1. Trang chủ
  2. » Tất cả

QD phe duyet Do an QH Nghia trang nhan dan xa Ph Thuan

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 840,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ Công văn số 119/UBND-KTHT ngày 29/01/2021 của UBND huyện Tuy Phước về việc xây dựng khu cải táng phục vụ di dời mồ mả để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Khu đô thị và du lịch

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HUYỆN TUY PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-UBND Tuy Phước, ngày tháng năm 2021

QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500

Đồ án: Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,

bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Luật số 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/04/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

Căn cứ Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 và Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh Bình Định về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 của 25/2019/QĐ-UBND tỉnh Bình Định;

Căn cứ Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Tuy Phước đến năm

2035 và tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Công văn số 398/UBND-KT ngày 21/01/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc chủ trương đầu tư xây dựng khu cải táng phục vụ di dời mồ mả để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước;

1323

Trang 2

Căn cứ Công văn số 119/UBND-KTHT ngày 29/01/2021 của UBND huyện Tuy Phước về việc xây dựng khu cải táng phục vụ di dời mồ mả để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước;

Căn cứ Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt Nhiệm vụ và dự toán chi phí lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đồ án: Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước Căn cứ Quyết định số 1014/QĐ-UBND ngày 08/03/2021 của UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt điều chỉnh Nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đồ án: Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện tại Tờ trình số 32/TTr-PKT&HT ngày 23/3/2021, kèm theo hồ sơ thuyết minh và thiết kế quy hoạch

chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đồ án: Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện

Tuy Phước do Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Nam Phương lập

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 với các nội

dung chủ yếu như sau:

1 Tên đồ án: Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

2 Phạm vi ranh giới và quy mô quy hoạch xây dựng:

a Phạm vi ranh giới: Thuộc thôn Liêm Thuận, xã Phước Thuận, huyện Tuy

Phước Có giới cận:

- Phía Đông giáp: Đất khu dân cư hiện hữu;

- Phía Tây giáp: Đất đồi núi chưa sử dụng;

- Phía Nam giáp: Đất trồng rừng;

- Phía Bắc giáp: Ranh giới xã Phước Sơn

b Quy mô quy hoạch xây dựng:

Tổng diện tích quy hoạch: 9,64ha

Trong đó:

- Diện tích nghĩa địa hiện trạng cải tạo, chỉnh trang: 3,41ha

- Diện tích nghĩa trang quy hoạch mới: 6,23ha

3 Tính chất và mục tiêu quy hoạch:

- Cụ th h a đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Tuy Phước đến năm 2035

và tầm nhìn đến năm 2050 đã được UBND tỉnh Bình Định phê duyệt tại Quyết định

số 1478/QĐ-UBND ngày 21/4/2020

- Tri n khai quy hoạch chi tiết Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận đ tổ chức không gian kiến trúc, các phân khu chức năng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong nghĩa trang và kết nối đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật các khu vực lân cận; Nhằm khai thác, sử dụng c hiệu quả về đất đai, đáp ứng yêu cầu về cảnh quan, bảo

vệ môi trường, nhu cầu mai táng của địa phương và đồng thời đ phục vụ di dời mồ

Trang 3

mả đ giải ph ng mặt bằng thực hiện dự án Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

- Làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý quy hoạch, quản lý xây dựng theo quy hoạch, lập các thủ tục về đất đai và thực hiện các bước đầu tư xây dựng

4 Quy hoạch sử dụng đất:

Tổng diện tích quy hoạch là 96.473,0m2

(9,64ha), cơ cấu sử dụng đất cụ th như sau:

- Khu A - Khu nghĩa địa hiện hữu: diện tích 34.087,20m2 (3,41ha)

- Khu B - Khu nghĩa trang quy hoạch mới: diện tích 27.544,41m2 (2,75ha)

- Khu C - Khu nghĩa trang quy hoạch mới: diện tích 34.841,39m2 (3,48ha)

a Bảng cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

TÍCH (M2)

TỶ

LỆ (%)

