HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC... HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC A... XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH II... XOA BÓP BẤM HUYỆT... PHỤC HỒI CHỨC NĂNG... LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP A.. NỘI S
Trang 11 1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại
giường ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
2 2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường
QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
3 3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8
4 6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
5 10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
9 22 Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường
bệnh ở người bệnh sốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
10 28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ
QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
11 32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
12 35 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp
13 39 Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
14 51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
B HÔ HẤP
15 54
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
16 57 Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
17 68 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
18 59 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có
van) (£ 8 giờ) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
19 60 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có
van) (£ 8 giờ) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Trang 220 61 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
21 62 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
23 65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
24 66 Đặt ống nội khí quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
25 71 Mở khí quản cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
26 73 Mở khí quản thường quy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
27 75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
28 76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
29 85 Vận động trị liệu hô hấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
30 86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
31 92 Siêu âm màng phổi cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
32 93 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
33 157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
34 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
35 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
C THẬN - LỌC MÁU
36 160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
37 161 Chọc hút nước tiểu trên x-ương mu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
38 164 Thông bàng quang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
39 165 Rửa bàng quang lấy máu cục QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
40 166 Vận động trị liệu bàng quang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
41 170 Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
42 171 Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 3D THẦN KINH
43 201 Soi đáy mắt cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
44 202 Chọc dịch tuỷ sống QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
45 208 Siêu âm Doppler xuyên sọ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
46 211 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại
giường ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
47 213 Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
48 214 Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Đ TIÊU HOÁ
49 215 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu
50 216 Đặt ống thông dạ dày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
51 218 Rửa dạ dày cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
52 219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
55 223 Đặt ống thông hậu môn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
56 224 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
57 225 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày
bằng bơm tay (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
58 228 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
59 229 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh
mạch ngoại biên ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
60 232 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và
61 234 Nội soi trực tràng cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
62 236 Nội soi đại tràng cầm máu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
63 237 Nội soi đại tràng sinh thiết QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
64 239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
65 240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 4E TOÀN THÂN
66 246 Đo lượng nước tiểu 24 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
67 247 Hạ thân nhiệt chỉ huy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
68 248 Nâng thân nhiệt chỉ huy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
69 249 Giải stress cho người bệnh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
70 250 Kiểm soát đau trong cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
71 251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần
chọc kim qua da) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
72 252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
73 253 Lấy máu tĩnh mạch bẹn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
74 254 Truyền máu và các chế phẩm máu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
75 255 Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
76 256 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh
77 257 Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh
78 258 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
79 259 Rửa mắt tẩy độc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
80 260 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
81 261 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
82 262 Gội đầu cho người bệnh tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
83 263 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
84 264 Tắm cho người bệnh tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
85 265 Tắm tẩy độc cho người bệnh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
86 266 Xoa bóp phòng chống loét QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
87 267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một
88 268 Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người
bệnh cấp cứu £ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 589 269 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
90 270 Ga rô hoặc băng ép cầm máu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
91 271 Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
92 272 Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
93 274 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
94 275 Băng bó vết thương QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
95 276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
96 277 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
97 278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
98 279 Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt
G XÉT NGHIỆM
99 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một
100 282 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
101 283 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
102 284 Định nhóm máu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
103 296 Phát hiện opiat bằng naloxone QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
H THĂM DÒ KHÁC
104 303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
A HÔ HẤP
105 1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
106 4 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
107 9 Chọc dò dịch màng phổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
108 11 Chọc hút khí màng phổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
109 28 Kỹ thuật ho có điều khiển QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
110 29 Kỹ thuật tập thở cơ hoành QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
II NỘI KHOA
Trang 6111 30 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối
112 31 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
113 32 Khí dung thuốc giãn phế quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
114 33 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
115 60 Nghiệm pháp đi bộ 6 phút QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
116 63 Siêu âm màng phổi cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
117 67 Thay canuyn mở khí quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
