110 Hệ thống đường giao thông nông thôn và kênh tưới tiêu thôn 112 Cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc 113 Xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ Đoạn từ
Trang 1I Đất quốc phòng 34,90 16,60 - - - 18,30 - - - -
2 Xây dựng đường vào trường bắn và mở rộng thao trường bắn
3 Căn cứ hậu phương của huyện nằm tại thôn La Miệt xã Yên
II Đất an ninh 6,00 5,80 - - - - 0,20 - - - -
III Đất khu công nghiệp 732,52 566,89 - 13,66 24,79 - 31,60 - 36,05 29,00 - - - - 22,00 8,53
19 Khu công nghiệp An Việt - Quế Võ 6 78,80 68,80 - - - - - - 4,00 4,00 - - - - 2,00 Phù Lương, Quế Tân
20 Khu công nghiệp Quế Võ Giai đoạn II 227,60 218,42 - - 2,60 - 1,00 - 2,00 2,00 - - - - 1,00 0,58 Đức Long, Châu Phong
21 Khu công nghiệp Quế Võ III 263,93 156,33 - 13,00 10,00 - 25,60 - 20,05 13,00 - - - - 20,00 5,95 Quế Tân, Phù Lương,
Việt Hùng
IV Đất cụm công nghiệp 127,00 123,50 - - - - - - 2,00 1,50 - - - - -
V Đất thương mại, dịch vụ 303,77 251,35 5,50 19,81 2,00 - 8,00 - 10,05 5,00 - - - - 2,06
25 Xây dựng khu trung tâm thương mại, dịch vụ và cửa hàng
32 Xây dựng khu thương mại dịch vụ tổng hợp xã Việt Hùng
33 Xây dựng khu thương mại, dịch vụ văn phòng làm việc,
34 Xây dựng khu thương mại, dịch vụ tại khu Đồng Trê, thôn
35 Dự án Khu thương mại, dịch vụ, trưng bày sản phẩm và bảo
37 Xây dựng khu trung tâm dịch vụ tại thôn Giang Liễu, xã
38 Xây dựng khu trung tâm dịch vụ tại thôn Hà Liễu, xã
Diện tích quy hoạch (ha)
BCS
Lấy vào loại đất hiện trạng
NTS RPH
Trang 240 Xây dựng khu trung tâm dịch vụ tại thôn Hà Liễu, xã
42 Mở rộng dự án đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác bến xe
44 Xây dựng dự án đầu tư khu thương mại, dịch vụ vận tải và
46 ĐTXD Khu trưng bày giới thiệu sản phẩm, dịch vụ sửa
47 Khu thương mại, dịch vụ, văn phòng và cứu nạn, cứu hộ
49 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ xã Cách Bi (vị trí trước
56 Mở rộng bãi tập kết vật liệu xây dựng thôn Đông + thôn
57 Dự án đầu tư xây dựng bãi tập kết cát sỏi, lòng sông và vật
67 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ tại thôn Nga Hoàng, La
68 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ 14,00 14,00 - - - - - - - - Yên Giả, Mộ Đạo
70 Xây dựng cây xăng dầu làng nghề và bãi đỗ xe làng nghề
72 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ tại xã Việt Hùng, Bằng
An, Phố Mới 4,10 4,10 - - - - - - - -
Phố Mới, Việt Hùng, Bằng An
73 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ tổng hợp tại xã Bằng An,
Quế Tân, Việt Hùng 9,80 9,30 - - - - - - - 0,50 - - - - -
Bằng An, Quế Tân, Việt Hùng
VI Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 56,50 49,50 - 3,00 - - 3,50 - - - 0,50
Đất giao thông
Trang 383 Đường Quốc lộ 18 70,00 70,00 - - - - - - - -
Châu Phong, Ngọc Xá, Đào Viên, Cách Bi, Bồng Lai, Mộ Đạo, Yên Giả
84 Đường tỉnh lộ 285B 140,00 140,00 - - - - - - - -
Phương Liễu, Đại Xuân, Bằng An, Việt Hùng, Quế Tân, Phù Lương, Ngọc Xá, Châu Phong,
85 Đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn từ TL.279 đi xã Phượng
