1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HIỆU QUẢ GÂY TÊ TỦY SỐNG BẰNG HỖN HỢP ROPIVACAINE VỚI FENTANYL TRONG CẮT ĐỐT NỘI SOI TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ

48 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiệu Quả Gây Tê Tủy Sống Bằng Hỗn Hợp Ropivacaine Với Fentanyl Trong Cắt Đốt Nội Soi Tăng Sinh Lành Tính Tuyến Tiền Liệt
Tác giả Quách Trương Nguyện
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Văn Chinh
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y Khoa
Thể loại Luận Văn Tốt Nghiệp Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2017
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HIỆU QUẢ GÂY TÊ TỦY SỐNG BẰNG HỖN HỢP ROPIVACAINE VỚI FENTANYL TRONG CẮT ĐỐT NỘI SOI TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT HV: QUÁCH TRƯƠNG NGUYỆN GVHD: PGS.TS... Bupivacaine Levobupivaca

Trang 1

HIỆU QUẢ GÂY TÊ TỦY SỐNG BẰNG HỖN HỢP ROPIVACAINE VỚI FENTANYL TRONG CẮT ĐỐT NỘI SOI TĂNG SINH LÀNH TÍNH

TUYẾN TIỀN LIỆT

HV: QUÁCH TRƯƠNG NGUYỆN GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN CHINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ Y KHOA

1

TP.HCM, 07- 08 - 2017

Trang 2

2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Trang 3

Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt

1 Mebust WK Campbell’s Urology 1992;2900-2941

Trang 4

Bệnh lý kèm theo: tim mạch, hô hấp, thần kinh [3,4]

Trang 5

Bupivacaine Levobupivacaine Ropivacaine

Giảm độc tính trên tim mạch, thần kinh [1,2,3]

Ít phong bế vận động [2]

1 Malinovsky JM, et al Anesth Analg 2000;91:1457-1460 3 Stewart J, et al Anesth Analg 2003;97:412-416

2 Stefania L, et al ACTA BIOMED 2008;79:92-105 5

Trang 6

Ropivacaine + fentanyl / Bupivacaine + fentanyl:

Hiệu quả vô cảm tương đương Phong bế vận động ngắn hơn 25 phút

Câu hỏi NC

Giả thuyết NC

Ropivacaine + fentanyl / Bupivacaine + fentanyl:

Hiệu quả vô cảm tương đương?

Thời gian PB vận động ngắn hơn?

6

Trang 7

So sánh hiệu quả phong bế cảm giác, vận động

của gây tê tủy sống bằng ropivacaine phối hợp

fentanyl và bupivacaine phối hợp fentanyl

Xác định tỷ lệ tác dụng phụ của gây tê tủy sống

bằng ropivacaine phối hợp fentanyl và

bupivacaine phối hợp fentanyl

MỤC TIÊU

7

Trang 8

2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Trang 9

4 Trần Ngọc Sinh Luận án Tiến sĩ 2001

5 Cullen DJ, et al Ann Surg 1994;220:3-9

9

Trang 10

PP gây tê tủy sống

Netter FH Atlas Giải phẫu người 2009 10

Trang 11

PP gây tê tủy sống

David JK, et al Handbook of Clinical Anesthesia Procedures of the Massachusetts General Hospital 2016;248-274

Naveen Nathan Essential Clinical Anesthesia 2011;621-627 11

Trang 12

PP gây tê tủy sống

Phân vùng cảm giác da Netter FH Atlas Giải phẫu người 2009

12

Trang 13

Thời gian tiềm phục 3 Trung bình Trung bình

Đặc điểm lý hóa

1 Fanelli G, et al Mosby Italia 2001;31 2 Strichartz GR, at al Anesth Analg 1990;71:158

3 Smith TC Fundamentals of Anaesthesia 2009;620-631 13

Trang 15

1 Groban L Reg Anesth Pain Med 2003;28:3-11

2 Gristwood RW Drug Saf 2002;25:153-163 15

Trang 16

ropivacaine < S (-) bupivacaine < R (+) bupivacaine [1]

Ở chuột:[3] liều ngưng tim

Ropivacaine: 108 ± 27 mg/kg Bupivacaine: 39 ± 9 mg/kg

1 Heavner JE Reg Anesth Pain Med 2002;27:545

2 Royse CF Anesth Analg 2005;101:679-687

Dƣợc lý học ropivacaine và bupivacaine

3 Ohmura S, et al Anesth Analg 2001;93:743-748 16

Trang 17

 Brau và Cs: ức chế kênh Na+, bupivacaine > 50%

ropivacaine [1]

Nồng độ thuốc tê tối thiểu (MLAC) 50% BN kiểm soát đau

bằng gây tê NMC MLAC ropivacaine > 50% bupivacaine [2]

Casati và cộng sự: V tối thiểu đạt PB thần kinh đùi hiệu

quả ở 50% BN ropivacaine = bupivacaine [3]