118 68 Vận động trị liệu hô hấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
B TIM MẠCH
119 75 Chọc dò màng ngoài tim QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
120 85 Điện tim thường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
121 97 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp
122 109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
123 111 Nghiệm pháp atropin QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
124 112 Siêu âm Doppler mạch máu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
125 113 Siêu âm Doppler tim QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
126 116 Siêu âm tim 4D QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
127 119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
C THẦN KINH
128 128 Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên
129 129 Chọc dò dịch não tuỷ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
130 130 Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng
tiêm ngoài màng cứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
131 131 Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
132 143 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
133 144 Ghi điện cơ cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 7134 149 Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh
135 150 Hút đờm hầu họng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
136 151 Lấy máu tĩnh mạch bẹn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
137 153 Siêu âm Doppler xuyên sọ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
138 154 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
139 156 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
140 158 Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
141 163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
142 164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
143 165 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
144 166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần
kinh (một ngày) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
D THẬN TIẾT NIỆU
145 167 Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
146 168 Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh
147 177 Chọc hút nước tiểu trên xương mu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
148 188 Đặt sonde bàng quang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
149 195 Đo lượng nước tiểu 24 giờ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
150 232 Rửa bàng quang lấy máu cục QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
151 233 Rửa bàng quang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Đ TIÊU HÓA
152 241 Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng
153 242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
154 243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
155 244 Đặt ống thông dạ dày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
156 247 Đặt ống thông hậu môn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 8157 253 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
158 258 Nội soi trực tràng ống cứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
159 272 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm
160 273 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi
161 292 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng
162 297 Nội soi hậu môn ống cứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
163 304 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
164 305 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh
165 306 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
166 310 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
167 313 Rửa dạ dày cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
168 314 Siêu âm ổ bụng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
169 315 Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
170 316 Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa
hoặc mạch máu ổ bụng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
171 335 Test thở C14O2 tìm H.Pylori QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
172 336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
173 337 Thụt thuốc qua đường hậu môn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
174 338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
175 339 Thụt tháo phân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
E CƠ XƯƠNG KHỚP
176 340 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
177 342 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
178 349 Hút dịch khớp gối QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
179 361 Hút nang bao hoạt dịch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 9180 362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu
181 363 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
182 373 Siêu âm khớp (một vị trí) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
183 374 Siêu âm phần mềm (một vị trí) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
184 431 Xét nghiệm Mucin test QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A TUẦN HOÀN
185 12 Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
186 19 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24
187 24 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
188 27 Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
189 28 Đặt catheter tĩnh mạch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
190 29 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
191 30 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
192 41 Siêu âm tim cấp cứu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
193 43 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
194 44 Ghi điện tim cấp cứu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
195 45 Hạ huyết áp chỉ huy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
196 46 Theo dõi huyết áp liên tục tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
197 47 Theo dõi điện tim liên tục tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
198 49 Chăm sóc catheter tĩnh mạch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
199 50 Chăm sóc catheter động mạch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
200 51 Ép tim ngoài lồng ngực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
B HÔ HẤP
201 69 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
III NHI KHOA
Trang 10202 70 Siêu âm màng phổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
203 77 Đặt ống nội khí quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
205 79 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
206 81 Bơm rửa màng phổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
207 87 Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại
208 89 Khí dung thuốc cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
209 91 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một
210 92 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
211 93 Vận động trị liệu hô hấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
212 96 Mở khí quản qua da cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
213 102 Chăm sóc lỗ mở khí quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
214 104 Mở màng giáp nhẫn cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
216 106 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
217 107 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
218 108 Thở oxy gọng kính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
219 109 Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
220 110 Thở oxy qua mặt nạ có túi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
221 111 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
222 112 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
223 113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
C THẬN – LỌC MÁU
224 128 Bài niệu cưỡng bức QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 11225 130 Vận động trị liệu bàng quang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
226 131 Rửa bàng quang lấy máu cục QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
227 132 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
229 134 Hồi sức chống sốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
D THẦN KINH
230 143 Siêu âm doppler xuyên sọ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
231 148 Chọc dịch tuỷ sống QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
232 149 Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động
233 150 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại
234 151 Điều trị giãn cơ trong cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
235 152 Soi đáy mắt cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Đ TIÊU HÓA
236 159 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
237 167 Đặt ống thông dạ dày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
238 168 Rửa dạ dày cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
239 171 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
240 172 Cho ăn qua ống thông dạ dày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
241 173 Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
242 174 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch
243 178 Đặt sonde hậu môn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
244 179 Thụt tháo phân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
245 180 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh
mạch ngoại biên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
246 181 Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ
dày băng bơm tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
E TOÀN THÂN
Trang 12247 183 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
248 184 Hạ nhiệt độ chỉ huy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
249 185 Nâng thân nhiệt chủ động QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
250 187 Kiểm soát đau trong cấp cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
251 188 Siêu âm đen trắng tại giường bệnh/Siêu âm màu
252 191 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
253 192 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
254 194 Tắm cho người bệnh tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
255 195 Tắm tẩy độc cho người bệnh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
256 196 Gội đầu cho người bệnh tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
257 197 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
258 198 Vệ sinh răng miệng đặc biệt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
259 199 Xoa bóp phòng chống loét QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
260 200 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
261 201 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
262 202 Băng bó vết thương QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
263 203 Cầm máu (vết thương chảy máu) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
264 204 Vận chuyển người bệnh an toàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
265 205 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
266 206 Định nhóm máu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
267 207 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
268 208 Lấy máu tĩnh mạch bẹn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
269 210 Tiêm truyền thuốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
G XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH
II TÂM THẦN
Trang 13270 257 Xử trí người bệnh kích động QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
271 259 Xử trí người bệnh không ăn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
272 264 Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
273 267 Liệu pháp lao động QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
274 268 Cấp cứu người bệnh tự sát QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
275 269 Xử trí dị ứng thuốc hướng thần QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
276 270 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
A KỸ THUẬT CHUNG
279 274 Kéo nắn cột sống cổ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
280 275 Kéo nắn cột sống thắt lưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
281 276 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
282 277 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp
283 278 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp
284 279 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp
285 280 Xông thuốc bằng máy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
286 281 Ngâm thuốc YHCT toàn thân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
287 282 Xông hơi thuốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
288 283 Xông khói thuốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
289 284 Sắc thuốc thang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
290 285 Ngâm thuốc YHCT bộ phận QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
291 286 Đặt thuốc YHCT QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
III Y HỌC CỔ TRUYỀN
Trang 14293 288 Chườm ngải QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
298 293 Luyện tập dưỡng sinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
B ĐIỆN MÃNG CHÂM
299 294 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
300 295 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
301 296 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
302 297 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
303 298 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
304 301 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
305 302 Điện mãng châm điều trị bại não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
306 310 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và
đám rối thần kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
307 329 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
308 330 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
309 331 Điện mãng châm điều trị đau lưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
310 333 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
311 334 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
312 336 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
313 346 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
314 347 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
C ĐIỆN NHĨ CHÂM
315 351 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 15316 352 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
317 353 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
318 354 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
319 355 Điện nhĩ châm điều trị bại não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
320 356 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
321 357 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
322 359 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
323 360 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
324 361 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
325 364 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
326 365 Điện nhĩ châm điều trị động kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
327 366 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
328 367 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
329 368 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
330 369 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và
dây thần kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
331 372 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
332 373 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
333 378 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
334 380 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
335 381 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
336 392 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
337 396 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
338 398 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
339 399 Điện nhĩ châm điều trị béo phì QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 16340 401 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
341 402 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
342 403 Điện nhĩ châm điều trị đau răng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
D CẤY CHỈ
343 404 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
344 405 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
345 406 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
346 407 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
347 408 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
348 409 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
349 410 Cấy chỉ điều trị teo cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
350 411 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
351 412 Cấy chỉ điều trị bại não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
352 414 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
353 415 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
354 416 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
355 417 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
356 420 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
357 421 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
358 422 Cấy chỉ điều trị động kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
359 423 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
360 424 Cấy chỉ điều trị mất ngủ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
361 425 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
362 426 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần
Trang 17363 427 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
364 428 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
365 429 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
366 430 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
367 431 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
368 432 Cấy chỉ điều trị thất ngôn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
369 433 Cấy chỉ điều trị viêm xoang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
370 434 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
371 435 Cấy chỉ điều trị hen phế quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
372 436 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
373 442 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
374 443 Cấy chỉ điều trị dị ứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
375 444 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
376 445 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
377 446 Cấy chỉ điều trị đau lưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
378 451 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
379 452 Cấy chỉ điều trị táo bón QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
380 453 Cấy chỉ điều trị đái dầm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
381 455 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
382 456 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
383 457 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương
384 458 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
385 459 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
386 460 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 18Đ ĐIỆN CHÂM
387 461 Điện châm điều trị di chứng bại liệt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
388 462 Điện châm điều trị liệt chi trên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
389 463 Điện châm điều trị liệt chi dưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
390 464 Điện châm điều trị liệt nửa người QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
391 465 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
392 466 Điện châm điều trị teo cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
393 467 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
394 468 Điện châm điều trị bại não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
395 469 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
396 470 Điện châm điều trị chứng ù tai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
397 471 Điện châm điều trị giảm khứu giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
398 472 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
399 473 Điện châm điều trị khàn tiếng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
400 474 Điện châm cai thuốc lá QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
401 475 Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
402 476 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
403 477 Điện châm điều trị động kinh cục bộ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
404 478 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
405 479 Điện châm điều trị mất ngủ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
406 480 Điện châm điều trị stress QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
407 481 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
408 482 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối
và dây thần kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
409 483 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 19410 484 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
411 485 Điện châm điều trị chắp lẹo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
412 486 Điện châm điều trị sụp mi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
413 487 Điện châm điều trị bệnh hố mắt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
414 488 Điện châm điều trị viêm kết mạc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
415 489 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai
416 490 Điện châm điều trị lác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
417 491 Điện châm điều trị giảm thị lực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
418 492 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
419 493 Điện châm điều trị giảm thính lực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
420 494 Điện châm điều trị thất ngôn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
421 495 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
422 496 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
423 497 Điện châm điều trị nôn nấc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
424 498 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
425 499 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
426 500 Điện châm điều trị viêm phần phụ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
427 501 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
428 502 Điện châm điều trị táo bón QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
429 503 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
430 504 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
431 505 Điện châm điều trị đái dầm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
432 506 Điện châm điều trị bí đái QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
433 507 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 20434 508 Điện châm điều trị cảm cúm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
435 510 Điện châm điều trị béo phì QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
436 511 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
437 512 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
438 513 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột
439 514 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
440 515 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
441 516 Điện châm điều trị đau răng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
442 517 Điện châm điều trị giảm đau do Zona QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
443 518 Điện châm điều trị viêm mũi xoang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
444 519 Điện châm điều trị hen phế quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
445 520 Điện châm điều trị tăng huyết áp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
446 521 Điện châm điều trị huyết áp thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
447 522 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
448 523 Điện châm điều trị đau ngực sườn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
449 524 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
450 525 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
451 526 Điện châm điều trị thoái hoá khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
452 527 Điện châm điều trị đau lưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
453 528 Điện châm điều trị đau mỏi cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
454 529 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
455 530 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
456 531 Điện châm điều trị chứng tic QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
E THUỶ CHÂM
Trang 21457 532 Thuỷ châm điều trị liệt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
458 533 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
459 534 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
460 535 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
461 536 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
462 537 Thuỷ châm điều trị teo cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
463 538 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
464 539 Thuỷ châm điều trị bại não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
465 540 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
466 541 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
467 542 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
468 543 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
469 544 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
470 545 Thuỷ châm cai thuốc lá QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
471 546 Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
472 547 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
473 548 Thuỷ châm điều trị động kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
474 549 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
475 550 Thuỷ châm điều trị mất ngủ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
476 551 Thuỷ châm điều trị stress QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