SỐ

MỘ

TẦNG CAO TỔNG DIỆN TÍCH QUY HOẠCH 96.473,0 100,0

Khu A - Khu nghĩa địa hiện hữu 34.087,20

Khu B - Khu nghĩa trang quy hoạch mới 27.544,41

Khu C - Khu nghĩa trang quy hoạch mới 34.841,39

1 Đất khu mộ hiện trạng 18.313,18

2 Đất mộ cải táng quy hoạch mới 9.575,32 2.240

3 Đất mộ chôn cất 1 lần quy hoạch mới 7.808,53 1.058

II ĐẤT CÔNG TRÌNH CHỨC NĂNG 2.042,74 2,12

1 Đất khu nhà hương kh i (6mx6m)

3 Đất khu nhà quản trang (5mx9m)

378,09

01

4 Đất khu nhà tập kết (trung chuy n) rác

(5mx5m)

01

5 Đất khu đốt vàng mã (3mx3m) (03 khu) 27,00 01

1 Đất cây xanh cảnh quan, taluy 3.990,67

2 Đất cây xanh cách ly 34.268,92

1 Đất đường giao thông chính 10.169,88

2 Đất đường giao thông nội bộ khu chôn cất 1.797,79

Trang 4

3 Đất đường giao thông hiện trạng cải tạo 2.557,72

1 Đất khu xử lý nước rỉ mộ 2.156,96

b Bảng cơ cấu sử dụng đất chi tiết:

- Bảng quy hoạch sử dụng đất khu A:

TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%) Khu A - Khu nghĩa địa hiện hữu 34.087,20 100

I Đất chôn cất mộ hiện hữu 18.313,18 53,72

III Đất công trình chức năng 9,00 0,03

- Đất khu đốt vàng mã (3mx3m) 9,00

- Đường quy hoạch mới (Đường ĐS3) 638,26

- Đất đường giao thông hiện trạng cải tạo 2.285,94

2 Bãi đỗ xe máy (bãi xe số 4) 624,71

- Bảng quy hoạch sử dụng đất khu B:

TÍCH (M2)

TỶ

LỆ (%)

SỐ

MỘ

TẦNG CAO Khu B - Khu nghĩa trang QH 27.544,41 100

1 Đất mộ cải táng quy hoạch mới 8.021,75 1.884

Trang 5

- Khu cải táng 7 414,64 92

II ĐẤT CÔNG TRÌNH CHỨC NĂNG 2.024,74 7,35

1 Đất khu nhà hương kh i (6mx6m)

3 Đất khu nhà quản trang (5mx9m)

378,09

01

4 Đất khu nhà tập kết (trung chuy n) rác

(5mx5m)

01

5 Đất khu đốt vàng mã (3mx3m) 9,00 01

1 Đất cây xanh cảnh quan, taluy 1.371,03

2 Đất cây xanh cách ly 9.512,22

1 Đất đường giao thông chính 4.276,93

2 Đất đường giao thông nội bộ khu chôn cất 1.026,02

3 Đất đường giao thông hiện trạng cải tạo 232,72

- Bảng quy hoạch sử dụng đất khu C:

TÍCH (M2)

TỶ

LỆ (%)

SỐ

MỘ Khu C - Khu nghĩa trang quy hoạch mới 34.841,39 100

1 Đất mộ cải táng quy hoạch mới 1.553,57 356

2 Đất mộ chôn cất 1 lần quy hoạch mới 7.808,53 1.058

Trang 6

- Khu chôn cất 1 lần 2 798,08 110

II ĐẤT CÔNG TRÌNH CHỨC NĂNG 9,00 0,03

1 Đất khu đốt vàng mã (3mx3m) 9,00

1 Đất cây xanh cảnh quan, taluy 2.619,64

1 Đất đường giao thông chính 5.254,69

2 Đất đường giao thông nội bộ khu chôn cất 771,77

3 Đất đường giao thông hiện trạng cải tạo 39,06

1 Đất khu xử lý nước rỉ mộ 2.156,96

5 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

- Hình thức táng: Chôn cất một lần và Cát táng

- Diện tích đất sử dụng cho mộ chôn cất một lần: 3,36m2/mộ; kích thước mộ (dài x rộng x cao): 2,4m x 1,4m x 0,8m; kích thước huyệt mộ (dài x rộng x sâu): 2,2m x 0,9m x 1,5m

- Diện tích đất sử dụng cho mộ cải táng: 1,5m2/mộ; kích thước mộ (dài x rộng

x cao): 1,5m x 1,0m x 0,8m; kích thước huyệt mộ (dài x rộng x sâu): 1,2m x 0,8m x 0,8m

- Chiều rộng lối đi trong nghĩa trang:

Trang 7

+ Trục giao thông chính: 9,0m (1,0m-7,0m-1,0m);

+ Trục giao thông nhánh: 5,5m (1,0m-3,5m-1,0m);

+ Đường giữa các lô mộ (đường phân lô): 3,5m + Khoảng cách lối đi giữa hai hàng mộ liên tiếp: 0,8m + Khoảng cách lối đi giữa mộ liên tiếp cùng hàng: 0,6m

- Tỷ lệ sử dụng đất khu mai táng: 37,0%

- Tỷ lệ sử dụng đất các công trình chức năng và hạ tầng kỹ thuật: 63,0%

6 Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:

6.1 Chuẩn bị kỹ thuật:

a) San nền:

- Giải pháp san nền: Việc san nền dựa trên địa hình tự nhiên, đảm bảo độ dốc của đường tiếp cận, độ dốc các khu mộ chôn cất đồng thời đảm bảo thoát nước cho khu vực quy hoạch và các khu lân cận; Hướng dốc chính từ Tây Bắc xuống Đông Nam, các hướng phụ là hướng dốc từ Bắc vào Nam San nền trong các khu mộ theo hình thức giật cấp, độ dốc san nền từ 0,3%-5,0%; Chiều cao giật cấp lớn nhất 5,0m,

hệ số mái dốc nhỏ nhất m = 1 San nền trong khu vực chủ yếu đào đắp tại chỗ

- Cao độ san nền:

+ Cao độ san nền cao nhất: + 43,0m (g c Tây Bắc)

+ Cao độ san nền thấp nhất: + 4,80m (đường tiếp cận ĐT.640)

b) Thoát nước mưa:

- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế riêng biệt với hệ thống thu gom nước

rỉ mộ và theo nguyên tắc tự chảy Độ dốc đáy cống, đáy rãnh tối thi u là 0,3%

- Hệ thống mương cách ly: Bố trí mương cách ly dọc biên phía Tây B=3,0m nhiệm vụ cắt nước từ khu vực sườn núi đổ xuống Kết cấu bê tông hoặc đá xây, cửa

xả vào các tuyến suối hiện trạng thoát về cống qua đường ĐT.640 sau đ thoát ra đồng ruộng phía Đông

- Hệ thống thu nước nội bộ các khu mộ: Bao gồm các rãnh thu ngang và dọc kích thước B ≥ 300mm Kết cấu bằng bê tông, nắp đan BTCT đúc sẵn c chừa lỗ thu nước, cửa xả đấu nối vào các tuyến suối hiện trạng

6.2 Giao thông:

- Giao thông đối ngoại: Tổ chức 01 trục đường giao thông chính, lộ giới 9,0m (1,0m-7,0m-1,0m) kết nối từ ĐT.640 vào các phân khu

- Giao thống đối nội: Bố trí hệ thống các đường giao thông đối nội trong các phân khu, phục vụ việc chôn cất, thăm viếng, vận chuy n vật liệu xây dựng đồng thời đảm bảo phòng cháy, lộ giới 5,5m (1,0m-3,5m-1,0m) Ngoài ra tổ chức hệ thống giao thông bộ, bậc cấp phục vụ đi lại, thăm viếng, cụ th :

+ Đường giữa các lô mộ (đường phân lô): 3,5m

Trang 8

+ Khoảng cách lối đi giữa hai hàng mộ liên tiếp: 0,8m

+ Khoảng cách lối đi giữa hai hàng mộ cùng hàng: 0,6m

6.3 Cấp nước:

- Nguồn cấp: Nguồn cấp cho khu quy hoạch nghĩa trang được lấy từ hệ thống cấp nước sạch chung hiện c chạy dọc theo tuyến đường tỉnh lộ ĐT.640 Vị trí đấu nối tại đi m đầu đường trục chính

