1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

11_1_ Bieu kem theo NQ 66 phe chuan QTNSDP 2019

31 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết Toán Cân Đối Ngân Sách Địa Phương Năm 2019
Trường học Trường Đại Học Kon Tum
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2019
Thành phố Kon Tum
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu mẫu số 48 QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 66 /NQ HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum) Đơn vị Triệu đồng STT Nội dung (1) Dự[.]

Trang 1

Biểu mẫu số 48

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số: 66 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị: Triệu đồng

So sánh (2) Tuyệt đối Tương đối (%)

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

66/NQ-HĐND 08/12/2020 20:15:10

Trang 2

I Tổng chi cân đối NSĐP 5,103,331 5,694,587 591,256 112%

2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm

II Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 3

(2) Số quyết toán tăng so với số dự toán giao đầu năm là trong năm được cấp có thẩm quyền giao bổ sung

từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu, nguồn năm trước chuyển sang, nguồn tăng thu NSĐP

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 4

Biểu mẫu số 50

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số: 66 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 5

4.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp 30,000 30,000 24,529 24,529 81.8%

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước (5)

20 Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước (5)

II Thu từ dầu thô

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 6

2 Thuế nhập khẩu 2,800 2,215 79.1%

4 Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

Ghi chú:

(1) Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý là doanh nghiệp do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện Nhà nước chủ

sở hữu 100% vốn điều lệ.

(2) Doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý là doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.

(3) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp mà phần vốn do tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.

(4) Doanh nghiệp khu vực kinh tế ngoài quốc doanh là các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, Luật các tổ chức tín dụng, trừ các doanh nghiệp nhà nước do trung ương, địa phương quản lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nêu trên.

(5) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương cấp huyện, xã không có thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước, chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước, thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu Thu chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước chỉ áp dụng đối với thành phố Hà Nội.

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 7

Thu NSĐP 6=4/2 253.5%

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số: 66 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị: Triệu đồng

So sánh (%)

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 9

(1) Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý là doanh nghiệp do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện Nhà nước chủ

sở hữu 100% vốn điều lệ.

(2) Doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý là doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.

(3) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp mà phần vốn do tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên

hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.

(4) Doanh nghiệp khu vực kinh tế ngoài quốc doanh là các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, Luật các tổ chức tín dụng, trừ các doanh nghiệp nhà nước do

trung ương, địa phương quản lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nêu trên.

(5) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương cấp huyện, xã không có thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại

sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước, chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước, thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu Thu chênh lệch thu, chi

Ngân hàng Nhà nước chỉ áp dụng đối với thành phố Hà Nội.

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 10

Biểu mẫu số 51

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số: 66 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị: Triệu đồng

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3 Chi đầu tư phát triển khác

Trong đó:

- ODA - Đầu tư theo chương trình - Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh 160,591 29,284 18.2

ODA - Đầu tư theo chương trình - Chương trình mở rộng quy mô

ODA - Đầu tư theo ngành, lĩnh vực - Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy

ODA - Đầu tư theo ngành, lĩnh vực - Y tế, dân số và vệ sinh an toàn

Dự án phát triển khu vực biên giới tỉnh Kon Tum - Đầu tư nâng cấp

-Chương trình mở rộng quy mô nước sạch nông thôn dựa trên kết quả - 4,534

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 11

TW bổ sung có MT - Chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng

TW bổ sung có MT - Chương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng khu kinh

tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, Khu công nghiệp, công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

TW bổ sung có MT - Chương trình mục tiêu QP-AN trên địa bàn

TW bổ sung có MT - Hỗ trợ đối ứng ODA các tỉnh khó khăn 1,209 1,209 100.0

TW bổ sung có MT - Viện trợ không hoàn lại của chính phủ Ai Len 8,757.819 Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương 2019_Dự án khẩn cấp 48,049 Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương 2019_Dự án khẩn cấp - Dự

án phòng cháy chữa cháy rừng Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương 2019 - các dự án cấp bách Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương 2019 - các dự án cấp bách 21,799

TW bổ sung có MT - nguồn dự phòng ngân sách trung ương 2019 69,976

TW bổ sung có MT - Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa 65

1.1

Dự án Giáo dục và Đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y

tế, thực hiện ghi thu- ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vị

1.4

Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao.