477 552 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
478 553 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây
479 554 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
480 555 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại
Trang 22481 556 Thuỷ châm điều trị sụp mi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
482 557 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
483 558 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai
484 559 Thuỷ châm điều trị lác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
485 560 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
486 561 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
487 562 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
488 563 Thuỷ châm điều trị thất ngôn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
489 564 Thuỷ châm điều trị viêm xoang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
490 565 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
491 566 Thuỷ châm điều trị hen phế quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
492 567 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
493 568 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
494 569 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
495 570 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
496 571 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
497 572 Thuỷ châm điều trị trĩ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
498 573 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
499 574 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
500 575 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
501 576 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
502 577 Thuỷ châm điều trị dị ứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
503 578 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
504 579 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 23505 580 Thuỷ châm điều trị đau lưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
506 581 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
507 582 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
508 583 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
509 584 Thuỷ châm điều trị chứng tic QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
510 585 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
511 586 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
512 587 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
513 588 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
514 589 Thuỷ châm điều trị táo bón QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
515 590 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
516 591 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
517 592 Thuỷ châm điều trị đái dầm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
518 593 Thuỷ châm điều trị bí đái QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
519 594 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
520 595 Thuỷ châm điều trị béo phì QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
521 596 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
522 597 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
523 598 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột
524 599 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
525 600 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
526 601 Thuỷ châm điều trị đau răng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
527 602 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
G XOA BÓP BẤM HUYỆT
Trang 24528 603 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
529 604 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
530 605 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
531 606 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
532 607 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
533 608 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
534 609 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
535 610 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
536 611 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
537 612 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
538 613 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
539 614 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
540 615 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
541 616 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
542 617 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
543 618 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
544 619 Xoa búp bấm huyệt cai thuốc lá QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
545 620 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma
546 621 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
547 622 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
548 623 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
549 624 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
550 625 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
551 626 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 25552 627 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
553 628 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối
và dây thần kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
554 629 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần
555 630 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
556 631 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
557 632 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác
sau giai đoạn cấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
558 633 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
559 634 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai
560 635 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
561 636 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
562 637 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
563 638 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
564 639 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
565 640 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
566 641 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
567 642 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
568 643 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
569 644 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
570 645 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
571 646 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
572 647 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
573 648 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
574 649 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
575 650 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 26576 651 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
577 652 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
578 653 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
579 654 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu
580 655 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
581 656 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
582 657 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
583 658 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
584 659 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
585 660 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
586 661 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực
587 662 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
588 663 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do
chấn thương sọ não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
589 664 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
590 665 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu
591 666 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
592 667 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
593 668 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
594 669 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
595 670 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
H CỨU
596 671 Cứu điều trị đau lưng thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
597 672 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
598 673 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 27599 674 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
600 675 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
601 676 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
602 677 Cứu điều trị liệt thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
603 678 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
604 679 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
605 680 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
606 681 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
