Chất liệu bao bì: Sản phẩm được chứa trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN12-1:2011/BYT.. Tên địa chỉ cơ sở sản xuất s
Trang 1HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
BÁO CÁO LUẬT THỰC PHẨM
Giảng viên hướng dẫn : TS PHAN THỊ PHƯƠNG THẢO Nhóm môn học : 05
Thời gian : THỨ 3 – TIẾT 1,2,3 & THỨ 4 – TIẾT 4,5
TUẦN 1,2,3,4,5,6
Hà Nội, tháng 9/2021
Trang 3MỤC LỤC
A.HỒ SƠ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM 1
I.BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM 1
II.PHIẾU KIỂM NGHIỆM AN TOÀN THỰC PHẨM 5
1.Chỉ tiêu cảm quan 5
2.Chỉ tiêu hóa lí, chất lượng 6
3.Chỉ tiêu vi sinh vật 7
4.Chỉ tiêu kim loại 8
5.Chỉ tiêu độc tố vi nấm 9
6.Các chỉ tiêu Melamin 10
7.Dư lượng thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật 11
8.Chỉ tiêu bao bì 13
B HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP 15
I.ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM 15
II.GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN 16
III.BẢN THUYẾT MINH 18
1.Quy trình sản xuất 22
2.Sơ đồ mặt bằng sản xuất và xưởng sản xuất chính 25
IV.BẢN CAM KẾT BẢO ĐẢM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM 32
C.GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM 33
Trang 4BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM
Số: 01/CTM/2021
CÔNG TY CỔ PHẦN CATAMILK VIỆT NAM
SỮA CHUA BỔ SUNG
2021
Trang 5I Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: Công Ty Cổ phần Catamilk Việt Nam
Địa chỉ: Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, Việt Nam
II Thông tin về sản phẩm
1 Tên sản phẩm: Sữa chua bổ sung Táo đỏ và Cần tây - CATA
2 Thành phần:
Sữa (77,2%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi), nước ép táo (12%),đường (6,9%), nước ép cần tây (3,9%), chất ổn định (1422, 471), gelatin thực phẩm,màu tự nhiên (120), men Streptococuss thermophilus và Lactobacillus bulgaricus
Có chứa sữa
Trang 6Bảng giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:
Thành phần Giá trị dinh dưỡng
3 Thời hạn sử dụng sản phẩm: 45 ngày kể từ ngày sản xuất
Hạn sử dụng và ngày sản xuất: Xem dưới đáy hộp/ trên nhãn
4 Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
4.1 Quy cách đóng gói:
Đóng gói một vỉ với khối lượng tịnh 400g (4 hộp x 100g)
(sai số định lượng phù hợp Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Côngnghệ)
4.2 Chất liệu bao bì: Sản phẩm được chứa trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng
cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN12-1:2011/BYT
5 Tên địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
Sản phẩm của Công ty Cổ phần Catamilk Việt Nam
Sản xuất tại Nhà máy sữa Hà Nội – Cụm CNTP Hapro, Lệ Chi, huyện Gia Lâm, TP HàNội
III Mẫu nhãn sản phẩm (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm)
Trang 7IV Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:QCVN 5-5:2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men.QCVN 12-1:2011/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựatổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
TCVN-7078-2013: Tiêu chuẩn quốc gia đối với ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm
và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toànthực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./
Hà Nội, ngày 30 tháng 08 năm 2021
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)
Trang 8Thiết kế: Sữa chua bổ sung Táo đỏ và Cần tây - CATA
Trang 965m 65mm
130mm
65mm 65mm
130mm
Trang 10 PHIẾU KIỂM NGHIỆM AN TOÀN THỰC PHẨM
Ộ Y TẾ VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỀ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA NATIONAL INSTITUTE FOR FOOD CONTROL (NIFC)
Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật -Mai Dịch-Cầu Giấy-Hà Nội-Việt Nam Điện thoại: 02439335741 Hotline:19001065* Website: http://nifc.gov.vn/index.php/vi/
5 Thời gian lưu mẫu: Không có
6 Ngày lấy mẫu: Không có
7 Ngày nhận mẫu: 01/09/2021
8 Thời gian thử nghiệm: 01/09/2021 - 09/09/2021
9 Nơi gửi mẫu: Công ty cổ phần Catamilk Việt Nam
Địa chỉ: Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
10 Kết quả thử nghiệm:
1 Chỉ tiêu cảm quan
Stt Tên chỉ tiêu Phương pháp thử Yêu cầu Kết quả thực nghiệm
sản phẩm
Có mùi thơm đặc trưngcủa táo và cần tây, không có mùi lạ
Trang 112 Chỉ tiêu hóa lí, chất lượng
ST
T Tên chỉ tiêu Phương pháp thử Yêu cầu Kết quả thử nghiệm
chất béo, (% khối lượng)
4 Chỉ tiêu kim loại
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
Trang 127 Dư lượng thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật
(LC-MS/MS)
KPH (LOD: 1 µg/kg)
KPH (LOD: 0,5µg/kg)
Trang 1314 Hàm lượng Spiramycin H.HD.QT.214
8.
