Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d.. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I VẬT LÝ 11
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q q1 2 0 D.q q1 2 0
Câu 2 Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho
chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:
A.q q 1 q2 B q q C 1 q2 1 2
2
D q = (q1 - q2 )
Câu 3 Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại
gần thì chúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:
A q2q1 B q = 0 C.q q 1 D 1
2
q
q
Câu 4 Hai điện tích điểm q1 = +3 (µC) và q2 = -3 (µC), đặt trong dầu (ε= 2) cách nhau một
khoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút; F = 45 (N) B lực đẩy; F = 45 (N)
C lực hút; F = 90 (N) D lực đẩy; F = 90 (N)
Câu 5 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A W =
C
Q
2
1 2
B W =
C
U 2
1 2
C W = CU2
2
1
D W = QU
2 1
Câu 6 Biết hiệu điện thế UMN = 3V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A VM = 3V B VN = 3V C VM – VN = 3V D VM - VM = 3V
Câu 7 Công thức của định luật Culông là
A 122
r
q
q
k
r
q q
r
q q k
.r k
q q
F
Câu 8 Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn
Câu 9 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E,
hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây không đúng?
A UMN = VM – VN B UMN = E.d C AMN = q.UMN D E = UMN.d
Câu 10 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1C di chuyển từ M
đến N thì công của lực điện trường là:
Câu 11 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U
= 2000 (V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là
A.q = 2.10-4 (C). B.q = 2.10-4 (µC)
C q = 5.10-4 (C). D.q = 5.10-4 (µC)
Câu 12 Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép song song với nhau thì điện dung của bộ
tụ là:
A C B 2C C
3
C
D 3C
Câu 13 Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép nối tiếp với nhau thì điện dung của bộ tụ
là:
A C B 2C C
3
C
D 3C
Trang 2Câu 14.Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:
A I=qt B.
t
q
I C
q
t
I D
e
q
I
Câu 15 Đơn vị của suất điện động của nguồn điện là:
A Vôn B Ampe C J D Hz
Câu 16 Đo cường độ dòng điện bằng dụng cụ nào sau đây?
A Oát kế B Ampe kế C Vôn kế D Công tơ điện
Câu 17 Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A Vôn kế B Ampe kế C Công tơ điện D Tĩnh điện kế
Câu 18 Công thức nào sau đây không phải là công thức tính công suất tỏa nhiệt của vật dẫn
A P = UIt B P RI 2 C
2
U P R
D P R I 2
Câu 19 Biết hiệu điện thế giữa hai đầu day dẫn là 6V Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có
A 12J B 432000J C 10800J D 1200J
Câu 20 Có bốn nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở
trong r Khi đó suất điện động và điện trở trong bộ nguồn này là
A ξ, r B 2 ξ, 2r C 4ξ, r/4 D 4ξ, 4r
Câu 21 Có tám suất điện động cùng loại với cùng suất điện động ξ = 2V và điện trở trong r =
1Ω Mắc các nguồn thành bộ hỗn hợp đối xứng gồm hai dãy song song Suất điện động ξb và điện trở trong rb của bộ này bằng
A ξb = 4V, rb = 2Ω B ξb = 6V, rb = 4Ω.
C ξb = 6V, rb = 1Ω D ξb = 8V, rb = 2Ω.
Câu 22 Có ba pin giống nhau, Mỗi pin có suất điện động ξ và điện trở trong r Suất điện động
và điện trở trong của bộ pin ghép song song là
A
ξ và r/3 B 3ξ và 3r C 2 ξ và 3r/2 D ξ và r/2.
Câu 23 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các
A electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
B electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
C ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
D ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
Trang 3Câu 24 Hạt tải điện trong kim loại là
A ion dương B electron tự do.
C ion âm D ion dương và electron tự do.
Câu 25 Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?
A Tăng khi nhiệt độ giảm
B Tăng khi nhiệt độ tăng.
C Không đổi theo nhiệt độ
D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
Câu 26 Trong các dung dịch điện phân điện phân, các ion mang điện tích âm là
A gốc axit và ion kim loại B gốc axit và gốc bazơ
C ion kim loại và bazơ D chỉ có gốc bazơ
Câu 27 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau Câu 28 Hiện tượng nào sau đây có sự phát xạ nhiệt electron ?
