NGUYÊN LÝ MARKETING (Principles of Marketing) 2021 Ph D Đào Duy Tùng Khoa Quản trị kinh doanh Đại học Tây Đô, Cần Thơ NỘI DUNG HỌC PHẦN 1 Tổng quan về Marketing 2 Phân tích môi trường Marketing 3 Thị trường và hành vi mua 4 Phân khúc lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thương hiệu 5 Thương hiệu và sản phẩm – Quy trình phát triển sản phẩm 6 Chiến lược định giá sản phẩm 7 Chiến lược phân phối sản phẩm 8 Chiến lược chiêu thị Ph D Đào Duy Tùng, TayDo Uni 2 Chương 2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING.
Trang 1(Principles of Marketing)
2021
Ph.D Đào Duy Tùng Khoa Quản trị kinh doanh Đại học Tây Đô, Cần Thơ
Trang 21 Tổng quan về Marketing.
2 Phân tích môi trường Marketing.
3 Thị trường và hành vi mua
4 Phân khúc & lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thương hiệu
5 Thương hiệu và sản phẩm – Quy trình phát triển sản phẩm
6 Chiến lược định giá sản phẩm
Trang 3PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING
3
Trang 4Education Limited.
TÀI LIỆU THAM KHẢO THÊM:
- Hà Kim Thu (2021) 67 thuật ngữ trong marketing thông dụng marketer cần biết 2021 Truy cập 15/09/2021, từ https://fiexmarketing.com/marketing/cac-thuat-ngu-trong-marketing/
- Huỳnh Vĩnh Sơn (2017) Ý Tưởng Này Là Của Chúng Mình NXB Trẻ
Trang 52.1 Hoạt động marketing của doanh nghiệp2.2 Môi trường marketing
2.3 Phân loại môi trường marketing2.3.1 Môi trường marketing vi mô (micro-environment)2.3.2 Môi trường marketing vĩ mô (maro-environment)2.4 Mô hình SWOT
Trang 6Mục tiêu 1
• Hệ thống hoạt động marketing của doanh nghiệpMục tiêu 2
• Môi trường marketing
• Phân loại môi trường marketing
• Môi trường vĩ mô (Maro - Environment)
• Môi trường vi mô (Micro - Environmet)
Trang 7Lực lương bên trong
Lực lượng bên ngoài
Hoạt động marketing
Tích cực
Tiêu cực
Trang 8• Tập hợp các chủ thể, các lực lượng bên trong và bên ngoài công ty mà bộ phận ra quyết định của công ty không thể khống chế được.
• Những yếu tố này thường xuyên tác động (ảnh hưởng) tốt hoặc không tốt tới các hoạt động marketing của công ty
Trang 9Các yếu tố môi trường mang lại cho doanh nghiệp:
• Nguy cơ đe doạ - cơ hội kinh doanh
• Mỗi cơ hội là 1 thử thách, mỗi thử thách là 1 cơ hộiNếu doanh nghiệp có đầy đủ các thông tin đó, thì sẽ có kế hoạch, các biện pháp chủ động vượt qua các nguy cơ và nắm lấy các cơ hội thuận lợi
Trang 10Môi trường marketing vi mô Môi trường marketing vĩ mô
Trang 11• Môi trường chứa các nhân tố có mối liên hệ trực tiếp, chặt chẽ và tác động qua lại với nhau
• Các nhân tố này có khả năng ảnh hưởng đến năng lực
và kết quả hoạt động marketing của một doanh nghiệp
Trang 12Bản thân doanh nghiệp
Nguồn tài chính, đội ngũ
Nhà cung ứng
Chất lượng và giá cả nguyên vật liệu,
khả năng đáp ứng thời gian, …
Trung gian marketing
Trung gian phân phối, trung gian tài chính, trung gian sản xuất, trung gian dịch vụ marketing
Khách hàng
Khả năng tài chính, thói quen chi tiêu, sự thay đổi trong nhận thức, nhu cầu
và mong muốn, …
Đối thủ cạnh tranh
Số lượng đối thủ cạnh tranh trên thị trường, khả năng tài chính, nguồn lực và chất lượng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh…
Cộng đồng
Cộng đồng tài chính, cộng
Trang 13Tài chính
Kế toán
Sản xuất
Cung ứng
Ban giám đốc
Bản thân doanh nghiệp
Trang 14Tài chính
Kế toán
Ban giám đốc
Bản thân doanh nghiệp
Ban giám đốc
• Thiết lập những nhiệm vụ, mục tiêu chung, chiến
lược tổng thể, và cách chính sách doanh nghiệp.
Các nhà quản trị marketing
• Đưa ra quyết định trong phạm vi những kế hoạch
Trang 15Tài chính
Kế toán
Sản xuất
Cung ứng
Ban giám đốc
Marketing
Bản thân doanh nghiệp
Bộ phận tài chính
• Vai trò tìm kiếm và cung cấp nguồn tài chính để
thực hiện chương trình marketing.
Bộ phận R&D
• Tập trung thiết kế và tạo ra sản phẩm có những
tính năng thu hút và tương thích với nhu cầu, mong
muốn từ thị trường
Trang 16Tài chính
Kế toán
Ban giám đốc
Bản thân doanh nghiệp
Trang 17Tài chính
Kế toán
Sản xuất
Cung ứng
Ban giám đốc
Marketing
Bản thân doanh nghiệp
Bộ phận kế toán
- Tính toán những khoản lời lỗ để biết được các mục
tiêu marketing đã được thực hiện như thế nào
Tất cả các hoạt động của các bộ phận khác nhau
trong doanh nghiệp cùng tác động đến kế hoạch
và hoạt động marketing trong doanh nghiệp đó.
Trang 18Nhà cung ứng
Trang 21Các trung gian marketing
- Các tổ chức kinh doanh độc lập, tham gia hỗ
trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác
nhau trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp.
- Quan trọng trong môi trường cạnh tranh quốc
tế, các doanh nghiệp có xu hướng thuê ngoài
một số khâu khác nhau trong chuỗi giá trị của
doanh nghiệp
Trang 22Các trung gian marketing
Trung gian phân phối
• Các doanh nghiệp hoặc cá nhân mà hoạt động của
họ hỗ trợ các nhà sản xuất trong việc tìm kiếm
khách hàng, tiêu thụ sản phẩm (nhà bán lẻ, đại lý
và môi giới).
Trang 23Các trung gian marketing
Tổ chức cung cấp dịch vụ lưu thông
sản phẩm
• Giúp các trung gian phân phối dự trữ sản
phẩm và vận chuyển chúng từ nơi sản xuất
đến nơi tiêu dùng.
Trang 24Các trung gian marketing
Tổ chức cung cấp dịch vụ marketing
• Các công ty nghiên cứu thị trường,
quảng cáo, tư vấn
Trang 25Các trung gian marketing
Tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính - tín dụng
• Các ngân hàng, các công ty tài chính, các
công ty bảo hiểm.
Trang 26Khách hàng
• Người quyết định thành bại đối với doanh nghiệp
• Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp
• Thị trường của doanh nghiệp.
Trang 27Khách hàng
Thị trường người tiêu dùng (consumer markets)
• Những cá nhân, hộ gia đình mua sản phẩm để sử
dụng cho mục đích cá nhân và gia đình.
Thị trường các nhà sản xuất (manufacturer
markets)
• Các tổ chức mua sản phẩm cho mục đích sản
xuất và hoạt động của mình.
Trang 28Khách hàng
Thị trường nhà buôn bán trung gian phân phối
(intermediary markets)
• Các tổ chức hay cá nhân mua sản phẩm với mục
đích bán lại để kiếm lời
Thị trường các cơ quan Nhà nước và doanh
nghiệp phi lợi nhuận (government markets)
Trang 29Khách hàng
Thị trường quốc tế (international market)
• Những người mua ở nước ngoài bao gồm người
tiêu thụ, người sản xuất, người bán lại và các cơ
quan nhà nước.
Nhu cầu, mong muốn, khả năng thanh toán, mục
đích và động cơ mua sắm của các thị trường này
là khác nhau
Trang 30Đối thủ cạnh tranh
Với mỗi đối thủ cạnh tranh khác nhau nên
khách hàng có cách thức khác nhau trong
việc lựa chọn các sản phẩm
Trang 31Đối thủ cạnh tranh
Tuỳ hoàn cảnh của mỗi doanh nghiệp sẽ
có những hình thức đối thủ cạnh tranh
khác nhau
Trang 32Hình thức đối thủ cạnh tranh
Đối thủ cạnh tranh về mong muốn
• cạnh tranh từ tất cả các doanh nghiệp ở
các ngành nghề khác nhau về các mong
muốn tức thời mà người tiêu dùng
• Du lịch
• Đồ gia dụng Tôi mong muốn gì?
Trang 33Đối thủ cạnh tranh về giữa các sản phẩm thay thế
• cạnh tranh về các loại sản phẩm có thể thỏa mãn được một mong muốn đặc thù nào đó
Hình thức đối thủ cạnh tranh
Trang 34Đối thủ cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm
• sự cạnh tranh của những hãng sản xuất về
Trang 35Công ty có thể xây dựng kế hoạch
marketing cho tất cả các công chúng,
cũng như cho tất cả thị trường khách
hàng
Công chúng
Trang 36Công chúng trực tiếp
• bất kỳ một nhóm, một tổ chức nào có
mối quan tâm, có ảnh hưởng đến hoạt
động của doanh nghiệp
Công chúng
Trang 37Công chúng tìm kiếm
• nhóm mà công ty đang tìm kiếm sự
quan tâm của họ, nhưng không phải
bao giờ cũng tìm được
Công chúng
Trang 38Công chúng không mong muốn
• nhóm mà công ty không cố gắng thu hút
sự chú ý của họ, nhưng buộc phải để ỷ
đến họ nếu họ xuất hiện
Công chúng
Trang 39Tại sao công ty cần phân tích đối thủ cạnh tranh trong hoạt
động marketing?
Trang 40Những yếu tố tác động đến quyết định marketing của các doanh nghiệp trong toàn ngành, thậm chí trong toàn bộ nền kinh tế.
Trang 41Công nghệ
Thiết bị mới, hạ tầng mới, phần mềm mới
Chính trị - xã hội
Luật pháp, quy tắc đạo đức, quan hệ ngoại giao
Văn hoá
Phong tục, tập quán, quan niệm xã hội, …
Trang 42Nhân khẩu học
Nghiên cứu về các vấn đề như dân số, mật
độ dân số, địa điểm sinh sống, độ tuổi, giới
tính, nghề nghiệp, học thức, tình trạng hôn
nhân, tính ngưỡng,
Trang 43Yếu tố quyết định hành vi khách hàng,
người tiêu dùng và ảnh hưởng đến nội dung
hoạt động marketing của doanh nghiệp, đặt
biệt là hoạt động phân khúc thị trường
Nhân khẩu học
Trang 44• Những biến động về dân số có thể làm
thay đổi về mặt lượng của thị trường
• Ảnh hưởng trực tiếp, làm thay đổi về mặt
chất của thị trường
Nhân khẩu học
Trang 45• Những biến động về dân số có thể làm
thay đổi về mặt lượng của thị trường
• Ảnh hưởng trực tiếp, làm thay đổi về mặt
chất của thị trường
Nhân khẩu học
Trang 46Kinh tế
• Bao gồm các yếu tố kinh tế tác động đến khả năng chi tiêu của
khách hàng và tạo ra những mẫu tiêu dùng khác biệt.
• Yếu tố kinh tế bao gồm:
- Tác động gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của công ty
- Tác động trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của công ty
Trang 47Yếu tố kinh tế tác động gián tiếp
Xu hướng tăng thu nhập trung bình trong người tiêu dùng
• Tạo ra sức mua cao hơn trên thị trường còn dẫn đến những nhu cầu, mong muốn khác biệt hơn từ phía người tiêu dùng
Xu hướng sự phân bổ về thu nhập
• Làm đa dạng hơn về nhu cầu, mong muốn của người tiêu dùng và tạo
ra trên thị trường nhiều phân khúc khác biệt
Trang 48Yếu tố kinh tế tác động trực tiếp
Lãi suất, tỉ giá hối đoái, thuế thu nhập doanh nghiệp, trợ cấp, lạm phát,
Trang 49Môi trường tự nhiên
• Gồm nguyên liệu thô (quặng mỏ, rừng, đất đai ), nước, không khí.
Môi trường tự nhiên tác động đến:
- Nguồn nguyên liệu cho sản xuất
- Phương thức sản xuất
Trang 50Công nghệ
• Kinh doanh là tìm cách thỏa mãn nhu cầu của thị
trường, nhưng nhu cầu của thị trường lại thay đổi liên tục nên các công ty phải thường xuyên áp dụng công nghệ mới để đáp ứng được nhu cầu tốt hơn nhu cầu của khách hàng
Trang 51Chính trị - Pháp luật
Môi trường chính trị bao gồm:
– vấn đề điều hành của Chính phủ,
– hệ thống luật pháp và các thông tư, chỉ thị,
– vai trò của các nhóm xã hội
Trang 52Chính trị - Pháp luật
Pháp luật sẽ quy định cách thức thành lập doanh
nghiệp, các công việc giấy tờ trong quá trình hoạt
động, các quyền lợi và điều
cấm kỵ trong sản xuất,
Trang 53Chính trị - Pháp luật
• Các quyết định marketing của một doanh nghiệp thường bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố pháp luật (các điều khoản pháp luật, các chính sách được nhà nước, chính quyền địa phương ban hành)
• Các yếu tố này điều chỉnh những hoạt động của doanh nghiệp theo khuôn khổ cho phép của pháp luật
Trang 54Chính trị - Pháp luật
Hệ thống pháp luật của một quốc gia gồm:
– Hiến pháp, luật dân sự, luật công ty, luật thương mại, luật thuế thu nhập doanh nghiệp, luật thuế giá trị gia tăng, luật đầu tư nước ngoài, luật đất đai
Trang 55Chính trị - Pháp luật
Hệ thống pháp luật của một quốc gia gồm:
– Quy định về quảng cáo, bảo vệ bản quyền, hay các quy định về loại sản phẩm dịch vụ nào được kinh doanh và không được kinh doanh.
Trang 56Chính trị - Pháp luật
Hệ thống pháp luật của một quốc gia gồm:
– Các vấn đề về đảm bảo chất lượng sản phẩm và
vệ sinh an toàn thực phẩm.
Trang 57Chính trị - Pháp luật
Các chính sách nhà nước liên quan đến doanh nghiệp gồm:
– Chính sách thuế quan, tài trợ trọng doanh nghiệp, trong giao thông, quota xuất nhập khẩu, khuyến khích đầu tư trong và ngoài nước.
Trang 58marketing của doanh nghiệp?
Trang 59Văn hoá – Xã hội
Văn hoá là – hệ thống giá trị, quan niệm, niềm tin, – truyền thống và chuẩn mực hành vi được giữ gìn, hình thành trong những điều kiện nhất định
về môi trường tự nhiên, lịch sử của cộng đồng và dưới tác động của các nền văn hóa khác.
Trang 60Văn hoá – Xã hội
Văn hóa là 1 trong những yếu tố có tác động mạnh đến hành vi của người tiêu dùng, đến việc hình
thành quyết định tiêu dùng sản phẩm/dịch vụ của
Trang 61Văn hoá – Xã hội
Cùng là một sản phẩm/dịch vụ, nhưng khi ở môi trường văn hóa khác nhau, hoạt động marketing của doanh nghiệp sẽ khác nhau.
Trang 62• Tính bền vững của các giá trị văn hóa cốt lõi
• Các nhánh văn hoá
Đặc trưng văn hoá – xã hội tác động đến hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp
Trang 63Giá trị văn hóa truyền thống
– Các chuẩn mực và niềm tin trong xã hội, được truyền
từ đời này sang đời khác, được duy trì và thừa kế trong môi trường gia đình, xã hội.
Tính bền vững của các giá trị văn hóa cốt lõi
Đặc trưng văn hoá – xã hội tác động đến hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp
Trang 64Tính bền vững của các giá trị văn hóa cốt lõi
Đặc trưng văn hoá – xã hội tác động đến hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp
Giá trị văn hóa truyền thống – Có tính bền vững, khó thay đổi Trong mỗi quốc gia,
Trang 66Nhánh văn hoá
Trong xã hội luôn tồn tại những nhánh văn hóa, chia sẻ với nhau những cảm nhận giá trị
Đặc trưng văn hoá – xã hội tác động đến hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp
Trang 67Thái độ, quan điểm
Thể hiện qua các hành vi tiêu dùng độc đáo để làm nổi bật cái tôi của họ.
Đặc trưng văn hoá – xã hội tác động đến hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp
Trang 71SWOT là từ viết tắt của 4 cụm từ tiếng anh:
– Strengths (điểm mạnh)
– Weakness (điểm yếu)
– Opportunities (cơ hội)
– Threats (nguy cơ)
Trang 72SWOT được phát triển cách đây khoảng từ
năm 1960 đến 1970 bởi Albert Humphrey.
Trang 74• Phân tích SWOT là một trong những khâu cơ bản trong xây dựng phát triển định hướng doanh nghiệp.
• Quá trình đánh giá SWOT, người hoạch định chính xác có thể tìm ra điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức mà
Trang 75Mô hình này đóng vai trò như công cụ
hỗ trợ nhà quản trị hoạch định chiến
lược lường trước mối rủi ro tiềm tàng
và tìm cách đối mặt với chúng.
Trang 76Điểm mạnh của riêng doanh nghiệp, sản
phẩm dịch vụ, mô hình dự án mà bạn
đang áp dụng.
Strengths
Trang 77Nếu biết tận dụng, điểm mạnh đó bạn
hoàn toàn đủ sức cạnh tranh, tạo sự
khác biệt với đối thủ cạnh tranh.
Strengths
Trang 78Khi đánh giá điểm mạnh của bản thân
doanh nghiệp, bạn không tự tin hay tự
ti thái quá mà cần nhìn nhận trên
Strengths
Trang 79Xem xét kỹ các khía cạnh như nguồn lực
con người, tài nguyên vật chất, Khi
không mạnh ở khoản nào thì đó chính là
điểm yếu cần khắc phục.
Weakness
Trang 80Những tác động từ bên ngoài mang đến
thuận lợi cho công việc bạn đang theo
đuổi.
Oppotunities
Trang 81Doanh nghiệp của bạn cần phải học
cách thích nghi trước diễn biến thay đổi
của thị trường để biến chúng trở thành
cơ hội.
Oppotunities
Trang 82Xác định đúng nguy cơ gặp phải giúp
bạn không bị lúng túng trước sức thay
đổi theo hướng tiêu cực.
Threats
Trang 83Khi đã tìm ra thách thức có thể gặp
phải, việc trước tiên bạn cần làm là xây
dựng kế hoạch đối phó giải quyết
Threats
Trang 85Phân tích SWOT của bản thân
Trang 87CƠ HỘI (O)
- Cung cấp trải nghiệm và sản
Trang 89Khách hàng mục tiêu
Phân phối
đồng
Marketing Trung
Nhà cung cấp
Môi trường, tự nhiên, công nghệ Môi trường, chính trị, luật pháp