Chỉ tiêu bao bì
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
tuluen, ethybenzen, n-propyl
acid axetic 4% 60oC/ 30 phút
(LOD:30μg/mlg/ml)
5
Hàm lượng Cặn khô trong
Heptan 25oC/ 1 giờ
(LOD:240μg/mlg/ml)
6 Hàm lượng Cặn khô trong Ethanol 20% 60oC/ 30 phút μg/mlg/ml QCVN12-3:2011/BYT (LOD: 30μg/mlg/ml)KPH
7 Hàm lượng Cặn khô trong nước 60oC/ 30 phút μg/mlg/ml QCVN12-3:2011/BYT (LOD: 30 μg/mlg/ml)KPH
Ghi chú: KPH – không phát hiện (nghĩa là dưới ngưỡng phát hiện của phương pháp thử)
Hà Nội, ngày 09, tháng 09, năm 2021
KT VIỆN TRƯỞNG
(Đã ký)
CÔNG TY CỔ PHẦN CATAMILK VIỆT NAM
Trang 14Tên cơ sở: Công ty cổ phần Catamilk Việt Nam
Chủ cơ sở: Dương Thị Hằng Ny
Địa chỉ trụ sở: Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
Điện thoại: 02422686868 Fax: 02822308555
HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Trang 16B HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2020
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: Ban Quản lý An toàn thực phẩm
Họ và tên chủ cơ sở: Dương Thị Hằng Ny
Tên cơ sở: Công ty cổ phần Catamilk Việt Nam
Địa chỉ trụ sở: Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
Điện thoại: 02.422.686.868
Fax: 02.822.308.555
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Sở công thương Hà Nội
Doanh thu dự kiến (đồng/ tháng): 2.000.000.000 đồng/ tháng
Số lượng người lao động: 200 (trực tiếp: 140; gián tiếp: 60)
Đề nghị được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho sản
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở trong quá trình sản xuất kinh doanh thực phẩm của mình và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật
Trang | 9
Trang 17CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên)
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): CÔNG TY CỔ PHẦN
CATAMILK VIỆT NAM
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): CATAMILK VIETNAM JOINT
STOCK COMPANY
Tên công ty viết tắt (nếu có): CATAMILK
2 Địa chỉ trụ sở chính
Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
Email: catamilk @catamilk.com.vn Website: catamilkvietnam com.vn
3 Vốn điều lệ: 25.000.000.000 đồng
Bằng chữ: Hai mươi lăm tỷ đồng
Mệnh giá cổ phần: 10.000 đồng
Tổng số cổ phần: 250.000
4 Người đại diện theo pháp luật của công ty
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): DƯƠNG THỊ HẰNG NY Giới tính: Nữ
Chức danh: Tổng giám đốc
Trang | 10
Trang 18Sinh ngày: 02/04/2000 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 197454376
Ngày cấp: 05/08/2018 Nơi cấp: Công an Tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ thường trú: Số 14 Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
Địa chỉ liên lạc: Số 14 Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Trang | 11
Trang 19CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-BẢN THUYẾT MINH
Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm
I THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở: Dương Thị Hằng Ny
- Tên cơ sở: Công ty cổ phần Catamilk Việt Nam
- Địa chỉ văn phòng: 12 đường Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 12 đường Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):
- Mặt hàng sản xuất: SỮA CHUA BỔ SUNG TÁO ĐỎ VÀ CẦN TÂY
- Công suất thiết kế: 3000 hộp/ca sản xuất
- Tổng số công nhân viên: 200 người
- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất: 140 người
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thựcphẩm: 185 người
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định: 200 người
II THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1 Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất 25.000 m2 Trong đó diện tích xưởng sản xuất chính là 2.000
