1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TONG HOP 6 DE THI GIUA KY 2 TOAN 4

28 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 350,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.. Biết cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; tìm một thành phần chưa biết trong phép tính; Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của

Trang 1

6 ĐỀ THI TOÁN GIỮA KÌ II LỚP 4

ĐỀ SỐ 1

Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán giữa học kỳ II lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu,

số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

Số học: So sánh phân số Viết các

phân số theo thứ tự từ bé đến lớn Biết

cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; tìm

một thành phần chưa biết trong phép

tính; Giải bài toán tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của hai số đó.

Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển

đổi số đo khối lượng, diện tích.

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán giữa học kỳ II lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu,

Trang 2

ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GD&ĐT ……….

Câu 2: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 3: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 3

Câu 4: (1,0 điểm) Xếp các phân số

6

5 ;

8

5 ;

1

5 ;

3

5 theo thứ tự từ bé đến lớn:

………

Câu 5: (1,0 điểm) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: 1 3 : 2 13 4 6 x 3

Câu 6: (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 5 tấn 25 kg = ……… kg (525 kg; 5 025 kg; 5 250 kg) b) 1 m2 4 cm2 = ……… cm2 (10 004 cm2 ; 14 cm2 ; 104 cm2) Câu 7: (1,0 điểm) Tìm một phân số, biết rằng nếu phân số đó trừ đi rồi lại thêm thì được Phân số cần tìm là:………

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 8: Tìm x: (1,0 điểm) a) 3 5×x= 4 7 b) 1 8: x= 1 5

………

………

………

………

………

Câu 9: (1,0 điểm): Chị hơn em 6 tuổi Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 18 tuổi Tính tuổi của mỗi người ………

………

………

………

13 6

12 6

Trang 4

………

………

………

………

………

Câu 10: (1,0 điểm): Một cái sân hình bình hành có độ dài đáy là 20 m Biết chiều cao bằng 3 4 độ dài đáy.Tính diện tích của cái sân đó? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC

Câu 5: (1,0 điểm) Mỗi phép tính nối đúng được 0,5 điểm

1

3 :

2 13

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 8: Tìm x: (1,0 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:

¿ 5

1

13 6

12 6

Trang 6

x=

20

21 x=

5 8

Câu 9: (1,0 điểm): Chị hơn em 6 tuổi Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 18

tuổi Tính tuổi của mỗi người

Câu 10: (1,0 điểm): Một cái sân hình bình hành có độ dài đáy là 20 m Biết

20 x 15 = 300 (m2) (0, 25 điểm)

Đáp số: 300 (m2) (0, 1 điểm)

* Lưu ý: Các cách giải khác mà có kết quả đúng học sinh vẫn đạt điểm tối đa

Trang 7

ĐỀ SỐ 2

Ma Trận nội dung kiến thức

Mạch kiến thức kỹ năng : Số câu,

số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

1.Số học

- Biết đọc, viết, so sánh, rút gọn, quy

đồng mẫu số các phân số, thực hiện

các phép tính với phân số, biết tìm

phân số của 1 số, giải toán có lời văn

liên quan đến phân số

2.Đại lượng và đo đại lượng

- Biết tên gọi, kí hiệu, đọc-viết đúng

các số đo diện tích theo đơn vị

ki-lô-mét vuông, biết chuyển đổi từ ki-lô

mét vuông sang mét vuông và ngược

lại, biết chuyển đổi các số đo diện

2 Đại lượng và đo

Trang 8

I Trắc nghiệm ( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng )

Câu 1: Đọc các phân số sau ? (1đ) M1

Câu 2: Tính chất cơ bản của phân số bằng nhau là gì ? (1đ) M1

A Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng nhân với một số tự nhiên lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho

B Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng chia cho một số tự nhiên lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho

C Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng nhân hoặc chia với một số tự nhiên lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho

D Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng cộng hoặc trừ với một số tự nhiên lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho

Câu 4.Quy đồng mẫu số hai phân số

D

4

8

3 8

Trang 9

Câu 6.Tính:

2

4 +

5

4 x 9 ( 1 đ ) M3

A

47

47

2

12

143

Câu 7.Tính nhanh :

4×5×6 12×15×9 (1đ) M4

A

4×5×6

12×15×9 =

20×6 12×105 =

120 1260

B

4×5×6

12×15×9 =

20×6 12×105 =

120

1260 =

20 21

C

4×5×6

12×15×9 =

20×6 12×105 =

120

1620 =

21 20

D

4×5×6

12×15×9 =

2×2×5×2×3 2×2×3×3×5×9 =

2 3×9 =

2 27

II Tự luận

Câu 8.Lớp 4B có 33 học sinh, trong đó 23số học sinh xếp loại khá, còn lại là số học sinh xếp loại giỏi Vậy số học sinh xếp loại giỏi là bao nhiêu bạn? ( 1đ ) M4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 9.Điền vào chỗ trống ? ( 1 đ ) M3

Trang 10

7m28dm2=……cm2

Câu 10.Hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa hình bình hành và hình thoi?

