1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de-thi-cong-nghe-lop-11-giua-ki-2-co-ma-tran-dtvj2022

34 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Giữa Kì 2 Công Nghệ 11
Trường học VietJack
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 566,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.. D.Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ng

Trang 1

Công nghệ cắt

gọt kim loại

Nguyên lí cắt và dao cắt

tự động

Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản

Thân máy và nắp máy

Trang 2

Đề số 1 Câu 1 Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?

Câu 3 Độ dẻo biểu thị khả năng gì của vật liệu?

A Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

B Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

C Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

D.Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực

Câu 4 Bản chất của phương pháp đúc là gì?

A Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu

B Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo

C Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

D.Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn

Câu 5 Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì?

A Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bulông, đai ốc

Trang 3

B Nối các chi tiết kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

C Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn

D Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp đúc

Câu 6.Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc?

Câu 7 Công nghệ chế tạo phôi nào phải dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến

dạng dẻo để tạo ra vật thể theo yêu cầu?

Câu 9 Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?

A.Cắt đi phần phoi không cần thiết

B Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết

có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

C.Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu

D.Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

Câu 10 Phoi là gì ?

A Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm

B Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm

C Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại

D Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công

Trang 4

Câu 11 Trong dao tiện cắt đứt góc sắc  là góc tạo bởi hai mặt phẳng nào?

A Góc tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song mặt đáy

B Góc tạo bởi mặt trước và mặt sau của dao

C Góc tạo bởi mặt sau với mặt đáy

D Góc tạo bởi mặt trước và mặt đáy

Câu 12.Khi tiện trụ thì dao cắt tiến dao như thế nào?

C Tiến dao chéo Schéo

D Tiến dao phối hợp

Câu 13.Để phoi thoát ra dễ dàng thì cấu tạo của dao tiện có đặc điểm gì?

Câu 16 Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?

A Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm

Trang 5

B Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép

C Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây

D Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua

xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai

Câu 17.Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?

A Bơm cao áp B Bugi

C Bầu lọc tinh D Bầu lọc thô

Câu 18 Nhiệm vụ của thân máy là gì?

A.Lắp bugi hoặc vòi phun

B Lắp các cơ cấu và hệ thống của động cơ

C Chứa dầu nhớt bôi trơn

D Truyền lực cho trục khuỷu thông qua thanh truyền

Câu 19.Nhiệm vụ nào sau đây là của nắp máy?

A Dẫn hướng cho pit-tông chuyển động

B Cùng với xilanh và đỉnh pit-tông tạo thành buồng cháy của động cơ

C Liên kết các xilanh tạo thành 1 khối duy nhất

D Tạo không gian quay của trục khuỷu

Câu 20 Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?

Câu 22 Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

Trang 6

A 2, 4 B 1, 3

Câu 23 Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào?

A Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở

B Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén

C Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải

D Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nạp

Câu 24 Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng

thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?

A Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén

B Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải

C Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở

D Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải

Câu 25 Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?

A Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas

B Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng

C Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực

D Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas

Câu 26 Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?

A Không khí và dầu điêzen

B Hỗn hợp xăng và không khí

C Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt

D Không khí, dầu nhớt

Câu 27 Cuối kì nén động cơ điêzencó hiện tượng gì?

A Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy

B Xupap thải mở

C Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu

D Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động

Trang 7

Câu 28 Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở

như thế nào?

A Các xupap mở sớm, đóng muộn

B Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn

C Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm

D Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm

Câu 29 Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

Câu 30 Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

A Có cơ tính cao

B Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

C Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

D Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

Câu 31 Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

A Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

B Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

C Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

D Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

Câu 32 Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn?

Câu 33 Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

A Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

B Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

C Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình

D Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

Câu 34 Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:

Trang 8

Câu 39 Động cơ xăng 2 kì có:

Câu 40 Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

Trang 9

31 -B 32 -A 33 -C 34 -C 35 -A 36 -D 37 -A 38 -D 39 -D 40 -A

Đề số 2 Câu 1: Bản chất của phương pháp hàn hồ quang tay là:

A Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn

B Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng kim loại chỗ hàn để tạo thành mối hàn

C Dùng điện áp làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn

D Dùng dòng điện lớn làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn

Câu 2: Chi tiết nào thuộc cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền:

Câu 3: Độ bền của vật liệu cơ khí biểu thị:

A Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

B Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu khi bị nung nóng

C Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

D Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của nội năng

Câu 4: Hỗn hợp xăng và không khí ở động cơ xăng không tự cháy được do:

Câu 5: Động cơ Điêzen không có chi tiết nào sau đây?

Câu 6: Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho

phép thì van nào sẽ hoạt động:

A Van an toàn

Trang 10

B Van hằng nhiệt

C Van khống chế lượng dầu qua két

D Không có van nào

Câu 7: Phương pháp dập thể tích (rèn khuôn) là:

A Nung nóng chảy phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm

B Tác dụng ngoại lực để làm biến đổi hình dạng khuôn và vật liệu

C Tác dụng ngoại lực có định hướng làm biến đổi hình dạng của phôi liệu định hình sản phẩm

D Nung nóng phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm

Câu 8: Phân loại ĐCĐT theo nhiên liệu, có các loại động cơ:

A Động cơ 2 kỳ, động cơ 4 kỳ

B Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ khí Gas

C Động cơ xăng, động cơ Diesel

D Động cơ 4 kỳ, động cơ khí Gas

Câu 9: Ai là người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu xăng:

Câu 10: Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:

A Thể tích buồng cháy

B Thể tích công tác

C Kỳ của chu trình

D Hành trình pít tông

Câu 11: Độ dãn dài tương đối của vật liệu đặc trưng cho:

A Độ dẻo của vật liệu

B Độ dài tương đối của vật liệu

C Độ cứng của vật liệu

D Độ bền của vật liệu

Trang 11

Câu 12: Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng:

Câu 13: Khi piston ở ĐCT kết hợp với nắp máy và xilanh tạo thành thể tích:

A Thể tích xilanh

B Thể tích toàn phần

B Thể tích buồng cháy

D Thể tích công tác

Câu 14: Dầu bôi trơn đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do:

A Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao

B Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp

B Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp

D Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao

Câu 15: Góc sắc của dao tiện tạo bởi:

A Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy

B Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy

C Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao

D Mặt trước và mặt sau của dao

Câu 16: Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục cam quay:

Câu 17: Chu trình làm việc của động cơ là:

A Tổng hợp của 4 quá trình diễn ra theo trình tự: nạp, nén, nổ, xả

B Số hành trình mà pit tông di chuyển trong xilanh

C Tổng hợp của 4 kì diễn ra theo trình tự: nạp, nén, nổ, xả

D Khoảng thời gian mà pit tông di chuyển từ ĐCT đến ĐCD

Câu 18: Trong các thể tích sau đây, thể tích nào được giới hạn bởi hai điểm chết:

A Thể tích công tác

Trang 12

Câu 20: Độ dẻo của vật liệu biểu thị:

A Khả năng chống lại sự bẻ cong vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

B Khả năng duy trì hình dạng của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

C Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

D Khả năng trả lại hình dạng của vật liệu sau tác dụng của ngoại lực

Câu 21: Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng cộng:

Trang 13

Câu 25: Bản chất của phương pháp hàn là:

A Cả 3 phương án đã nêu

B Dùng keo điền đầy khe hở giữa hai vật cần hàn

C Nung nóng chảy cục bộ chỗ cần hàn, chờ nguội kim loại kết tinh tạo mối liên kết giữa hai vật cần hàn

D Nung nóng chỗ cần hàng, chờ nguội tạo mối liên kết giữa hai vật cần hàn

Câu 26: Điểm chết trên (ĐCT) được xác định mép đỉnh pittông khi:

A Pit tông gần tâm trục khuỷu

B Pit tông ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động

C Pit tông gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

D Pit tông xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

Câu 27: Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pit tông:

Câu 28: Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn:

Câu 29: Phương pháp rèn thường áp dụng với loại vật liệu:

A Kim loại dẻo

B Kim loại cứng giòn không uốn được bằng tay

C Gang và hợp kim của gang

D Otto và Lăng ghen

Câu 31: Mặt sau của dao tiện là:

Trang 14

A Mặt phẳng tì của dao

B Mặt tiếp xúc với phôi

C Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao

D Đối diện với bề mặt gia công của phôi

Câu 32: Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:

A Song song với van khống chế

B Song song với bầu lọc

B Song song với két làm mát

D Song song với bơm dầu

Câu 33: Chi tiết tạo nồng độ hỗn hợp của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là:

Câu 34: Epoxi là:

Câu 35: Bản chất của phương pháp đúc kim loại là:

A Các phương án đã nêu

B Rót kim loại nóng chảy vào khuôn định hình, chờ nguội kim loại kết tinh thành sản phẩm đúc

C Đổ kim loại nóng vào khuôn định hình, chờ nguội kim loại tạo thành sản phẩm đúc

D Cho kim loại vào khuôn định hình rồi nung nóng chảy, chờ nguội kim loại kết tinh thành sản phẩm đúc

Câu 36: Ruột que hàn của phương pháp hàn hồ quang tay làm từ vật liệu:

A Phải là vật liệu siêu dẫn để dễ tạo hồ quang

Trang 15

A Thanh kéo

B Máy biến áp đánh lửa

C Ma-nhê-tô

D Tụ điện CT

Câu 38: Mặt trước của dao tiện là mặt:

A Tiếp xúc với phoi

B Tiếp xúc với phôi

C Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi

D Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi

Câu 39: Phương pháp rèn tự do:

A Nung nóng chảy phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm

B Tác dụng lực tự do để làm biến đổi hình dạng phôi liệu

C Nung nóng phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm

D Tác dụng ngoại lực có định hướng làm biến đổi hình dạng của phôi liệu định hình sản phẩm

Câu 40: Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:

A Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

B Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần

C Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác

D Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

Trang 16

Câu 1 Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

Câu 3 Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

A Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

B Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

C Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

D Cả 3 đáp án trên

Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai?

Câu 5 Có mấy phương pháp bôi trơn?

Câu 6 Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

A Van khống chế lượng dầu qua két mở

B Van khống chế lượng dầu qua két đóng

C Van an toàn bơm dầu mở

D Cả 3 đáp án đều đúng

Trang 17

Câu 7 Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

B Mở cửa thông với đường nước nối tắt veef bơm

C Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

D Mở cả 2 cửa

Câu 10 Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không

khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

Câu 12 Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

A Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

B Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

C Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

D Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

Câu 13 Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

A Động cơ điện một chiều, công suất lớn

B Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

C Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

D Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

Trang 18

Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai?

A Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

B Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

C Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

D Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thanh kéo nối khớp với lõi thép

B Thanh kéo nối cứng với cần gạt

C Khớp truyền động truyền động

D Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến

Câu 16 Động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới ra đời năm nào?

Câu 17 Động cơ đốt trong đầu tiên có công suất 2 mã lực là động cơ:

Câu 18 Động cơ đốt trong có loại:

Câu 19 Theo số hành trình pittông, động cơ đốt trong có:

Câu 20 Động cơ đốt trong có cơ cấu nào?

A Cơ cấu phân phối khí

B Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

C Đáp án A hoặc B

D Cả A và B đều đúng

Ngày đăng: 06/04/2022, 15:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Vật đúc có hình dạng và kích thước của khn. B. Vật đúc có hình dạng của lịng khn - de-thi-cong-nghe-lop-11-giua-ki-2-co-ma-tran-dtvj2022
t đúc có hình dạng và kích thước của khn. B. Vật đúc có hình dạng của lịng khn (Trang 28)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w