Lựa chọn dự án với các tiêu chí lựa chọn trong điều kiện bình thường Lựa chọn dự án trong điều kiện bất trắc – phân tích rủi ro... Lựa chọn dự án và các tiêu chí lựa chọn Khung phân t
Trang 11
Trang 2Chương 2
… Bước khởi đầu quan trọng …
Trang 3Lựa chọn dự án
với các tiêu chí
lựa chọn trong
điều kiện bình
thường
Lựa chọn dự án trong điều kiện bất trắc – phân tích rủi ro
Trang 4Lựa chọn dự án và các tiêu chí lựa chọn
Khung phân tích để lựa chọn dự án
Quan điểm lựa chọn dự án
Lựa chọn dự án trong lĩnh vực tư nhân và công cộng Các mô hình lựa chọn dự án
Sử dụng các chỉ tiêu định lượng để lựa chọn dự án
Sử dụng các tiêu chí định tính để lựa chọn dự án
… Tìm hoa trong rừng …
Trang 5Xem xét tính phù hợp của DA đối với QH phát triển chung của quốc gia, ngành, địa phương
Nhà nước
Định chế tài chính Xem xét sự an toàn của
vốn vay
Chủ dự án
Dự án đầu tư
Lựa chọn các DA tốt nhất
để đầu tư, phát hiện ngăn chặn các dự án xấu
Khả thi
Lợi ích xã hội, cộng đồng?
Lợi nhuận?
Trang 6Phân tích thị
trường
Phân tích kỹ thuật
dự án
Phân tích nguồn
lực
Phân tích kinh tế
xã hội
Phân tích tài chính
dự án
Phân tích môi
trường
Phân tích pháp lý
Phân tích môi
trường đầu tư
Phân tích rủi ro
Khung phân tích lựa chọn
Phân tích tổng quan
Phân tích tính hiệu quả
Phân tích kỹ thuật
Trang 7Hiệu quả dự án: quy mô lãi?
Quan điểm chủ đầu tư
Tác động tích cực, tiêu cực?
Quan điểm nền kinh tế
Thu ngân sách: thuế, lệ phí?
Chi ngân sách: trợ cấp, ưu đãi?
Quan điểm ngân sách
Sự an toàn của số vốn vay?
Quan điểm ngân hàng
Công bằng xã hội?
Quan điểm phân phối lại thu nhập
Quan điểm lựa chọn
Có phục vụ các nhu cầu cơ bản?
Quan điểm nhu cầu cơ bản
Trang 8Mô hình không số:
• Mô hình con bò thần
• Mô hình tính khẩn thiết của hoạt động
• Mô hình tính cấp thiết của cạnh tranh
• Mô hình mở rộng dây chuyền sản xuất
• Mô hình lợi thế so sánh
Mô hình số:
• Sử dụng các chỉ tiêu định lượng
• Tính điểm: sử dụng các chỉ tiêu định tính
Mô hình lựa chọn
Trang 9Các chỉ tiêu định lượng lựa chọn dự án
1 Chỉ tiêu hiện giá thuần:
n
t
t
t t
r
C
B NPV
0 ( 1 )
NPV > 0
2 Chỉ tiêu tỷ suất nội hoàn:
0 )
1 (
0
n t
t
t t
IRR
C
B
3 Chỉ tiêu tỷ số lợi ích/chi phí:
n
t
t t
n
t
t t
r C r
B BCR
0
0
) 1
(
) 1
(
BCR > 1
4 Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn:
0 )
1 (
0
T
t
t
t t
r
C
B NPV
T < n
Trang 10Kỹ thuật chiết khấu dòng tiền
Giá trị tương lai của một đồng
FV n = PV (1 + r) n
Trong đó PV : giá trị số tiền hiện tại (present value)
r : lãi suất (rate)
n : số năm
(1+r) n còn được gọi là hệ số tích lũy
Trang 11Ví dụ
Tính thời gian n
Phải mất bao nhiêu năm, để tổng sản
phẩm quốc nội (GDP) bình quân đầu
người của Việt Nam tăng gấp 2 lần so với hiện nay, nếu nền kinh tế chúng ta phấn đấu giữ được tốc độ tăng trưởng đều
hằng năm là 7,2%?
Trang 12Giá trị hiện tại của một đồng
PV =FV/(1+r) n
Trong đó, r: suất chiết khấu
Trang 13Ví dụ
Tính giá trị hiện tại PV
Tương lai 5 năm sau, bạn sẽ nhận được
số tiền là 1610 (đơn vị tiền) thì bây giờ giá trị của nó là bao nhiêu, với cơ hội sinh lời của vốn là 10% năm?
Trang 14nhau
Trang 15Ví dụ
Bạn biết giá thuê nhà (trả hằng năm, vào
cuối năm) là 500 (đơn vị tiền) Nhưng nếu
người cho thuê đòi lấy trước một lần cho 5 năm thì bạn nên thương lượng với họ giá
bao nhiêu? Nếu lãi suất bình quân thị trường
là 10%
Trang 16Ví dụ
Giá mua trả ngay của chiếc laptop là 1000 USD, nếu mua (bán) trả góp với lãi suất
bình quân thị trường là 10% năm, trả đều trong 3 năm thì mỗi lần trả sẽ là bao
nhiêu?
Trang 17Giá trị tiền tệ theo thời gian
• PV (Present Value): Hiện giá hay giá trị
quy đổi về năm gốc (năm 0)
• FV (Future Value): Giá trị tương lai hay giá
trị quy đổi về năm thứ n so với năm gốc
17
Trang 18Ví dụ
• Một người đầu tư 5.000 đvt với lãi suất
sinh lời là 20%/năm thì sau 5 năm sẽ nhận được bao nhiêu tiền?
• Một người cần 8.000 đvt sau 5 năm nữa thì hiện tại phải đầu tư bao nhiêu với lãi
suất sinh lời là 20%/năm?
18
Trang 191 Giá trị hiện tại ròng NPV
(Net Present Value)
• Cho biết quy mô lãi của dự án
• Giá trị quy đổi về hiện tại của tất cả các
khoản thu trừ đi các chi phí
• Dự án có hiệu quả khi NPV > 0
• Dự án có NPV càng cao thì càng được
ưa thích
19
Trang 20– Công thức tính NPV
Trong đó:
Bt : khoản thu ở năm thứ t ; r: Suất chiết khấu
Ct: khoản chi năm thứ t ; n: tuổi thọ
20
(Net Present Value)