- Mạng lưới đường ống: Mạng lưới cấp nước chủ yếu sử dụng mạng lưới cụt

- Hệ thống cấp nước cứu hỏa: Sử dụng nguồn nước tại chỗ từ hồ chứa và hệ thống cấp nước PCCC chung của UBND xã Phước Thuận đã được xây dựng gần khu quy hoạch

- Tổng nhu cầu dùng nước khoảng: 24,80 m3/ngày.đêm

6.4 Cấp điện:

- Giải pháp: Do nhu cầu dùng điện không lớn nên không cần phải hạ trạm riêng cho khu vực nghĩa trang, đấu nối trực tiếp vào lưới điện hiện trạng địa phương

- Nguồn điện: Nguồn điện chính sẽ được đấu nối từ tuyến 0,4kV chạy theo đường ĐT.640 dẫn vào khu quy hoạch theo đường trục chính

- Lưới điện: Đường dây hạ thế 0,4kV và chiếu sáng các tuyến đường chính và tuyến đường xe cơ giới gắn trên trụ BTLT đi nổi Đường dây chiếu sáng trong các khu mộ đi ngầm, đèn chiếu sáng sử dụng loại đèn chùm hoặc đèn nấm trang trí c độ sáng thấp

- Tổng nhu cầu dùng điện: 98,28 KW

6.5 Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:

- Thoát nước thải: Hệ thống thu gom nước thải được thiết kế độc lập với hệ

thống thoát nước mưa, thiết kế theo nguyên tắc tự chảy Nước rỉ mộ được thu gom dẫn về khu xử lý đặt phía Đông khu C đ xử lý Sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn vệ sinh môi trường được lưu tại hồ sinh thái trong khu xử lý

Hệ thống đường ống thu gom nước rỉ mộ được thiết kế bằng ống nhựa HDPE đường kính 120mm đến 200mm, được bố trí thu gom tại vị trí thấp nhất trong các lô, bên ngoài gần huyệt mộ, độ dốc đáy ống tối thi u i = 0,3% Còn lại toàn bộ nước thải sinh hoạt sẽ được thu gom và xử lý bằng b tự hoại c thiết kế lớp đáy chống thấm nước, sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn vệ sinh môi trường mới được thoát ra hệ thống chung

- Vệ sinh môi trường:

+ Chất thải rắn được thu gom, tập kết về nhà tập kết tại bãi xe phía Đông Nam khu quy hoạch sau đ vận chuy n về bãi xử lý chung

+ Bố trí 03 vị trí đốt vàng mã tại 3 khu, đồng thời bố trí các thùng rác tại các

vị trí trong nghĩa trang đ thu gom

Trang 9

6.6 Thông tin liên lạc:

- Đấu nối với tuyến thông tin liên lạc đã được xây dựng cấp cho các khu dân

cư dọc đường tỉnh lộ ĐT.640 Mạng lưới thông tin liên lạc bố trí đi nổi theo tuyến điện 0,4kV

7 Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch: Kèm theo hồ sơ đồ án quy

hoạch

Điều 2 Tổ chức thực hiện:

1 Quyết định này làm căn cứ đ quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch theo quy định

2 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện phối hợp với các cơ quan, đơn vị c liên quan tổ chức công bố, công khai đồ án quy hoạch được duyệt, đưa mốc giới ra thực địa, gửi hồ sơ quy hoạch cho các cơ quan c liên quan đ lưu trữ, quản lý và tri n khai thực hiện quy hoạch theo quy định

3 Giao các phòng: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát tri n quỹ đất huyện, Chủ tịch UBND xã Phước Thuận và các đơn vị c liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình, tổ chức tri n khai các phần việc c liên quan theo quy hoạch đã được phê duyệt theo đúng quy định

Điều 3 Quyết định này c hiệu lực k từ ngày ký

Chánh Văn phòng HĐND & UBND huyện, Trưởng các phòng: Phòng Kinh tế

và Hạ tầng, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát tri n quỹ đất huyện, Chủ tịch UBND xã Phước Thuận và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

- LĐVP, CVVP (K3);

- Lưu: VT; T 12 b

Nguyễn Đình Thuận

Ngày đăng: 07/04/2022, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w