1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh

109 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích, thiết kế website hệ thống bán hoa
Tác giả Đỗ Minh Hiếu, Đinh Thị Thu, Lê Văn Tiền, Nguyễn Văn Trường
Người hướng dẫn Đặng Thị Kim Anh
Trường học Học viện Kỹ thuật Mật mã
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại báo cáo bài tập lớn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài tập lớn này là phân tích và thiết kế hệ thống của một website bán hoa, bán cây cảnh. Bao gồm phần 1 là khảo sát hệ thống, phần 2 là xác định Actor, Use Case tổng quát, biểu đồ Use Case chi tiết, biểu đồ trình tự, biểu đồ hoạt động, biểu đồ trạng thái, biểu đồ lớp và thiết kế CSDL

Trang 1

HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

****************

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN:

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Đề tài: Phân tích, thiết kế website hệ thống bán hoa

GV hướng dẫn: Đặng Thị Kim Anh

SV thực hiện: Đỗ Minh Hiếu AT160127

Đinh Thị Thu AT160350

Lê Văn Tiền AT160351 Nguyễn Văn Trường AT160451

Trang 2

MỤC LỤC

Trang 3

CÔNG VIỆC CỤ THỂ CỦA TỪNG THÀNH VIÊN TRONG NHÓM

NHÓM 4:

1 Đỗ Minh Hiếu (Nhóm trưởng)

Khảo sát hệ thống, xác định các Actor

và Use Case, vẽ biểu đồ Use Case tổng quát, đặc tả UC chi tiết, tham gia vẽ một số biểu đồ trình tự và biểu đồ hoạt động, tham gia vẽ biểu đồ Lớp, thiết kếCSDL Tổng hợp lại, chỉnh sửa, bổ sung nội dung và đóng khung thành bản word

2 Đinh Thị Thu

Vẽ biểu đồ trạng thái, tham gia vẽ biểu

đồ UC, vẽ biểu đồ Lớp, thiết kế CSDL.Tổng hợp, chỉnh sửa và bổ sung nội dung

3 Lê Văn Tiền Vẽ biểu đồ trình tự

4 Nguyễn Văn Trường Vẽ biểu đồ hoạt động

Trang 4

PHẦN I:

KHẢO SÁT HỆ THỐNG

1 GIỚI THIỆU ĐƠN VỊ KHẢO SÁT

Đơn vị khảo sát: Công ty TNHH Điện Hoa Toàn Cầu Việt Pháp.

Địa chỉ: Số 29 Ngõ 65, Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội.

Thành lập: Công ty Điện hoa Việt Pháp là đơn vị chuyên cung cấp dịch

vụ điện hoa đi khắp các tỉnh thành trên cả nước Trải qua 18 năm thăng trầm vớinghề mang cái đẹp đến cho đời, với sự nỗ lực của toàưn thể cán bộ, nhân viêncông ty đồng thời được sự tín nhiệm của khách hàng, Điện hoa Việt Pháp đã cómột mạng lưới phục vụ chu toàn, rộng khắp

2 KHẢO SÁT CỬA HÀNG

2.1 Các sản phẩm hoa, điện hoa.

- Điện hoa Việt Pháp cung cấp đa dạng các dịch vụ liên quan đến hoa tươitrang trí bao gồm: Hoa chúc mừng, hoa chia buồn, hoa sự kiện, cây xanhtrang trí sân vườn ban công, hoa lan hồ điệp trồng theo công nghệ mới…

- Các loại hoa bán ở cửa hàng: Lan hồ điệp, hoa tươi, hoa tình yêu, hoachúc mừng, hoa cưới, hoa chia buồn, cây xanh phong thủy, …

- Công ty khi liên kết với các nhà cung cấp thì cần những thông tin: tênnhà cung cấp, mã nhà cung cấp, tên giám đốc, địa chỉ công ty, số điệnthoại liên hệ

- Những đơn hàng được duyệt: đơn hàng còn đủ số lượng, mẫu mã còn vàđịa chỉ ship không quá xa đảm bảo được sau khi ship đến hoa vẫn còntươi nguyên

Trang 5

- Mỗi nhân viên trước khi vào công ty cần cung cấp các thông tin: họtên, năm sinh, quê quán, số chứng minh hoặc thẻ căn cước, số điệnthoại.

