1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luat TP-nhom04-NMH 05-Sua chua bo sung tao do va can tay

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luật Thực Phẩm
Tác giả Dương Thị Hằng Ny, Nguyễn Phạm Phương Quỳnh, Đỗ Thị Thơ, Trần Thị Anh Thơ, Dương Thị Thu, Chu Thị Thu Thủy, Đỗ Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Thủy Tiên, La Kiến Toàn, Phạm Thị Thu Trang
Người hướng dẫn TS. Phan Thị Phương Thảo
Trường học Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất liệu bao bì: Sản phẩm được chứa trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN12-1:2011/BYT.. Tên địa chỉ cơ sở sản xuất s

Trang 1

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

BÁO CÁO LUẬT THỰC PHẨM

Giảng viên hướng dẫn : TS PHAN THỊ PHƯƠNG THẢO Nhóm môn học : 05

Thời gian : THỨ 3 – TIẾT 1,2,3 & THỨ 4 – TIẾT 4,5

TUẦN 1,2,3,4,5,6

Hà Nội, tháng 9/2021

Trang 3

MỤC LỤC

A.HỒ SƠ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM 1

I.BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM 1

II.PHIẾU KIỂM NGHIỆM AN TOÀN THỰC PHẨM 5

1.Chỉ tiêu cảm quan 5

2.Chỉ tiêu hóa lí, chất lượng 6

3.Chỉ tiêu vi sinh vật 7

4.Chỉ tiêu kim loại 8

5.Chỉ tiêu độc tố vi nấm 9

6.Các chỉ tiêu Melamin 10

7.Dư lượng thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật 11

8.Chỉ tiêu bao bì 13

B HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP 15

I.ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM 15

II.GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN 16

III.BẢN THUYẾT MINH 18

1.Quy trình sản xuất 22

2.Sơ đồ mặt bằng sản xuất và xưởng sản xuất chính 25

IV.BẢN CAM KẾT BẢO ĐẢM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM 32

C.GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM 33

Trang 4

BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Số: 01/CTM/2021

CÔNG TY CỔ PHẦN CATAMILK VIỆT NAM

SỮA CHUA BỔ SUNG

2021

Trang 5

I Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm

Tên tổ chức, cá nhân: Công Ty Cổ phần Catamilk Việt Nam

Địa chỉ: Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, Việt Nam

II Thông tin về sản phẩm

1 Tên sản phẩm: Sữa chua bổ sung Táo đỏ và Cần tây - CATA

2 Thành phần:

Sữa (77,2%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi), nước ép táo (12%),đường (6,9%), nước ép cần tây (3,9%), chất ổn định (1422, 471), gelatin thực phẩm,màu tự nhiên (120), men Streptococuss thermophilus và Lactobacillus bulgaricus

Có chứa sữa

Trang 6

Bảng giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:

Thành phần Giá trị dinh dưỡng

3 Thời hạn sử dụng sản phẩm: 45 ngày kể từ ngày sản xuất

Hạn sử dụng và ngày sản xuất: Xem dưới đáy hộp/ trên nhãn

4 Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:

4.1 Quy cách đóng gói:

Đóng gói một vỉ với khối lượng tịnh 400g (4 hộp x 100g)

(sai số định lượng phù hợp Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Côngnghệ)

4.2 Chất liệu bao bì: Sản phẩm được chứa trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng

cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN12-1:2011/BYT

5 Tên địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:

Sản phẩm của Công ty Cổ phần Catamilk Việt Nam

Sản xuất tại Nhà máy sữa Hà Nội – Cụm CNTP Hapro, Lệ Chi, huyện Gia Lâm, TP HàNội

III Mẫu nhãn sản phẩm (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm)

Trang 7

IV Yêu cầu về an toàn thực phẩm

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:QCVN 5-5:2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men.QCVN 12-1:2011/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựatổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

TCVN-7078-2013: Tiêu chuẩn quốc gia đối với ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm

và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toànthực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./

Hà Nội, ngày 30 tháng 08 năm 2021

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(Ký tên và đóng dấu)

Trang 8

Thiết kế: Sữa chua bổ sung Táo đỏ và Cần tây - CATA

Trang 9

65m 65mm

130mm

65mm 65mm

130mm

Trang 10

PHIẾU KIỂM NGHIỆM AN TOÀN THỰC PHẨM

Ộ Y TẾ VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỀ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA NATIONAL INSTITUTE FOR FOOD CONTROL (NIFC)

Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật -Mai Dịch-Cầu Giấy-Hà Nội-Việt Nam Điện thoại: 02439335741 Hotline:19001065* Website: http://nifc.gov.vn/index.php/vi/

