1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY

35 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Mô Men Quán Tính Của Bánh Xe Va Lực Ma Sát Trong Ổ Trục Quay
Tác giả Trần Diệp Hoàng Lân, Phạm Minh Mẫn, Nguyễn Minh Phương
Người hướng dẫn GV: Huỳnh Hoàng Trung
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Thí Nghiệm Vật Lý Đại Cương
Thể loại báo cáo thí nghiệm
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 493,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG ---***---BÁO CÁO THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 1 Môn: Thí nghiệm Vật lý đại cương GV: …Huỳnh Hoàn

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ

MINH KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG

-*** -BÁO CÁO THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 1

Môn: Thí nghiệm Vật lý đại cương

GV: …Huỳnh Hoàng Trung

Trang 2

Bài 1: XÁC ĐỊNH MÔ MEN QUÁN TÍNH CỦA BÁNH XE

VA LỰC MA SÁT TRONG Ổ TRỤC QUAY

1- Bảng số liệu:

-ooo - Khối lượng quả nặng: m = (1,92±0,02).10−1 (kg)

- Độ chính xác của thước kẹp: 0,02 (mm)

- Độ chính xác của máy đo thời gian MC-963A: 0,001 (s)

- Độ chính xác của thước milimét T: 1 (mm)

Trang 4

3- Tính momen quán tính của bánh xe và trục quay

a- Tính giá trị trung bình của momen quán tính I theo công thức (1.18)

Trong công thức (13), nếu số hạng

1)(

2 1 1

2 2



h h h

h gt

thì:

) (

.

2 2

2

h h h

h gt

(1.19)

Trang 7

1-Bảng số liệu:

-ooo - Độ chính xác của thước kẹp: a 0,02.(mm)

- Độ chính xác của máy đo thời gian MC-963A: 0,01 (s)

- Chiều dài con lắc vật lý: L = (7,01±0,01).10-1 (m)

Trang 8

T2 = f(a) Polynomial (T2 = f(a))

Trang 10

Bài 3: XÁC ĐỊNH TỶ SỐ NHIỆT DUNG PHÂN TỬ CHẤT KHÍ

0,90,12,10,10,10,11,90,91,10,1

-20-22-18-21-20-25-19-18-22-21

0,61,42,60,40,64,41,62,61,40,4

Trang 13

215321152122

Trang 14

1,17.10-6

1,12.10-6

1,03.10-6

0,0330,0350,036

- Tính giá trị của điện dung Cxvà sai số tương đối  Cxi cho từng lần đo rồi

ghi vào bảng số liệu.

Trang 15

ln ln1 ln 2 ln ln ln2

0,5%.400 0,5%.50 1%.3

x x

x

x

x Cx

C x

Trang 16

0,06970,06710,0650

0,0410,0390,037

- Tính giá trị của độ tự cảm Lx và sai số tương đối  Lxi cho từng lần đo rồi

ghi vào bảng số liệu.

1

1

0 0

x L

Trang 17

5,33,71,7

Trang 18

Bài 5: KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH CỦA DIODE VÀ TRANSISTOR

1-Vẽ đường đặc trưng Volt-Ampere I = f (U) của diode:

-ooo -a-Bảng số liệu 1

Thang đo của volt-kế: Um = 1V

Cấp chính xác của volt-kế: kV = 1,5 %;

Khoảng chia nhỏ nhất của thang đo volt-kế: V = 0,02V

Thang đo của ampere-kế: Im = 10mA

ΔZImax=k V U m=0 , 015 10=0 , 15(mA )

ΔZI =γ α.√ (ΔZImax

3 )2+(ω A

3 )2=1,8.√ (0 ,153 )2+(0,23 )2=0 , 15(mA )

Trang 19

b-I = f(U)củadiodebándẫn

2- Vẽ đường đặc trưng I C = f (U CE ,I B ) của transistor

a Bảng số liệu 2

- Thang đo của volt-kế: Um = 10V

- Cấp chính xác của volt-kế: kV =1,5 %;

- Khoảng chia nhỏ nhất của thang đo volt-kế: V = 0,02V

- Thang đo của ampere-kế 1: Im1 = 100μAA

- Cấp chính xác của ampere-kế 1: kA1 =1,5 %;

- Khoảng chia nhỏ nhất của thang đo ampere-kế 1: A1 = 2μAA

- Thang đo của ampere-kế 2: Im2 = 10μAA

Trang 20

3 )2+(ω A2

3 )2=1,8 √ (0 , 153 )2+(0,23 )2=0 , 15( μAA )

b- Vẽ đồ thị I C f IB và IC  (UCE) trên cùng một hệ trục tọa độ (chú ý vẽ ôsai số cho mỗi điểm thực nghiệm) Chọn ij là đoạn thẳng nhất trên đồ thị

Trang 21

c- Xác định hệ số khuếch đại dòng điện  của transistor: Bi Bj

Cj Ci

II

IItg

d- Tính sai số tương đối : 

0 1 2 3 4 5 6

Trang 22

-ooo - Volt -ooo -kế V: Umax = 15V , cấp chính xác: kV= 1,5% , độ chia nhỏ nhất V

- Khoảng cách anod - lưới: d = (5,00±0,05).10−3 (m)

- Hiệu điện thế giữa lưới G và catod K: U = 6,0 (V)

Trang 24

Căn cứ vào đồ thị, xác định giá trị dòng điện I1:

I1 = 4,2  0,303(A)

3- Tính giá trị của điện tích riêng: 12 2

2 2 0

U8m

eX

4- Tính sai số tương đối:  X

.1,9

10.6,1

X X

lt

lt 

Trang 26

ΔZ λ=¯ε λ ¯λ=0,02 6,8 10−7=1 ,36 10−8(m)

Trang 27

h- Viết kết quả đo bước sóng :

λ=¯λ±ΔZ¯λ=(6 ,80±0 ,136).10−7(m)

2- Khảo sát sự phân bố cường độ sáng trong ảnh nhiễu xạ:

a- Bảng số liệu 2:

Ampere kế A: Im= 1A, cấp chính xác: kA=1,5%, độ chia nhỏ nhất: A = 0,02

ΔZImax=k A I m=0,015.1=0,015( μAA )

-ooo -Nhiệt độ phòng thí nghiệm: 32o C

Trang 28

I (mA) U (mV) RP ()

a- Tính RPtheo công thức (8.14) cho mỗi lần đo, rồi ghi vào bảng số liệu 1, sau

đó tính giá trị trung bình R P của nó

b- Tính giá trị trung bình của điện trở dây tóc đènRotheo công thức:

2 P P

*101

42

1273

0

3 0

R

Trang 29

e- Tính các sai số và viết kết quả của S.

*Sai số tương đối:

Trang 31

Bài 9: KHẢO SÁT HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

XÁC ĐỊNH CÔNG THOÁT ELECTRON

- Độ chia nhỏ nhất của volt kế: V =2V

- Thang đo cực đại của ampere kế: Im = 100ωA

Trang 32

Cần gạt đèn chiếu ở vị trí 2: đường màu xanh

Cần gạt đèn chiếu ở vị trí 1: đường màu cam

Trang 33

c- Xác định giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa Ibh1 và Ibh2.

: số quang electron ở Ibh(2) < Ibh(1)

2 Xác định công thoát electron

Trang 34

I (A) 0,84 0,63 0,42 0,24 0,13 0,08 0,04 0,02 0,01 0b- Vẽ đồ thị I = f(UAK) đối với ánh sáng màu có bước sóng =0.45*10^(-6).

0 -0.1 -0.2 -0.3 -0.4 -0.5 -0.6 -0.7 -0.8 -0.9 0

Trang 35

A=h.f −e.U C⇔ln A=f ln h+ln f f +UC ln e+e.ln U C

ΔZA=f ΔZh+h ΔZf +U C ΔZe+e ΔZU C

¿6,67.1014.3,31.10−35+6,625.10−34.4,67.1012+0,93.10−7.1,6.10−26+1,6.10−19.(0,015 0,93 )

¿2,77.10−20(J )

K t qu :ết quả: ả: A=(5,9±0 ,27).10−19(J )

Ngày đăng: 06/04/2022, 11:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1-Bảng số liệu: - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
1 Bảng số liệu: (Trang 7)
1-Bảng số liệu: - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
1 Bảng số liệu: (Trang 10)
-Tính sai số tương đối ε Rxi cho từng lần đo rồi ghi vào bảng số liệu - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
nh sai số tương đối ε Rxi cho từng lần đo rồi ghi vào bảng số liệu (Trang 13)
2. Bảng 2: Xác định dung kháng Zc và điện dung Cx. - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
2. Bảng 2: Xác định dung kháng Zc và điện dung Cx (Trang 14)
ghi vào bảng số liệu. - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
ghi vào bảng số liệu (Trang 15)
3- Bảng 3: Xác định cảm kháng ZLx , độ tự cảm Lx (cuộn dây không lõi sắt) - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
3 Bảng 3: Xác định cảm kháng ZLx , độ tự cảm Lx (cuộn dây không lõi sắt) (Trang 16)
-Tính giá trị trung bình của độ tự cảm Lx (bảng) - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
nh giá trị trung bình của độ tự cảm Lx (bảng) (Trang 17)
4- Bảng 4: Xác định tần số cộng hưởng fo - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
4 Bảng 4: Xác định tần số cộng hưởng fo (Trang 18)
a-Bảng số liệu 1 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
a Bảng số liệu 1 (Trang 19)
a. Bảng số liệu 2. - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
a. Bảng số liệu 2 (Trang 20)
a-Bảng số liệu 1. - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
a Bảng số liệu 1 (Trang 25)
a-Bảng số liệu 2: - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
a Bảng số liệu 2: (Trang 27)
1-Bảng số liệu 1: - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
1 Bảng số liệu 1: (Trang 28)
- Chương trình chạy gradient ở bảng 3.4. - Tốc độ dòng 0,4ml/phút. - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
h ương trình chạy gradient ở bảng 3.4. - Tốc độ dòng 0,4ml/phút (Trang 30)
Hình 3.1. Sắc đồ chuẩn hỗn hợp 8 kháng sinh β-lacta mở nồng độ 100ppb - BÁO cáo THÍ NGHIỆM vật lý 1 xác ĐỊNH mô MEN QUÁN TÍNH của BÁNH XE VA lực MA sát TRONG ổ TRỤC QUAY
Hình 3.1. Sắc đồ chuẩn hỗn hợp 8 kháng sinh β-lacta mở nồng độ 100ppb (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w