- Khi vào làm sẽ được quản lý tạo 1 tài khoản đăng nhập vào hệthống, mỗi nhân viên sẽ có 1 tài khoản và mã số riêng

- Nhân có bất kỳ thao tác nào trên hệ thống đều được ghi nhận lại kể

cả đăng nhập

3 CÁC CHỨC NĂNG DỰ KIẾN CỦA HỆ THỐNG

Chức năng 1: Quản lý thông tin khách hàng

+ Bao gồm các chức năng: Thêm khi có khách hàng mới đăng ký muahoa, sửa khi cần thay đổi thông tin khách hàng, xóa thông tin khách hàng khikhông sử dụng trong thời gian dài

+ Các thông tin về khách hàng: Tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại liên

hệ, độ thân thiết

+ Đầu vào là các thông tin của khách hàng, đầu ra là danh sách ghi đầy đủthông tin khách hàng

Chức năng 2: Quản lý thông tin hàng hóa

+ Bao gồm các chức năng: Thêm mới hoa vào giỏ hàng khi mới nhập về,sửa thông tin khi cần thay đổi và xóa khi cần thiết

+ Các thông tin về hoa: Mã, tên hoa, nhà sản xuất, số lượng hiện có, giáhàng, mô tả hàng

+ Đầu vào là các thông tin về hoa, đầu ra là danh sách ghi đầy đủ thôngtin hoa của cửa hàng

Chức năng 3: Quản lý thông tin nhà cung cấp

+ Bao gồm các chức năng: Thêm mới khi có nhà cung cấp hoa mới, sửathông tin nhà cung cấp khi cần thiết, xóa khi không nhập từ nhà cung cấp nữa

+ Các thông tin về nhà cung cấp: Tên nhà cung cấp, cung cấp những loạihoa nào, địa chỉ, số điện thoại, email

Trang 6

+ Đầu vào là thông tin nhà cung cấp, đầu ra là danh sách ghi đầy đủ thôngtin nhà cung cấp.

Chức năng 4: Quản lý nhân viên

+ Bao gồm các chức năng: thêm khi có nhân viên mới được tuyển, sửacác thông tin về nhân viên khi cần thiết và xóa thông tin khi hết hợp đồng hoặc

sa thải nhân viên

+ Các thông tin về nhân viên: Mã nhân viên, tên nhân viên, giới tính, ngàytháng năm sinh, số điện thoại, chức vụ (quản lý, bán hàng, chăm sóc hoa, vậnchuyển), lương (cơ bản + thưởng)

+ Đầu vào là các thông tin về nhân viên, đầu ra là danh sách ghi đầy đủthông tin của nhân viên

Chức năng 5: Quản lý xuất hàng

+ Khi khách hàng đến mua hoa trực tiếp tại cửa hàng thì họ yêu cầu cửahàng về loại hoa cần mua Nếu loại hoa mà khách yêu cầu không có bán tại cửahàng hoặc đã hết thì giới thiệu khách hàng nhũng loại hoa khác Trường hợp loạihoa khách yêu cầu có bán tại cửa hàng thì nhân viên bán hàng lưu thông tin củakhách hàng lại, trước khi lập phiếu xuất hàng Bộ phận bán hàng cũng có tráchnhiệm giải quyết việc thanh toán tiền hàng với khách hàng, có thể thanh toántrực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

+ Khi khách hàng đặt mua hoa trên wesite thì họ yêu cầu cửa hàng đưa rathông tin về loại hoa cần mua Nếu hoa đã bán hết thì đưa ra thông báo từ chốibán hàng Khi khách hàng đặt mua thành công thì nhân viên bán hàng lưu thôngtin khách hàng lại trước khi in phiếu xuất hàng Hình thức thanh toán: chuyểnkhoản

+ Các thông tin trên phiếu xuất hàng: Mã phiếu xuất, tên loại hoa, ngàyxuất, tên nhân viên xuất hàng, số lượng, đơn giá, thuế Một nhân viên có thể lậpnhiều phiếu xuất, một phiếu xuất chỉ do một nhân viên lập