5 Thời gian lưu mẫu: Không có

6 Ngày lấy mẫu: Không có

7 Ngày nhận mẫu: 01/09/2021

8 Thời gian thử nghiệm: 01/09/2021 - 09/09/2021

9 Nơi gửi mẫu: Công ty cổ phần Catamilk Việt Nam

Địa chỉ: Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Thành phố Hà Nội

10 Kết quả thử nghiệm:

1 Chỉ tiêu cảm quan

Stt Tên chỉ tiêu Phương pháp thử Yêu cầu Kết quả thực nghiệm

sản phẩm

Có mùi thơm đặc trưngcủa táo và cần tây, không có mùi lạ

Trang 11

2 Chỉ tiêu hóa lí, chất lượng

ST

T Tên chỉ tiêu Phương pháp thử Yêu cầu Kết quả thử nghiệm

chất béo, (% khối lượng)

4 Chỉ tiêu kim loại

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả

Trang 12

7 Dư lượng thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật

(LC-MS/MS)

KPH (LOD: 1 µg/kg)

KPH (LOD: 0,5µg/kg)

Trang 13

14 Hàm lượng Spiramycin H.HD.QT.214

8.

Chỉ tiêu bao bì

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả

tuluen, ethybenzen, n-propyl

acid axetic 4% 60oC/ 30 phút

(LOD:30μg/mlg/ml)

5

Hàm lượng Cặn khô trong

Heptan 25oC/ 1 giờ

(LOD:240μg/mlg/ml)

6 Hàm lượng Cặn khô trong Ethanol 20% 60oC/ 30 phút μg/mlg/ml QCVN12-3:2011/BYT (LOD: 30μg/mlg/ml)KPH

7 Hàm lượng Cặn khô trong nước 60oC/ 30 phút μg/mlg/ml QCVN12-3:2011/BYT (LOD: 30 μg/mlg/ml)KPH

Ghi chú: KPH – không phát hiện (nghĩa là dưới ngưỡng phát hiện của phương pháp thử)

Hà Nội, ngày 09, tháng 09, năm 2021

KT VIỆN TRƯỞNG

(Đã ký)

CÔNG TY CỔ PHẦN CATAMILK VIỆT NAM

Trang 14

Tên cơ sở: Công ty cổ phần Catamilk Việt Nam

Chủ cơ sở: Dương Thị Hằng Ny

Địa chỉ trụ sở: Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Điện thoại: 02422686868 Fax: 02822308555

HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Trang 16

B HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2020

ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

Kính gửi: Ban Quản lý An toàn thực phẩm

Họ và tên chủ cơ sở: Dương Thị Hằng Ny

Tên cơ sở: Công ty cổ phần Catamilk Việt Nam

Địa chỉ trụ sở: Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Điện thoại: 02.422.686.868

Fax: 02.822.308.555

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Sở công thương Hà Nội

Doanh thu dự kiến (đồng/ tháng): 2.000.000.000 đồng/ tháng

Số lượng người lao động: 200 (trực tiếp: 140; gián tiếp: 60)

Đề nghị được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho sản

Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở trong quá trình sản xuất kinh doanh thực phẩm của mình và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật

Trang | 9

Trang 17

CHỦ CƠ SỞ

(Ký, ghi rõ họ tên)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): CÔNG TY CỔ PHẦN

CATAMILK VIỆT NAM

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): CATAMILK VIETNAM JOINT

STOCK COMPANY

Tên công ty viết tắt (nếu có): CATAMILK

2 Địa chỉ trụ sở chính

Số 12, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Email: catamilk @catamilk.com.vn Website: catamilkvietnam com.vn

3 Vốn điều lệ: 25.000.000.000 đồng

Bằng chữ: Hai mươi lăm tỷ đồng

Mệnh giá cổ phần: 10.000 đồng

Tổng số cổ phần: 250.000

4 Người đại diện theo pháp luật của công ty

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): DƯƠNG THỊ HẰNG NY Giới tính: Nữ

Chức danh: Tổng giám đốc

Trang | 10

Trang 18

Sinh ngày: 02/04/2000 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 197454376

Ngày cấp: 05/08/2018 Nơi cấp: Công an Tỉnh Quảng Trị

Địa chỉ thường trú: Số 14 Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Địa chỉ liên lạc: Số 14 Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Trang | 11

Trang 19

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-BẢN THUYẾT MINH

Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm

I THÔNG TIN CHUNG

- Đại diện cơ sở: Dương Thị Hằng Ny

- Tên cơ sở: Công ty cổ phần Catamilk Việt Nam

- Địa chỉ văn phòng: 12 đường Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 12 đường Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội

- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):