607 682 Cứu điều trị bại não thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
608 683 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
609 684 Cứu điều trị ù tai thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
610 685 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
611 686 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
612 687 Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
613 688 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
614 689 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
615 690 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
616 691 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
617 692 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
618 693 Cứu điều trị đái dầm thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
619 694 Cứu điều trị bí đái thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
620 695 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
621 696 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
IV PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
Trang 28A VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC
NĂNG
622 705 Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
623 706 Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
624 707 Điều trị bằng từ trường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
625 708 Siêu âm điều trị QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
626 709 Điều trị bằng laser công suất thấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
627 710 Tập vận độngPHCN sau bỏng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
628 711 Sử dụng gell silicol điều trị sẹo bỏng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
629 712 Tập vận động trên người bệnh đang điều trị bỏng
để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
630 713 Tập vận động để phục hồi khả năng vận động của
chi thể sau bỏng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
631 714 Điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp với
thuốc làm mềm sẹo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
632 715 Điều trị sẹo bỏng bằng laser He- Ne QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
633 725 Điều trị sẹo bỏng bằng điện phân, điện xung kết
hợp với thuốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
634 726 Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
635 727 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm cocticoid trong sẹo, dưới
636 728 Điều trị sẹo lồi bằng băng gáp lực kết hợp với
thuôc làm mềm sẹo và gell silicon QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
637 729 Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuôc
làm mềm sẹo, gell silicon và các sản phẩm tế bào QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
638 730 Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
639 731 Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại
biên và mô mềm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
640 732 Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm
641 733 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
642 734 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau
chiếu xạ trong ung thư vú QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
643 735 Tắm PHCN sau bỏng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 29644 736 Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối
645 737 Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông
646 738 Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
647 739 Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
648 740 Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng
649 741 Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IV QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
650 742 Đánh giá trẻ tự kỷ CARS QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
651 743 Xoa bóp bằng máy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
652 744 Kéo giãn cột sống cổ bằng máy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
653 745 Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
654 746 Kỹ thuật ABA QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
655 747 Kỹ năng giao tiếp sớm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
656 748 Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
657 749 Sửa lỗi phát âm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
658 750 Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
659 751 Kỹ năng hoà nhập xã hội QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
660 752 Kỹ năng tiền học đường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
661 753 Ngôn ngữ trị liệu cả ngày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
662 754 Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
663 755 Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
664 756 Kỹ năng vận động tinh của bàn tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
665 757 Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ
sinh/thay quần áo…) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
666 758 Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
667 759 Kỹ năng phối hợp tay - mắt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 30668 760 Kỹ năng kiểm soát tư thế QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
669 761 Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
670 762 Kỹ năng điều hoà cảm giác QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
671 763 Kỹ năng sử dụng xe lăn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
672 764 Hoạt động trị liệu cả ngày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
673 765 Hoạt động trị liệu nửa ngày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
674 766 Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
675 767 Thuỷ trị liệu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
676 768 Thuỷ trị liệu có thuốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
677 769 Hoạt động trị liệu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
678 770 Ngôn ngữ trị liệu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
679 771 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
680 772 Điều trị bằng điện phân thuốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
681 773 Điều trị bằng các dòng điện xung QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
682 774 Điều trị bằng tia hồng ngoại QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
683 775 Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
684 776 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
685 777 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
686 778 Dẫn lưu tư thế QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
687 779 Kỹ thuật di động khớp - trượt khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
688 780 Kỹ thuật kéo giãn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
689 781 Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo
690 782 Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ
691 783 Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp
với gell silicon QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 31692 784 Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với
thuốc làm mềm sẹo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
693 785 Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
694 786 Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh
cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
695 787 Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương hàm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
696 788 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
697 789 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
698 790 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân
khoèo bẩm sinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
699 791 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
700 792 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
701 793 Khám, đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục
tiêu và phương pháp PHCN QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
702 794 Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
703 795 Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí
704 796 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
705 797 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co
706 798 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
707 799 Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị
đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt l-ưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
708 800 Đánh giá kỹ năng Vận động thô QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
709 801 Đánh giá trẻ Bại não QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
