (s) làla i i khâu quán tính bậc 1khau quan tính bậc 1
(+ 20dB/dec i) nếu G i (s) là i khâu sớm pha bậc 1
(40dB/dec i) nếu G i (s) là i khâu dao động bậc 2
(+ 40dB/dec i) neu G i (s) la i khau sơm pha bậc 2
Đường thẳng này kéo dài đến tần số gãy kế tiếp
Bước 5: Lặp lai bước 4 cho đến khi vẽ xong đường tiệm cận tai
Bươc 5: Lặp lại bươc 4 cho đen khi ve xong đương tiệm cận tạitần số gãy cuối cùng
Trang 51Thí d 1: V bi u đ Bode g n đúng
Thí d 1: V bi u đ Bode g n đúng
Vẽ biểu đồ Bode biên độ gần đúng của hệ thống có hàm truyền:
Ve bieu đo Bode bien độ gan đung cua hệ thong co ham truyen:
) 1 01
, 0 (
) 1 1
, 0 (
100 )
s s
, 0
1 1
, 0
1 1
lg20lg
20)
L
Trang 53Thí d 2: Xác đ nh hàm truy n d a vào bi u đ Bode g n đúng Thí d 2: Xác đ nh hàm truy n d a vào bi u đ Bode g n đúng
Trang 54Thí d 2: Xác đ nh hàm truy n d a vào bi u đ Bode g n đúng Thí d 2: Xác đ nh hàm truy n d a vào bi u đ Bode g n đúng
(dB/dec)
40301
.12
2654
020
26
400
20
301
1
)1(
)1)(
1
()
s T s
T
K s
G
3 1)(T s
s
100
40
1
g T
T2 g2 20 0.05 T3 g3 100 0.01