Câu 1: Thành phần theo thể tích của không khí là A.. Câu 2: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế hidro trong phòng thí nghiệm?. đổi màu đỏ.. Câu 6: Nước muối sinh lí có nhiều ứng
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II HUYỆN NAM TRỰC NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Hoá học 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao bài) Chú ý: Thí sinh làm bài vào tờ giấy này
Họ và tên: ……… ……… Lớp: ……… ……… ………….……… Trường: THCS:……….……… … …
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào 1 chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Thành phần theo thể tích của không khí là
A 20% khí nitơ, 80% khí oxi
B 80% khí nitơ, 20% khí oxi
C 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)
D 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)
Câu 2: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế hidro trong phòng thí nghiệm?
A Na, H2O B Zn, dung dịch HCl
C Cu, dung dịch HCl D Ag, dung dịch H2SO4 loãng
Câu 3: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân huỷ?
A 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 B CuO + H2 Cu + H2O
C 2KNO3 2KNO2 + O2 D CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
Câu 4: Nhóm các chất được sắp xếp theo thứ tự: muối, bazơ, oxit, axit là
A NaCl, NaOH, CaO, H3PO4 B SO3, HNO3, Ca(OH)2, CaCO3
C SO3 , HCl, KOH, MgSO4 D ZnSO4 , Fe(OH)2, P2O5, NaCl
Câu 5: Khi cho giấy quỳ tím vào dung dịch axit, giấy quỳ tím sẽ
A đổi màu đỏ B đổi màu xanh C vẫn giữ màu tím D không đổi màu
Câu 6: Nước muối sinh lí có nhiều ứng dụng: dùng để làm thuốc tiêm truyền tĩnh
mạch, rửa sạch vết thương, dùng súc miệng, dùng làm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi
Trong 50 gam nước muối sinh lí có chứa 0,45 gam NaCl, vậy nồng độ phần trăm của nước muối sinh lí là bao nhiêu?
A 0,09% B 0,89% C 0,9% D 9%
Số phách
Điểm bài thi
Bằng số: …
Bằng chữ:… … …
Số phách
Giám thị 1:
Giám thị 2:
Họ, tên và chữ ký 2 giám khảo Giám khảo 1:……… ………
Giám khảo 2:……… ………
Số báo danh
Trang 2II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
Chọn chất thích hợp và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a Na + H2O �� � + H2 b Fe2O3 + H2 ��to� Fe + ………
c KMnO4 to �� � K2MnO4 + MnO2 + d P + O2 ��to�
Câu 2 (2,0 điểm): Hoàn thành bảng sau: STT Công thức hoá học Tên gọi Phân loại 1 ZnCl 2 2 Axit sunfuric 3 Fe(OH) 2 4 Cacbon đioxit Câu 3 (3,0 điểm): Cho 2,88 gam magie phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch axit clohidric a Viết phương trình hoá học xảy ra? b Tính thể tích khí hidro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn? c Tính nồng độ mol dung dịch sau phản ứng? (Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) d Dẫn chậm lượng khí hidro sinh ra ở trên qua ống thuỷ tinh đựng 12 gam đồng (II) oxit nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn: - Nêu hiện tượng xảy ra? - Tính khối lượng chất rắn thu được trong ống thuỷ tinh khi phản ứng kết thúc? (Biết O = 16; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Cu = 64) ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM HUYỆN NAM TRỰC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Trang 5NĂM HỌC 2020 -2021
Môn: Hoá học 8
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
Với mỗi PTPƯ: chọn đúng chất được 0,25 điểm, cân bằng phương trình đúng được 0,25 điểm
a 2Na + 2H2O ��� 2NaOH + H2 b Fe2O3 + 3H2 ��to� 2Fe + 3H2O
c 2KMnO4
to
�� � K2MnO4 + MnO2 + O2 d 4P + 5O2 ��to� 2P2O5
Câu 2 (2,0 điểm):
Mỗi ô điền đúng được 0,25 điểm
Câu 3 (3,0 điểm):
a Phương trình hoá học:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 ↑
0,5 điểm
Ta có:
2,88
0,12 24
Mg
b Theo PTPƯ: n H2 n Mg 0,12mol�V H dktc2 2 0,12 22, 4 2,688( )x lit
0,25 điểm 0,5 điểm
c Đổi 240ml = 0,24 lít
0,12
0, 24
MgCl
0,25 điểm 0,5 điểm
d Ta có:
12 0,15 80
CuO
n mol
Phương trình hoá học:
CuO + H2
t
�� � Cu + H2O Trước phản ứng: 0,15 0,12 0 0 (mol)
Phản ứng: 0,12 0,12 0,12 (mol)
Sau phản ứng: 0,03 0 0,12 (mol)
Sau phản ứng CuO còn dư, chất rắn gồm Cu và CuO
- Hiện tượng: Một phần chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ
- Khối lượng chất rắn:
mCu dư + mCuO = 0,12.64 + 0,03.80 = 10,08 (gam)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 6Chú ý: Học sinh làm cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.