1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu Luận văn: Đo hiệu năng và đợi mô phỏng hàng M/M/1/K docx

19 864 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo hiệu năng và mô phỏng hàng đợi M/M/1/K
Tác giả Ngụ Quang Trung (C), Nguyễn Đăng Trang, Phạm Trung Hiếu, Dương Cường Anh, Nguyễn Văn Tuyến
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Hữu Thanh
Chuyên ngành Cơ sở mạng thông tin
Thể loại Báo cáo
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.2 Dùng NS-2 thiết lập một kịch bản mô phỏng cho hàng đợi với các tham số đã cho trong 3.1 ●Tính các tham số hiệu năng như trên với thời gian chạy mô phỏng 200s.. 2.Dương Cường Anh và N

Trang 1

BÁO CÁO MÔN

CƠ SỞ MẠNG THÔNG TIN

Đề tài : Đo hiệu năng và mô phỏng hàng đợi M/M/1/K

Giảng viên: TS Nguyễn Hữu Thanh

Nhóm : HDB Mail : hdb.dt5@gmail.com

Lớp :ĐT5-K49

Thành viên :

Ngô Quang Trung (C) Nguyễn Đăng Trang Phạm Trung Hiếu Dương Cường Anh Nguyễn Văn Tuyến

Trang 2

Bài Số 3: Đo hiệu năng của hang đợi M/M/1/K

λ

K

Cho hàng đợi đơn M/M/1/K như hình vẽ

3.1 Sử dụng kiến thức hàng đợi đã học để tính xác suất gói lỗi Pe,N,Nq,T,Tq

Các tham số hàng đợi như sau:tốc độ trung bình của gói đến hàng đợi là λ=50

gói/s; tải ρ=0,6;độ dài hàng đợi K=5

3.2 Dùng NS-2 thiết lập một kịch bản mô phỏng cho hàng đợi với các tham số đã

cho trong 3.1

●Tính các tham số hiệu năng như trên với thời gian chạy mô phỏng 200s

●Vẽ đồ thị tốc độ mất gói e(t) ( tính bằng gói/s) và độ dài hàng đợi tức thời

n q (t)

●So sánh và kết luận so với kết quả tính toán trong 3.1

3.3 Tương tự như 3.2, tuy nhiên vơi tham số ρ=1

3.4 Tương tự như 3.2 với K=10.Có kết luận gì về các kết quả thu được?

Phần I: Phân công công việc

1 Nguyễn Đăng Trang :

-Thiết lập các thông số cơ bản cho hàng đợi

+Tạo đối tượng mô phỏng

+Thiết lập các nút ,link nối các nút

µ

Trang 3

+Thiết lập các tham số cho hàng đợi

+Thiết lập tiến trình tới và tiến trình phục vụ tuân theo phân bố poisson với các tham

số λ,µ,K

2.Dương Cường Anh và Ngô Quang Trung:

-Thủ tục gửi và nhận gói trong hệ thống gồm :

+sendpacket: thủ tục định thời gian và gói dữ liệu gửi đi của nguồn $src

+ recv-pkts : thủ tục xuất tổng số packets nhận được ở sink

+ record : thủ tục lấy thông số để vẽ đồ thị tốc độ mất gói

+ queueLength : thủ tục lấy chiều dài hàng đợi tức thì lưu vào qsize.tr để lấy thông

số vẽ đồ thị kích thước hàng đợi tức thời và tính Nq lưu vào qsize1.tr (dòng cuối cùng)

-Thủ tục lấy thông tin về hàng đợi

-Tìm hiểu về cấu trúc file nam và file tr

+cấu trúc file nam:

- File này ghi lại toàn bộ thông tin liên quan đến quá trình mô phỏng , nó có 10 cột

như hình trên

- Giải thích :