87
Xây dựng đường giao thông từ đê Hữu sông Cầu đi xóm
chùa thôn Vĩnh Thế đấu nối với đường nội thị Việt Thống-
Đại Xuân
88 Xây dựng đường giao thông từ Liễn Hạ đi TL279, trường
89 Xây dựng đường giao thông từ Xuân Hòa, Công Cối đi đê
91 Đường nối từ UBND xã vào thôn Thất Gian đến đường làng
92 Đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn từ TL 279 đi xã Bằng
95 Đường vào nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Sài, xã Phù
99 Xây dựng, cải tạo nâng cấp đường trục huyện Quế Võ, đoạn
100
Dự án đầu tư xây dựng đấu nối đường trục chính đô thị từ xã
Phượng Mao sang Khu công nghiệp Quế Võ I, huyện Quế
Võ, tỉnh Bắc Ninh
101 Xây dựng nội thị trung tâm huyện (Đoạn từ QL 18 đi xã
Bằng An) 4,00 4,00 - - - - - - - -
TT.Phố Mới, Việt Hùng, Bằng An
102 Xây dựng, cải tạo nâng cấp đường tỉnh ĐT 279 đoạn Nội
Doi- thị trấn Phố Mới (Lý trình Km 3+ 500- KM 8+ 400) 12,00 7,00 - - - - - - 3,00 2,00 - - - - -
Phương Liễu, Bằng An, Nhân Hòa, Đại Xuân
103 Đường gom QL 18, giai đoạn 3 (Bên trái tuyến) huyện Quế
104 Xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường 278 (Đoạn QL 38 đi QL
105 Hoàn trả đường nối QL 17 với QL 18 2,50 2,00 - - - - - - - 0,50 - - - - - Việt Hùng, Phù Lương,
Quế Tân
106 Xây dựng đường nối ĐT 398 (huyện Yên Dũng, Bắc Giang)
107 Xây dựng đường trục chính đô thị từ 279 đi KCN Quế Võ III 13,00 5,00 - - - - 1,00 - 7,00 - - - - TT.Phố Mới, Việt Hùng
108 Đường trục huyện Quế Võ đoạn TL 279 đi Bằng An, Đê
109
Đầu tư xây dựng đường trục chính đô thị (đoạn TL 279 nối
trường THCS Nguyễn Cao mới và đường 36) đi Quốc lộ 18,
huyện Quế Võ
Trang 4110 Hệ thống đường giao thông nông thôn và kênh tưới tiêu thôn
112 Cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ (Đoạn từ Quốc
113
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ
(Đoạn từ TL 279 qua thôn Đồng Chuế đi bến đò Cung
Kiệm)
114 Đường đô thị ngoài hàng rào dự án đầu tưu xây dựng và khai
116 Xây dựng đường trục xã Châu Phong, giai đoạn 1 (Đoạn từ
117 Xây dựng đường trục xã Châu Phong, giai đoạn 1 (Đoạn qua
118 Xây dựng tuyến đường QL 18 đến TT xã Kim Chân, thành
119
Dự án đầu tư xây dựng đường trục chính đô thị từ đường QL
18 đi xã Bằng An (giai đoạn 1,2 đang đầu tư) nối TL279 thị
trấn Phố Mới, huyện Quế Võ
1,86 1,80 - 0,06 - - - - - - TT.Phố Mới, Việt Hùng
120 Dự án đầu tư xây dựng đường trục chính đô thị từ đường QL
18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An, huyện Quế Võ 10,08 6,60 - - - - - - 3,48 - - - -
Việt Hùng, Phù Lương, Quế Tân 121
Dự án đầu tư xây dựng đấu nối trục chính đô thị từ xã
Phượng Mao sang KCN QVI, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
(Giai đoạn 2)
122 Dự án đầu tư xây dựng đường trục huyện Quế Võ, đoạn từ
123 Xây dựng tuyến đường từ QL 18 đi làng nghề xã Phù Lãng,
huyện Quế Võ 3,60 3,20 - - - - - - - 0,40 - - - - - Phù Lãng, Châu Phong
124 Công trình hệ thống tiêu thoát nước trên địa bàn huyện Quế
Võ 2,20 1,20 - - - - - - - 1,00 - - - - - Phố Mới, Việt Hùng
125 Công trình đường trục huyện Quế Võ đoạn từ QL 18 đi xã
Phù Lương 2,52 2,30 - - - - - - 0,22 - - - -
Phù Lương, Việt Hùng, Cách Bi
126 Công trình đầu tư xây dựng đường trục chính đô thị từ TL
279 đi KCN Quế Võ III, huyện Quế Võ 3,75 2,75 - - - - - - - 1,00 - - - - -
Bằng An, Việt Hùng, Phố Mới
127 Công trình cải tạo đường trục huyện Quế Võ (Đoạn từ Quốc
128
Công trình cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ đoạn
qua xã Việt Thống, từ UBND xã đến đường BTXM thôn
Việt Hưng)
129 Công trình đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn từ xã Phương
Liễu đi khu đô thị Tây Hồ) 0,94 0,70 - - - - - - 0,24 - - - -
Phương Liễu, Phượng Mao
130 ĐTXD đường ĐT.278 đoạn từ QL.18 đến đê sông Cầu 7,50 6,00 - - - - - - - 1,50 - - - - - Quế Võ
132 Xây dựng đường gom bên trái tuyến QL 18 từ KCN Quế Võ
đến KĐT Tây Hồ và hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng 1,20 - - 1,00 - - - - 0,20 - - - - Quế Võ
134 Xây dựng đường DT 285 đoạn từ cầu Bình Than đến nút
giao ĐT 287 14,00 9,00 - - - - - - 4,00 1,00 - - - - - Quế Võ
135 Dự án đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn
xã Cách Bi đi xã Mộ Đạo) 2,40 1,00 - - - - - - 0,80 0,60 - - - - - Quế Võ
136 Dự án ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn từ đường
138
Hoàn trả hệ thống đường dân sinh, kênh mương do ảnh
hưởng khi thực hiện dự án ĐTXD ĐT.287 đoạn QL.18 đến
cầu Yên Dũng, huyện Quế Võ
1,02 0,92 - - - - - - 0,10 - - - - Quế Võ
139 Dự án ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phố Mới
đi xã Việt Hùng) 3,08 1,97 - - - - - - 0,31 0,80 - - - - - Phố Mới, Việt Hùng
Trang 5140 Dự án ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Đại
Xuân đi KCN Quế Võ 3) 10,08 10,08 - - - - - - - -
Đại Xuân, Việt Hùng, Bằng An
141 Dự án ĐTXD đường trục huyện Quế Võ (đoạn từ kênh Tào
Khê, xã Cách Bi đi Khu công nghiệp Quế Võ 1) 6,56 6,48 - - - - - - 0,08 - - - - Cách Bi, Việt Hùng
142 Dự án ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phương
Liễu đi Đại Xuân) tuyến 1, 2, 3 và 4 (giai đoạn 1) 6,24 6,24 - - - - - - - - Phương Liễu- Đại Xuân
143 Dự án đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn
TL.285B xã Quế Tân đi KCN Quế Võ 3, xã Phù Lương) 5,70 5,70 - - - - - - - - Phù Lương, Quế Tân
144 Dự án đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn
145 Dự án đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn
Việt Thống đi Đại Xuân) tuyến 1, 2, 3, 4 và 5 (giai đoạn 1) 6,70 6,39 - - - - - - 0,31 - - - - Đại Xuân, Việt Thống
146 Dự án ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Quế Tân
147 Dự án ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Quế Tân
149 Dự án ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Nhân Hòa
đi xã Đại Xuân) 10,39 9,95 - 0,10 - - - - 0,24 0,10 - - - - - Nhân Hòa, Đại Xuân
150 Dự án đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn
152 Dự án xây dựng đường vào chợ Trung tâm thị trấn Phố Mới
154 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn bờ kênh Tào Khê Mộ
Đạo đi Việt Hùng bờ Bắc) 8,40 6,00 - - - - - - 2,40 - - - - Mộ Đạo, Việt Hùng
158
Đầu tư xây dựng đường trục chính đô thị (đoạn TL.279 nối
trường THCS Nguyễn Cao và đường 36m) đi Quốc lộ 18,
huyện Quế Võ
161 Nâng cấp mở rộng đường giao thông trên địa bàn xã Việt
163 Đường trục chính đô thị cạnh tường rào bệnh viện đa khoa
164 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn khu 5 đi bệnh viện Quế
165 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn qua UBND xã Nhân
166 Đường nội thị huyện Quế Võ ( Đoạn 2- Nhân Hòa đến xã
Việt Thống) 9,60 9,60 - - - - - - - - Nhân Hòa, Việt Thống
167 Đường trục huyện Quế Võ (Đoạn từ QL18 đi xã Bồng Lai) 3,96 3,96 - - - - - - - - Bồng Lai, Phố Mới
168 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Đại Xuân đi xã Nhân
Hòa) 2,80 2,80 - - - - - - - - Đại Xuân, Nhân Hòa
169 Đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn từ
170 Đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ ( đoạn QL.18
đi ĐT.285B) tuyến 1 và 2 4,76 4,76 - - - - - - - - Quế Võ
171 Đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn từ
TL.285B đi Hồ điều hòa Bằng An, Quế Tân) 2,21 2,21 - - - - - - - - Bằng An, Quế Tân
Trang 6172 Đầu tư xây dựng đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn từ
TL.285B đi Hồ điều hòa Bằng An, Quế Tân)- Giai đoạn 2 3,93 3,93 - - - - - - - - Bằng An, Quế Tân
173 Đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn sông Tào Khê đi xã Yên
174
Tuyến đường đô thị ngoài hàng rào dự án ĐTXD, quản lý và
khai thác bến xe khách kết hợp kinh doanh dịch vụ huyện
Quế Võ
175 Đường trục huyện Quế Võ (đoạn từ TL279 đi trung tâm xã
176 ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn xã Bồng Lai đi
TL.278 xã Phượng Mao) 5,25 5,25 - - - - - - - - Bồng Lai, Phượng Mao
177
ĐTXD đường trục chính đô thị từ dự án đường QL.18 đi
Bằng An nối dự án đường trục chính đô thị đoạn từ QL.18 đi
Bằng An nối dự án đường trục chính đô thị đoạn từ QL18 đi
xã Việt Hùng, xã Bằng An, huyện Quế Võ
0,55 0,55 - - - - - - - - Bằng An, Việt Hùng
178 Đường nội thị, thị trấn phố Mới (Khu 3, khu 5, khu Đồng
179 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn TL285B xã Phương liễu
đi Việt Thống) 6,00 6,00 - - - - - - - - Phương Liễu, Việt Thống 180
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Nội thị trung tâm thị trấn Phố
Mới, huyện Quế Võ Đoạn từ thị trấn Phố Mới đi thôn Mao
Dộc, xã Phượng Mao
1,43 1,43 - - - - - - - - Phố Mới, Phượng Mao
181 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn QL18 đi TL285B) tuyến
1 và 2 6,10 6,10 - - - - - - - - Quế Võ
182 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Đại Xuân đi KCN
183 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Xuân Thuỷ đi Đông
184 Đường trục huyện Quế Võ (đoạn QL18 đi trung tâm xã Đào
186 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phượng Mao đi xã Mộ
Đạo) 10,23 10,23 - - - - - - - - Mộ Đạo, Phượng Mao
187 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phượng Mao đi TL.287)
188 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn QL.18 đi TL.285B)
tuyến 1 và 2 - giai đoạn 2 2,16 2,16 - - - - - - - - Quế Võ
189 Đường nội thị huyện Quế Võ ( tuyến 2 đoạn TL 287 đi khu
công nghiệp Quế Võ 1) - giai đoạn 2 2,20 2,20 - - - - - - - - Quế Võ
190 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Mộ Đạo đi Phù
Lương KCN An Việt 6) 67,20 67,20 - - - - - - - - Quế Võ
191 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Bồng Lai đi TL 298
xã Phượng Mao) 16,56 16,56 - - - - - - - - Bồng Lai, Phượng Mao
192 Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn QL 18 A đi QL 18B xã
VIII Đất thủy lợi 70,32 22,37 - 1,00 - - 42,65 - - - 1,70 2,60
193 Lấp ao làm đường hành lang chân đê Hữu Cầu K45+600-
194 Lấp ao làm đường hành lang chân đê Tả Đuống K68+685-
195 Lấp ao chống sạt trượt phía đồng tại Km 68+860 đến Km
Trang 7196 Xây dựng trạm bơm Phúc Lộc giai đoạn 2 (Khu tiêu Phả Lại) 6,50 1,10 5,40 Châu Phong
197
Lấp ap đoạn K 63+715- Km 64+120; Km 64 +250- km 64
+490; Km 66+175- Km 66+910; Km 68+860- Km 69+200
đê Hữu Cầu
198 Lấp ap đoạn K 73+793- Km74+655; Km 74+880- - Km 76+
200
Lấp ao đoạn K79+500- km 80-030; Km 80+690- Km
81+010; Km 81+050- Km 81+430; km 81+910- Km 82+140
đê hữu Cầu
203 Lấp ao, đắp cơ chông sạt trượt phía đồng tại K8+ 000 đến
204 Xử lý khẩn cấp ngay sự cố sạt lở bờ, bãi sông đoạn từ
205 Cải tạo, nâng cấp kê Thống Thượng đoạn từ
207 Xây dựng hệ thống tường kè thôn Yên Lâm, thôn Chùa, thôn
208 Xây dựng trạm bơm cục bộ và cứng hóa kênh tưới thôn Vân
209 Dự án xử lý các vị trí chân đê xung yếu trên địa bàn tỉnh Bắc
Ninh 10,00 - - - - - 10,00 - - - - Quế Võ
210 Kè Việt Thống đoạn từ K64+900-K66+500 1,00 - - - - - 1,00 - - - - Quế Võ
211 Cải tạo, nâng cấp kè Việt Thống đoạn từ K63+900-K64+900
đê Hữu Cầu, huyện Quế Võ 0,45 - - - - - 0,45 - - - - Quế Võ
214 Hệ thống thoát nước phía đông thị trấn Phố Mới đi Hiền
215 Hệ thống thoát nước dọc TL 279 (Từ TT Phố Mới đi kênh
Tào Khê 0,60 0,60 - - - - - - - - Phượng Mao, Bồng Lai
218 Dự án mở rộng đê trên địa bàn 3 xã Phù Lãng, Châu Phong,
Đức Long 2,60 - - - - - - - - 1,70 0,90
Phù Lãng, Châu Phong, Đức Long
IX Đất công trình năng lượng 7,41 7,37 - 0,02 - - - - 0,02 - - - -
222
Cải tạo chống quá tải lưới điện hạ áp và các TBA phụ tải
khu vực huyện Quế Võ và nâng cấp hệ thống PCCC kho vật
tư công ty Điện lực Bắc Ninh
223
Xây dựng 03 xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Nam
Sơn-Hạp Lĩnh liên thông với TBA 110kV Võ Cường và Quế Võ
và xã Chi Lăng
224
Xuất tuyến 35, 22 kV sau TBA 110kV Quế Võ 3; Xây dựng
01 XT 22kV sau TBA 110kV Nam Sơn Hạp Lĩnh kết nối và
CQT cho lộ 480 E27.5 (Chi Lăng)
225
Cải tạo ĐZ 376 - E74 và lộ 371-E27.5 để chống quá tải cho
dây dẫn đường trục và kết nối mạch vòng; Cải tạo ĐZ 35kV
lộ 371+373 E27.7 kết nối liên thông với lộ 374 E74 và CQT
cho dây dẫn đường trục
Trang 8226 Xây dựng đường điện Bắc Ninh- Quang Châu (giai đoạn 1) 1,00 1,00 - - - - - - - -
Nhân Hòa Việt Hùng, Bằng An, Đại Xuân, Quế Tân
227 Đường điện chống quá Tải Từ Sơn- Quế Võ 0,05 0,03 - - - - - - 0,02 - - - - Nhân Hòa, Phương Liễu,
Đại Xuân 228
Cải tạo chống quá tải lưới điện hạ áp và các TBA phụ tải
khu vực huyện Quế Võ và nâng cấp hệ thống PCCC kho vật
tư công ty điện lực Bắc Ninh
229
Xây dựng 3 xuất tuyến 22KV sau TBA 110KV Nam Sơn-
Hạp Lĩnh liên thông với TBA 110Kv Võ Cường và Quế Võ
và xã Chi Lăng
230
Xuất tuyến 35, 22Kv sau TBA 110Kv Quế Võ 3; Xây dựng
01 Xuất tuyến 22Kv sau TBA 110Kv Nam Sơn- Hạp Lĩnh
kết nối và CQT cho lộ 480 E27.5 (Chi Lăng)
231
Cải tạo DZ 376- ZE74 và lộ 371- E 27.5 để chống quá tải
cho dây dẫn đường trục và kết nối mạch vòng; Cải tạo DZ
35Kv lộ 371+ 373 E27.7 kết nối liên thông với lộ 374 E74
và CQT cho dây dẫn đường trục
232
CQT lưới điện hạ áp và các TBA phân phối huyện Tiên Du,
Quế Võ, Thuận Thành, Gia Bình và Lương Tài giai đoạn 2,
năm 2016
236 Dự án nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110KV từ
237 Dự án nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110KV từ
238 Xây dựng công trình TBA 110KV Quế Võ III và nhánh rẽ
239
Xây dựng 03 xuất tuyến 35kV sau TBA 110 kV Quế Võ 4 (
E27.17) và 01 xuất tuyến 35kV sau TBA 110 Quế Võ
(E27.14) để phát triển phụ tải, tăng sản lượng điện thương
phẩm khu vực Quế Võ
240
Xây dựng công trình hoàn thiện sơ đồ nhất thứ trạm biến áp
220kV Bắc Ninh, thay thế thiết bị ngăn lộ 2200 trạm 220kV
Thái Bình
241
Xây dựng 01 xuất tuyến 35KV sau TBA 110kV Quế Võ 2
(E27.14) để phát triển phụ tải, tăng sản lượng điện thương
phẩm khu vực huyện Quế Võ
242 Xây dựng 03 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Quế Võ 4
(E27.17) 1,40 1,40 - - - - - - - -
Phương Liễu, Phượng Mao
X Đất xây dựng cơ sở y tế 18,31 16,31 - - - - - - 2,00 - - - -
XI Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 127,33 125,56 - 1,47 0,10 - 0,20 - - - -
Trang 9258 Xây dựng trường mầm non thôn Vũ Dương 0,72 0,72 Bồng Lai
260 Xây dựng trường mầm non xã Đào Viên (thôn Đông, Găng,
288 Mở rộng trường mầm non ngoài công lập tại thôn Đông Du
292 Xây dựng trường mầm non tại thôn Giang Liễu, xã Phương
301 Mở rộng trường Trung học cơ sở tại thôn Quế Ổ, xã Chi
Trang 10302 Xây dựng trường trung học cơ sở mới khu Cửa Nảng, Đồng
XII Đất chợ 13,10 12,30 - - - - 0,80 - - - -
XIII Đất công trình bưu chính viễn thông 0,10 0,10 - - - - - - - -
XIV Đất ở tại nông thôn 2.825,29 2.584,74 1,55 6,85 0,20 - 35,08 4,60 118,13 41,38 0,44 0,60 1,38 - 0,20 2,00 22,43 5,71
329 Xây dựng khu đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng CSHT tại xã
330 Xây dựng khu đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng CSHT tại xã
333 Đấu giá QSDĐ xen kẹp tại thôn Phương Cầu, Giang Liễu và
334 Điểm dân cư nông thôn tạo quỹ đất dân cư dịch vụ tại xã
339 Xây dựng khu nhà ở cho công nhân, tại xã Phương Liễu,
341 Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở đấu giá QSD đất xã
342 Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở đấu giá QSD đất xã
344 Quy hoạch đấu giá đất ở thôn Mao Rộc, Mao Yên xã