710 802 Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
711 803 Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
712 804 Tắm bùn khoáng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
713 805 Đắp bùn khoáng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
714 806 Tập dưỡng sinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
715 807 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 32716 808 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
718 810 Chườm ngải cứu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
719 811 Tập vận động có trợ giúp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
720 812 Vỗ rung lồng ngực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
724 816 Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
725 817 Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
726 818 Sử dụng xe lăn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
727 819 Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
733 825 Thử cơ bằng tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
734 826 Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp
với thuốc làm mềm sẹo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
735 827 Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo, massage sẹo với
các thuốc làm mềm sẹo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
736 828 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất
737 829 Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ
trong lúc mang thai và sau khi sinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
738 830 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
739 831 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th-ương
thần kinh quay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 33740 832 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương
thần kinh giữa QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
741 833 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương
thần kinh trụ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
742 834 Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
743 835 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương
dây chằng chéo trước khớp gối QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
744 836 Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn
chêm khớp gối QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
745 837 Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn
thương khớp gối QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
746 838 Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
747 839 Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
748 840 Vật lý trị liệu -PHCN gãy xương đòn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
749 841 Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
750 842 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi dưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
751 843 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
752 844 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
753 845 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
754 846 Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến
755 847 Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh
756 848 Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh gẫy thân
757 849 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xương đùi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
758 850 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh
759 851 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
760 852 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dưới xương quay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
761 853 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng chân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
762 854 Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thương thần kinh
763 855 Vật lý trị liệu -PHCN tổn thương tuỷ sống QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 34764 856 Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dưới xương
765 857 Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thương xương chậu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
766 858 Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả
767 859 Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả
768 860 Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
769 861 Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
770 862 Phục hồi chức năng cho ng-ười bệnh động kinh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
771 863 Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh chấn thương
772 864 Vật lý trị liệu người bệnh lao phổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
773 865 Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
774 866 Vật lý trị liệu trong suy tim QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
775 867 Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
776 868 Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màng phổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
777 869 Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
778 870 Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh teo cơ tiến
779 871 Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo
đường phòng ngừa biến chứng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
780 872 Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi d-ưới QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
781 873 Vật lý trị liệu-PHCN ngư-ời bệnh bỏng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
782 874 Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh vá da QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
783 875 Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
784 876 Phục hồi chức năng thoái hoá khớp (cột sống cổ -
785 877 Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp
786 878 Phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
787 879 Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh hội chứng
Trang 35788 880 Vật lý trị liệu- PHCN cho người bệnh đau thần
789 881 Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII
790 882 Vật lý trị liệu-PHCN cho người cao tuổi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
791 883 Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh Parkinson QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
792 884 Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
793 885 Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
794 886 Xoa bóp lưng, chân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
796 888 Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú
797 889 Tập do cứng khớp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
798 890 Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa
người,liệt các chi, tổn thương hệ vận động QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
799 891 Tập do liệt thần kinh trung ương QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
800 892 Tập vận động đoạn chi 30 phút QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
801 893 Tập vận động đoạn chi 15 phút QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
802 894 Tập vận động toàn thân 30 phút QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
803 895 Tập vận động toàn thân 15 phút QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
804 896 Tập vận động cột sống QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
805 897 Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng,
806 898 Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
807 899 Tập cho trẻ dị tật tay/ chân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
808 900 Tập vận động tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
809 901 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
810 902 Tập với hệ thống ròng rọc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
811 903 Tập với xe đạp tập QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 36812 904 Tập với xe lăn QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
813 905 Vật lý trị liệu chỉnh hình QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
814 906 Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
B LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP
A SỌ NÃO
B TAI - MŨI - HỌNG
815 991 Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
816 992 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1
817 993 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
818 994 Nội soi cầm máu mũi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
819 995 Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
820 996 Nội soi thanh quản cắt papilloma QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
821 997 Nội soi mũi, họng có sinh thiết QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
