1. Trang chủ
  2. » Tất cả

11.2021-mau-bieu-48-49_du-toan-dieu-chinh-giam-cuoi-nam-2021so-nong-nghiep

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT Nội dung Mã Tổng số nguồn phòng Sở NN và Cơ quan văn PTNT Chi cục Thủy sản Chi cục Chăn nuôi và Thú y Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật Chi cục PT nông thôn Đơn vị tính :

Trang 1

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)

ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2021 -3.215.871.289 -237.690.068 -124.820.000 -478.718.500 -141.247.000 -100.000.000

+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -16.828.700 -12.707.200 -900.000 0

+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -74.228.000 0 -17.000.000 -13.000.000 -14.288.000

+ KP phục vụ xử phạt VPHC theo Thông tư 153/2013/TT-BTC 12 -69.171.000 0 0 -29.000.000

Chi cục Chăn nuôi

và Thú y

Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật

Chi cục PT nông thôn

Đơn vị tính : đồng

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

Trang 2

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH

Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)

Chi cục Chăn nuôi

và Thú y

Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật

Chi cục PT nông thôn

Đơn vị tính : đồng

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Kinh phí cải cách tiền lương không tự chủ 214 -972.566

+ Kinh phí Chương trình khuyến nông - Khuyến ngư 12 -542.112.500

+ Kinh phí thực hiện công tác tiêm phòng khẩn cấp phòng, chống dịch bệnh

+ Chi đặt hàng trợ giá sản xuất cung ứng lưu giữ giống gốc, giống vật nuôi ,

giống thủy sản theo QĐ 2977/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 12 -630.000.000

+ Kinh phí đối ứng Dự án Rau an toàn 12 -697.868 -697.868

+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng

cao trong nông hộ tỉnh Bình Định năm 2021 12 -244.742.000

+ Kinh phí hỗ trợ ban chỉ đạo, đoàn kiểm tra liên ngành hoạt động quản lý

giết mổ ĐV tập trung theo chỉ thị số 15/CT-UBND ngày 18/9/2018 12 -162.000.000 -162.000.000

Trang 3

TT Nội dung Mã Tổng số

nguồn phòng Sở NN và Cơ quan văn

PTNT

Chi cục Thủy sản

Chi cục Chăn nuôi

và Thú y

Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật

Chi cục PT nông thôn

Đơn vị tính : đồng

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+Kinh phí tiét kiệm 10% cải cách tiền lương tại đơn vị đối với kinh phí tự

+ Kinh phí xây dựng phương án Quản lý rừng bền vững của Ban Quản lý

rừng đặc dụng An Toàn giai đoạn 2021-2030 12 -75.807.373

+ Kinh phí VP Ban chỉ đạo phòng chống thiên tai 12 -200.000.000

+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm đo mưa tự động cảnh báo

mưa lũ do Quỹ Hỗ trợ phòng chống thiên tai Miền Trung tài trợ 12 -32.400.000

+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm mới đo mưa tự động cảnh

báo mưa lũ do Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 12 -2.000.000

+ Kinh phí thực hiện phương án phòng chống lũ lụt vùng hạ du hồ chứa nước

+ Kinh phí hỗ trợ kinh phí hoạt hội đồng tư vấn đánh giá an toàn đập, hồ

chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 12 -80.000.000

+ Kinh phí cập nhật Phương án ứng phó với bão mạnh, siêu bão tỉnh Bình

Định theo các cấp độ rủi ro thiên tai 12 -40.500.000

Trang 4

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH

Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)

Chi cục Chăn nuôi

và Thú y

Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật

Chi cục PT nông thôn

Đơn vị tính : đồng

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Kinh phí thực hiện các bước sơ tuyển và tổ chức đấu thầu lựa chọn

nhà đầu tư thực hiện gói thầu quản lý khai thác yến sào tỉnh Bình

Định, giai đoạn 2021-2030

12 -84.285.000 -84.285.000

+ Kinh phí thực hiện đề án tăng cường năng lực QLCL an toàn thực phẩm

nông lâm sản và thủy sản tỉnh Bình Định năm 2021 12 -37.720.000 -37.720.000

+ KP tập huấn thanh tra chuyên ngành 12 -13.000.000 -13.000.000

+ Thực hiện công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi

trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng

nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2020 (Mã chương

412; Mã ngành KT 341; Mã nguồn NSNN 15; Mã CTMT 00405) - nguồn

năm trước mang sang

Trang 5

TT Nội dung Mã Tổng số

nguồn phòng Sở NN và Cơ quan văn

PTNT

Chi cục Thủy sản

Chi cục Chăn nuôi

và Thú y

Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật

Chi cục PT nông thôn

Đơn vị tính : đồng

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Hỗ trợ thực hiện công tác Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn

thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ( Loại

Trang 6

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH

Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)

ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2021

A NGUỒN KINH PHÍ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I Chi Quản lý nhà nước ( Loại 340- Khoản 341)