Chức năng 6: Quản lý nhập hàng

+ Khi có hàng mới thì bộ phận nhập hàng có trách nhiệm kiểm tra chấtlượng của hoa trước khi nhập hoặc từ chối nhập hàng Nhập đủ số lượng cầnthiết, tránh tình trạng dư thừa Nếu là loại hoa mới thì nhân viên nhập hàng cónhiệm vụ thêm loại hoa đó vào danh sách hoa của cửa hàng, lập phiếu nhậphàng Thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp

Trang 7

+ Các thông tin trên phiếu nhập hàng gồm: Mã phiếu nhập, tên loại hoanhập, ngày nhập, tên nhân viên nhập hàng, số lượng nhập, đơn giá nhập, thuế.Một nhân viên nhập hàngcó thể lập nhiều phiếu nhập Một phiếu nhập thì chỉ domột nhân viên lập.

Chức năng 7: Báo cáo thống kê

+ Hàng ngày nhân viên bán hàng kiểm kê doanh thu bán hàng trong một ngày cho bộ phận quản lý Hàng tháng bộ phận quản lý thống kê doanh thu trong tháng, số lượng giỏ hoa đã bán, loại hoa bán chạy, hoa bán chậm, hoa hỏng Báo cáo gửi về cho ban giám đốc, có những biện pháp chính sách cân bằng hợp lý

+ Bộ phận quản lý thống kê ngày giờ làm của nhân viên để trả lương hàngtháng theo hợp đồng Những nhân viên làm chăm chỉ, lười biếng để có những biện pháp tăng lương hoặc sa thải nhân viên yếu kém

+ Đầu vào là các hóa đơn nhập, xuất hàng hóa, danh sách lương Đầu ra làcác bản báo cáo hàng nhập, hàng xuất, doanh thu, hàng tồn, hàng bán chạy,lương nhân viên

4 PHÁT BIỂU BÀI TOÁN

+ Đối tượng là khách hàng: Tất cả các khách hàng với mọi lứa tuổi, chỉ

cần đam mê yêu thích hoa Khách hàng trực tiếp mua hoa tại cửa hàng hoặc đặthoa trên website Trở thành khách hàng thân thiện và được nhận được 1 số ưuđãi, quyền lợi riêng Được hotline tư vấn thường xuyên giúp chăm sóc hoa tươiđẹp

+ Nhân viên bán hàng: là nhân viên trực tiếp làm việc trong cửa hàng và

bán hàng qua website, sẽ tính tiền những mặt hàng khách đã mua và lập hóa đơncho khách hàng Thông qua các mã vạch được quản lý trên từng mặt hàng đượcnhân viên bán hàng nhập vào hệ thống thông qua một đầu đọc mã vạch

+ Việc quản lý: Người quản lý trực tiếp quản lý nhân viên về tác phong

ăn mặc, thái độ khi nói chuyện với khách hàng… Bộ phận quản lý sẽ liên hệ vớicác đối tác để nhập hoa vào cửa hàng, cũng như quan hệ với đối tác để đẩymạnh việc bán hoa ra ngoài thị trường Người quản lý sẽ quản lý thông tin kháchhàng thân thiện, thống kê doanh thu của cửa mỗi ngày, hàng tháng, hàng quý.Khi hoa được nhập vào thì sẽ tạo phiếu nhập hàng ghi đầy đủ thông tin về việcnhập hàng đó Khi hoa được bán thì sẽ tạo phiếu xuất hàng

Trang 8

10 Quản lý tài khoản

Trang 9

2 BIỂU ĐỒ USECASE TỔNG QUÁT

Trang 10

3 CÁC USE CASE CHI TIẾT

3.1 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý đăng nhập

Hình 3.1 Biểu đồ use case chi tiết quản lý đăng nhập

3.1.1 Đặc tả use case chi tiết quản lý đăng nhập

Use Case Quản Lý Đăng Nhập

Actor Người dùng (Quản Lý+Nhân Viên+Khách Hàng đã có TK)

Người dùng cần đăng ký tài khoản trước khi đăng nhập:

+ Quản lý sẽ được cấp tài khoản để truy cập hệ thống

+ Quản lý đăng ký tài khoản cấp cho các nhân viên

+ Khách hàng tự đăng ký tài khoản

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng đăng nhập

2 Hệ thống hiển thị Form Đăng nhập

3 Người dùng nhập thông tin Username + Password

4 Hệ thống kiểm tra thông tin nhập trong CSDL?

Nếu đúng Username sai Passwd thực hiện luồng L1

Nếu Username không tồn tại thực hiện luồng L2

5 Đăng nhập hệ thống thành công và phân quyền theo vàitrò người dùng

Trang 11

Flows

● Luồng L1:

+ Hệ thống báo đã nhập sai Passwd Yêu cầu nhập lại

+ Quay lại bước 3

3.2 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý nhân viên

Hình 3.2 Biểu đồ use case chi tiết quản lý nhân viên

3.2.1 Đặc tả chức năng Tìm kiếm

Use Case Tìm kiếm thông tin nhân viên

Actor Người dùng (Quản lý)

Trang 12

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng quản lý nhân viên của hệthống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý nhân viên

3 Người dùng gõ thông tin cần tìm trên Form tìm kiếm

4 Hệ thống kiểm tra dữ liệu trong CSDL

Nếu không có kết quả tương thích thực hiện luồngL1

5 Hệ thống đưa kết quả cho người dùng

Alternative

Flows

Luồng L1:

+ Không hiển thị kết quả

+ Quay lại bước 3

Use Case Thêm mới nhân viên

Actor Người dùng (Quản lý)

1 Quản lý chọn chức năng quản lý nhân viên của hệ thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý nhân viên

3 Quản lý chọn chức năng thêm mới

4 Hệ thống hiển thị Form Thêm nhân viên

5 Hệ thống tự động tạo mã nhân viên

6 Hệ thống yêu cầu nhập: họ tên, tuổi, giới tính, số điệnthoại, gmail (không bắt buộc), quê quán, địa chỉ cư trúhiện tại, ngày bắt đầu, chức vụ, lương cơ bản, thưởng

7 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ thông tin nhập vào?

Nếu không đúng thực hiện luồng L1

8 Hệ thống lưu dữ liệu + lịch sử thay đổi vào CSDL

Trang 13

Use Case Sửa thông tin nhân viên

Actor Người dùng (Quản Lý)

1 Quản lý chọn chức năng quản lý nhân viên của hệ thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý nhân viên

3 Quản lý chọn chức năng sửa

4 Hệ thống hiển thị Form sửa

5 Quản lý chọn thông tin cần sửa

6 Quản lý nhập lại thông tin mới

7 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ thông tin nhập vào?

Nếu không đúng thực hiện luồng L1

8 Hệ thống lưu dữ liệu + lịch sử thay đổi vào CSDL

Use Case Xóa nhân viên

Actor Người dùng (Quản Lý)

Trang 14

Basic Flows

1 Quản lý chọn chức năng quản lý nhân viên của hệthống

2 Quản lý chọn chức năng xóa

3 Quản lý chọn mã nhân viên cần xóa

4 Hệ thống duyệt dữ liệu có tồn tại không?

Nếu không thực hiện luồng L1

5 Hệ thống hỏi bạn chắc chắn muốn xóa không?

Nếu chọn ”không” thực hiện luồng L2

6 Hệ thống xóa dữ liệu + lưu lịch sử thay đổi vào CSDL

3.3 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý khách hàng

Hình 3.3 Biểu đồ use case Quản lý Khách hàng

Trang 15

3.3.1 Đặc tả chức năng Tìm kiếm

Use Case Tìm kiếm khách hàng

Actor Người dùng (Quản lý + Nhân viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý khách hàng

3 Người dùng gõ thông tin cần tìm

4 Hệ thống duyệt dữ liệu trong CSDL?

Nếu không có kết quả tương thích thực hiện luồngL1

5 Hệ thống đưa kết quả cho người dùng

Alternative

Flows

Luồng L1:

+ Không hiển thị kết quả

+ Quay lại bước 3

Use Case Thêm khách hàng

Actor Người dùng (Quản lý + Nhân viên)

Trang 16

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng quản lý khách hàng của hệ thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý Khách hàng

3 Người dùng chọn chức năng Thêm khách hàng của hệ thống

4 Hệ thống hiển thị Form Thêm Khách hàng

5 Hệ thống tự động tạo mã khách hàng

6 Hệ thống yêu cầu nhập: Họ tên, tuổi, giới tính, số điện thoại, gmail (không bắt buộc), quê quán, địa chỉ cư trú hiện tại

7 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ thông tin vừa nhập?

Nếu nhập sai định dạng thực hiện luồng L1

8 Hệ thống lưu dữ liệu + lịch sử thay đổi vào CSDL

Use Case Sửa thông tin khách hàng

Actor Người dùng (Quản lý + Nhân viên)

Trang 17

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng quản lý khách hàng của

hệ thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý Khách hàng

3 Người dùng chọn chức năng sửa

4 Hệ thống hiển thị Form Sửa Khách hàng

5 Người dùng chọn thông tin cần sửa

6 Người dùng nhập lại thông tin mới

7 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ thông tin nhập vào?

Nếu không đúng thực hiện luồng L1

8 Hệ thống lưu dữ liệu + lịch sử thay đổi vào CSDL

Alternative

Flows

● Luồng L1:

+ Hệ thống báo thông tin nhập sai định dạng

+ Quay lại bước 6

Use Case Xóa khách hàng

Actor Người dùng (Quản lý + Nhân viên).

Trang 18

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng quản lý khách hàng của

hệ thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý Khách hàng

3 Người dùng chọn chức năng xóa

4 Hệ thống hiển thị Form Xóa Khách hàng

5 Người dùng chọn mã khách hàng cần xóa

6 Hệ thống hỏi bạn chắc chắn muốn xóa không?

Nếu chọn ” không ” thực hiện luồng L1

7 Hệ thống xóa khỏi CSDL + lưu lịch sử thay đổi vào CSDL

3.4 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý nhà cung cấp

Hình 3.4 Biểu đồ use case Quản lý nhà cung cấp

3.4.1 Đặc tả chức năng Tìm kiếm

Use Case Tìm kiếm nhà cung cấp

Trang 19

Actor Người dùng (Quản Lý).

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý nhà cung cấp

3 Người dùng gõ thông tin cần tìm trong mục tìm kiếm

4 Hệ thống kiểm tra dữ liệu trong CSDL?

Nếu không có kết quả tương thích thực hiện luồng L1

5 Hệ thống đưa kết quả cho người dùng

Alternative

Flows

Luồng L1:

+ Không hiển thị kết quả

+ Quay lại bước 3

Use Case Thêm nhà cung cấp

Actor Người dùng (Quản Lý)

Trang 20

Basic Flows

1 Quản lý chọn chức năng quản lý Nhà cung cấp của hệ thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý Nhà cung cấp

3 Quản lý chọn chức năng Thêm Nhà cung cấp

4 Hệ thống hiển thị Form Thêm Nhà cung cấp

5 Hệ thống tự động tạo mã nhà cung cấp

6 Hệ thống yêu cầu nhập: tên công ty, người đại diện, gmail, số điện thoại liên hệ, địa chỉ công ty

7 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ thông tin vừa nhập?

Nếu nhập sai định dạng thực hiện luồng L1

8 Hệ thống lưu dữ liệu + lịch sử thay đổi vào CSDL

Use Case Sửa thông tin nhà cung cấp

Actor Người dùng (Quản Lý)

Trang 21

Basic Flows

1 Quản lý chọn chức năng quản lý nhà cung cấp của hệ thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý nhà cung cấp

3 Quản lý chọn chức năng sửa

4 Hệ thống hiển thị Form Sửa nhà cung cấp

5 Quản lý chọn thông tin cần sửa

6 Quản lý nhập lại thông tin mới

7 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ thông tin nhập vào?

Nếu không đúng thực hiện luồng L1

8 Hệ thống lưu dữ liệu + lịch sử thay đổi vào CSDL

Use Case Xóa nhà cung cấp

Actor Người dùng (Quản Lý)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý nhà cung cấp

3 Quản lý chọn chức năng xóa

4 Hệ thống hiển thị Form Xóa nhà cung cấp

5 Quản lý chọn mã nhà cung cấp cần xóa

6 Hệ thống hỏi bạn chắc chắn muốn xóa không?

Nếu chọn ” không ” thực hiện luồng L1

7 Hệ thống xóa khỏi CSDL + lưu lịch sử thay đổi vào CSDL

Trang 22

3.5 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý sản phẩm

Hình 3.5 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý sản phẩm

3.5.1 Đặc tả chức năng Tìm kiếm

Use Case Tìm kiếm sản phẩm

Actor Người dùng (Quản lý + Nhân viên)

Trang 23

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng quản lý sản phẩm của hệ thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý sản phẩm

3 Người dùng gõ thông tin vào mục tìm kiếm cần tìm

4 Hệ thống kiểm tra dữ liệu trong CSDL?

Nếu không có kết quả tương thích thực hiện luồng L1

5 Hệ thống đưa kết quả cho người dùng

Alternative

Flows

Luồng L1:

+ Không hiển thị kết quả

+ Quay lại bước 3

Post

Conditions Hiển thị thông tin của sản phẩm.

Special

Requirements Không có

3.5.2 Đặc tả chức năng Nhập hàng - Thêm mới

Use Case Quản lý nhập hàng

Actor Người dùng (Quản lý + Nhân viên)

Brief

Description Bổ sung thêm sản phẩm, hàng hóa mới

Pre-Conditions Người dùng cần đăng nhập vào hệ thống.

Basic Flows 1 Người dùng chọn chức năng quản lý sản phẩm của hệ

thống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý Nhập hàng

3 Người dùng chọn chức năng nhập hàng của hệ thống

4 Hệ thống hiển thị Form nhập hàng

5 Hệ thống yêu cầu nhập mã hàng cần nhập về (Đối với

mã hàng đã tồn tại không cần nhập mã hàng).

6 Người dùng nhập mã hàng

7 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của mã hàng?

Nếu sai định dạng thực hiện luồng L1

Trang 24

+ Hệ thống thông báo nhập sai định dạng.

+ Quay lại bước 5

Use Case Sửa thông tin sản phẩm

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý sản phẩm

3 Người dùng chọn chức năng sửa

4 Người dùng chọn thông tin cần sửa

5 Người dùng nhập lại thông tin mới

6 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ thông tin nhập vào?

Nếu không đúng thực hiện luồng L1

7 Hệ thống lưu kết quả + lịch sử truy cập vào CSDL

Trang 25

Flows

● Luồng L1:

+ Hệ thống yêu cầu người dùng nhập lại

+ Quay lại bước 5

Use Case Xóa thông tin sản phẩm

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý sản phẩm

3 Quản lý chọn chức năng xóa

4 Hệ thống hiển thị Form xóa sản phẩm

5 Quản lý chọn mã sản phẩm cần xóa

6 Hệ thống hỏi bạn chắc chắn muốn xóa không?

Nếu chọn ” không ” thực hiện luồng L1

7 Hệ thống xóa khỏi CSDL + lưu lịch sử truy cập vàoCSDL

Trang 26

3.6 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý thống kê

Hình 3.6 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý thống kê

3.6.1 Đặc tả chức năng thống kê hàng nhập

Use Case Quản lý thống kê hàng nhập

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân Viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê

3 Người dùng chọn chức năng thống kê hàng nhập

4 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê hàng nhập

5 Người dùng chọn chức năng thống kê theo ngày hoặctháng hoặc năm

6 Hệ thống in ra kết quả

Alternative

Flows Không có.

Trang 27

Conditions Hiển thị thông tin thống kê hàng hóa nhập.

Special

Requirements Không có.

3.6.2 Đặc tả chức năng thống kê hàng xuất

Use Case Quản lý thống kê hàng xuất

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân Viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê

3 Người dùng chọn chức năng thống kê hàng xuất

4 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê hàng xuất

5 Người dùng chọn chức năng thống kê theo ngày hoặctuần hoặc quý hoặc tháng hoặc năm

Trang 28

3.6.3 Đặc tả hức năng thống kê doanh thu

Use Case Quản lý thống kê doanh thu

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân Viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê

3 Người dùng chọn chức năng thống kê doanh thu

4 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê doanh thu

5 Người dùng chọn chức năng thống kê theo ngày hoặctuần hoặc quý hoặc tháng hoặc năm

Use Case Quản lý thống kê hàng còn

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân Viên)

Brief

Description Thống kê hàng hóa còn lại theo ngày, tuần, quý, năm.

Trang 29

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê.

3 Người dùng chọn chức năng thống kê hàng còn

4 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê hàng còn

5 Người dùng chọn chức năng thống kê theo ngày hoặctuần hoặc quý hoặc tháng hoặc năm

Use Case Quản lý thống kê khách hàng

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân Viên)

Trang 30

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng quản lý thống kê của hệthống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê

3 Người dùng chọn chức năng thống kê khách hàng

4 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê khách hàng

5 Người dùng chọn chức năng thống kê theo ngày hoặctuần hoặc quý hoặc tháng hoặc năm

3.6.6 Đặc tả chức năng thống kê đơn hàng

Use Case Quản lý thống kê đơn hàng

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân Viên)

Trang 31

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng quản lý thống kê của hệthống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê

3 Người dùng chọn chức năng thống kê đơn hàng

4 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê đơn hàng

5 Người dùng chọn chức năng thống kê theo ngày hoặctuần hoặc quý hoặc tháng hoặc năm

3.6.7 Đặc tả chức năng thống kê lượt truy cập

Use Case Quản lý thống kê lượt truy cập

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân Viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê

3 Người dùng chọn chức năng thống kê lượt truy cập

4 Hệ thống hiển thị Form quản lý thống kê lượt truy cập

5 Người dùng chọn chức năng thống kê theo ngày hoặctuần hoặc quý hoặc tháng hoặc năm

6 Hệ thống in ra kết quả thống kê

Trang 32

3.7 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý bình luận

Hình 3.7 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý bình luận

3.7.1 Đặc tả chức năng quản lý Tìm kiếm bình luận

Use Case Tìm kiếm bình luận

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

Brief

Description Tìm kiếm những bình luận của khách hàng theo ngày.

Trang 33

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý bình luận.

3 Người dùng gõ thông tin cần tìm kiếm

4 Hệ thống duyệt dữ liệu trong CSDL?

Nếu không có kết quả tương thích thực hiện luồng L1

5 Hệ thống đưa kết quả cho người dùng

Alternative

Flows

Luồng L1:

+ Không hiển thị kết quả

+ Quay lại bước 3

Post

Conditions Hiển thị những bình luận của khách hàng.

Special

Requirements Không có.

3.7.2 Đặc tả chức năng quản lý Lọc bình luận

Use Case Lọc bình luận

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

Trang 34

Basic Flows

1 Người dùng chọn chức năng quản lý bình luận của hệthống

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý bình luận

3 Người dùng chọn chức năng lọc bình luận

4 Hệ thống duyệt dữ liệu trong CSDL

5 Hệ thống đưa kết quả cho người dùng

3.7.3 Đặc tả chức năng quản lý xóa bình luận

Use Case Xọc bình luận

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

3 Người dùng chọn bình luận cần xóa rồi ấn Enter

4 Hệ thống hỏi chắc chắn muốn xóa?

Nếu không thực hiện luồng L1

5 Hệ thống xóa bình luận trong CSDL đồng thời khôngxuất hiện trên hệ thống nữa

Alternative

Flows ● Luồng L1:

+ Quay lại bước 3

Trang 35

Conditions Quản lý và xóa bình luận của khách hàng

Special

Requirements Không có.

3.8 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý chat

Hình 3.8 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý chat

3.8.1 Đặc tả chức năng xem tin nhắn mới

Use Case Xem tin nhắn mới

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

Trang 36

3.8.2 Đặc tả chức năng phản hồi tin nhắn mới

Use Case Quản lý chat

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

3 Người dùng chọn khách hàng cần trả lời tin nhắn

4 Hệ thống hiển thị Form chat

5 Người dùng phản hồi chat

Trang 37

3.9 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý đơn hàng

Hình 3.9 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý đơn hàng

3.9.1 Đặc tả chức năng Tìm kiếm đơn hàng

Use Case Tìm kiếm đơn hàng

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý đơn hàng

3 Người dùng gõ thông tin cần tìm

4 Hệ thống duyệt dữ liệu trong CSDL?

Nếu không có kết quả tương thích thực hiện luồng L1

5 Hệ thống đưa kết quả cho người dùng

Trang 38

Conditions Tìm kiếm thông tin của các đơn hàng đã xuất đi.