*[event type] : sự kiện

+ : 1 gói vào hàng đợi

- : 1 gói ra khỏi hàng đợi

r : 1 gói đã được nhận toàn bộ ở nút đích

d: 1 gói bị rớt khỏi hàng đợi

*[time] : thời điểm xảy ra sự kiện

*[src node]: nút gửi gói

*[dst node]:nút nhận tương ứng

*[pkt type]:Kiểu dữ liệu được gửi đi

*[pkt size]:Kích thước gói dữ liệu

Trang 4

*[color]: màu sắc luồng dữ liệu

* [pkt id]:số hiệu gói

*[flow id]:số hiệu luồng dữ liệu

*[src.port] : địa chỉ nguồn dữ liệu

*[dst.port] : địa chỉ đích của dữ liệu

*[seqno]:số hiệu chuỗi dữ liệu

- File tr cũng ghi lại nhưng thông tin như trên tuy nhiên đã lựợc bỏ một số dữ liệu ,

cấu trúc file này:

3.Nguyễn Văn Tuyến:

+Tìm hiểu về cấu trúc và lập trình file awk để tính các tham số T,Tq

Cụ thể

+file T.awk thực hiện việc lấy dữ liệu từ file out.tr để tính thời gian trung bình một

gói lưu lại trong hệ thống

+file Tq.awk thực hiện việc lấy dữ liệu từ file out.tr để tính thời gian trung bình

một gói lưu lại trong hàng đợi

+ file N.awk thực hiện việc lấy dữ liệu từ file out.tr để tính số yêu cầu trung bình trong

hệ thống

Thực hiền bởi các lệnh

exec awk -f N.awk out.tr

exec awk -f T.awk out.tr

exec awk -f Tq.awk out.tr

4.Phạm Trung Hiếu:

-Vẽ các đồ thị : sử dụng công cụ xgraph

+Lệnh này vẽ đồ thị kích thước hàng đợi lấy dữ liệu trong file qsize.tr

Trang 5

exec xgraph qsize.tr -geometry 800x400 -t "Kich thuoc hang doi" -x "TIME(sec) " -y

"LENGTH (packets)" &

+Lệnh này vẽ đồ thị Tốc độ mất gói lấy dữ liệu trong file paketslost.tr

exec xgraph paketslost.tr -geometry 800x400 -y " PacketPerSnsec" -x "Time (sec)" -t

"Toc do mat goi " &

-Viết Báo cáo

Phần II : Kết quả thực hiện

3.1.Tính toán các tham số P e ,N,N q ,T,T q với λ=50 gói/s,

ρ=0.6,K=5 trên lý thuyết

3.1.1 Xác suất lỗi gói

033 0 5 6 0 6 6 0 1

6 0 1 1

1

1

k e

3.1.2 Số yêu cầu trung bình trong hệ thống

1 1

1 )

1 (

k

k k

N

6 6 0 1

6 6 0 ) 1 5 ( 6 0 1

6 0

gói

3.1.3 Số yêu cầu TB trong hàng đợi

Trang 6

) ( 63 0 6

6 0 1

6 6 0 5 6 0 6 0 1

6 0 1

1

1

x k

k k

3.1.4 Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hệ thống

) ( 025 0 ) 033 0 1 ( 50

1 )

1

N

3.1.5 Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hàng đợi

) ( 013 0 ) 033 0 1 ( 50

63 0 )

1

k P q N q

3.2 Mô phỏng với : λ=50 gói/s,ρ=0.6,K=5 trong 200s

+Hình ảnh mô phỏng:

Trang 7

+Tôc độ mất gói e(t )

+Kích thước hàng đợi tức thời n q (t)

Trang 8

*Tính các tham số hiệu năng:

-Xác suất lỗi gói được lấy trong file Pe.tr có :

Pe=3.07%=0.0307 -Số yêu cầu trung bình trong hàng đợi được lấy từ file qsize1.tr (dòng cuối cùng)

Nq=0.615 (gói)

-Thời gian trung bình một yêu cầu phải đợi trong hàng đợi được lấy từ file :

Tq_avg.tr

Tq = 0.0127 (s)

-Thời giant rung bình của một yêu cầu trong hệ thống được lấy từ file : T_avg.tr

T = 0.246 (s)

-Số yêu cầu trung bình trong hệ thống được lấy từ file N_avg.tr

N=6.687 (gói)

