NHÂN THỨC VỀ CÁC HỆ THỐNG w w w d a i d u n g v n 1 NHẬN THỨC VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO 9001 2015 w w w d a i d u n g v n 2 NỘI DUNG CHÍNH Giới thiệu sơ lược về hệ thống quản lý QHSE Định ngh[.]
Trang 1NHẬN THỨC VỀ HỆ THỐNG
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
Giới thiệu sơ lược về hệ thống quản lý QHSE
Định nghĩa ISO, ISO 9001 là gì?
Lợi ích của việc áp dụng ISO và có giấy chứng nhận ISO Một số quan điểm sai lầm khi nhìn nhận về các tiêu chuẩn ISO
Tìm hiểu – Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015
Hướng dẫn cách tiếp cận và truy cập vào
Public Hệ thống tài liệu công ty
Trang 4Chú thích từng tiêu chuẩn
Hệ thốngquản lý chất lượng
Hệ thốngquản lý môi trường
Trang 5Chú thích từng tiêu chuẩn
Hệ thốngquản lý An toàn –Sức khỏe
nghề nghiệp
Hệ thống quản lý chất
lượng Hàn
Trang 7Chú thích từng tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn chất lượng
nhà chế tạo củaSingapore
Hệ thống quản lý chấtlượng cơ khí bồn bể,
áp lực của Mỹ
Trang 8Chú thích từng tiêu chuẩn
Các chứng nhận cho các tiêu chuẩn sau:
SCA : Tiêu chuẩn tuân thủ nhà chế tạo thép theo Úc
AISC : Hệ thống quản lý chất lượng về chế tạo và lắp dựng
kết cấu thép của Mỹ
LEED : Tiêu chuẩn công trình xây dựng xanh của Mỹ
Tiêu chuẩn chất lượnghàn theo Canada
Trang 9Định nghĩa ISO- ISO 9001 là gì?
ISO là gì:
Là hệ thống quản lý được tiêu chuẩn hóa quốc tế
ISO 9001 là gì:
Là hệ thống quản lý chất lượng, được quốc tế công nhận
Là một bằng chứng, chứng minh để khách hàng tin tưởng, tin cậy vào chất lượng sản phẩm của mình làm ra được kiểm soát từ đầu vào đến đầu ra của 1 chuỗi quá trình.
❖ Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 ban hành ngày 15-9-2015 thay thế ISO 9001:2008.
Trang 10Lợi ích của việc áp dụng ISO và
❖ Đối với bên ngoài
✓ Cung cấp cơ hội cạnh tranh
(Giấy thông hành trong việc đấu thầu, ký kết hợp đồng)
✓ Nâng cao được hình ảnh, uy tín của công ty đối với
khách hàng trong việc cung cấp sản phẩm có chất
lượng ổn định
✓ Nâng cao sự thõa mãn khách hàng thông qua việc áp dụng
và duy trì cải tiến thường xuyên hệ thống quản lý
Trang 11❖ Đối với nội bộ
Lợi ích của việc áp dụng ISO và
✓ Giảm tối đa các sai sót trong công việc, tỉ lệ sai
hỏng ngày càng giảm, giảm chi phí phát sinh
✓ Ổn định, nâng cao chất lượng sản phẩm thông qua hoạt động
giám sát ,đo lường, phân tích và cải tiến
✓ Nâng cao nhận thức của nhân viên về tầm quan trọng trong
việc thỏa mãn yêu cầu khách hàng bên trong và bên ngoài
Trang 12Lợi ích của việc áp dụng ISO
❖ Đối với nội bộ
✓ Thúc đẩy hiệu quả làm việc của từng phòng ban/ bộ phận
trong công ty
✓ Kế thừa tri thức của mọi CBCNV trong công ty.
