1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2

18 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các trang bị tiện nghi cao cấp trên xe gồm: Hệ thống điều hòa không khí 4 vùng tự động; màn hình màu 7” hiển thị thông tinh hỗ trợ người lái; hệ thống MMI trung tâm màn hình 6,5”, hệ thố

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH

KHOA CƠ KHÍ – CÔNG NGHỆ

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

ĐỒ ÁN

ỨNG DỤNG MÁY TÍNH TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ

SINH VIÊN THỰC HIỆN

HUỲNH PHƯỚC THÁI

MSSV: 18154110

GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

THS LÊ QUANG TRÍ

Tp Hồ Chí Minh, tháng năm 2021

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH

KHOA CƠ KHÍ – CÔNG NGHỆ

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

ĐỒ ÁN

ỨNG DỤNG MÁY TÍNH TRONG THIẾT KẾ Ô TÔ

SINH VIÊN THỰC HIỆN HUỲNH PHƯỚC THÁI MSSV: 18154110

GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN THS LÊ QUANG TRÍ

Tp Hồ Chí Minh, tháng năm 2021

Trang 3

ĐÁNH GIÁ CỦA GIẢNG VIÊN

Trang 4

MỤC LỤC

BÌA LÓT i

ĐÁNH GIÁ CỦA GIẢNG VIÊN ii

PHẦN A: INVENTOR 1

I GIỚI THIỆU ĐỐI TƯỢNG

II CÁCH VẼ 1 2.1 CÔNG CỤ SỬ DỤNG

2.2 KẾT QUẢ

III.CÁCH VẼ 2

3.1 CÔNG CỤ SỬ DỤNG

3.2 KẾT QUẢ

PHẦN B: ANALYSIS

I CÁC BƯỚC THỰC HIỆN

1.1 đối tượng (nói dùng cách vẽ nào để tạo ra đối tượng) (kích thước khi đưa vào mô phỏng là bao nhiêu)

1.2

II KẾT QUẢ

Tối đa không quá 20 hình

Trang 5

PHẦN A INVENTER

I GIỚI THIỆU ĐỐI TƯỢNG: AUDI A7 3.0 PREMIUM PLUS 2015

Là dòng xe hướng đến những người yêu thích sự khác biệt và tính thể thao, A7 2015 có thiết kế cản trước được mở rộng, thiết kế trần xe dốc về phía đuôi xe tạo hình như những mẫu coupe thể thao, đuôi xe A7 vẫn tạo sự thu hút với thiết kế đèn hậu dạng LED bắt mắt và cụm ống xả kép kích thước lớn Điểm tạo sức hút trên các dòng xe Audi vẫn là công nghệ đèn LED hiện đại và tinh tế Audi A7 2015 được trang bị công nghệ đèn pha LED MATRIX, bên cạnh tính năng tự đồng điều chỉnh chiếu sáng, góc chiếu sáng, hệ thống đèn này còn hạn chế việc gây chói mắt cho người đi đối diện, giúp việc lái xe an toàn hơn

Hình 1.1

Audi A7 2015 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 4.974 x 2.139 x 1.420, chiều dài cơ sở 2.914 (mm) Xe được trang bị lazang hợp kim 18'' đi cùng lốp xe có kích thước 255/45 R18

Trang 6

Hình 1.2 Sức mạnh của mẫu coupe 4 cửa này đến từ động cơ V6 TFSI dung tích 3.0, có công suất 33 mã lực tại vòng tua 5300-6500 vòng/phút và momen xoắn cực đại 440 N.m tại vòng tua 2900-5300 vòng/phút Sức mạnh này khi kết hợp cùng hộp số tự động S-Tronic 7 cấp cùng hệ dẫn động 4 bánh quattro giúp xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong 5,3s, tốc độ tối đa đạt 250 km/h Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình của xe đạt 7,6 lít/100km

Hình 1.3

Trang 7

Nội thất Audi A7 2015 được bọc da, ốp gỗ cao cấp cùng các đường viền crom sáng giúp gia tăng thêm tính thể thao Xe được trang bị ghế bọc da cao cấp với ghế trước điều chỉnh điện, vị trí ghế người lái tích hợp chức năng nhớ ghế,

hỗ trợ bơm tựa lưng ghế 4 hướng Vô lăng được bọc da tích hợp các phím điều khiển cùng lẫy chuyển số thể thao

Các trang bị tiện nghi cao cấp trên xe gồm: Hệ thống điều hòa không khí

4 vùng tự động; màn hình màu 7” hiển thị thông tinh hỗ trợ người lái; hệ thống MMI trung tâm màn hình 6,5”, hệ thống âm thanh Audi với 6 kênh, 10 loa hỗ trợ CD, MP3, và thẻ nhớ định dạng WMA và ACC; các cổng kết nối USB, kết nối các thiết bị Apple, kết nối Bluetooth…

Hình 1.4 Các tính năng an toàn đáng chú ý trên Audi A7 2015 với hệ thống cân bằng điện từ ESP, hệ thống hỗ trợ đỗ xe với camera lùi, màn hình hiển thị cảnh báo áp suất lốp, hệ thống điều khiển hành trình và giới hạn tốc độc, trang bị túi khí tiêu chuẩn trước, hai bên trước/sau và trên đầu, hệ thống chống trộm…

HÌNH VẼ MẶT HÔNG 744x212 mm (chưa scale)

Hình 1.5

Trang 8

HÌNH VẼ MẶT TRÊN 744x324 mm (chưa scale)

Hình 1.6 HÌNH VẼ MẶT TRƯỚC 324x212 mm (chưa scale)

Hình 1.7 HÌNH VẼ MẶT SAU 324x212 mm (chưa scale)

Hình 1.8

Trang 9

II CÁCH VẼ 1

2.1 CÔNG CỤ SỬ DỤNG

Trong cách 1 sử dụng chủ yếu các công cụ: 3D Sketch, Surface(Patch, Stich), Loft, Extrude, Fillet…

Các bước vẽ

- Hiển thị các mặt phẳng XY plane, YZ plane, XZ plane: Model  Orgin

 Chọn các mặt phẳng  Click chuột phải vào từng mặt phẳng  Visibility

Hình 2.1

- Chọn vào mục Start 2D Sketch để thực hiện chèn hình ảnh 2d của

xe vào các mặt phẳng tương ứng.

- Cách chèn ảnh vào từng mặt phẳng( YZ plane):

+ YZ plane  Click chuột phải  New sketch.

Trang 10

Hình 2.2.

+ Insert (trên thanh công cụ)  Image  Chọn ảnh  Open.

Hình 2.3

Hình 2.4 + Điều chỉnh kích thước ảnh sao cho phù hợp ( điều chỉnh đúng kích thước của ảnh để không bị sai tỉ lệ): Dimension( trên thanh công cụ)  Nhập kích thước  Enter

Trang 11

Hình 2.5

+ Di chuyển ảnh đến vị trí gốc của trục OXYZ: Coincident Constraint 

Điểm gốc của ảnh  Vị trí O của trục OXYZ  Enter

Hình 2.6

- Thực hiện chèn ảnh tương tự với các mặt phẳng còn lại  được kết quả

như hình 2.7

Trang 12

Hình 2.7

- Vẽ các biên dạng của xe dựa theo những ảnh đã được chèn vào.

+ Trong lúc vẽ, có thể điều chỉnh kích thước của cái Sketch chứa ảnh đã chèn để việc vẽ dễ dàng hơn

Hình 2.8

Trang 13

- Boundary Patch1: dùng Spline trong 3D Sketch để vẽ theo cái đường trong ảnh( ở cả 3 mặt bên phải, trước và mặt bên trên (Right, Front, Top) Kéo các điểm trên đường Spline để điều chỉnh các đường sao cho đúng vị trí các đường cần vẽ trên ảnh Các bước vẽ:

+ Start 3D Sketch  Spline( Control Vertex)  Chọn mặt Right để vẽ

 Vẽ đúng biên dạng đầu và cuối của đường muốn vẽ theo trên ảnh  Click chuột phải  Insert Vertex ( Để tạo thêm các điểm (tùy vào độ cong của đường muốn vẽ) để có thể di chuyển được trên đường Spline vừa tạo và di chuyển các điểm đó phù hợp để đạt đường đường cong mong muốn) Tương tự ở 2 mặt mặt còn lại (Front và Top)

Hình 2.9

Hình 2.10

Trang 14

Hình 2.11( Right)

Hình 2.11( Front)

Trang 15

Hình 2.12 (Top) + Vẽ và điều chỉnh các đường còn lại ở 3D Sketch1 tương tự như cách vẽ đường đầu tiên  Finish Sketch  3D Sketch1 hoàn chỉnh

Hình 2.13

Trang 16

- Tiến hành tạo Surface cho 3D Sketch1 bằng lệnh Patch: Patch (Surface)

 Chọn các đường để tạo thành 1 mặt phẳng ( các đường phải kết nối lại với nhau, không được hở)  Enter

Hình 2.14( Boundary Patch1) + Cách vẽ và tạo mặt phẳng ở các Surface còn lại tương tự như ở

Boundary Patch1

+ Tạo Surface cho nắp capo: Đường viền 2 bên và đường viền dưới của nắp capo đã được vẽ ở Boundary Patch1 ( 1 nửa đường viền dưới được vẽ bằng cách split đường cong lớn bên phải để khi tạo Surface của nắp capo

sẽ liên kết với Surface liền kề được đẹp hơn) Và vẽ đường viền trên và đường gân chính giữacủa nắp capo cũng dùng các lệnh 3D Sketch  Spline  Tạo các điểm trên Spline và di chuyển các điểm đó để được đường cong ( ở cả 3 mặt Right, Front, Top)  Finish Sketch  Patch để được nắp capo (Click vào Guide Rails để chọn đường gân của nắp capo)

 Nắp capo

Trang 17

Hình 2.15 ( Nắp Capo) + Vẽ và Patch các mặt còn lại của phần đầu xe  Kết quả thu được

Hình 2.16( Đầu xe)

Ngày đăng: 06/04/2022, 23:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 1.1 (Trang 5)
Hình 1.2 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 1.2 (Trang 6)
Hình 1.3 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 1.3 (Trang 6)
HÌNH VẼ MẶT HÔNG 744x212 mm (chưa scale) - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
744x212 mm (chưa scale) (Trang 7)
Hình 1.4 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 1.4 (Trang 7)
HÌNH VẼ MẶT TRÊN 744x324 mm (chưa scale) - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
744x324 mm (chưa scale) (Trang 8)
Hình 1.6 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 1.6 (Trang 8)
Hình 2.1 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.1 (Trang 9)
Hình 2.3 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.3 (Trang 10)
Hình 2.2. - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.2. (Trang 10)
Hình 2.6 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.6 (Trang 11)
Hình 2.5 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.5 (Trang 11)
Hình 2.7 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.7 (Trang 12)
Hình 2.8 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.8 (Trang 12)
Hình 2.9 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.9 (Trang 13)
Hình 2.10 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.10 (Trang 13)
Hình 2.11( Right) - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.11 ( Right) (Trang 14)
Hình 2.12 (Top) - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.12 (Top) (Trang 15)
Hình 2.13 - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.13 (Trang 15)
Hình 2.14( Boundary Patch1) - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.14 ( Boundary Patch1) (Trang 16)
Hình 2.15 ( Nắp Capo) - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.15 ( Nắp Capo) (Trang 17)
Hình 2.16( Đầu xe) - ĐỒ án ỨNG DỤNG máy TÍNH TRONG THIẾT kế ô tô 2
Hình 2.16 ( Đầu xe) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w