1 Kanai Y, et al Anesth Analg 2000;90:415-420

2 Polley LS, et al Anesthesiology 1999;90:944-950

Dƣợc lý học ropivacaine và bupivacaine

3 Casati A., Fanelli G., Berti M Anesth Analg 2001 92:205-208 17

Trang 18

Serap

ATABEKOĞLU

(2007)

Ropi 22,5 mg Bupi 15 mg

253,73 ± 92,81 252,53 ± 74,04

102,7 ± 43,08 101,33 ± 40,50

Saad A Sheta

(2005)

Ropi 15 mg Bupi 10 mg

T5-10 T4-9

233,5 ±48,06 279,6 ± 46,5

240,4 ± 52,1 279,5 ± 54,9

Engin Erturk

(2010)

Ropi 12 mg + fen 20 mcg Bupi 8 mg + fen 20 mcg

T4-7 T4-7

Trang 19

cơ tốt thấp hơn nhóm I nhưng không có ý nghĩa thống kê

Huỳnh Hữu Hiệu và cs (2015):

Ropivacaine 10 mg + fentanyl 25 mcg

.Hiệu quả gây tê tốt: 97% TG PB cảm giác: 166,8 phút

.TG PB vận động: 88,6 phút Bromage 3: 80%

19

Trang 20

2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Trang 22

- BN có rối loạn tâm thần, lạm dụng rượu

- BN có khó khăn trong giao tiếp và thực hiện y lệnh

23

Trang 23

Thiết kế nghiên cứu

Thử nghiệm LS ngẫu nhiên có nhóm chứng, mù đơn

Trang 24

• Thời gian tiềm phục………

• Thời gian phong bế cảm giác mức T10

• Mức phong bế cảm giác cao nhất………

• Hiệu quả gây tê theo Abouleish Ezzat…

Định lượng Định lượng Định tính Định tính

25

Trang 25

Định lượng Định lượng Định tính

Biến số kết cuộc chính

Tác dụng phong bế vận động

- Thời gian phong bế vận động…………

26

Trang 26

Biến số kết cuộc phụ

- Thời gian giảm đau hoàn toàn………

- Thời gian giảm đau hiệu quả…………

Định lượng Định lượng

Biến số nền

- Tuổi ………

- Phân loại sức khỏe ASA………

- Chiều cao, cân nặng, BMI…………

- Bệnh lý kèm theo………

- Thời gian phẫu thuật………

Định lượng Định tính Định lượng Định tính Định lượng

27

Trang 27

2 Phân phối chuẩn

Trang 29

2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Trang 34

Tác giả Nhóm TG tiềm phục

(phút)

TG PB cảm giác

(phút) Serap Atabekoglu Ropi 4,57 ± 2,57 119,50 ± 46,24

Engin Erturk Ropi 8 ± 1,2 91 ± 10

N Boztug Ropi 5,25 ± 2,04 99,56 ± 15,81

Nguyễn Thị Thanh Ngọc Bupi 137,27 ± 15,92

Vũ Văn Kim Long Bupi 114,6 ± 14,6

Bupi 5,0 ± 1,1 120,3 ± 17,1

Ropi: ropivacaine Bupi: Bupivacaine

35

Trang 35

TG phẫu thuật và TG phong bế mức T10

Trang 37

Tác giả Liều lƣợng Mức phong bế

cảm giác Jayshree Prajapati Bupi 5 mg + fen25 mcg T8

N Boztug Ropi 8 mg + fen 25 mcg T4

Engin Erturk Bupi 8 mg + fen 20 mcg T4 – T7

Ropi12 mg + fen 20 mcg T4 – T7 Jean-Marc Malinovsky Bupi 10 mg T6 – T10

Trang 39

Tác giả Nhóm TG tiềm phục

(phút)

TG PB vận động

(phút) Saad A Sheta Ropi 16 ± 9 153 ± 46

Engin Erturk Ropi 4,98 ± 1,03 115 ± 25

N Boztug Ropi 8,50 ± 6,89 104,20 ± 24,29

Huỳnh Hữu Hiệu Ropi 88,7 ± 13

Nguyễn Thị Thanh Ngọc Bupi 60,18 ± 48,02

Bupi 9,5 ± 2,6 76,9 ± 18,3

Ropi: ropivacaine Bupi: Bupivacaine

40

Trang 41

Hiệu quả gây tê

Hiệu quả gây tê Nhóm RF

Trang 42

TG giảm đau hoàn toàn

Nhóm NRS = 0 (phút)

p

Trang 44

2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Trang 47

 Ropivacaine so với bupivacaine

Hiệu quả vô cảm, tác dụng phụ tương tự

Ít phong bế vận động hơn

CĐNS tăng sinh lành tính TTL

48

Ngày đăng: 07/04/2022, 09:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tình hình nghiên cứu - HIỆU QUẢ GÂY TÊ TỦY SỐNG BẰNG HỖN HỢP ROPIVACAINE VỚI FENTANYL TRONG CẮT ĐỐT NỘI SOI TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ
nh hình nghiên cứu (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm