TT Nội dung Mã Tổng số nguồn phòng Sở NN và Cơ quan văn PTNT Chi cục Thủy sản Chi cục Chăn nuôi và Thú y Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật Chi cục PT nông thôn Đơn vị tính :
Trang 1(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)
ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2021 -3.215.871.289 -237.690.068 -124.820.000 -478.718.500 -141.247.000 -100.000.000
+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -16.828.700 -12.707.200 -900.000 0
+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -74.228.000 0 -17.000.000 -13.000.000 -14.288.000
+ KP phục vụ xử phạt VPHC theo Thông tư 153/2013/TT-BTC 12 -69.171.000 0 0 -29.000.000
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật
Chi cục PT nông thôn
Đơn vị tính : đồng
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
Trang 2Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021
Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH
Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật
Chi cục PT nông thôn
Đơn vị tính : đồng
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Kinh phí cải cách tiền lương không tự chủ 214 -972.566
+ Kinh phí Chương trình khuyến nông - Khuyến ngư 12 -542.112.500
+ Kinh phí thực hiện công tác tiêm phòng khẩn cấp phòng, chống dịch bệnh
+ Chi đặt hàng trợ giá sản xuất cung ứng lưu giữ giống gốc, giống vật nuôi ,
giống thủy sản theo QĐ 2977/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 12 -630.000.000
+ Kinh phí đối ứng Dự án Rau an toàn 12 -697.868 -697.868
+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng
cao trong nông hộ tỉnh Bình Định năm 2021 12 -244.742.000
+ Kinh phí hỗ trợ ban chỉ đạo, đoàn kiểm tra liên ngành hoạt động quản lý
giết mổ ĐV tập trung theo chỉ thị số 15/CT-UBND ngày 18/9/2018 12 -162.000.000 -162.000.000
Trang 3TT Nội dung Mã Tổng số
nguồn phòng Sở NN và Cơ quan văn
PTNT
Chi cục Thủy sản
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật
Chi cục PT nông thôn
Đơn vị tính : đồng
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+Kinh phí tiét kiệm 10% cải cách tiền lương tại đơn vị đối với kinh phí tự
+ Kinh phí xây dựng phương án Quản lý rừng bền vững của Ban Quản lý
rừng đặc dụng An Toàn giai đoạn 2021-2030 12 -75.807.373
+ Kinh phí VP Ban chỉ đạo phòng chống thiên tai 12 -200.000.000
+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm đo mưa tự động cảnh báo
mưa lũ do Quỹ Hỗ trợ phòng chống thiên tai Miền Trung tài trợ 12 -32.400.000
+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm mới đo mưa tự động cảnh
báo mưa lũ do Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 12 -2.000.000
+ Kinh phí thực hiện phương án phòng chống lũ lụt vùng hạ du hồ chứa nước
+ Kinh phí hỗ trợ kinh phí hoạt hội đồng tư vấn đánh giá an toàn đập, hồ
chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 12 -80.000.000
+ Kinh phí cập nhật Phương án ứng phó với bão mạnh, siêu bão tỉnh Bình
Định theo các cấp độ rủi ro thiên tai 12 -40.500.000
Trang 4Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021
Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH
Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật
Chi cục PT nông thôn
Đơn vị tính : đồng
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Kinh phí thực hiện các bước sơ tuyển và tổ chức đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện gói thầu quản lý khai thác yến sào tỉnh Bình
Định, giai đoạn 2021-2030
12 -84.285.000 -84.285.000
+ Kinh phí thực hiện đề án tăng cường năng lực QLCL an toàn thực phẩm
nông lâm sản và thủy sản tỉnh Bình Định năm 2021 12 -37.720.000 -37.720.000
+ KP tập huấn thanh tra chuyên ngành 12 -13.000.000 -13.000.000
+ Thực hiện công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi
trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng
nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2020 (Mã chương
412; Mã ngành KT 341; Mã nguồn NSNN 15; Mã CTMT 00405) - nguồn
năm trước mang sang
Trang 5TT Nội dung Mã Tổng số
nguồn phòng Sở NN và Cơ quan văn
PTNT
Chi cục Thủy sản
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
Chi cục Trồng Trọt và Bảo vệ Thực vật
Chi cục PT nông thôn
Đơn vị tính : đồng
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Hỗ trợ thực hiện công tác Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ( Loại
Trang 6Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021
Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH
Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)
ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2021
A NGUỒN KINH PHÍ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I Chi Quản lý nhà nước ( Loại 340- Khoản 341)
1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12
+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12
+ KP phục vụ xử phạt VPHC theo Thông tư 153/2013/TT-BTC 12
Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn
Trung tâm Khuyến Nông
Trung tâm Giống Nông nghiệp
Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn
Cơ quan Chi cục Kiểm lâm
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
Mẫu biểu số 49
Chi cục Thủy lợi
Chi cục Quản
lý CLNLS và thủy sản
Đơn vị tính : đồng
Trang 7TT Nội dung Mã
nguồn
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
1 Sự nghiệp nông nghiệp (Loại 280 - khoản 281)
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
+ Kinh phí cải cách tiền lương không tự chủ 214
+ Kinh phí Chương trình khuyến nông - Khuyến ngư 12
+ Kinh phí thực hiện công tác tiêm phòng khẩn cấp phòng, chống dịch bệnh
+ Chi đặt hàng trợ giá sản xuất cung ứng lưu giữ giống gốc, giống vật nuôi ,
giống thủy sản theo QĐ 2977/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 12
+ Kinh phí đối ứng Dự án Rau an toàn 12
+ Kinh phí triển khai cánh đồng mẫu lớn 12
+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng
cao trong nông hộ tỉnh Bình Định năm 2021 12
+ Kinh phí hỗ trợ ban chỉ đạo, đoàn kiểm tra liên ngành hoạt động quản lý
giết mổ ĐV tập trung theo chỉ thị số 15/CT-UBND ngày 18/9/2018 12
Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn
Trung tâm Khuyến Nông
Trung tâm Giống Nông nghiệp
Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn
Cơ quan Chi cục Kiểm lâm
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
Chi cục Thủy lợi
Chi cục Quản
lý CLNLS và thủy sản
-1.261.302
-630.000.000
-244.742.000
Trang 8Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021
Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH
Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)
nguồn
2 Sự nghiệp lâm nghiệp (Loại 280 - Khoản 282)
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
+Kinh phí tiét kiệm 10% cải cách tiền lương tại đơn vị đối với kinh phí tự
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
+ Kinh phí xây dựng phương án Quản lý rừng bền vững của Ban Quản lý
rừng đặc dụng An Toàn giai đoạn 2021-2030 12
3 Sự nghiệp Thủy lợi (Loại 280 - khoản 283)
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
+ Kinh phí VP Ban chỉ đạo phòng chống thiên tai 12
+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm đo mưa tự động cảnh báo
mưa lũ do Quỹ Hỗ trợ phòng chống thiên tai Miền Trung tài trợ 12
+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm mới đo mưa tự động cảnh
báo mưa lũ do Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 12
+ Kinh phí thực hiện phương án phòng chống lũ lụt vùng hạ du hồ chứa nước
+ Kinh phí hỗ trợ kinh phí hoạt hội đồng tư vấn đánh giá an toàn đập, hồ
chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 12
+ Kinh phí cập nhật Phương án ứng phó với bão mạnh, siêu bão tỉnh Bình
Định theo các cấp độ rủi ro thiên tai 12
4 Sự nghiệp Thủy sản (Loại 280 - khoản 284)
Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn
Trung tâm Khuyến Nông
Trung tâm Giống Nông nghiệp
Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn
Cơ quan Chi cục Kiểm lâm
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
Mẫu biểu số 49
Chi cục Thủy lợi
Chi cục Quản
lý CLNLS và thủy sản
Trang 9TT Nội dung Mã
nguồn
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
+ Kinh phí thực hiện các bước sơ tuyển và tổ chức đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện gói thầu quản lý khai thác yến sào tỉnh Bình
Định, giai đoạn 2021-2030
12
+ Kinh phí thực hiện đề án tăng cường năng lực QLCL an toàn thực phẩm
nông lâm sản và thủy sản tỉnh Bình Định năm 2021 12
5 Sự nghiệp Đào tạo nghiệp vụ (Loại 070 - khoản 085)
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
+ KP tập huấn thanh tra chuyên ngành 12
* Kinh phí Chương trình MTQG XDNTM
I Chi Quản lý nhà nước ( Loại 340- Khoản 341)
1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
+ Thực hiện công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi
trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng
nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2020 (Mã chương
412; Mã ngành KT 341; Mã nguồn NSNN 15; Mã CTMT 00405) - nguồn
năm trước mang sang
15
Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn
Trung tâm Khuyến Nông
Trung tâm Giống Nông nghiệp
Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn
Cơ quan Chi cục Kiểm lâm
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
Chi cục Thủy lợi
Chi cục Quản
lý CLNLS và thủy sản
Trang 10Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021
Đơn vị: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH
Chương: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách cấp 1: 1047494
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT)
nguồn
II Chi sự nghiệp thủy lợi (Loại 280- Khoản 283)
1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
+ Hỗ trợ thực hiện công tác Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ( Loại
Trung tâm Khuyến Nông
Trung tâm Giống Nông nghiệp
Trung tâm Quy hoạch Nông nghiệp nông thôn
Cơ quan Chi cục Kiểm lâm
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
Mẫu biểu số 49
Chi cục Thủy lợi
Chi cục Quản
lý CLNLS và thủy sản
Trang 11
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -12.707.200 -12.707.200
+ Kinh phí triển khai cánh đồng mẫu lớn 12 -10.000.000 -10.000.000
+ Kinh phí thực hiện các bước sơ tuyển và tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện gói thầu quản lý khai thác yến sào tỉnh Bình Định, giai
đoạn 2021-2030
12 -84.285.000 -84.285.000
+ KP tập huấn thanh tra chuyên ngành 12 -13.000.000 -13.000.000
Đơn vị tính : đồng
Cơ quan Văn phòng Sở NN và PTNT
nguồn Tổng số
Trang 12Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -17.000.000 -17.000.000+ KP thực hiện Nghị định 67 và NĐ 17 12 -70.100.000 -70.100.000
+ Kinh phí thực hiện đề án tăng cường năng lực QLCL an toàn thực phẩm
nông lâm sản và thủy sản tỉnh Bình Định năm 2021 12 -37.720.000 -37.720.000
Đơn vị tính : đồng
Chi cục Thủy sản
nguồn Tổng số
Mẫu biểu số 48
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2021
Đơn vị: Chi cục Thủy sản CHƯƠNG: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1123387
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định )841 11
Trang 13Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -13.000.000 -13.000.000+ Kinh phí bình tuyển lợn đực giống 12 -15.600.000 -15.600.000
+ Kinh phí thực hiện công tác tiêm phòng khẩn cấp phòng, chống dịch bệnh
Viêm da nổi cục trên đàn trâu, bò 12 -288.102.500 -288.102.500 + Kinh phí hỗ trợ ban chỉ đạo, đoàn kiểm tra liên ngành hoạt động quản lý giết
mổ ĐV tập trung theo chỉ thị số 15/CT-UBND ngày 18/9/2018 12 -162.000.000 -162.000.000
Đơn vị tính : đồng
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
nguồn Tổng số
Trang 14Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
Đơn vị tính : đồng
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -900.000 -900.000
+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -14.288.000 -14.288.000
+ KP phục vụ xử phạt VPHC theo Thông tư 153/2013/TT-BTC 12 -29.000.000 -29.000.000
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định) 841 11
Trang 15Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Kinh phí hỗ trợ thành lập mới 10 HTX 12 -100.000.000 -100.000.000
Chi cục PT nông thôn
nguồn Tổng số
Đơn vị tính : đồng
Trang 16Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -2.700.000 -2.700.000+ KP phục vụ xử phạt VPHC theo Thông tư 153/2013/TT-BTC 12 -40.171.000 -40.171.000
+ Kinh phí VP Ban chỉ đạo phòng chống thiên tai 12 -200.000.000 -200.000.000+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm đo mưa tự động cảnh
báo mưa lũ do Quỹ Hỗ trợ phòng chống thiên tai Miền Trung tài trợ 12 -32.400.000 -32.400.000+ Kinh phí vận hành và bảo trì hàng năm 10 trạm mới đo mưa tự động
cảnh báo mưa lũ do Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 12 -2.000.000 -2.000.000+ Kinh phí thực hiện phương án phòng chống lũ lụt vùng hạ du hồ chứa
+ Kinh phí hỗ trợ kinh phí hoạt hội đồng tư vấn đánh giá an toàn đập, hồ
chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 12 -80.000.000 -80.000.000+ Kinh phí cập nhật Phương án ứng phó với bão mạnh, siêu bão tỉnh Bình
Định theo các cấp độ rủi ro thiên tai 12 -40.500.000 -40.500.000
Chi cục Thủy lợi
Đơn vị tính : đồng
Mẫu biểu số 48
DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2021
Đơn vị: Chi cục Thủy lợi CHƯƠNG: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1047401
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định) 841 11
Trang 17Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Hỗ trợ kinh phí hoạt động Đảng bộ CS, Chi bộ cơ sở 12 -521.500 -521.500
+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -11.940.000 -11.940.000
Chi cục Quản lý CLNLS và thủy sản
nguồn Tổng số
Đơn vị tính : đồng
Trang 18Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Bồi dưỡng thanh tra chuyên ngành theo QĐ 12/2014/QĐ-TTg 12 -18.000.000 -18.000.000
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định)
CHƯƠNG: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1010728
Đơn vị: Cơ quan Chi cục Kiểm Lâm
DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2021
Trang 19Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Kinh phí Chương trình khuyến nông - Khuyến ngư 12 -542.112.500 -542.112.500
Trung tâm Khuyến Nông
Đơn vị tính : đồng
nguồn Tổng số
Trang 20Đơn vị: Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định
Chương: 412
Đơn vị tính : đồng
Chi tiết theo đơn vị sử dụng
+ Kinh phí cải cách tiền lương không tự chủ 214 -972.566 -972.566+ Chi đặt hàng trợ giá sản xuất cung ứng lưu giữ giống gốc, giống vật nuôi ,
giống thủy sản theo QĐ 2977/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 12 -630.000.000 -630.000.000+ Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng
cao trong nông hộ tỉnh Bình Định năm 2021 12 -244.742.000 -244.742.000
Trung tâm Giống Nông nghiệp
Mẫu biểu số 48
DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2021 Đơn vị: Trung tâm Giống Nông nghiệp CHƯƠNG: 412 - Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1128459
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày / 11 /2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Định)
nguồn Tổng số