1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12

+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12

+ KP phục vụ xử phạt VPHC theo Thông tư 153/2013/TT-BTC 12

Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn

Trung tâm Khuyến Nông

Trung tâm Giống Nông nghiệp

Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn

Cơ quan Chi cục Kiểm lâm

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

Mẫu biểu số 49

Chi cục Thủy lợi

Chi cục Quản

lý CLNLS và thủy sản

Đơn vị tính : đồng

Trang 7

TT Nội dung Mã

nguồn

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1 Sự nghiệp nông nghiệp (Loại 280 - khoản 281)

a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

+ Kinh phí cải cách tiền lương không tự chủ 214

+ Kinh phí Chương trình khuyến nông - Khuyến ngư 12

+ Kinh phí thực hiện công tác tiêm phòng khẩn cấp phòng, chống dịch bệnh

+ Chi đặt hàng trợ giá sản xuất cung ứng lưu giữ giống gốc, giống vật nuôi ,

giống thủy sản theo QĐ 2977/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 12

+ Kinh phí đối ứng Dự án Rau an toàn 12

+ Kinh phí triển khai cánh đồng mẫu lớn 12

+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng

cao trong nông hộ tỉnh Bình Định năm 2021 12

+ Kinh phí hỗ trợ ban chỉ đạo, đoàn kiểm tra liên ngành hoạt động quản lý

giết mổ ĐV tập trung theo chỉ thị số 15/CT-UBND ngày 18/9/2018 12

Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn

Trung tâm Khuyến Nông

Trung tâm Giống Nông nghiệp

Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn

Cơ quan Chi cục Kiểm lâm

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

Chi cục Thủy lợi

Chi cục Quản

lý CLNLS và thủy sản

-1.261.302

-630.000.000

-244.742.000

Trang 8

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH

Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)

nguồn

2 Sự nghiệp lâm nghiệp (Loại 280 - Khoản 282)

a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

+Kinh phí tiét kiệm 10% cải cách tiền lương tại đơn vị đối với kinh phí tự

b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

+ Kinh phí xây dựng phương án Quản lý rừng bền vững của Ban Quản lý

rừng đặc dụng An Toàn giai đoạn 2021-2030 12

3 Sự nghiệp Thủy lợi (Loại 280 - khoản 283)

a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

+ Kinh phí VP Ban chỉ đạo phòng chống thiên tai 12

+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm đo mưa tự động cảnh báo

mưa lũ do Quỹ Hỗ trợ phòng chống thiên tai Miền Trung tài trợ 12

+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm mới đo mưa tự động cảnh

báo mưa lũ do Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 12

+ Kinh phí thực hiện phương án phòng chống lũ lụt vùng hạ du hồ chứa nước

+ Kinh phí hỗ trợ kinh phí hoạt hội đồng tư vấn đánh giá an toàn đập, hồ

chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 12

+ Kinh phí cập nhật Phương án ứng phó với bão mạnh, siêu bão tỉnh Bình

Định theo các cấp độ rủi ro thiên tai 12

4 Sự nghiệp Thủy sản (Loại 280 - khoản 284)

Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn

Trung tâm Khuyến Nông

Trung tâm Giống Nông nghiệp

Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn

Cơ quan Chi cục Kiểm lâm

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

Mẫu biểu số 49

Chi cục Thủy lợi

Chi cục Quản

lý CLNLS và thủy sản

Trang 9

TT Nội dung Mã

nguồn

a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

+ Kinh phí thực hiện các bước sơ tuyển và tổ chức đấu thầu lựa chọn

nhà đầu tư thực hiện gói thầu quản lý khai thác yến sào tỉnh Bình

Định, giai đoạn 2021-2030

12

+ Kinh phí thực hiện đề án tăng cường năng lực QLCL an toàn thực phẩm

nông lâm sản và thủy sản tỉnh Bình Định năm 2021 12

5 Sự nghiệp Đào tạo nghiệp vụ (Loại 070 - khoản 085)

b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

+ KP tập huấn thanh tra chuyên ngành 12

* Kinh phí Chương trình MTQG XDNTM

I Chi Quản lý nhà nước ( Loại 340- Khoản 341)

1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

+ Thực hiện công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi

trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng

nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2020 (Mã chương

412; Mã ngành KT 341; Mã nguồn NSNN 15; Mã CTMT 00405) - nguồn

năm trước mang sang

15

Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn

Trung tâm Khuyến Nông

Trung tâm Giống Nông nghiệp

Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn

Cơ quan Chi cục Kiểm lâm

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

Chi cục Thủy lợi

Chi cục Quản

lý CLNLS và thủy sản

Trang 10

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH

Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)

nguồn

II Chi sự nghiệp thủy lợi (Loại 280- Khoản 283)

1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

+ Hỗ trợ thực hiện công tác Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn

thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ( Loại

Trung tâm Khuyến Nông

Trung tâm Giống Nông nghiệp

Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn

Cơ quan Chi cục Kiểm lâm

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

Mẫu biểu số 49

Chi cục Thủy lợi

Chi cục Quản

lý CLNLS và thủy sản

Trang 11

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -12.707.200 -12.707.200

+ Kinh phí triển khai cánh đồng mẫu lớn 12 -10.000.000 -10.000.000

+ Kinh phí thực hiện các bước sơ tuyển và tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà

đầu tư thực hiện gói thầu quản lý khai thác yến sào tỉnh Bình Định, giai

đoạn 2021-2030

12 -84.285.000 -84.285.000

+ KP tập huấn thanh tra chuyên ngành 12 -13.000.000 -13.000.000

Đơn vị tính : đồng

Cơ quan Văn phòng Sở NN và PTNT

nguồn Tổng số

Trang 12

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -17.000.000 -17.000.000+ KP thực hiện Nghị định 67 và NĐ 17 12 -70.100.000 -70.100.000

+ Kinh phí thực hiện đề án tăng cường năng lực QLCL an toàn thực phẩm

nông lâm sản và thủy sản tỉnh Bình Định năm 2021 12 -37.720.000 -37.720.000

Đơn vị tính : đồng

Chi cục Thủy sản

nguồn Tổng số

Mẫu biểu số 48

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: Chi cục Thủy sản CHƯƠNG: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1123387

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định )841 11

Trang 13

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -13.000.000 -13.000.000+ Kinh phí bình tuyển lợn đực giống 12 -15.600.000 -15.600.000

+ Kinh phí thực hiện công tác tiêm phòng khẩn cấp phòng, chống dịch bệnh

Viêm da nổi cục trên đàn trâu, bò 12 -288.102.500 -288.102.500 + Kinh phí hỗ trợ ban chỉ đạo, đoàn kiểm tra liên ngành hoạt động quản lý giết

mổ ĐV tập trung theo chỉ thị số 15/CT-UBND ngày 18/9/2018 12 -162.000.000 -162.000.000

Đơn vị tính : đồng

Chi cục Chăn nuôi

và Thú y

nguồn Tổng số

Trang 14

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

Đơn vị tính : đồng

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -900.000 -900.000

+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -14.288.000 -14.288.000

+ KP phục vụ xử phạt VPHC theo Thông tư 153/2013/TT-BTC 12 -29.000.000 -29.000.000

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định) 841 11

Trang 15

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Kinh phí hỗ trợ thành lập mới 10 HTX 12 -100.000.000 -100.000.000

Chi cục PT nông thôn

nguồn Tổng số

Đơn vị tính : đồng

Trang 16

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -2.700.000 -2.700.000+ KP phục vụ xử phạt VPHC theo Thông tư 153/2013/TT-BTC 12 -40.171.000 -40.171.000

+ Kinh phí VP Ban chỉ đạo phòng chống thiên tai 12 -200.000.000 -200.000.000+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm đo mưa tự động cảnh

báo mưa lũ do Quỹ Hỗ trợ phòng chống thiên tai Miền Trung tài trợ 12 -32.400.000 -32.400.000+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm mới đo mưa tự động

cảnh báo mưa lũ do Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 12 -2.000.000 -2.000.000+ Kinh phí thực hiện phương án phòng chống lũ lụt vùng hạ du hồ chứa

+ Kinh phí hỗ trợ kinh phí hoạt hội đồng tư vấn đánh giá an toàn đập, hồ

chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 12 -80.000.000 -80.000.000+ Kinh phí cập nhật Phương án ứng phó với bão mạnh, siêu bão tỉnh Bình

Định theo các cấp độ rủi ro thiên tai 12 -40.500.000 -40.500.000

Chi cục Thủy lợi

Đơn vị tính : đồng

Mẫu biểu số 48

DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: Chi cục Thủy lợi CHƯƠNG: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1047401

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định) 841 11

Trang 17

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -521.500 -521.500

+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -11.940.000 -11.940.000

Chi cục Quản lý CLNLS và thủy sản

nguồn Tổng số

Đơn vị tính : đồng

Trang 18

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -18.000.000 -18.000.000

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định)

CHƯƠNG: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1010728

Đơn vị: Cơ quan Chi cục Kiểm Lâm

DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2021

Trang 19

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Kinh phí Chương trình khuyến nông - Khuyến ngư 12 -542.112.500 -542.112.500

Trung tâm Khuyến Nông

Đơn vị tính : đồng

nguồn Tổng số

Trang 20

Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Chương: 412

Đơn vị tính : đồng

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

+ Kinh phí cải cách tiền lương không tự chủ 214 -972.566 -972.566+ Chi đặt hàng trợ giá sản xuất cung ứng lưu giữ giống gốc, giống vật nuôi ,

giống thủy sản theo QĐ 2977/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 12 -630.000.000 -630.000.000+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng

cao trong nông hộ tỉnh Bình Định năm 2021 12 -244.742.000 -244.742.000

Trung tâm Giống Nông nghiệp

Mẫu biểu số 48

DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2021 Đơn vị: Trung tâm Giống Nông nghiệp CHƯƠNG: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1128459

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định)

nguồn Tổng số

Ngày đăng: 07/04/2022, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w