M4

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN TOÁN : I.Trắc nghiệm

1 A.Bốn phần năm

B.Chín phần mười ba

2.C

3.A: < B : >

4.B

5.B

6.B

7.D

II Tự luận

8 Bài giải

Số học sinh xếp loại khá là : ( 0,25đ ) (33 x 2) : 3 = 22 ( học sinh ) ( 0,25đ )

Số học sinh xếp loại giỏlà : ( 0,25đ )

33 – 22 = 11 (học sinh ) ( 0,25đ )

Đáp số : 11 học sinh

9 A:70800

10 ( 2 hình 0,25 đ )

-Giống nhau : Cả hai hình đều só 2 cặp cạnh song song ( 0,25 đ )

-Khác nhau :

+Hình bình hành có hai cặp cạnh bằng nhau (0,25 đ) +Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau (0,25 đ )

Trang 12

ĐỀ SỐ 3

I Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 35 ? (0,5 điểm)

Câu 5: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam

chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp? (0,5 điểm)

Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 37 = 12❑ là: (0,5 điểm)

A 24 B.22 C 28 D 26

Câu 7: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (0,5 điểm)

Câu 8: Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: (0,5 điểm)

II/ Phần tự luận: (6 điểm)

Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)

A.AH và HC; AB và AH B.AB và BC; CD và AD C.AB và DC; AD và BC

D AB và CD; AC và BD

Trang 13

Bài 2: (1 điểm)

Bài 3: Tính (2 điểm)

Bài 4: Tìm X: (1 điểm)

_ Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng chiều

dài Tính chu vi mảnh vườn đó (1 điểm)

Trang 14

Đáp án và hướng dẫn giải môn Toán lớp 4 giữa học kì 2

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

II Phần tự luận: (6 điểm)

Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)

Bài 2: (1 điểm)

Bài 3: Tính (2 điểm)

Trang 15

Bài 4: Tìm X: (1 điểm)

Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 3/5

chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó (1 điểm)

Bài giải

Chiều rộng mảnh đất là: (0,25 điểm)

90 : 5 x 3 = 54 (m) (0,25 điểm)Chu vi mảnh vườn là: (0,25 điểm)(90 + 54) x 2 = 288 (m) (0,25 điểm)Đáp số: 288 m

Trang 16

T L

Giải bài toán có

lời văn liên quan

Trang 17

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

GIỮA KÌ II - LỚP 4

Mạch kiến thức kiểm tra Số câu

Số học: Đọc viết phân số, cấu tạo,

tính chất cơ bản của phân số, rút gọn,

quy đồng, thực hiện các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia phân số; dấu

hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; giải bài

toán liên quan đến phân số, tìm hai số

khi biết tổng và hiệu; tìm phân số của

một số

Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên

gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa

các đơn vị đo độ dài, diện tích, khối

lượng dưới dạng phân số

Yếu tố hình học: Tính được diện tích

hình bình hành, hình thoi; giải bài

toán liên quan đến diện tích

Trang 18

ĐỀ SỐ 5

PHÒNG GD&ĐT ………

TRƯỜNG TH ……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC ………

5 < 1 C 7

15 = 1 D

b) Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2)

a) Số 2562 chia hết cho 3 và 2

b) Số có số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 3

c) Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

d) Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2)

Trang 19

4 tấn = …… kg

1

5 giờ = … phút

1

5 km = …… m

1

4m2 = …… dm2

Câu 5: Tính (M3)

b)

3 1

8 3

17 4 20  5

25 4 355

7 6 : 15 7 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 6: Điền dấu < > = (M3) a) 6 8

11 11 ; b) 8 8

5 7 ; c) 7 9

9 7 ; d) 9 6

15 10 Câu 7: Tìm x, biết: (M4) a) 4 3 : 7 9  x b) 2 5 4 13 6 1    x ………

………

………

………

Trang 20

………

………

………

………

Câu 8: (M3) Hình thoi MNPQ có độ dài đường chéo MP = 42 cm, độ dài đường chéo NQ = 21 cm Tính diện tích hình thoi MNPQ ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 9: (M4) Hai thửa ruộng thu được 6 tấn 4 tạ thóc Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 10 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? ………