m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất: (file đính kèm)
- Kết cấu nhà xưởng bằng bê tông cốt thép lắp ghép
Trang 20+ Vật liệu tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm: gồm cả vật dụng trong quá trình sản xuất vàvật chứa thực phẩm an toàn không chứa chất độc hại, không gây thay đổi gì đến chấtlượng thực phẩm
+ Cửa ra vào, cửa sổ kín, ngăn chặn được động vật, côn trùng, vi sinh vật gây hại xâmnhập
- Nguồn nước
+ Phục vụ sản xuất: sử dụng nguồn nước máy được cung cấp từ nhà máy nước Hà Nội.Nước cấp đáp ứng được những yêu cầu vệ sinh đối với nước sạch dùng để ăn uống và sinhhoạt theo quy định của Bộ Y tế
+ Phục vụ vệ sinh: sử dụng nước giếng khoan có sẵn ở khu vực Nguồn nước đảm bảochất lượng, nồng độ các kim loại thấp ở mức cho phép
- Nhà vệ sinh, khu vực thay đồ bảo hộ lao động:
a Số lượng: 02 phòng vệ sinh, 02 phòng thay đồ
b Bồn rửa, nước, xà phòng, chất sát trùng, bảng hướng dẫn: có đầy đủ
- Hệ thống xử lý chất thải: nguồn chất thải được đem đi đến hệ thống xử lý chất thải củanhà máy trước khi đưa ra ngoài môi trường
2 Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
I Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang 2127 Phương tiện, thiết bị phòng chống côn
Trang | 14
Trang 22III ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn vệsinh thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định, Cơ sở camkết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị theo yêu cầu
Cam kết của cơ sở:
1 Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu tráchnhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký
2 Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2021
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
Trang | 15
Trang 23Hỗn hợp nước táo
và cần tâyThanh trùng
Làm nguội
Lên men lần 1Vào hộpĐóng nắpDán nhãnLên men lần 2
Sản phẩm Làm lạnh
Trang 242 Thuyết minh quy trình
2.1 Chuẩn bị nguyên liệu
Sữa có chất lượng cao, độ vệ sinh cao, tổng số vi khuẩn thấp
Không chưa kháng sinh ( penicilin, streptomycin ), bacteriophage (thực khuẩn thể)
Không chứa các chất tẩy rửa, chất sát khuẩn ( ví dụ, các chất đó còn sót lại sau quátrình rửa ), những chất ngăn cản quá trình lên men
Tại nhà máy cần kiểm tra nghiêm ngặt các chỉ tiêu độ tươi, độ sạch, tổng chất khô,hàm lượng chất béo, cảm quan
trong sản xuất thực phẩm
Cần tây và táo rửa sạch, cắt nhỏ mang đi xay, lọc bã và thu được dịch hỗn hợp cần tây
và táo
2.2 Gia nhiệt, phối trộn
Là một quá trình quan trọng trong khâu chuẩn bị dịch sữa để lên men
Sữa được gia nhiệt lên 40oC, qua thiết bị ly tâm làm sạch và li tâm tiêu chuẩn hóa chất béo2,8% trong thời gian nhất định các thành phần hòa tan vào nhau tạo cho hỗn hợp đạt đến
độ đồng nhất cao Ta phối trộn sữa, đường, nước với nước dịch cần tây và táo theo những
tỉ lệ quy định Bổ sung chất màu và chất mùi, chất ổn định sẽ làm đa dạng hóa các chỉ tiêucảm quan của sản phẩm
Mục đích: tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn lactic lên men đường lactose trong sữa tạothành acid lactic
Thiết bị sử dụng: thùng phối trộn - hòa tan được làm bằng inox
2.3 Đồng hóa
Mục đích: Giảm kích thước các hạt cầu béo, phân bố đều chúng trong sản phẩm, phá vỡcấu trúc gel của khối đông, tránh hiện tách pha của chất béo xảy ra trong quá trình lênmen, tăng độ đồng nhất, quện sữa mịn cho sản phẩm
Dịch sữa được đồng hóa ở áp lực 200 bar, nhiệt độ sữa từ 60-70oC
Thiết bị: Thiết bị đồng hóa sử dụng áp suất
Trang 25Thiết bị: Thiết bị thanh trùng dạng bản mỏng.