- Mặt hàng sản xuất: SỮA CHUA BỔ SUNG TÁO ĐỎ VÀ CẦN TÂY

- Công suất thiết kế: 3000 hộp/ca sản xuất

- Tổng số công nhân viên: 200 người

- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất: 140 người

- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thựcphẩm: 185 người

- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định: 200 người

II THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ

1 Cơ sở vật chất

- Diện tích mặt bằng sản xuất 25.000 m2 Trong đó diện tích xưởng sản xuất chính là 2.000

m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất: (file đính kèm)

- Kết cấu nhà xưởng bằng bê tông cốt thép lắp ghép

Trang 20

+ Vật liệu tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm: gồm cả vật dụng trong quá trình sản xuất vàvật chứa thực phẩm an toàn không chứa chất độc hại, không gây thay đổi gì đến chấtlượng thực phẩm

+ Cửa ra vào, cửa sổ kín, ngăn chặn được động vật, côn trùng, vi sinh vật gây hại xâmnhập

- Nguồn nước

+ Phục vụ sản xuất: sử dụng nguồn nước máy được cung cấp từ nhà máy nước Hà Nội.Nước cấp đáp ứng được những yêu cầu vệ sinh đối với nước sạch dùng để ăn uống và sinhhoạt theo quy định của Bộ Y tế

+ Phục vụ vệ sinh: sử dụng nước giếng khoan có sẵn ở khu vực Nguồn nước đảm bảochất lượng, nồng độ các kim loại thấp ở mức cho phép

- Nhà vệ sinh, khu vực thay đồ bảo hộ lao động:

a Số lượng: 02 phòng vệ sinh, 02 phòng thay đồ

b Bồn rửa, nước, xà phòng, chất sát trùng, bảng hướng dẫn: có đầy đủ

- Hệ thống xử lý chất thải: nguồn chất thải được đem đi đến hệ thống xử lý chất thải củanhà máy trước khi đưa ra ngoài môi trường

2 Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất

I Trang thiết bị, dụng cụ hiện có

Trang 21

27 Phương tiện, thiết bị phòng chống côn

Trang | 14

Trang 22

III ĐÁNH GIÁ CHUNG

Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn vệsinh thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định

Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định, Cơ sở camkết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị theo yêu cầu

Cam kết của cơ sở:

1 Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu tráchnhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký

2 Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2021

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu)

Trang | 15

Trang 23

Hỗn hợp nước táo

và cần tâyThanh trùng

Làm nguội

Lên men lần 1Vào hộpĐóng nắpDán nhãnLên men lần 2

Sản phẩm Làm lạnh

Trang 24

2 Thuyết minh quy trình

2.1 Chuẩn bị nguyên liệu

 Sữa có chất lượng cao, độ vệ sinh cao, tổng số vi khuẩn thấp

 Không chưa kháng sinh ( penicilin, streptomycin ), bacteriophage (thực khuẩn thể)

 Không chứa các chất tẩy rửa, chất sát khuẩn ( ví dụ, các chất đó còn sót lại sau quátrình rửa ), những chất ngăn cản quá trình lên men

 Tại nhà máy cần kiểm tra nghiêm ngặt các chỉ tiêu độ tươi, độ sạch, tổng chất khô,hàm lượng chất béo, cảm quan

trong sản xuất thực phẩm

 Cần tây và táo rửa sạch, cắt nhỏ mang đi xay, lọc bã và thu được dịch hỗn hợp cần tây

và táo

2.2 Gia nhiệt, phối trộn

Là một quá trình quan trọng trong khâu chuẩn bị dịch sữa để lên men

Sữa được gia nhiệt lên 40oC, qua thiết bị ly tâm làm sạch và li tâm tiêu chuẩn hóa chất béo2,8% trong thời gian nhất định các thành phần hòa tan vào nhau tạo cho hỗn hợp đạt đến

độ đồng nhất cao Ta phối trộn sữa, đường, nước với nước dịch cần tây và táo theo những

tỉ lệ quy định Bổ sung chất màu và chất mùi, chất ổn định sẽ làm đa dạng hóa các chỉ tiêucảm quan của sản phẩm

Mục đích: tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn lactic lên men đường lactose trong sữa tạothành acid lactic

Thiết bị sử dụng: thùng phối trộn - hòa tan được làm bằng inox

2.3 Đồng hóa

Mục đích: Giảm kích thước các hạt cầu béo, phân bố đều chúng trong sản phẩm, phá vỡcấu trúc gel của khối đông, tránh hiện tách pha của chất béo xảy ra trong quá trình lênmen, tăng độ đồng nhất, quện sữa mịn cho sản phẩm

Dịch sữa được đồng hóa ở áp lực 200 bar, nhiệt độ sữa từ 60-70oC

Thiết bị: Thiết bị đồng hóa sử dụng áp suất

Trang 25

Thiết bị: Thiết bị thanh trùng dạng bản mỏng.

