PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BIẾN ĐỔI Dạng toán 1.. PHƯƠNG TRÌNH THEO SIN, COSSử dụng biến đổi lượng giác, biến đổi đại số để đưa phương trình cho về phương trình lượng giác cơ bản, phương tr
Trang 1CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BIẾN ĐỔI Dạng toán 1 PHƯƠNG TRÌNH THEO SIN, COS
Sử dụng biến đổi lượng giác, biến đổi đại số để đưa phương trình cho về phương trình lượng giác cơ bản, phương trình theo một hàm số lượng giác, phương trình bậc nhất với với sinx và cosx, phương trình thuần nhất (đẳng cấp) đối với sinx và cosx, phương trình đối xứng với sinx và cosx, hoặc tích các phương trình đó.
Chú ý:
1) Định hướng biến đổi theo cung góc lượng giác, theo hàm số lượng giác, theo hệ số đặc biệt của phương trình.
2) Có đơn vị và không có đơn vị của ẩn, kết hợp nghiệm.
3) Đánh giá 2 vế dựa trên tập xác định, tập giá trị và các bất đẳng thức cơ bản.
4) Công thức cộng và công thức nhân:
cos2a= cos a- sin a= 2cos a- = -1 1 2sin a
sin2a= 2sin cosa a
2tantan2
1 tan
a a
a
=-
Công thức hạ bậc hai:
2 1 cos2cos
1 cos2
a a
1 cos2
a a
a
+
=
Bài toán 1 Giải các phương trình sau:
a) cos3x= sin2x b)sin(x- 120° -) cos2x= 0
p p
p p
éé
Trang 2105 180 210 3602
Cách khác: sin(x- 120° =) cos2x= sin 90( °- 2x).
Bài toán 2 Giải các phương trình:
a) cos cos5x x= cos2 cos4x x
sin cos 10sin cos
t=
hoặc
1 214
t= +
(loại)Khi t= Û1 cos2x= Û1 x= kp;
Trang 3Khi
1 214
t=
-, đặt
1 21cos
x= kp
; x 2 k
a p
= ± +
.b) Điều kiện: x 2 k
p p
t = Û cosx=1
hoặc
1cos
16
Giải
a) Vì
sin4x= 2sin2 cos2x x
nên điều kiện : sin4x 0 x k4
p
¹ Û ¹
.PT:
sin2x+ cos2x= sin4xÛ sin2x+ cos2x= sin2 cos2x x
sin2 cos2 1 sin 2 sin
Trang 4b) Ta có
1sin cos cos2 cos4 cos8 sin16
Bài toán 6: Giải các phương trình
b) Phương trình tương đương với
sin8x- 3 cos8x= cos6x+ 3sin6x
= ± +
;
k ZÎ.b) Ta biến đổi phương trình đã cho như sau
Trang 5Bài toán 8: Giải các phương trình:
a) cos3x+ cos2x- cosx- =1 0
2cos
32
x k x
x
p p p
é
êê
êê
ê
= êë
-Vậy nghiệm x 4 k
p p
= +
,
k ZÎ
Bài toán 9: Giải các phương trình:
Trang 618 32
sinx+ cosx+sin cos sinx x x+cosx = sinx+ cosx
(sinx cosx)(1 sin cosx x sinx cosx) 0
ê
Dạng toán 2 PHƯƠNG TRÌNH THEO TAN, COT
Phương pháp: Sử dụng biến đổi lượng giác, biến đổi đại số để đưa phương trình cho về phương trình lượng giác cơ bản, phương trình theo một hàm số lượng giác, phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx, phương trình thuần nhất (đẳng cấp) đối với sinx và cosx, phương trình đối xứng đối với sinx và cosx, hoặc tích các phương trình đó.
4) Đánh giá 2 vế dựa trên tập xác định, tập giá trị và các bất đẳng thức cơ bản.