822 999 Nội soi mũi xoang QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
823 1000 Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
824 1001 Nội soi tai QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
825 1002 Nội soi mũi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
826 1003 Nội soi họng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Đ TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
827 1056 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu
hoá cao để chẩn đoán và điều trị QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
828 1057 Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
829 1059 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
830 1061 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp
831 1062 Nội soi đại tràng sigma QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
832 1063 Nội soi đại tràng-lấy dị vật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
V NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
Trang 37833 1064 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
834 1065 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
835 1066 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
836 1068 Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
837 1071 Soi trực tràng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
VII GÂY MÊ HỒI SỨC
838 1280 Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2 QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
839 1283 Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
840 1286 Theo dõi đông máu trong phòng mổ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
841 1288 Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
842 1289 Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
843 1294 Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - NMC QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
844 1295 Kỹ thuật gây tê khoang cùng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
845 1296 Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
846 1370 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
847 1389 Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ huy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
848 1390 Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
849 1395 Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
850 1396 Kỹ thuật vô cảm nắn xương QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
851 1399 Kỹ thuật theo dõi SpO2 QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
852 1402 Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
853 1403 Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường
854 1404 Thử nhóm máu trước truyền máu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
855 1405 Truyền dịch thường quy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 38856 1406 Truyền máu thường quy QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
857 1407 Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên
858 1408 Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp
859 1409 Kỹ thuật truyền dịch trong sốc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
860 1411 Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
861 1412 Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
862 1413 Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
863 1417 Kỹ thuật chọc tuỷ sống đường giữa QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
864 1418 Kỹ thuật chọc tuỷ sống đường bên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
865 1419 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng
cứng (NMC) thắt lưng đường giữa QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
866 1420 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC thắt
lưng đường bên QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
867 1426 Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
868 1427 Kỹ thuật gây tê ở cổ tay QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
869 1430 Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
870 1448 Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu
thuật, sau chấn thương QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
871 1450 Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
872 1451 Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
873 1452 Siêu âm tim cấp cứu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
874 1454 Ghi điện tim cấp cứu tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
875 1455 Theo dõi HA liên tục tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
876 1456 Theo dõi điện tim liên tục tại giường QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
877 1458 Chăm sóc catheter tĩnh mạch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
878 1459 Chăm sóc catheter động mạch QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
879 1462 Thở oxy gọng kính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
Trang 39880 1463 Thở oxy qua mặt nạ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
881 1464 Thở oxy qua ống chữ T QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
882 1466 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
883 1467 Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu
884 1468 Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn
885 1470 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện
(vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
A CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BỎNG
886 1489 Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20%
diện tích cơ thể ở trẻ em QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
887 1490 Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5% diện tích cơ
888 1491 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích
cơ thể trở lên ở trẻ em QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
889 1492 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện
tích cơ thể ở trẻ em QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
890 1509 Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng
nông theo chỉ định QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
891 1510 Thay băng điều trị bỏng nông, d-ưới 10% diện tích
cơ thể ở trẻ em QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
892 1515 Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép,
trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
B CÁC KỸ THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MÃN TÍNH
893 1516 Thay băng điều trị vết thương mãn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
894 1517 Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
895 1518 Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
896 1654 Tập nhược thị QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
897 1658 Lấy dị vật giác mạc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
898 1659 Cắt bỏ chắp có bọc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
899 1663 Khâu da mi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
IX MẮT
VIII BỎNG
Trang 40900 1664 Khâu phục hồi bờ mi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
901 1665 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông
902 1684 Tiêm hậu nhãn cầu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
903 1685 Bơm thông lệ đạo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
904 1686 Lấy máu làm huyết thanh QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
905 1689 Lấy calci đông dưới kết mạc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
906 1691 Đốt lông xiêu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
907 1692 Bơm rửa lệ đạo QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
908 1693 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
909 1694 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
910 1698 Rạch áp xe mi QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
911 1699 Soi đáy mắt trực tiếp QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
912 1703 Cắt chỉ khâu da QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
913 1704 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
914 1705 Theo dõi nhãn áp 3 ngày QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
915 1706 Lấy dị vật kết mạc QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
A RĂNG
917 1731 Phẫu thuật nội nha - chia cắt chân răng QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
918 1732 Phục hồi cổ răng bằng Compomer QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
919 1738 Chụp sứ Cercon QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
920 1739 Cầu sứ Cercon QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
921 1800 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
922 1802 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân QĐ số 345/QĐ-SYT ngày 01/8/2014
X RĂNG HÀM MẶT