2.1

Dự án Giáo dục và Đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y

tế, thực hiện ghi thu- ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vị

dự toán giao

6,094

2.2

Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế giai đoạn 2, thực hiện rút

dự toán trong phạm vi dự toán giao và theo cơ chế tài chính trong nước

Trang 12

4 Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc

5

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

5.2 Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật TTLT 42 1,982 1,976 99.7 5.3 Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên DTTS thuộc hộ nghèo, cận nghèo 674 8 1.2 5.4 Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung

6.2 Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên theo Quyết định 124/QĐ-TTg 1,963 835 42.5 6.3 Kinh phí thực hiện đề án giảm thiểu hôn nhân cận huyết thống 280 280 100.0

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng cựu chiến binh,

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng bảo trợ xã hội 426 335 78.6

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng học sinh, sinh viên (Cấp KP trực tiếp về BHXH tỉnh) 1,757 1,757 100.0

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng cận nghèo (Cấp KP trực tiếp về BHXH tỉnh) 3,100 3,100 100.0

10

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

10.1 Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo NĐ

10.3 Hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc

10.4 Hỗ trợ tổ chức đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số 3,397 2,508 73.8

11

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014-2020 theo Quyết định 2242/QĐ-TTg

13 Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính 2,300 2,300 100.0

16.1 Kinh phí thực hiện Quyết định 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của

Trang 13

17 Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu 71,907 94,535 131.5

17.1 Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp, việc làm và an toàn lao động 6,680 6,395 95.7 17.2 CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn (Sở GD và ĐT thực hiện) 20,900 38,490 184.2

17.4 Chương trình mục tiêu Y tế dân số (Sở Y tế thực hiện) 6,405 4,667 72.9

17.6 Chương trình mục tiêu ATGT, phòng cháy, tội phạm, ma túy 1,590 1,590 100.0 17.7 Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững 27,700 33,766 121.9

17.9 Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh 400 1,073 268.3 17.10 Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 1,500 2,364 157.6

20

KP thực hiện nhiệm vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, cắm mốc ranh giới sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của các công ty nông, lâm

11,079

22 Kinh phí thực hiện Quyết định 2242/QĐ-TTg ngày 20/11/2017 của Thủ tướng chính phủ năm 2014, 2015, 2016 2,876

Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu

khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.

(2) Số quyết toán tăng so với số dự toán giao đầu năm là trong năm được cấp có thẩm quyền giao bổ sung từ nguồn Trung ương

bổ sung có mục tiêu, nguồn năm trước chuyển sang, nguồn tăng thu NSĐP

(2)

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 14

PNS bổ sung thêm các biểu này kèm theo TTr hoặc NQ nhé

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 15

Biểu mẫu số 52

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số: 66 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị: Triệu đồng

So sánh Tuyệt đối Tương đối

B CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC 3,496,791 3,715,058 186,330 106.2

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,

-2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3 Chi đầu tư phát triển khác

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 364,722 327,688 -37,034 89.8

III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2) 880 88 -792 10.0

Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 16

IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) 1,000 2,000 1,000 200.0

VII Chi từ nguồn huy động đóng góp

Ghi chú: (1) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới.

(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.

(3) Số quyết toán tăng so với số dự toán giao đầu năm là trong năm được cấp có thẩm quyền giao bổ sung từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu, nguồn năm trước chuyển sang, nguồn tăng thu NSĐP

8,617,059 992,963 Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 17

1,413,776 3,502 3,500 86,702 455,225 849,950 21,900 1,417,277

-1

3496791 Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Trang 18

Biểu mẫu số 53 QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số: 66/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung

cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng,

các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa

phương theo quy định của pháp luật

1 Chương trình MTQG NTM 208,100 27,450 180,650 194,380 4,620 189,760 93.4 16.8 105.0Vốn đầu tư 159,600 21,900 137,700 148,239 66 148,173 92.9 0.3 107.6Vốn sự nghiệp 48,500 5,550 42,950 46,141 4,554 41,587.1 95.1 82.1 96.8

2 Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 288,303 95,400 192,903 240,155 73,176 166,978.9 83.3 76.7 86.6Vốn đầu tư 227,162 86,702 140,460 180,161 65,141 115,020.0 79.3 75.1 81.9Vốn sự nghiệp 61,141 8,698 52,443 59,994 8,035 51,958.95 98.1 92.4 99.1

-ODA - Đầu tư theo chương trình - Chương

trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu

và tăng trưởng xanh

-ODA - Đầu tư theo chương trình - Chương

trình mở rộng quy mô nước sạch nông thôn

dựa trên kết quả

ODA - Đầu tư theo ngành, lĩnh vực - Nôngnghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản 110,000 110,000 115,261 115,261 104.8 104.8

ODA - Đầu tư theo ngành, lĩnh vực - Y tế,

dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm 11,500 11,500 582 582 5.1 5.1

Chương trình mở rộng quy mô nước sạchnông thôn dựa trên kết quả - 4,534 4,534 - -

Trang 19

-TW bổ sung có MT - Chương trình mục

tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và

phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định

đời sống dân cư

TW bổ sung có MT - Chương trình cấp điệnnông thôn miền núi và hải đảo 20,000 20,000 11,265 11,265 56.3 56.3

-TW bổ sung có MT - Chương trình mục

tiêu Đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển,

Khu kinh tế cửa khẩu, Khu công nghiệp,

công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng

công nghệ cao

TW bổ sung có MT - Chương trình mục

tiêu QP-AN trên địa bàn trọng điểm 45,600 45,600 45,155 45,155 99.0 99.0

TW bổ sung có MT - Hỗ trợ đối ứng ODA

TW bổ sung có MT - Viện trợ không hoàn

Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương

ghi thu- ghi chi theo tiến độ giải ngân và

trong phạm vị dự toán giao

-1.2

Dự án an ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê

Kông mở rộng thực hiện ghi thu - ghi chi

theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự

toán giao

-1.3

Dự án Chăm sóc sức khỏe nhân dân các

tỉnh Tây Nguyên Gđ 2, thực hiện ghi thu

-ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm

vi dự toán giao

-1.4

Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước

sạch nông thôn theo phương thức dựa trên

kết quả, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến

độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao

ghi thu- ghi chi theo tiến độ giải ngân và

trong phạm vị dự toán giao

-2.2

Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế

giai đoạn 2, thực hiện rút dự toán trong

phạm vi dự toán giao và theo cơ chế tài

chính trong nước

15,000 15,000 - 16,988 16,988 113.3 113.3

-2.3

Dự án hỗ trợ quản trị nhà nước tại địa

phương trách nhiệm giải trình, đáp ứng

được tại tỉnh Kon Tum, thực hiện ghi

thu-ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm

vi dự toán giao

3

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở

xã, thôn đặc biệt khó khăn Nghị định

116/2016/NĐ-CP

4 Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu

5

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học

bổng và phương tiện học tập cho học

sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập

cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ

nghèo, hộ cận nghèo; chính sách nội trú

đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng,

Ngày đăng: 07/04/2022, 09:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 10,000 17,219 7,219 172.2 - 11_1_ Bieu kem theo NQ 66 phe chuan QTNSDP 2019
hi phát thanh, truyền hình, thông tấn 10,000 17,219 7,219 172.2 (Trang 15)
17 Đài phát thanh - Truyền hình 25,618 10,000 15,618 - 32,962 17,219 15,743 - - 11_1_ Bieu kem theo NQ 66 phe chuan QTNSDP 2019
17 Đài phát thanh - Truyền hình 25,618 10,000 15,618 - 32,962 17,219 15,743 - (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w