5) Công thức biến đổi tổng thành tích:
cos cos 2cos cos
Trang 7Bài toán 1: Giải các phương trình sau:
a) tanx= cot 2x b) tan 2( x +30° +) tan10° = 0
Bài toán 2: Giải các phương trình:
a) 2sinx+cotx= 2sin2x+1 b) 2 tan( x- sinx) (+3 cotx- cosx)+ =5 0
Giải
a) Điều kiện x 2 k
p p
¹ +
Phương trình:
2sin x+ cosx= 4sin xcosx+sinx
(2sinx 1 sin) x cos 4sinx( 2x 1) 0
x p k p
hoặc
726
x= p+ k p
Xét sinx- cosx- 2sin cosx x= 0
Đặt t sinx cosx 2 sin x 4 , t 2
Trang 8sinx cosx sin cosx x 0
Û + - = (1) hoặc 2sinx+3cosx= 0 (2)
Đặt t sinx cosx 2 sin x 4 , t 2
Bài toán 3: Giải các phương trình sau:
a) tanx+tan2x= sin3 cosx x b) tanx+cot 2x= 2cot 4x
sin3 1 cos cos2x x x 0 sin3x 0
Û - = Û = hoặc cos cos22x x =1
.b) Vì sin4x= 2sin2 cos2x x= 4sin cos cos2x x x nên điều kiện sin4x ¹ 0
sin sin2 cos cos2 2cos4
+
Trang 9( )
cos 2 cos4
cos4 cos2cos cos2
ê =êëNếu k= 3m m Z( Î ) thì sin4x= sin4mp= 0: loại.
t= x+ xÞ t = x+ x ³
.Phương trình: t2- = Ût 2 t2- -t 2 0=
Chọn nghiệm t= Û2 tanx+cotx= 2
b) Với điều kiện cosx ¹ 0, đặt t= tanx
( )2
12
1 sin2 1
t t
p p p
tan cot 2 cot 1
x x
Trang 10Phương trình:
2 cos sincos sin2
cos sincos
2
x= Û x= kp
(loại) hoặc x 4 k2
p p
= ± +
Ta chọn nghiệm x 4 k2
p p
= - +
với
k ZÎ.b) Điều kiện: 4 2
k
x¹ p+ p
Phương trình: cos2 4 2sin4 16 1 cos4( )
cos sin cos2
Bài toán 6: Giải các phương trình:
a) cot sin 1 tan tan2 4
x= p+k p k ZÎ
(thỏa mãn)
b) Điều kiện:
cos 0tan sin
2sin 0
Vì D < 0 nên phương trình cho vô nghiệm
Bài toán 7: Giải các phương trình:
Trang 11æ ö÷
ç+ + çç + ÷÷÷
=+
(sinx cosx)(1 sinx cos2x) (1 tan cosx) x
PT
sinsin
1cos
x x
Bài toán 1: Giải các phương trình sau:
a) (sinx+1 2cos2) ( x- 2)= 0
b) sinx+sin2x= 0
Giải
a) (sinx+1 2cos2) ( x- 2)= 0Û sinx= - 1
hoặc
2cos2
2
x =
Trang 12Û = - +
hoặc 2x 4 k2
p p
= ± +
22
Û = - +
hoặc x 8 k ,k Z
p p
.b) sinx+sin2x= 0Û sinx+2sin cosx x= 0
x= ± p+ k p k ZÎ
Bài toán 2: Giải các phương trình sau:
a) sin 2xsin 4xsin 6x b) cos3xsin3xcos 2x
b) PT: sinxcosx1 sin cos x xcos2xsin2 x
sinx cosxsinx cosx sin cosx x 1 0
sinx cosx 0
hoặc sinxcosxsin cosx x 1 0
Xét sinx cosx 0 tanx 1 x 4 k
.Xét sinxcosxsin cosx x 1 0
Đặt t sinx cosx 2 sin x 4 , t 2
x k k Z
Bài toán 3: Giải các phương trình:
a) 2cos3xcos 2xsinx0
b) sinxsin2xsin3xsin4 xcosxcos2xcos3xcos4x
Trang 13Ta có (1) sinx 1 x 2 k2
;Đặt t sinx cosx 2 sin x 4 , t 2
x k
hoặc x 4 k22
x k k Z
.b) PT: cosxsinxcos2xsin2 xcos3xsin3xcos4xsin4x0
cosx sinx 1 cosx sinx 1 sin cosx x cosx sinx 0
24
Bài toán 4: Giải các phương trình sau:
a) sin 42 xsin 32 xsin 22 xsin2 x
b) cos2xcos 22 xcos 32 xcos 42 x2
55
Trang 14Bài toán 5: Giải các phương trình sau:
a) 16 sin 6xcos6x 1 3sin 6x0
b)
cos 2sin cos
Bài toán 6: Giải các phương trình:
Trang 15Vậy phương trình có nghiệm x k với k Z
Bài toán 7: Giải các phương trình:
Trang 16a) 1 sin xcos 3xcosxsin 2xcos 2x
b) sin3xcos3x2 sin 5xcos5x
sin xcos x sinxcosx 1 sin cos x xsin xcos x
Nên phương trình đề bài tương đương
sinxcosxsin cosx x 0 sinxcosxsin 2x0
Trang 17Ta có sinx1 và cosx1 nên VT 3 2 5
Do đó dấu = xảy ra khi
sin 11
x cox
Ta có sin3xsin2x và cos3xcos2x nên VT sin2xcos2x1
Do đó dấu = xảy ra nên
sin sin
22cos cos
Ta có cos2016xcos2 x, dấu = xảy ra khi cosx0 hoặc cosx 1
Và sin2016xsin2x, dấu = xảy ra khi sinx0 hoặc sinx 1.
Nên sin2016xcos2016xsin2xcos2x1
Do đó, phương trình tương đương với :
PT: cos 3xcosx 2 0 cos 3xcosx2
Ta có cos 3x1 và cosx1 nên VT 1 1 2
Do đó dấu = xảy ra nên
2cos 3 1 3 2
2 ,3
Trang 183 2 ,
32
tan
63
Trang 19
.Vậy nghiệm: 4 2
Dạng toán 5 ĐIỀU KIỆN VỀ NGHIỆM
Phương trình: sin x= m vô nghiệm khi m > , phương trình có nghiệm khi 1 m £ 1
Phương trình: cosx= m vô nghiệm khi m > , phương trình có nghiệm khi 1 m £ 1
Phương trình: tan x = m luôn luôn có nghiệm với mọi m.
Phương trình: cot x = mluôn luôn có nghiệm với mọi m.
Phương trình Acosu Bsinu C+ = có nghiệm khi và chỉ khi A2+B2³ C2
Bài toán 1: Tìm tham số m để phương trình sau có nghiệm:
m x m
-=
-Vì cot x có giá trị từ - ¥ đến + ¥ nên phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
Vậy điều kiện có nghiệm là m¹ 7.
Bài toán 2: Tìm tham số m để phương trình sau có nghiệm:
a) sin2x+(m- 2 sin) x- 2m= 0 b) m.tan2x+2(m- 3 tan) x+ m 4+ = 0
Bài toán 3: Cho phương trình cos4x+6sin cosx x= m
a) Giải phương trình khi m= 1
Trang 20b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc 0, 4
Phương trình tương đương: 1 2sin 2- 2 x+3sin2x= m
Đặt t= sin2x, điều kiện t £ thì phương trình trở thành1
t = Û sin2x= 0
hoặc
1sin2
= +
hoặc
76
x= p+k p
.Vậy phương trình có nghiệm: 2
k
x= p
; x 6 k
p p
= +
;
76
x= p+ k p
,
k ZÎ.b) Với x 0,4 0 2x 2 0 t sin2x 1
Bài toán 4: Xác định m để phương trình sau có nghiệm:
a) 3sin2x- 4cos2x= m b) (m- 1 cos) x+(m+4 sin) x= 25
Bài toán 5: Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m:
(m- 1 cos) x+(m+3 sin) x= Tìm các nghiệm2
Trang 21( )
2
2cos
Bài toán 6: Xác định m để phương trình sau có nghiệm:
(2m+1 sin) 2x m- sin2x+cos2x= 0
Giải
Ta viết lại phương trình
(2m+1 sin) 2x- 2 sin cosm x x+ cos2x- sin2x= 0
Bài toán 7: Xác định a để hai phương trình sau tương đương
2cos cos2x x= +1 cos2x+ cos3x (1)
2
x =
.(2) Û 4cos2x- (4cos3x- 3cosx)= acosx+2 4( - a)cos2x
2
x =
hoặc
3cos
2
a
x=
-.Hai phương trình đã cho tương đương khi
Dạng toán 6 TOÁN ỨNG DỤNG
Giải phương trình, hệ phương trình đại số
Lượng giác hóa: đưa hàm số lượng giác vào bài toán đại số.
- Nếu x £ thì đặt 1 x= sint hay x= cost
- Nếu x £ r r, > thì đặt 0 x= r.sint hay x= r.cost
Trang 22- Nếu x2+ y2= thì đặt 1 x= sint và y= cost
- Nếu x2+ y2= r2 thì đặt x= r.sint và y r= .cost
- Nếu x RÎ thì đặt x= tana hay x= cota .
Tính góc tam giác, dạng tam giác ABC
Cho tam giác ABC gọi 3 cạnh a, b, c đối diện với 3 góc A, B, C,
Trang 23Phương trình trở thành 1 cos2+ t- 1 cos2- t = cos2t
Điều kiện: x £ nên đặt 1 x= cos ,u uÎ ë û.é0,pù
Phương trình trở thành cos3u+sin3u= 2 sin cosu u (1)
C= p
Bài toán 6: Tính góc C của tam giác ABC biết rằng: (1 cotA 1 cot+ )( + B)= 2
Giải
Tam giác ABC thì có hệ thức cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A1
Nên từ giả thiết cotAcotBcot cotA B1 thì
Trang 24cotAcotBcot cotA Bcot cotA Bcot cotB Ccot cotC A
Nên cotAcotBcot cotB Ccot cotC AcotCcotAcotB
cotA cotBcotC 1 0
Giả sử cotAcotBcotAcot B
180
A B
: vô lý nên cotC 1 C 45
Bài toán 7: Chứng minh rằng tam giác ABC vuông hoặc cân khi và chỉ khi
Giải
Hệ thức đề bài tương đương với
sin cosA Bsin cosB Asin sinA Asin sinB B
tam giác ABC vuông hoặc cân tại đỉnh C
Bài toán 8: Xét dạng tam giác ABC thỏa mãn cot 2
B a c b
cos sin sin 2sin cos
Bài toán 9: Xét dạng tam giác ABC thỏa mãn:
Vậy tam giác ABC vuông ở A
Bài toán 10: Xét dạng tam giác ABC thỏa mãn:
1cos cos cos
8
Giải
Trang 25Ta có cos cos cos 1 4cos cos cos 1
Bài tập 2: Giải các phương trình:
a) 9sinx6cosx3sin 2xcos 2x8
Bài tập 3: Giải các phương trình:
a) 2 tan tan 3 x xtan2 x
b) 2 tanxtan 3xtan 5x
Bài tập 4: Giải các phương trình:
a) sin 3 3x sin 6 x sin 4x 1
Bài tập 5: Tìm điều kiện phương trình sau có nghiệm:
a) m.sinx 3 2m1 sin x m b) sin6xcos6x m sin 2x
HD – ĐS
a) Kết quả m 2
Trang 26b) Kết quả
14
Bài tập 7: Tính 3 góc của tam giác ABC biết
a) 3 cosA2cosB2 3 cosC4
b)
1sin sin sin
a) Kết quả tam giác ABC cân
b) Kết quả tam giác ABC vuông