1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tài liệu Phân tích marketing doanh nghiệp doc

7 281 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích môi trường marketing của doanh nghiệp
Tác giả Trần Hồng Hải
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 119,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: Phân tích Môi trường Marketing của doanh nghiệp Biên soạn: Trần Hồng Hải Email: haihong.tran@gmail.com 2 Mục tiêu chương 2 mô – vĩ mô ngành và năng lực cạnh tranh trong ngành

Trang 1

Chương 2: Phân tích Môi trường

Marketing của doanh nghiệp

Biên soạn: Trần Hồng Hải

Email: haihong.tran@gmail.com

2

Mục tiêu chương 2

mô – vĩ mô

ngành và năng lực cạnh tranh trong ngành)

3

Giới thiệu về môi trường

Marketing

n Khái niệm

n Những thành phần bên trong và bên ngoài của tổ

chức

n Phân loại môi trường

n Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

n Môi trường nội bộ (bên trong) và môi trường bên ngoài

Môi trường marketing của doanh nghiệp

4

Môi trường kinh tế

Môi trường dân số (nhân khẩu)

Môi trường

Tự nhiên

Môi trường Văn hóa – xã hội

Môi trường Công nghệ

Môi trường Chính trị – Pháp lý ðối thủ cạnh tranh

Công chúng

Nhà cung cấp Doanh Trung gianmarketing Kháchhàng

Ý nghĩa của việc phân tích

môi trường marketing

Điểm mạnh (Strengths) và Điểm yếu

(Weaknesses) của doanh nghiệp

Nguy cơ (Threats)

SWOT là nền tảng để xây dựng mục tiêu, chiến

lược và các chương trình hành động marketing

Phân tích Môi trường vĩ mô

môi trường vi mô của doanh nghiệp

n Môi trường Dân số (Nhân khẩu)

n Môi trường Kinh tế

n Môi trường Tự nhiên

n Môi trường Công nghệ

n Môi trường Chính trị - Pháp lý

n Môi trường Văn hóa – Xã hội

Trang 2

Môi trường Dân số (nhân khẩu)

n Quy mô, mật độ, sự chuyển dịch dân số

n Cơ cấu Tuổi tác

n Cơ cấu Giới tính

n Cơ cấu Chủng tộc

n

n Sự biến đổi về mặt dân số thay đổi lượng

và chất của thị trường

8

Môi trường Dân số (nhân khẩu)

n di dân do kinh tế hay chính trị tình trạng di dân sang các nước giàu

n tỷ lệ sinh cao ở các nước nghèo

n tuổi trung bình cao

nNhật Bản

9

Môi trường Kinh tế

n Những yếu tố tác động đến khả năng chi tiêu của

khách hàng

n Thu nhập bình quân

n Tốc độ tăng trưởng

n Chu kỳ kinh tế

n Sự biến thiên của lãi suất

n Cán cân xuất nhập khẩu

n Tỷ giá hối đoái

Môi trường Kinh tế

n Quy Luật của nhà thống kê Ernst Engel (1821 – 1896):

n Khi thu nhập bình quân của hộ gia đình (household income) tăng lên thì:

nTỷ trọng (%) của thu nhập chi cho lương thực, thực phẩm sẽ…

nTỷ trọng (%) của thu nhập chi cho những tiện nghi sinh hoạt như tiền thuê nhà, chi phí điện, nước, điện thoại, chất đốt, truyền hình sẽ…

nTỷ trọng (%) của thu nhập chi cho những nhu cầu khác (giáo dục, du lịch, thể thao, giải trí, quần áo thời trang ) và

tỷ trọng đưa vào tiết kiệm sẽ … 10

Môi trường Kinh tế

n Sự biến thiên của các yếu tố kinh tế khác:

n Khi lạm phát có xu hướng tăng, người tiêu dùng có

khuynh hướng đổ xô đi mua hàng hóa về tích trữ và tiêu

dùng các sản phẩm

n Khi đồng nội tệ mất giá, doanh nghiệp xuất khẩu sẽ có

lợi

n Khi lãi suất tăng lên, các doanh nghiệp kinh doanh sẽ

phải chịu chi phí vốn

11

Môi trường Kinh tế

n Chu kỳ kinh tế

nPhát triển: nhu cầu hàng hóa xa xỉ phẩm tăng cao, khách hàng yêu cầu nhiều dịch vụ

nSuy thoái: nhu cầu tập trung vào sản phẩm thỏa mãn lợi ích cốt lõi tăng mạnh,

nHồi phục: nhu cầu về vật liệu, thiết bị tăng mạnh

12

Trang 3

Môi trường Tự nhiên

n Các yếu tố về tự nhiên (địa hình, khí hậu, tài

nguyên thiên nhiên) ảnh hưởng tới hoạt động

kinh doanh của doanh nghiệp

n Xu hướng thay đổi của môi trường tự nhiên:

n Tài nguyên

n Tài nguyên không thể tái tạo:

n Tài nguyên có thể tái tạo:

n Sự ô nhiễm gia tăng: không khí,

n Sự thay đổi khí hậu

Môi trường Tự nhiên

n Rác thải ngày càng nhiều, sông suối, ao hồ ô nhiễm nặng hơn

n Nội ô thành phố ngày càng ồn ào

n Rừng thu hẹp diện tích và nguyên liệu gỗ đắt hơn

n Không khí ngày càng ô nhiễm nặng ở các thành phố lớn, đông dân cư

n Giá điện và chất đốt ngày càng tăng với việc sử dụng phí phạm như hiện nay

14

15

Môi trường Công nghệ

n Tiến bộ khoa học kỹ thuật ảnh hưởng tới nhu cầu

và việc đáp ứng nhu cầu

n Nhu cầu ngày càng đi theo hướng phát triển

n Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn do công nghệ

phát triển

n Các hoạt động kinh doanh và marketing cũng phải tận

dụng những phát minh khoa học kỹ thuật để thỏa mãn

nhu cầu khách hàng

n Sản phẩm mới theo công nghệ mới

n Quy trình kinh doanh và marketing ứng dụng công nghệ mới

Môi trường Công nghệ

n Cơ hội gì cho marketing?

n Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn người làm marketing có suy nghĩ gì và phải hành động

ra sao?

n Các chính sách của chính phủ ngày càng khuyến khích những công nghệ bảo vệ môi trường sống

n Công nghệ phát triển mạnh, doanh nghiệp nhỏ không có vốn lớn để đầu tư vào R&D nên làm gì?

16

17

Môi trường Chính trị - Pháp lý

n Các quy định về mặt pháp luật và chính sách của chính phủ

có ảnh hưởng đến các quyết định kinh doanh:

n Luật kinh doanh, luật quảng cáo

n Sản phẩm thuốc

n Quy định giới hạn về khấu trừ thuế

n Luật chống độc quyền và bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi

trường tự nhiên

n bảo vệ người tiêu dùng

n Chính sách hỗ trợ thuế, tài trợ ngành và các doanh nghiệp, tài

trợ xuất khẩu, hỗ trợ xúc tiến thương mại

n hỗ trợ quá trình kinh doanh

Môi trường Chính trị - Pháp lý

n Cùng với sự tham gia vào WTO, thuế nhập khẩu các mặt hàng ngày càng giảm xuống

n và Quy định mở cửa thị trường cho ngành bán lẻ và ngân hàng nước ngoài bắt buộc phải được thực thi

n Sự minh bạch trong báo cáo, kiểm toán tài chính doanh nghiệp ngày càng được yêu cầu phải tuân thủ chặt chẽ

18

Trang 4

Môi trường Văn hóa – Xã hội

n Các giá trị văn hóa cốt lõi (phong tục, tập quán,

niềm tin, quan niệm ) tác động sâu sắc tới một

xã hội cụ thể

n Xã hội Á Đông đề cao sự quây quần, sum họp gia

đình

n Máy chụp hình

20

n Xu hướng của môi trường văn hóa – xã hội:

n Sự thay đổi

n đại gia đình

n khuynh hướng độc lập

n phụ nữ bình đẳng hơn

n Chú trọng hơn tới chất lượng cuộc sống do thu nhập và trình độ văn hóa cao hơn nhu cầu phong phú, đa dạng

n Sự trung thành với các giá trị văn hóa

n Sự biến đổi trong các giá trị văn hóa

n ảnh hưởng văn hóa phương Tây

Môi trường Văn hóa – Xã hội

Môi trường Văn hóa – Xã hội

n Sự chú trọng của người tiêu dùng tới vệ sinh an toàn

thực phẩm và tăng cường sức khỏe ngày càng tăng

n Các giá trị văn hóa phương Tây ngày càng được

khuếch trương (ngày Valentine’s, ngày của Mẹ )

n Phụ nữ có khuynh hướng mong muốn việc chuẩn bị các

bữa ăn trong gia đình ngày càng gọn nhẹ và ít tốn thời

gian hơn trước

n Các phong tục, tập quán cổ truyền đang được khôi phục

(lễ hội văn hóa, cưới hỏi, đi lễ chùa )

Phân tích Môi trường vi mô (Phân tích ngành)

n Phân tích ngành nhằm xác định khả năng sinh lời của một ngành

n Sử dụng mô hình 5 nguồn lực cạnh tranh của Michael Porter

n Sự cạnh tranh giữa các đối thủ hiện hữu

n Năng lực thương thuyết của nhà cung cấp

n Năng lực thương thuyết của khách hàng

n Áp lực đe dọa gia nhập ngành của các đối thủ tiềm năng

n Áp lực đe dọa từ các sản phẩm thay thế

Mô hình 5 nguồn lực cạnh

tranh của M.Porter

Sự cạnh tranh giữa các đối thủ hiện hữu

Sự đe dọa của các đối thủ tiềm năng

Năng lực thương thuyết của người mua

Áp lực từ các sản phẩm thay thế

Năng lực

thương thuyết

của nhà cung

cấp

23

Sự cạnh tranh giữa các đối thủ hiện hữu (existing rivals)

n Sự hấp dẫn của một khúc thị trường hoặc ngành

sẽ tùy thuộc vào:

n Cấu trúc ngành

n Mức độ tập trung trong ngành (cao hay thấp ngành tập trung hay ngành phân tán) tùy thuộc vào:

n Số lượng

n Phần trăm thị phần

n Rào cản rời bỏ ngành

n Những nhân tố cản trở việc rời bỏ ngành của một doanh nghiệp

n Chi phí cố định trong sx, kinh doanh

Trang 5

Cấu trúc ngành (industry

structure): 4 loại hình ngành

n Ngành độc quyền (pure monopoly):

n Ngành độc quyền nhóm (oligopoly):

n Ngành cạnh tranh mang tính độc quyền

(monopolistic competition):

n Ngành cạnh tranh hoàn hảo (perfect

competition):

