Vị trí trên bản đồ địa chính tờ bản đồ số, thửa số hoặc.
Trang 1TỔNG CỘNG 282,53 - 282,53 263,87 18,05 0,61
1 Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp (Công ty
2 Khu dịch vụ thương mại tổng hợp (chuyển từ Đất trụ
ty Cổ phần thương mại Ngọc Nhâm) TMD 0,50 0,50 0,50 - - Thị trấn Thường Xuân
Vị trí (thôn, Khu) Địa điểm
dụng
Sử dụng vào loại đất
Đất phi nông nghiệp
Diện tích quy hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng
sử dụng
Diện tích (ha) Đất nông
nghiệp
Trang 2dụng Đất phi
nông nghiệp
hoạch (ha)
sử dụng
(ha) Đất nông
nghiệp
4 Khu dịch vụ Thương mại tổng hợp Lam Sơn TMD 1,82 1,82 1,82 - - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 4
57,20 - 57,20 57,20 - - Xã Thọ Thanh Bãi Đoàn ONT 5,10 5,10 5,10 - - Xã Thọ Thanh Bãi Đoàn MNC 4,50 4,50 4,50 - - Xã Thọ Thanh Bãi Đoàn TMD 10,30 10,30 10,30 - - Xã Thọ Thanh Bãi Đoàn HNK 37,30 37,30 37,30 - - Xã Thọ Thanh Bãi Đoàn
IV Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 25,71 - 25,71 24,76 0,95 -
SKC 2,51 - 2,51 2,31 0,20 - Thị trấn Thường Xuân;
3 Nhà máy chế biến gỗ (Công ty Toàn Thắng) SKC 3,00 3,00 3,00 - - Xã Lương Sơn
Mở rộng nhà máy may H&H
1
5 Công viên sinh thái, tre luồng Thanh Tam
Trang 34 Nhà máy may xã Luận Thành SKC 5,60 5,60 5,35 0,25 - Xã Luận Thành Sơn Minh, Sơn Cao
5 Nhà máy sản xuất, chế biến đất sét và thương mại
V Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 4,00 - 4,00 4,00 - -
4,00 - 4,00 4,00 - - Xã Xuân Cao Thành Tiến SKC 1,20 1,20 1,20 - - Xã Xuân Cao Thành Tiến SKX 2,80 2,80 2,80 - - Xã Xuân Cao Thành Tiến
Thị trấn Thường Xuân;
Xã Xuân Cao
4 Mở mới và mở rộng Đường thôn Tiến Sơn 1 (thị trấn
Thường Xuân) đi thôn Minh Ngọc (xã Lương Sơn) DGT 11,50 11,50 11,50 - -
Thị trấn Thường Xuân, xã Lương Sơn
1 Khu khai thác mỏ đá vôi làm VLXD thông thường
Trang 4dụng Đất phi
nông nghiệp
hoạch (ha)
sử dụng
(ha) Đất nông
nghiệp
1 Kênh thoát nước thôn Trung Chính (khu nhà máy may
VIII Đất công trình bưu chính viễn thông 0,28 - 0,28 - 0,28 -
Trang 51 Mở rộng Trường mầm non DGD 0,37 0,37 0,37 - - Xã Thọ Thanh Hồng Kỳ
4 Điểm dân cư (khu đài tưởng niệm cũ) ONT 0,09 0,09 - 0,09 - Xã Thọ Thanh
6 Điểm dân cư thôn Vụ Bản (đài tưởng niệm cũ+trạm y
25,00 - 25,00 24,40 0,60 - Xã Xuân Dương Thống Nhất 1, 2 và 3
TMD 3,00 3,00 3,00 - - Xã Xuân Dương
Khu dân cư phía Tây sông Chu
7
Trang 6dụng Đất phi
nông nghiệp
hoạch (ha)
sử dụng
(ha) Đất nông
nghiệp DGT 10,20 10,20 10,10 0,10 - Xã Xuân Dương
ONT 8,00 8,00 7,50 0,50 - Xã Xuân Dương
Khu dân cư phía Tây sông Chu
7
Trang 716 Khu dân cư thôn Vành ONT 0,88 0,88 0,80 - 0,08 Xã Xuân Lộc Vành
18 Điểm dân cư thôn Công Thương (chuyển từ NVH thôn
20 Khu dân cư thôn Ná Mén ONT 0,06 0,06 0,06 - - Xã Vạn Xuân Ná Mén
1,04 - 1,04 0,99 0,05 - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 2
ODT 0,40 0,40 0,40 - - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 2
DGT 0,64 0,64 0,59 0,05 - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 2
2 Điểm xen kẹt khu dân cư (lấy từ trạm y tế cũ) ODT 0,08 0,08 - 0,08 - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 3
6,19 - 6,19 6,19 - - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 5
ODT 2,40 2,40 2,40 - - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 5 1
Mặt bằng dân cư thị trấn
Trang 8dụng Đất phi
nông nghiệp
hoạch (ha)
sử dụng
(ha) Đất nông
nghiệp
DVH 1,40 1,40 1,40 - - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 5
DGT 2,39 2,39 2,39 - - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 5
6,00 - 6,00 5,50 0,50 - Thị trấn Thường Xuân Trung Chính, Xuân Quan TSC 2,00 2,00 1,90 0,10 - Thị trấn Thường Xuân Trung Chính, Xuân Quan DTT 1,20 1,20 1,10 0,10 - Thị trấn Thường Xuân Trung Chính, Xuân Quan DVH 0,50 0,50 0,40 0,10 - Thị trấn Thường Xuân Trung Chính, Xuân Quan ODT 1,50 1,50 1,40 0,10 - Thị trấn Thường Xuân Trung Chính, Xuân Quan DGT 0,80 0,80 0,70 0,10 - Thị trấn Thường Xuân Trung Chính, Xuân Quan
XVI Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5,00 - 5,00 5,00 - -
1 Mở rộng nghĩa địa thị trấn Thường Xuân NTD 5,00 5,00 5,00 - - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 1
XVII Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
Trang 91 Khu công viên cây xanh huyện Thường Xuân DKV 0,30 0,30 - 0,30 - Thị trấn Thường Xuân Khu phố 2
1 Nâng cấp Hồ Hón Kín (Tiểu dự án 2, dự án WB8) 1,61 - 1,61 1,12 0,49 - Xã Ngọc Phụng, TT
Thường Xuân
1 Trang trại Eco (Nông nghiệp công nghệ cao chăn nuôi
2 Trang trại tổng hợp (Cty cơ giới xây lắp Minh Vương) NKH 20,50 20,50 20,50 - - Xã Lương Sơn Minh Ngọc
Trang 10Tờ bản đồ số 58, thửa 01
Công văn số: 1239/CAT-PH10 ngày 7/12/2020 về việc Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, đăng ký nhu cầu sử đụng đất đất trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của cấp huyện
Tờ BĐ số 25-BĐĐC, thửa: 768, 764, 765, 766, 756, 755,
751, 752, 753, 754, 732, 731, 727, 726, 713, 714, 715, 716,
702, 703, 704, 705, 681, 682, 674, 649, 648, 728, 729, 711,
712, 706, 707, 679, 680, 677, 678, 708, 709, 710, 675, 676,
642, 643, 646, 644, 615, 567, 647, 641, 638, 639, 640, 618,
616, 617, 619, 604, 605, 606, 607, 577, 610, 608, 609, 578,
579, 580, 581, 554, 555, 537, 536, 539, 538, 540, 553, 552,
551, 556, 558, 557, 575, 574, 572, 573, 583, 582, 584, 611,
612, 613, 614, 645, 535, 489, 534, 456, 488, 490, 491, 486,
460, 461, 485, 492, 493, 531, 532, 533, 518, 513, 514, 516,
517, 511, 512, 515, 508, 509, 510, 494, 495, 481, 482, 483,
484, 462, 463, 445
Tờ BĐ số 26-BĐĐC, thửa: 335, 334, 318, 317, 316, 2929,
319, 314, 315, 293, 312, 313, 320, 310, 311, 297, 298, 299,
283, 294, 295, 291, 296, 290, 286, 287, 288, 289, 262, 284,
285, 263, 261, 264, 260, 374, 375, 372
Nghị quyết số 190/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh
về việc chấp thuận bổ sung danh mục dự án phải thu hồi và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2,
năm 2019
Tờ bản đồ số 30-BĐĐC (Xuân Cẩm cũ), thửa 94, 95, 96,
100, 138, 137, 136, 69, 93, 102, 101, 134, 135, 139, 140,
99, 98, 97, 723, 162, 167, 142
Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 03/4/2020 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án Khu kinh doanh vật liệu xây dựng, dịch vụ thương mại tổng hợp Gia Phát tại thị
trấn Thường Xuân
Tờ bản đồ số 13-BĐĐC, thửa 197
Quyết định 3034/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của UBND tỉnh
về việc chuyển giao cơ sở nhà, đất về UBND huyện Thường
Xuân quản lý, xử lý
Tờ bản đồ số 13, thửa 60,61,62,63,109,110 và một phần các thửa 27,59, 64, 111, 155;
Tờ bản đồ số 14, thửa 45,44, 43, 78, 79 và một phần các thửa 42, 40, 46, 47, 76, 75, 77, 82, 81, 80, 121, 122, 123, 124
Quyết định số 4346/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Ngọc Nhân tại thị trấn Thường
Xuân
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc
Trang 11312, 313, 314, 318, 357, 359, 360, 361, 362, và một phần
các thửa 238, 241, 242, 272, 276, 305, 315, 316, 317, 358,
363, 364, 365, tờ 13-BĐĐC; các thửa 210, 240, 241, 242,
243, 245, 246, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 316, 317,
318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 328, 329,
330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 389, 390, 391, 392, 393,
394, 396, 397, 395, và một phần các thửa 311, 238, 239,
244, 247, 248, 277, 278, 337, 386, 388, 395, 399, 400, 401,
402, 405, 451, 452, 453 Tờ 14-BĐĐC thị trấn đo vẽ năm
2008
Quyết định số 4719 ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Lam Sơn tại thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân
Lô 14, khoảnh 2, tiểu khu 552, bản đồ lâm nghiệp
Quyết định số 2390/QĐ-UBND ngày 18/6/2019 Về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án của hàng xăng dầu tại tại xã Tân
Thành BĐĐC Ngọc Phụng Thửa 46, 48, 76, 44, 45, 86, 85, 78, 83,
84, 111, 81, 82, 110, 124, 793, 142, 143, 123, 112, 313, 80,
79, 276, 115, 114, 178, 117, 118, 119, tờ 29-BĐĐC Thửa
127, 107, 108, 84, 88, 57, 75, 90, 104, 76, 78, 77, 85, 86,
120, 83, 110, 111, 114, 113, 112, 122, 115, 116, 117, 119,
80, 81, 54, 53, 55, 715, 45, 46, 36, 35, 28, 16, 29, 15, 30,
32, 34, 32, 31, 33, 49, 48, 50, 52, Tờ 30 Thị trấn Thường
Xuân
Quyết định số 3143/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án nhà máy may H&H vina Green tại xã Ngọc Phụng và thị trấn Thường Xuân (xã Xuân Cẩm cũ); Nghị quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019
của HĐND tỉnh
Thửa 834, 832, 835, 838, 831, 830, 829, 828, 756, 827, 743,
742, 741, 677, 678, 679, 669, 621, 670, 622, 671, 672, 617,
614, 613, 612, 559, 563, 616, 615, 673, 674, 562, 560, 505,
503, 501, 452, 506, 558, 557, 564, 556, 611, 565, 555, 500,
499, 596, 456, 450, 448, 458, 549, 457, 498, 510, 551, 567,
566, 550, 496, 495, 512, 494, 493, 461, 442, 443, 410, 444,
445, 368 tờ 55, 56 BĐ ĐC
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án liên kết phát triển dược liệu sạch tại xã Lương Sơn huyện Thường Xuân
Tiểu khu 506, khoảnh 8, lô 273 (2) bản đồ LN
Quyết định số 2952/QĐ-UBND tỉnh ngày 25/7/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án nhà máy chế biến lâm sản xuất khẩu Toàn Thành tại xã Lương Sơn, huyện
Thường Xuân
Trang 12Tờ BĐ số: 02, thửa: 29, 33, 39, 44, 45, 48.