2.5 Làm nguội, cấy giống
Tiến hành làm nguội nhanh dung dịch sữa xuống 40 - 450C, tạo môi trường cho vi sinh vậtphát triển trong quá trình lên men
Cấy giống: Giống đã được chuẩn bị sẵn thành dịch, cấy 5% giống vào dịch sữa nhằm cungcấp vi khuẩn lactic để chuẩn bị cho quá trình lên men
Chủng bao gồm Streptococcus thermophilus và Lactobacillus bulgaricus theo tỉ lệ 3:2
2.6 Lên men lần 1
Dịch sữa sau khi nguội được chuyển qua thiết bị lên men, cấy giống và ủ ở nhiệt độ 45-50oC tạođiều kiện tối ưu cho 2 loại vi khuẩn lactic là Steptococcus thermophilus và Lactose bulgariculhoạt động tạo ra sản phẩm chính là acid lactic và các sản phẩm phụ Quá trình lên men tạo ramùi hương đặc trưng cho sản phẩm nhờ quá trình biến đổi các chất
Lên men trong 12h
2.9 Lên men lần 2
Tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn lactic lên men tiếp đường lactose bằng axit lactic Axitlactic tạo ra làm giảm PH của sữa Khi PH đến 4.7 thì casein đông tụ và tạo thành sữa chuadạng đặc, kết thúc quá trình lên men Đây là giai đoạn rất quan trọng để tạo cho sản phẩm cómùi, vị, trạng thái cần thiết
Thời gian lên men ít nhất 6h, nhiệt độ tối thích 5oC
2.10 Làm lạnh
Khi sữa chua đạt yêu cầu, kết thúc quá trình lên men bằng cách làm lạnh nhanh, nếu không độchua sẽ tăng lên và nước sữa tách ra Sữa chua được đưa về làm lạnh ở nhiệt độ 4-8oC với mụcđích cho quá trình lên men lactic yếu dần Trong quá trình làm lạnh protit bị trương nở làmgiảm lượng ẩm tự do và tạo trạng thái cho sữa chua trở nên mềm, mịn
Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ 4 - 8oC
Thời gian bảo quản 6 tuần
Trang | 18
Trang 26Sơ đồ mặt bằng sản xuất và xưởng sản xuất chính
Sơ đồ mặt bằng nhà máy
Trang | 19
Trang 27 Sơ đồ nhà máy sản xuất chính
Trang | 20
Trang 29(Kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Họ và tên (chữ in hoa): DƯƠNG THỊ HẰNG NY
Giới: Nam Nữ Tuổi: 21
Số CMND hoặc Hộ chiếu: 123456789012 cấp ngày: 15/05/2015Tại: Quảng Trị
Chỗ ở hiện tại: Gia Lâm Chỗ làm việc hiện tại: CÔNG TY CỔ PHẦN CATAMILK VIỆT NAM
Lý do khám sức khỏe: Đủ điều kiện làm việc tại doanh nghiệp
TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE
1 Tiền sử gia đình:
Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháođường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:
2 Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không:
Bệnh truyền nhiễm, bệnh tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, độngkinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không ; b) Có
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:
3 Câu hỏi khác (nếu có):
a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng
và liều lượng: Không
X
xx
Trang 30b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): Không
Tôi xin cam đoan những điều
khai trên đây hoàn toàn đúng với
sự thật theo sự hiểu biết của tôi
Hà Nội, ngày 9 tháng 9 năm 2021
Người đề nghị khám sức khỏe
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I KHÁM THỂ LỰC
Chiều cao: 159 cm; Cân nặng: 53 kg; Chỉ số BMI: 20kg/m2
Mạch: 80lần/phút; Huyết áp: 120 mmHg
Phân loại thể lực: Tốt
II KHÁM LÂM SÀNG
Nội dung khám Họ tên, chữ ký của Bác sỹ
1 Nội khoa
a) Tuần hoàn:
Phân loại: Tốt
b) Hô hấp:
Phân loại: Tốt
c) Tiêu hóa:
Phân loại: Tốt
d) Thận-Tiết niệu:
Phân loại: Tốt
đ) Cơ-xương-khớp:
Phân loại: Tốt
e) Thần kinh:
Phân loại: Tốt
Trang | 22