2.5 Làm nguội, cấy giống

Tiến hành làm nguội nhanh dung dịch sữa xuống 40 - 450C, tạo môi trường cho vi sinh vậtphát triển trong quá trình lên men

Cấy giống: Giống đã được chuẩn bị sẵn thành dịch, cấy 5% giống vào dịch sữa nhằm cungcấp vi khuẩn lactic để chuẩn bị cho quá trình lên men

Chủng bao gồm Streptococcus thermophilus và Lactobacillus bulgaricus theo tỉ lệ 3:2

2.6 Lên men lần 1

Dịch sữa sau khi nguội được chuyển qua thiết bị lên men, cấy giống và ủ ở nhiệt độ 45-50oC tạođiều kiện tối ưu cho 2 loại vi khuẩn lactic là Steptococcus thermophilus và Lactose bulgariculhoạt động tạo ra sản phẩm chính là acid lactic và các sản phẩm phụ Quá trình lên men tạo ramùi hương đặc trưng cho sản phẩm nhờ quá trình biến đổi các chất

Lên men trong 12h

2.9 Lên men lần 2

Tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn lactic lên men tiếp đường lactose bằng axit lactic Axitlactic tạo ra làm giảm PH của sữa Khi PH đến 4.7 thì casein đông tụ và tạo thành sữa chuadạng đặc, kết thúc quá trình lên men Đây là giai đoạn rất quan trọng để tạo cho sản phẩm cómùi, vị, trạng thái cần thiết

Thời gian lên men ít nhất 6h, nhiệt độ tối thích 5oC

2.10 Làm lạnh

Khi sữa chua đạt yêu cầu, kết thúc quá trình lên men bằng cách làm lạnh nhanh, nếu không độchua sẽ tăng lên và nước sữa tách ra Sữa chua được đưa về làm lạnh ở nhiệt độ 4-8oC với mụcđích cho quá trình lên men lactic yếu dần Trong quá trình làm lạnh protit bị trương nở làmgiảm lượng ẩm tự do và tạo trạng thái cho sữa chua trở nên mềm, mịn

 Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ 4 - 8oC

 Thời gian bảo quản 6 tuần

Trang | 18

Trang 26

Sơ đồ mặt bằng sản xuất và xưởng sản xuất chính

Sơ đồ mặt bằng nhà máy

Trang | 19

Trang 27

Sơ đồ nhà máy sản xuất chính

Trang | 20

Trang 29

(Kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Họ và tên (chữ in hoa): DƯƠNG THỊ HẰNG NY

Giới: Nam Nữ Tuổi: 21

Số CMND hoặc Hộ chiếu: 123456789012 cấp ngày: 15/05/2015Tại: Quảng Trị

Chỗ ở hiện tại: Gia Lâm Chỗ làm việc hiện tại: CÔNG TY CỔ PHẦN CATAMILK VIỆT NAM

Lý do khám sức khỏe: Đủ điều kiện làm việc tại doanh nghiệp

TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE

1 Tiền sử gia đình:

Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháođường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:

2 Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không:

Bệnh truyền nhiễm, bệnh tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, độngkinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không ; b) Có

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:

3 Câu hỏi khác (nếu có):

a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng

và liều lượng: Không

X

xx

Trang 30

b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): Không

Tôi xin cam đoan những điều

khai trên đây hoàn toàn đúng với

sự thật theo sự hiểu biết của tôi

Hà Nội, ngày 9 tháng 9 năm 2021

Người đề nghị khám sức khỏe

(Ký và ghi rõ họ, tên)

I KHÁM THỂ LỰC

Chiều cao: 159 cm; Cân nặng: 53 kg; Chỉ số BMI: 20kg/m2

Mạch: 80lần/phút; Huyết áp: 120 mmHg

Phân loại thể lực: Tốt

II KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1 Nội khoa

a) Tuần hoàn:

Phân loại: Tốt

b) Hô hấp:

Phân loại: Tốt

c) Tiêu hóa:

Phân loại: Tốt

d) Thận-Tiết niệu:

Phân loại: Tốt

đ) Cơ-xương-khớp:

Phân loại: Tốt

e) Thần kinh:

Phân loại: Tốt

Trang | 22

Ngày đăng: 07/04/2022, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g: - Luat TP-nhom04-NMH 05-Sua chua bo sung tao do va can tay
Bảng gi á trị dinh dưỡng trung bình trong 100g: (Trang 6)
b. Bồn rửa, nước, xà phòng, chất sát trùng, bảng hướng dẫn: có đầy đủ. - Luat TP-nhom04-NMH 05-Sua chua bo sung tao do va can tay
b. Bồn rửa, nước, xà phòng, chất sát trùng, bảng hướng dẫn: có đầy đủ (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w