* So sánh với kết quả tính lý thuyết: từ kết quả mô phỏng và kết quả tính toán trên

lý thuyết ta có bảng

Trang 9

Lý thuyết Mô phỏng 2 s Mô phỏng 200 s

Nq ( gói/s) 0.63 0.28 0.615

*Nhận xét : kết quả mô phỏng sai khác so với kết quả tính trên lý thuyết là không

quá lớn.Khi thời gian mô phỏng càng lớn thì kết quả mô phỏng tiệm cần dần tới kết quả

tính trên lý thuyết.Riêng N kết quả mô phỏng lớn hơn nhiều so với kết quả tính toán

3.3 Hàng đợi M/M/1/K với các tham số Pe,N,Nq,T,Tq với λ=50 gói/s,ρ=1, K=5

3.3.1 Trên lý thuyết

3.3.1.1 Xác suất lỗi gói

17 0 5 1

1 1

1

K e P

3.3.1.2 Số yêu cầu trung bình trong hệ thống

5

2 2

5

3.3.1.3 Số yêu cầu TB trong hàng đợi

083 2 ) 1 5 (

* 2

2 5 )

1 (

* 2

2

K

K

3.3.1.4 Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hệ thống

) ( 06 0 ) 17 0 1 ( 50

5 2 )

1

N

Trang 10

3.3.1.5 Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hàng đợi

) ( 05 0 ) 17 0 1 ( 50

083 2 )

1

k P q N q

3.3.2.Mô phỏng

+Hình ảnh mô phỏng :

+Tốc độ mất gói e(t):

Trang 11

+Kích thước hàng đợi tức thời n q (t):

*Tính các tham số hiệu năng:

-Xác suất lỗi gói được lấy trong file Pe.tr có :

Trang 12

Pe=17.1%=0.171 -Số yêu cầu trung bình trong hàng đợi được lấy từ file qsize1.tr (dòng cuối cùng)

Nq=1.67 (gói)

-Thời gian trung bình một yêu cầu phải đợi trong hàng đợi được lấy từ file : Tq_avg.tr

Tq = 0.04 (s)

-Thời giant rung bình của một yêu cầu trong hệ thống được lấy từ file: T_avg.tr

T = 0.06 (s)

-Số yêu cầu trung bình trong hệ thống được lấy từ file N_avg.tr

N=7.1269 (gói)

* So sánh với kết quả tính lý thuyết: từ kết quả mô phỏng và kết quả tính toán trên lý

thuyết ta có bảng

Lý thuyết Mô phỏng 2 s Mô phỏng 200 s

Nq ( gói/s) 2.083 1.04 1.67

*Nhận xét : kết quả mô phỏng sai khác so với kết quả tính trên lý thuyết là không

quá lớn.Khi thời gian mô phỏng càng lớn thì kết quả mô phỏng tiệm cần dần tới kết quả

tính trên lý thuyết Riêng N kết quả mô phỏng lớn hơn nhiều so với kết quả tính toán

3.4 Hàng đợi M/M/1/K với các tham số Pe,N,Nq,T,Tq với λ=50 gói/s,ρ=0.6

,K=10

3.4.1.Tính toán các tham số P e ,N,N q ,T,T q với λ=50 gói/s,

ρ=0.6,K=10 trên lý thuyết

3.4.1.1 Xác suất lỗi gói

Trang 13

0024 0 10 6 0 11 6 0 1

6 0 1 1

1

1

k e

3.4.1.2 Số yêu cầu trung bình trong hệ thống

1 1

1 )

1 (

k

k k

N

11 6 0 1

11 6 0 ) 1 10 ( 6 0 1

6 0

gói

3.1.1.3 Số yêu cầu TB trong hàng đợi

) ( 86 0 11

6 0 1

11 6 0 10 6 0 6 0 1

6 0 1

1

1

x k

k k

3.1.1.4 Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hệ thống

) ( 029 0 ) 0024

0 1 ( 50

45 1 )

1

N

3.1.1.5 Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hàng đợi

) 0024 0 1 ( 50

86 0 )

1

k P q N q

3.4.2.Mô phỏng:

+Hình ảnh mô phỏng:

Trang 14

+Đồ thị tốc độ mất gói e(t):

+ Đồ thị kích thước hàng đợi tức thời n q (t) :

Trang 15

*Tính các tham số hiệu năng :

-Xác suất lỗi gói được lấy trong file Pe.tr có :

