Ghi chú: Cột 9 không chi tiết từng năm Evaluation Only... 3 Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi
Trang 1Biểu số 01
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 70 /2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)
tính
Mục tiêu giai đoạn 2016 -2020
Thực hiện giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch giai đoạn 2021 - 2025
Tổng giai
1 Tổng sản phẩm trên địa bàn
(GRDP) theo giá hiện hành
Triệu đồng 116,381,000 102,664,000 16,323,000 18,080,000 19,980,000 22,430,000 25,851,000 179,610,000
5 Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Triệuđồng 73,363,919 62,385,821 8,615,278 10,102,186 12,225,357 14,299,000 17,144,000 118,000,000
- Vốn nhà nước trên địa bàn Triệu
đồng 38,796,303 20,236,280 3,505,102 3,475,813 3,836,215 4,381,000 5,038,150 31,383,000
- Vốn ngoài nhà nước Triệuđồng 34,501,813 42,024,756 5,079,133 6,607,101 8,365,072 9,894,000 12,079,450 86,289,000
- Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Triệu
USD
Đến năm 2020 đạt 150 triệu USD
Mục tiêu Đến năm
2025 đạt 250 triệu USD
Mục tiêu Đến năm
2025 đạt 8,0 triệu USD
Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd
70/NQ-TTHĐND 14/12/2020 13:53:29
Trang 29 GRDP bình quân đầu người Triệu
Mục tiêu Đến năm
2025 đạt trên 70 triệu đồng
2025 đạt trên 60%
3,34%
14 Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn
Mục tiêu Đến năm
2025 đạt 70,6%
15 Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn
Mục tiêu Đến năm
2025 đạt 60 xã
16 …………
Ghi chú: Cột 9 không chi tiết từng năm
Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd
Trang 3Biểu số 02
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021 - 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 70/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị: Triệu đồng
Kế hoạch giai đoạn 2016 -2020
đoạn 2021 -2025
Tổng giai
UTH năm 2020
A TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN (GRDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH 116,381,000 102,664,000 16,323,000 18,080,000 19,980,000 22,430,000 25,851,000 179,610,000
B TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 14,904,000 13,758,068 2,132,387 2,511,867 2,869,179 3,244,635 3,000,000 20,000,000
Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GRDP (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn
II Thu từ dầu thô (nếu có)
Tốc độ tăng thu (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn
(%)
III Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu (nếu có) 2,053,000 1,186,775 108,453 295,169 280,900 256,253 246,000 1,621,000
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn
I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp 10,573,015 11,891,614 2,002,401 2,077,626 2,388,799 2,744,685 2,678,103 16,358,000
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 21,689,854 23,349,521 3,189,701 4,615,045 5,056,743 5,219,435 5,268,597 28,014,000
Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd
Trang 4- Thu bổ sung có mục tiêu 9,251,507 1,524,376 1,615,059 2,026,374 2,102,924 1,982,774
Trong đó: chi từ nguồn chuyển nguồn năm
I Chi đầu tư phát triển (1) 7,412,000 10,521,287 1,385,544 2,001,935 1,954,686 2,636,122 2,543,000 15,443,000
IV Chi từ nguồn viện trợ; các khoản huy
G TỔNG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP
- Từ nguồn bội thu NSĐP; tăng thu, tiết kiệm
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với mức
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP
Ghi chú: (1) Tổng ngân sách năm 2020 là số ước thực hiện theo dự toán (không bao gồm chuyển nguồn năm trước sang và chi chuyển nguồn sang năm sau)
(2) Kế hoạch chi ngân sách giai đoạn 2021-2025 chưa bao gồm chương trình mục tiêu quốc gia (theo hướng dẫn của TW)
Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd
Trang 5(3) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(4) Giai đoạn 2016-2020, địa phương xây dựng Kế hoạch vay, trả nợ công từng năm Trả nợ gốc giai đoạn 2016-2020, chủ yếu trả gốc vay tín dụng đầu tư Chương trình Kiên
cố hóa kênh mương
Evaluation Only Created with Aspose.Cells for NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd