Hình 1: Các thông số trong tab Calculation Hình 2: Các hệ số nhập theo yêu cầu của đề bài... Hình 3: Các thông số trong tab Design... + Kết quả tính trong Autodesk Inventor: Bảng 2: Cá
Trang 1Hội Cơ học Việt Nam Đáp án OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC
Môn thi: ỨNG DỤNG TIN HỌC TRONG CƠ HỌC(CHI TIẾT MÁY)
Ngày thi: 24 tháng 04 năm 2011 Phần 1 Tính toán thiết kế (20 đ)
1 Phân phối tỷ số truyền và lập bảng các thông số kỹ thuật (2 đ)
+ Tỉ số truyền chung: u ch u d u b u x 20
đ
u - tỉ số truyền bộ truyền đai 3,2; u x- xích 2,5
u br – tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng u br = 20/(3,2x2,5) = 2,5
+ Công suất các trục:
Công suất làm việc: P lv 4,16kW P P kW
x ol
lv
95,0.99,0
16,4
br ol
II
96,0.99,0
423,4
đ
II
95,0
654,4
n
1205,2
u
n
5,2
n
P
T 9,55.106
48745960
9,410.55,9
I
I I
n
P
351997120
423,4.10.55,9
P.10.55,9
II
II 6
+ Bảng các thông số kỹ thuật:
Bảng 1: Các thông số kỹ thuật của hệ thống truyền động
Trang 22 Thiết kế bộ truyền bánh răng (3đ)
+ Công suất P = 4,654kW;
+ Tỷ số truyền ubr = 2,5
+ Số vòng quay n = 300 vòng/phút
+ L h LK nam K n 6.300.1628800giờ
Hình 1: Các thông số trong tab Calculation
Hình 2: Các hệ số nhập theo yêu cầu của đề bài
Trang 3Hình 3: Các thông số trong tab Design
Trang 4+ Kết quả tính trong Autodesk Inventor:
Bảng 2: Các thông số bộ truyền bánh răng
5T5
Trang 5Hình 6: Tab Design cho trục 1
Hình 7: Tab Calculation các thông số cho trục 1
Trang 6Hình 8: Biểu đồ moment uốn
Trang 7Hình 9: Biểu đồ ứng suất uốn
Chọn then:
Hình 10: Thông số trong tab Design
Trang 8Hình 11: Thông số trong tab Calculation
+ Lực tác dung lên trục từ bộ truyền xích: F r 3633,236N
+ Lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng:F t2 3220,466N và Fr2 1172,154N
+ Đường kính trục vị trí lắp bánh đĩa xích: d = 38,8mm
30
351997
5T53
(lưu ý ta chọn = 20 MPa – trục đầu vào; = 30 MPa – trục đầu ra)
+ Các trị số khoảng cách được chọn như sau:
lm12 = 60; lm13 = 66; k2 = 5; k3 = 17,5; k1 = 10; hn = 20; bo = 25; l13 = 0,5(lm13 + bo)+ k1 + k2 =
62,5; l11 = 2l13 = 2x62,5 = 125; l12 = lc2 = 0,5(lm12 + bo)+ k3 + hn = 80
Trang 9Hình 13: Phác thảo kết cấu của trục 2
Hình 14: Kích thước trục trong tab Design
Trang 10Hình 15 Thông số tính toán trục trong tab Calculation
Trang 11Hình 16 Moment uốn trục 2
Trang 12Hình 17 Ứng suất uốn trục 2
Thiết kế then cho trục 2:
Hình 18: Thông số then trong tab Design
Trang 13Hình 19: Tính toán và chọn then trong tab Calculation
Hình 20: Kết cấu trục vo71i ra4nh then
4 Chọn ổ lăn ( 2đ)
Tính toán ổ lăn cho trục I: Theo hình 9, ta có kết quả các lực tác dụng lên ổ
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:
N R
R
F RA AX2 AY2 1055,50721571,5872 1893,14Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B:
N R
R
F RB BX2 BY2 753,2392 1648,8792 1812,78
Trang 14Hình 21: Tab Design cho ổ trục 1
Hình 22: Tab Calculation cho ổ trục 1
Hình 23: Ổ lăn cho trục 1
Tính toán ổ lăn cho trục II: Theo hình 18, ta có kết quả các lực tác dụng lên ổ
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:
Trang 15Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B:
N R
R
F RB BX2 BY2 1897,1982 1722,7382 2562,65
Vì F RA F RB, nên ta tính toán theo ổ A: F R F RA6891,5N
Số vòng quay n = 120 vg/ph L = 14400 giờ, Ổ bi đỡ (Deep Groove Ball Bearing)
Hình 24: Tab thiết kế cho ổ trục 2
Trang 164
)(
2
)( 1 2 2 1 2
)180560(2
)180560
mm
Chọn theo tiêu chuẩn L = 2500 mm
Hình 27: Các thông số trong tab Design
Trang 17Hình 28: Các thông số trong tab Calculation
+ Kết quả tính trong Autodesk Inventor:
Bảng 3: Các thông số tính từ Autodesk Inventor
5 Lực căng trên mỗi nhánh đai 218,5 N
6 Lực căng trên nhánh căng 707,778 N
Trang 18Hình 29: Bộ truyền đai được thiết kế
6 Thiết kế bộ truyền xích (3đ)
+ Công suất truyền PP II 4,423kW
+ Số vòng quay đĩa nhỏ nn II 120vg/ph; Tỷ số truyền uu x 2,5
+ Chọn xích con lăn 2 dãy
+ Chọn số răng của đĩa xích: z1292u x 292.2,524 răng
6024.5,2 1
- Tính công suất tính toán: P t
kW09,72
423,4.667,1.04,1.848,1K
PKKKP
x
1 n z
Hình 30: Chọn xích con lăn 2 dãy
Trang 19Hình 31: Các thông số trong tab Design
Trang 2010 Đường kính đĩa xích d1, d2 194,597mm & 485,326
Hình 33: Bộ truyền xích được thiết kế
Phần 2 Mô hình hoá chi tiết và lắp 3D (15đ)
1 Mô hình hóa hình học vỏ, thân hộp giảm tốc
Hình 34: Vỏ hộp (3đ)
Trang 22Hình 37: Lắp ráp mô hình 3D (3đ)
4 Bản vẽ lắp 3D (tách các chi tiết)
Hình 38: Bản vẽ lắp tách (3 đ)
Phần 3 Bản vẽ lắp 2D (5đ)
Trang 23Hình 39 Bản vẽ 3 hình chiếu (tham khảo)