25

Rào cản rời bỏ ngành (exit barriers)

n Những rào cản ngăn chặn sự rời bỏ ngành của một doanh nghiệp:

n Chế tài

n Vướng mắc trong vấn đề thanh lý

n Nghĩa vụ và nguyên tắc đạo đức

n Mức độ hội nhập dọc

n

n Rào cản rời bỏ ngành càng cao

26

Sự đe dọa từ các đối thủ tiềm

năng (Potential entrants)

ngành trong tương lai

thủ tiềm năng

27

Rào cản gia nhập ngành (Entry barriers)

n Các loại rào cản gia nhập ngành:

n Yêu cầu ban đầu

n Tính kinh tế

n Sự khan hiếm

n Nguyên vật liệu

n Vị trí kinh doanh

n Các bằng phát minh

n Rào cản gia nhập ngành càng thấp các đối thủ tiềm năng sẽ xâm nhập ngành

28

Sự đe dọa từ các sản phẩm

thay thế (substitute products)

mà ngành đang kinh doanh, mức độ thay

thế càng cao, mức độ đe dọa càng nhiều

công nghệ mới:

n Máy chụp hình

29

Phân tích đối thủ cạnh tranh

các đối thủ trong ngành/ thị trường

đối thủ

thủ

30

Trang 6

Nhận dạng đối thủ cạnh tranh

n những người bán

n Những người bán đang chia sẻ với doanh

nghiệp số tiền

31

Các dạng đối thủ

n Đối thủ cạnh tranh về mặt ngân sách (desire competitors)

n Đối thủ cạnh tranh về loại sản phẩm (Generic competitors)

n Sản phẩm

n Đối thủ cạnh tranh về hình thái sản phẩm (Product form competitors)

n Đối thủ cạnh tranh về thương hiệu (brand competitors)

32

Nhận dạng chiến lược cạnh

tranh của các đối thủ

n Về chất lượng sản phẩm – giá

n Chất lượng

n Chất lượng

n Chất lượng

n Về chủng loại

n Về dịch vụ:

n Chất lượng

n Số lượng

n Mức độ hội nhập

n Có sở hữu khâu phân phối

n Có sở hữu khâu cung ứng

33

Nhận dạng các mục tiêu kinh doanh của đối thủ

n Khúc thị trường nào?

n Lĩnh vực

n Tối đa hóa Lợi nhuận

n Chiếm lĩnh thị phần trước,

34

Đánh giá ưu và nhược điểm

của các đối thủ

n Các vấn đề cần xem xét: tài năng, nhân sự lãnh đạo và

quản trị, khả năng marketing, sản xuất, nhân lực, tài

chính

n Nhận xét về marketing:

n Phương pháp đánh giá:

n Các dữ liệu

n Tổng hợp ý kiến

n Khảo sát ý kiến

Công chúng

ảnh hưởng tới hoạt động

n Giới tài chính

n Giới truyền thông

n Giới chức chính quyền, địa phương

n Các tổ chức xã hội

n Công chúng nội bộ

n Công chúng

Trang 7

Bài tập thảo luận

n Hãy nêu các nhân tố của môi trường vĩ mô và vi

mô ảnh hưởng tới chương trình marketing

thương hiệu xe Honda Air Blade?

n Chuẩn bị cho tuần sau: Đọc bài chương 5 (sgk 1)

chương 3 (sgk 2)

Ngày đăng: 17/02/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

n Các yếu tố về tự nhiên (địa hình, khí hậu, tài nguyên thiên nhiên) ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp - Tài liệu Phân tích marketing doanh nghiệp doc
n Các yếu tố về tự nhiên (địa hình, khí hậu, tài nguyên thiên nhiên) ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp (Trang 3)
n Sử dụng mơ hình 5 nguồn lực cạnh tranh của Michael Porter - Tài liệu Phân tích marketing doanh nghiệp doc
n Sử dụng mơ hình 5 nguồn lực cạnh tranh của Michael Porter (Trang 4)
n Máy chụp hình - Tài liệu Phân tích marketing doanh nghiệp doc
n Máy chụp hình (Trang 4)
n Máy chụp hình - Tài liệu Phân tích marketing doanh nghiệp doc
n Máy chụp hình (Trang 5)
n Đối thủ cạnh tranh về hình thái sản phẩm (Product form competitors) - Tài liệu Phân tích marketing doanh nghiệp doc
n Đối thủ cạnh tranh về hình thái sản phẩm (Product form competitors) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w