Special

Requirements Không có.

3.9.2 Đặc tả chức năng Xử lý đơn hàng mới

Use Case Xử lý đơn hàng mới

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý đơn hàng

3 Người dùng chọn chức năng xử lý đơn hàng mới

4 Hệ thống hiển thị Form đơn hàng mới

5 Người dùng chọn những đơn hàng cần duyệt

6 Hệ thống duyệt CSDL, thông báo kết quả cho ngườidùng

7 Hệ thống lưu lại những đơn hàng được duyệt chuyểnđến bộ phận giao hàng

Trang 39

3.9.3 Đặc tả chức năng Theo dõi trạng thái đơn hàng

Use Case Theo dõi trạng thái đơn hàng

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân viên)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý đơn hàng

3 Người dùng chọn chức năng theo dõi đơn hàng

4 Hệ thống hiển thị Form theo dõi đơn hàng

5 Người dùng nhập mã đơn hàng cần kiểm tra?

Nếu không tồn tại thực hiện luồng L1

6 Hệ thống hiển thị thông tin trạng thái đơn hàng

Alternative

Flows

Luồng L1:

+ Thông báo mã không tồn tại

+ Quay lại bước 4

Post

Conditions Hiển thị và theo dõi thông tin trạng thái các đơn hàng.

Special

Requirements Không có.

Trang 40

3.10 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý tài khoản

Hình 3.10 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý Tài khoản

3.10.1 Đặc tả chức năng thay đổi thông tin

Use Case Thay đổi thông tin

Actor Người dùng (Quản Lý + Nhân Viên + KH đã có TK)

2 Hệ thống hiển thị Form quản lý tài khoản

3 Người dùng thay đổi thông tin

4 Hệ thống lưu dữ liệu thay đổi vào CSDL + lịch sử sửađổi

Ngày đăng: 06/04/2022, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.1 Biểu đồ use case chi tiết quản lý đăng nhập - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
Hình 3.1 Biểu đồ use case chi tiết quản lý đăng nhập (Trang 10)
3.2 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý nhân viên - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
3.2 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý nhân viên (Trang 11)
3.3 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý khách hàng - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
3.3 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý khách hàng (Trang 14)
Hình 3.3 Biểu đồ use case Quản lý Khách hàng - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
Hình 3.3 Biểu đồ use case Quản lý Khách hàng (Trang 14)
3.4 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý nhà cung cấp - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
3.4 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý nhà cung cấp (Trang 18)
Hình 3.4 Biểu đồ use case Quản lý nhà cung cấp - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
Hình 3.4 Biểu đồ use case Quản lý nhà cung cấp (Trang 18)
3.5 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý sản phẩm - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
3.5 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý sản phẩm (Trang 22)
3.6 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý thống kê - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
3.6 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý thống kê (Trang 26)
Hình 3.6 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý thống kê - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
Hình 3.6 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý thống kê (Trang 26)
3.7 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý bình luận - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
3.7 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý bình luận (Trang 32)
3.8 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý chat - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
3.8 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý chat (Trang 35)
Hình 3.8 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý chat - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
Hình 3.8 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý chat (Trang 35)
3.9 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý đơn hàng - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
3.9 Biểu đồ use case chi tiết Quản lý đơn hàng (Trang 37)
Hình 3.9. Biểu đồ use case chi tiết Quản lý đơn hàng - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
Hình 3.9. Biểu đồ use case chi tiết Quản lý đơn hàng (Trang 37)
Hình 3.10. Biểu đồ use case chi tiết Quản lý Tài khoản - Phân tích thiết kế hệ thống website cửa hàng hoa, cây cảnh
Hình 3.10. Biểu đồ use case chi tiết Quản lý Tài khoản (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w