✓ Nhân viên mới dễ dàng tiếp nhận công việc
✓ Nâng cao sự tin tưởng nội bộ, thúc đẩy sự cố gắng trong công việc của mỗi nhân viên
✓ Xây dựng nét văn hóa đặt thù của công ty
✓ Tạo ra phong cách làm việc khoa học
Trang 13Một số quan điểm sai lầm khi nhìn nhận về ISO
ISO là của lãnh đạo/ Văn phòng/ phòng ISO
ISO là lý thuyết suông
ISO là để đối phó với tổ chức chứng nhận, với khách hàng
ISO làm mất nhiều thời gian, giảm năng suất
ISO làm tăng nhiều giấy tờ, lãng phí
Trang 14Tìm hiểu – Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ISO 9001:2015
Trang 15Định nghĩa và Thuật ngữ
Trang 16Định nghĩa và Thuật ngữ
Sản phẩm ❑ Kết quả cuả một quá trình
hoặc tương tác để biến đầu vào thành đầu ra
Trang 17Các hạng mục yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001
Phạm vi
Tiêu chuẩn trích dẫn Thuật ngữ và định nghĩa
Trang 185.1 Tính Lãnh đạo và Cam kết 5.2 Chính sách chất lượng 5.3 Vai trò, Trách nhiệm và quyền hạn
4.1 Tìm hiểu Bối cảnh 4.2 Hiểu nhu cầu và mong muốn các bên liên quan 4.3 Phạm vi Hệ thống QLCL 4.4 Hệ thống QLCL và yêu cầu
Cải tiến
9.1 Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá
9.2 Đánh giá nội bộ 9.3 Xem xét của lãnh đạo
8.6 Thông qua SP&DV
8.7 Kiểm soát đầu ra của Quá trình
6.3 Hoạch định sự thay đổi
Các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015
Trang 194 Bối cảnh của tổ chức
4.1 Tìm hiểu Bối cảnh
4.2 Hiểu nhu cầu
và mong muốn các bên liên quan
4.3 Phạm vi Hệ
4.4
Hệ thống QLCL và yêu
Tài liệu tham chiếu:
QT.17/DDC Quy trình hoạch định hệ thống
Trang 204 Bối cảnh của tổ chức
Bối cảnh tổ chức: sự kết hợp các vấn đề nội
bộ và bên ngoài có thể có ảnh hưởng đến
việc đạt được các mục tiêu của tổ chức
Trang 214 Bối cảnh của tổ chức
✓Bên trong (Điểm mạnh – Điểm yếu)
✓Bên ngoài (Cơ hội – Thách thức):
Trang 22Phân tích bối cảnh
bên trong – bên ngoài
S – Điểm mạnh (Strong)
W – Điểm yếu (Weekness)
T-W
Làm sao loại bỏ điểm yếu để các thách thức không trở thành hiện thực?
4 Bối cảnh của tổ chức
Trang 244 Bối cảnh của tổ chức
Các bên liên quan
Nội bộ:
- CB-CNV: Chế độ đãi ngộ, phúc lợi, lương – thưởng,
cơ hội thăng tiến, môi trường làm việc…
- Các phòng ban liên quan:
- Lòng tin, tính hợp tác và tinh thần đoàn kết
- Kết quả sau xử lý nghiệp vụ: thông tin, BOM, PKL, Phiếu xuất kho, báo cáo thành phẩm…
Trang 254 Bối cảnh của tổ chức
Bên ngoài:
- Khách hàng: Giá, dịch vụ, chiết khấu, chất lượng,…
- NCC: Thời hạn thanh toán, vận chuyển,…
- Đối thủ cạnh tranh: Chất lượng, danh tiếng, dịch vụ, giá,…
- Cộng đồng xung quanh: Hỗ trợ, môi trường,…
Các bên liên quan
Trang 265 Vai trò lãnh đạo và cam kết
5.1
Sự lãnh đạo và Cam kết
5.3 Vai trò, Trách nhiệm và quyền hạncảnh
5.2 Chính sách chất lượng
Trang 275 Vai trò lãnh đạo và cam kết
Lãnh đạo cao nhất phải cam kết đối với HTQLCL:
1 Chịu trách nhiệm về tính hiệu lực
2 Chính sách và mục tiêu chất lượng phù hợp với định hướngchiến lược và bối cảnh công ty
3 Đảm bảo sự tích hợp các yêu cầu của HTQLCL vào hoạtđộng kinh doanh
4 Thúc đẩy việc tiếp cận quá trình và tư duy dựa trên rủi ro
5 Đảm bảo tính sẵn có các nguồn lực
Trang 286.Truyền đạt về tầm quan trọng của việc QLCL có hiệu
8 Tham gia, chỉ đạo và hỗ trợ cá nhân đóng góp vàotính hiệu lựu của hệ thống QLCL
9 Thúc đẩy sự cải tiến
10.Hỗ trợ vai trò quản lý khác có liên quan
5 Vai trò lãnh đạo và cam kết
Trang 295 Vai trò lãnh đạo và cam kết
• Phù hợp với bối cảnh của tổ chức
• Làm căn cứ để thiết lập mục tiêuchất lượng
• Thỏa mãn yêu cầu, mong đợi củacác bên quan tâm
• Cam kết cải tiến liên tục hệ thốngcho phù hợp với thực tế
Chính
sách
chất
lượng
Trang 305 Vai trò lãnh đạo và cam kết
CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ TỪNG PHÒNG BAN
MÔ TẢ CÔNG VIỆC
TỪNG VỊ TRÍ
Trang 316 Hoạch định hệ thống – Quản lý chất lượng
6.1Hành động giải quyết
rủi ro – cơ hội
6.3
6.2Mục tiêu chất lượng
F.05-QT.17/CTY –
MỤC TIÊU – KẾ HOẠCH THỰC
HIỆN MỤC TIÊU
F.03-QT.17/CTY – ĐÁNH GIÁ RỦI RO, CƠ HỘI
QT.18/CTY –
QT KIỂM SOÁT SỰ THAY ĐỔI
Trang 327 Hỗ trợ
HỖ TRỢ
7.1 Nguồn lực (5M1E)
7.5 Thông tin được ghi
nhận (KSTL; KSHS)
7.4 Thông tin (nội bộ và bên ngoài)
7.3 Nhận thức (Hệ thống)
7.2 Năng lực yêu cầu
(Đào tạo- tuyển dụng)
Trang 33➢ Man (Con người)
Trang 347.2 Năng lực yêu cầu
• Nhu cầu/ yêu cầu tuyểndụng
• Kế hoạch tuyển dụng, Kếhoạch đào tạo
• Tiêu chí/ yêu cầu nănglực của ứng viên
• Hồ sơ nhân viên
Trang 35Các mục tiêu chất lượng liên quan
Chính sách chất lượng
Trang 367.4 Trao đổi thông tin
Trao đổi thông tin nội bộ
Trao đổi thông tin
bên ngoàiP01.QT.08/CTY
P02.QT.08/CTY
Trang 377.5 Thông tin được ghi nhận
Viết mới tài liêu
Phối hợp và chỉnh sửa
Kiểm tra và sửa đổi
Không đạt Duyệt
Xem xét và phê duyệt
Phân phối ban hành
Lưu tài liêu
Trang 388.1 Hoạch định việc
vận hành và kiểm
soát
8.2 XĐ yêu cầu Các quá trình liên quan đến khách
hàng
8.3 Thiết kế và phát triển sản phẩm và
dịch vụ
8.4 Kiểm soát các sản phẩm dịch vụ bên ngoài
8.5 Quá trình SX cung cấp sản phẩm
Trang 39Phải lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các quá trình
để đáp ứng yêu cầu cung cấp sản phẩm và dịch vụ:
- Xác định các yêu cầu liên quan tới sản phẩm
- Thiết lập chuẩn mực cho các quá trình và SP-DV
- Xác định các nguồn lực cần thiết
- Thực hiện kiểm soát theo quá trình
8 Điều hành
1 Hoạch định
Trang 41❖ Trao đổi thông tin với khách hàng về yêu cầu của SP-DV
Trang 42❖ Hoạch định thiết kế: mức độ phức tạp, thời gian,
nguồn lực, giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận thiết kế,…
❖ Xác định các đầu vào của thiết kế
❖ Kiểm soát quá trình thiết kế
❖ Kiểm soát đầu ra của thiết kế.
3 Thiết kế sản phẩm
8 Điều hành
Quy trình thiết kế - báo giá
(QT.01/TK)
Trang 445 Sản xuất và cung cấp dịch vụ
Các tài liệu – hướng dẫn sản
xuất cấu kiện, vật tư (P.ĐHSX)
Các quy trình nghiệm thu chất
lượng (P.QC)
Các quy trình quản lý nhập –
xuất kho (Kho)
8 Điều hành
Trang 458 Điều hành
6 Kiểm soát đầu ra không phù hợp
Quy trình Kiểm soát sản phẩm KPH (QT…)
Quy trình Nghiệm thu sản phẩm (QC)
Biên bản nghiệm thu nội bộ từng công đoạn SX
Trang 4710 CẢI TIẾN
❖ Xác định và lựa chọn các cơ hội để cải tiến, thực hiện
mọi hành động cần thiết để đáp ứng các yêu cầu củakhách hàng, nâng cao sự hài lòng của KH
❖ Sự không phù hợp và hành động khắc phục
❖ Cải tiến liên tục
Trang 48CÁCH THỨC TIẾP CẬN
HỆ THỐNG TÀI LIỆU
Trang 50Ví dụ:
Xem các quy trình nghiệm thu của phòng QC
Trang / Page:
Trang 51XEM CÁC GIẤY CHỨNG NHẬN HỆ THỐNG – TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỦA CÔNG TY
Trang 52Thank you!