………

………

………

………

Trang 21

………

Câu 10: (M4) Một hình bình hành có chu vi là 420 cm, có độ dài cạnh đáy gấp đôi cạnh kia và gấp 4 lần chiều cao Tính diện tích hình bình hành ………

………

………

………

………

………

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1: (M1) ( 1,0 điểm)

a) Phân số: Ba phần bảy được viết là:

3

7 (0,5 điểm)

b) Chọn câu trả lời đúng: D 6

6

= 1 ( 0,5 điểm)

Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (M1) (1,0 điểm)

a) Rút gọn phân số sau: 45

63

C 5

7

(0,5 điểm)

b) Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

Trang 22

B 2

3

(0,5 điểm)

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2) (1,0 điểm)

a) Số 2562 chia hết cho 3 và 2 Đ (0,25 điểm)

b) Số có số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 3 S (0,25 điểm)

c) Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 Đ (0,25 điểm)

d) Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0 S (0,25 điểm)

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2) ( 1,0 điểm) 1 4 tấn = 250 kg (0,25 điểm)

1 5 giờ = 12 phút (0,25 điểm)

1 5 km = 200 m (0,25 điểm)

1 4m2 = 25 dm2 (0,25 điểm)

Câu 5: Tính (M3) (1,0 điểm) 3 1 9 8 17 8 3 24 24 24 (0,25 điểm)

17 4 17 16 1 20  5 20  20 20 (0,25 điểm)

25 4 100 355 175 (0,25 điểm)

7 6 7 7 49 : 15 7 156 90 (0,25 điểm)

Câu 6: Điền dấu < > = (M3) (1,0 điểm) a) 6 8 11 11 (0,25 điểm) b) 8 8 5 7 (0,25 điểm)

c) 7 9 97 (0,25 điểm) d) 9 6 15 10 (0,25 điểm)

Câu 7: Tìm x, biết: (M4) (1,0 điểm) a) 4 3 : 7 9  x (0,5 điểm) b) 2 5 4 13 6 1    x (0,5 điểm)

1 3

6 4

x 

Trang 23

x x

(6400 + 1000) : 2 = 3 700 (kg)Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:

6 400 – 3 700 = 2 700 ( kg)Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3 700 kg thóc

Thửa ruộng thứ hai: 2 700 kg thóc

140 x 35 = 4 900 (cm2) Đáp số: 4 900 cm2

Trang 24

ĐỀ SỐ 6

Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình là:

Câu 2: ( 1 điểm) Viết các phân số

Bốn trăm hai mươi lăm ki-lô-mét vuông

Hai nghìn không trăm chín mươi ki-lô-mét vuông

2 4 6 =

Trang 25

Câu 8: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Lớp 4A có 20 học sinh, trong đó

3

5 số học sinh được xếp loại Hoàn thànhtốt Tính số học sinh xếp loại Hoàn thành tốt của lớp 4A

Trả lời Số học sinh nam của lớp 4A là:………

Câu 9 (1 điểm ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng

bằng

chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó ?

Giải

Trang 26

Câu 10: (1điểm): Một cửa hàng có 65 tấn gạo Buổi sáng bán được 15 tấn gạo,

Câu 3: (1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm

5

6  3

1 =

Hai nghìn không trăm chín mươi ki-lô-mét vuông 2090 km 2

Chín trăm hai mươi mốt ki-lô-mét vuông. 921 km2

Trang 27

Ba trăm hai mươi bốn nghìn ki-lô-mét vuông. 324 000 km2

Câu 5: (1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.

7 3 12 35

x x

1 1 :

8 5 5 8

x x

Câu 7: (1 điểm) Học sinh khoanh vào câu trả lời đúng là : D 30040 dam 2 được

1 điểm

Câu 8: (1 điểm) Viết đúng vào chỗ chấm thích hợp được 1 điểm

Trả lời Số học sinh nam của lớp 4A là: 12 học sinh

Câu 9: (1 điểm)

Giải

Chiều rộng mảnh vườn là:

60 x = 36 (m) Diện tích mảnh vườn là:

60 x 36 = 2160 (m2) Đáp số: 2160 (m2)

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

Câu 10: (1 điểm) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,25 điểm, nếu lời giải sai mà phép tính đúng thì không cho điểm, đáp số đúng 0,25 điểm

Số tấn gạo cửa hàng còn lại:

Ngày đăng: 07/04/2022, 22:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w