Tờ BĐ số 03, thửa: 162, 163, 137, 111, 112, 113, 114, 90,
91, 92, 133, 40, 61, 63, 64, 65, 66, 48, 49, 51, 88, 107, 109,
115, 117, 161, 183, 164, 46, 52, 108, 60, 130, 116, 62, 179,
67, 138, 142, 185, 69, 139, 70, 106, 87, 72, 89, 105, 110,
118, 119, 71, 131, 132, 134, 135, 141, 154, 157, 158, 159,
156, 160, 165, 129, 155, 166, 167, 177, 180, 178, 184
Nghị quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020 Thửa 61, 62, 63, 64, 65, 85, 86, 87, 88, 89, 109, 110, 111
Tờ 13-BĐĐC và tờ 01 bản đồ giao đất lâm nghiệp xã Luận
Thành
Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án; Nghị quyết
230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 Thửa 41 tờ bản đồ số 09 và thửa 15,16 tờ bản đồ số 10 -
BĐĐC 2008
Quyết định số 2708/QĐ-UBND tỉnh ngày 28/7/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án nhà máy chế
biến lâm sản tại xã Tân Thành, T.Xuân Thửa 21, tờ bản đồ địa chính số 58
Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khai thác mỏ đá vôi làn VLXD
thông thường tại xã Xuân Cao
Thửa
7,44,10,43,59,38,42,60,61,71,88,89,105,104,92,91,72,73,74,
07,75 tờ 30-BĐ ĐC
Công văn số 1432/UBND-NN ngày 11/2/2020 của UBND tỉnh
về việc gia hạn thời gian hoàn thiện hồ sơ thuê đất của bến xe khách thị trấn Thường Xuân; Kết luận số 149/KL-HĐND ngày
6/3/2018 Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 30/10/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Thường Xuân về Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2021-2025 Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 30/10/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Thường Xuân về Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2021-2025 Quyết định số 4878/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm
2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Thanh Hóa
Quyết định số 4878/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
dự án
Tờ bản đồ số 26
Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 30/10/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Thường Xuân về Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2021-2025
Trang 13Tờ bản đồ số 30 nhân dân huyện Thường Xuân về Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2021-2025
Tờ bản đồ số 35, thửa 38
Công văn số 4418/CV-VNPT-TH-KTĐT ngày 25/9/2020 về việc xin xác nhận nguồn gốc đất, sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Viễn thông Thanh Hóa hoàn thiện hồ sơ đất theo Văn bản số 5541/STNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2020
Tờ bản đồ số 17, thửa 1023
Công văn số 4418/CV-VNPT-TH-KTĐT ngày 25/9/2020 về việc xin xác nhận nguồn gốc đất, sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Viễn thông Thanh Hóa hoàn thiện hồ sơ đất theo Văn bản số 5541/STNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2020
Tờ bản đồ số 17, thửa 03
Công văn số 4418/CV-VNPT-TH-KTĐT ngày 25/9/2020 về việc xin xác nhận nguồn gốc đất, sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Viễn thông Thanh Hóa hoàn thiện hồ sơ đất theo Văn bản số 5541/STNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2020
Tờ bản đồ 162, thửa 160
Công văn số 4418/CV-VNPT-TH-KTĐT ngày 25/9/2020 về việc xin xác nhận nguồn gốc đất, sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Viễn thông Thanh Hóa hoàn thiện hồ sơ đất theo Văn bản số 5541/STNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2020
Tờ bản đồ 85, thửa 578
Công văn số 4418/CV-VNPT-TH-KTĐT ngày 25/9/2020 về việc xin xác nhận nguồn gốc đất, sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Viễn thông Thanh Hóa hoàn thiện hồ sơ đất theo Văn bản số 5541/STNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2020
Tờ bản đồ số 30, thửa 314
Công văn số 4418/CV-VNPT-TH-KTĐT ngày 25/9/2020 về việc xin xác nhận nguồn gốc đất, sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Viễn thông Thanh Hóa hoàn thiện hồ sơ đất theo Văn bản số 5541/STNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2020
Tờ bản đồ số 57, thửa 32
Công văn số 4418/CV-VNPT-TH-KTĐT ngày 25/9/2020 về việc xin xác nhận nguồn gốc đất, sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Viễn thông Thanh Hóa hoàn thiện hồ sơ đất theo Văn bản số 5541/STNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2020
Trang 14Tờ BĐ số: 10, thửa: 5, 6, 85, 84, 83, 82, 81, 114, 115, 116,
117, 184, 183, 185,118
Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 29/6/2020 của Hội đồng
nhân dân xã Thọ Thanh
Tờ bản đồ số 16, thửa 01 Quyết định 1553/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND huyện Thường Xuân về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
Tờ bản đồ số 84, thửa:225; 235; 237; 244; 248; 247; 250;
239; 230; 231; 238; 245; 249; 252; 251; 253; 302; 240; 246
Nghị quyết 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh
về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Năm 2019
Tờ BĐ số: 05, thửa: 498, 532, 533 (một phần thửa) 486,
497, 501, 512, 511, 513, 529, 528, 534, 542
Tờ BĐ số: 09, thửa: 02
Nghị quyết 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh
về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Năm 2019 Thửa 719, tờ bản đồ số 4
Nghị quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020
Tờ BĐ số: 4, thửa: 949
Thửa 288, 289 tờ 31-BĐĐC
Nghị quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020
Tờ BĐ số: 31, 32, 39, 40
Thửa 535, 534, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 587,
586, 585, 583, 584, 582, 581, 456, 457, 459, 487, 476, 474,
473, 472, 509, 510, 511, 515, 513, 529, 533, 532, 528, 526,
527, 525, 556, 555, 557, tờ 31 BDDC Thửa 581, 2, 8, 9,
10, 11, 12, 42, 41, 40, 49 tờ 39 BDDC
Chuyển tiếp từ KH2020