Pe=17.1%=0.0034 -Số yêu cầu trung bình trong hàng đợi được lấy từ file qsize1.tr (dòng cuối cùng)

Nq=0.84 (gói)

-Thời gian trung bình một yêu cầu phải đợi trong hàng đợi được lấy từ file :

Tq_avg.tr

Tq = 0.0169 (s)

-Thời giant rung bình của một yêu cầu trong hệ thống được lấy từ file : T_avg.tr

T = 0.0288 (s)

-Số yêu cầu trung bình trong hệ thống được lấy từ file N_avg.tr

N=7.138 (gói)

Trang 16

* So sánh với kết quả tính lý thuyết: từ kết quả mô phỏng và kết quả tính toán trên

lý thuyết ta có bảng

Lý thuyết Mô phỏng 2 s Mô phỏng 200 s

Nq ( gói/s) 0.86 0.28 0.84

*Nhận xét :- Kết quả mô phỏng sai khác so với kết quả tính trên lý thuyết là

không quá lớn.Khi thời gian mô phỏng càng lớn thì kết quả mô phỏng tiệm cần dần tới

kết quả tính trên lý thuyết

Kết luận

Trang 17

Kết quả mô phỏng sai khác so với kết quả tính trên lý thuyết là không quá lớn.Khi

thời gian mô phỏng càng lớn thì kết quả mô phỏng tiệm cần dần tới kết quả tính trên lý

thuyết

Riêng kết quả N thu được trong quá trình mô phỏng sai khác khá lớn so với kết

quả tính lý thuyết.Nguyên nhân có thể do trễ truyền trên link giữa hai nút n1 và n2 gây

nên.Kiểm trứng bằng thực nghiệm thu được kết quả:khi mô phỏng với hàng đợi có tham

số λ=50 gói/s,ρ=0.6 ,K=5 trong thời gian 200s

Trễ trên link( ms) N (gói )

+Như vậy có thể thấy N phụ thuộc khá nhiều vào trễ truyền dẫn trên đường truyền

-Khi tải của hệ thống càng lớn thì số yêu cầu nằm trong hệ thống (N),số yêu câu trong hàng đợi(N p ), thời gian một yêu cầu nằm trong hệ thống(T),thời

gian một yêu cầu nằm trong hàng đợi(T p )cũng tăng.Mặt khác nó còn làm cho xác suất

lỗi gói P e cũng tăng

-Khi độ dài hàng đợi tăng thì số yêu cầu nằm trong hệ thống (N),số yêu câu trong hàng đợi(N p ), thời gian một yêu cầu nằm trong hệ thống,thời gian một yêu cầu

nằm trong hàng đợi cũng tăng.Tuy nhiên xác suất lỗi gói P e lại giảm

*Kết luận:-Tải của hệ thống càng nhỏ càng tốt,khi đó N,N p ,T,T p sẽ nhỏ

-Hàng đợi hệ thống càng tăng thì xắc suất lỗi gói P e càng giảm tuy nhiên N,N p ,T,T p sẽ tăng,do đó ta cần phải tính toán độ dài hàng đợi cho phù hợp với hệ

thống

Trang 18

-Hệ thống cần được thiết kế để trễ trên đường truyền và trễ trong hàng đợi là nhỏ nhất

Mục lục

3.1.Tính toán các tham số P e ,N,N q ,T,T q với 6

λ=50 gói/s,ρ=0.6,K=5 trên lý thuyết

3.3 Tính toán các tham số Pe,N,Nq,T,Tq với 9

λ=50 gói/s,ρ=1, K=5.

Trang 19

3.4 Tính toán các tham số P e ,N,N q ,T,T q với 13

λ=50 gói/s,ρ=0.6,K=5

Ngày đăng: 17/02/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Hình ảnh mô phỏng: - Tài liệu Luận văn: Đo hiệu năng và đợi mô phỏng hàng M/M/1/K docx
nh ảnh mô phỏng: (Trang 10)
+Hình ảnh mô phỏng: - Tài liệu Luận văn: Đo hiệu năng và đợi mô phỏng hàng M/M/1/K docx
nh ảnh mô phỏng: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w