A Tia lửa điện B Sét
C Hồ quang điện D Hồ quang điện và sét
Câu 29 Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng các
A electron theo chiều điện trường
B ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường
C ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường
D ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường
Trang 4Câu 30 Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường
Câu 31: Cho hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1.q2 > 0 B q1 > 0 và q2 < 0 C q1.q2 < 0 D q1 < 0 và q2 >
0
Câu 32: Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào
A vị trí của các điểm M, N B hình dạng dường đi từ M đến N.
C độ lớn của điện tích q D cường độ điện trường tại M và N Câu 33: Đơn vị của hiệu điện thế là
A Culông B Vôn C Fara D Vôn trên mét Câu 34: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp
đôi thì lực tương tác giữa chúng:
A tăng lên gấp đôi B giảm đi một nửa C giảm đi bốn lần D không thay
đổi
Câu 35: Một tụ điện phẳng có điện dung 12pF mắc vào nguồn điện không đổi U=200 V Điện
tích của tụ là
A 2,4 10-9C B 2,4 10-6C C 2,4 10-7C D 2,4 10-8C
Câu 36: Tại 2 điểm M và N có VM = 100 V và VN = 10 V Hiệu điện thế giữa M và N là
A 110V B 90V C -90V D -110V.
Câu 37: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm Lực
tương tác giữa hai điện tích đó bằng F Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng cách nhau 8
cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F Tính hằng số điện môi của dầu?
Câu 38: Một electron có vận tốc ban đầu 103 m/s được tăng tốc nhờ hiệu điện thế 200 V Vận tốc cuối mà nó đạt được là
A 8,39.105 m/s B 8,39.106 m/s C 2,39.106 m/s D 8.106 m/s
Câu 39: Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây?
Câu 40: Gọi q là điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian
t Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn được tính bằng biểu thức
A
t
q
I
2
t
q
I
Câu 41: Cho một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần có điện trở không đổi Nếu hiệu điện thế
hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian điện năng tiêu thụ của mạch
Trang 5A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần Câu 42: Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thành điện năng?
A Nhiệt năng B Thế năng đàn hồi C Hóa năng D Cơ năng Câu 43: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fa-ra-đây?
m = F It
n
B m = D.V C 1
m = A It
F n
D m n
A I F
Câu 44: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của hạt mang điện tự do nào
sau đây?
A Ion âm B Electron C Ion dương D Lỗ trống.
Câu 45: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của
A các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
B các lỗ trống theo chiều điện trường và các ion âm tự do ngược chiều điện trường.
C các êlectron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường.
D các ion âm, êlectron trong điện trường và các ion dương theo chiều điện trường.
Câu 46: Khi nói về dòng điện trong chất khí, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các ion dương và ion âm.
B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.
C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là êlectrôn, ion dương và ion âm.
D Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế Câu 47: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A trong kĩ thuật hàn điện B trong kĩ thuật mạ điện.
Câu 48: Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2
lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực
A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần Câu 49: Đương lượng điện hóa của niken là 3.10-5 g/C Khi cho một điện luợng 10 C chạy qua bình điện phân có anốt bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
A 0,3.10-4 g B 3.10-3 g C 0,3.10-3 g D 3.10-4 g
Câu 50: Khi khi nói về cách mạ một huy chương bạc, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dùng muối AgNO3 B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
C Dùng anốt bằng bạc D Dùng huy chương làm catốt.
Câu 51 Cho hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1.q2 > 0 B q1 > 0 và q2 < 0 C q1.q2 < 0 D q1 < 0 và q2 >
0
Câu 52 Biểu thức tính công của lực điện trường là
A A q.E B A q.E.d C
d
qU
A D 2
d
qE
Câu 53 Đơn vị của điện dung là
A Fara B Culông C Vôn D Ampe.
Câu 54 Nếu tăng khoảng cách giữa hai vật tích điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh
điện giữa chúng :
A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 9 lần D giảm đi 9 lần Câu 55 Một tụ điện phẳng có điện dung C mắc vào nguồn điện không đổi U = 100 V Điện tích
của tụ là 2,4.10-9C Điện dung C có giá trị là
A 24 F B 240pF C 240 F D 24pF
Câu 56 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2 m Độ lớn
cường độ điện trường là 1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
Trang 6A 500 V B 1000 V C 2000 V D 50 V.
Câu 57 Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm trong điện trường đều giữa
hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m
Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm Động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương là
A 1,6.10-17 J B 1,6.10-18 J C 1,6.10-19 J D 1,6.10-20 J
Câu 58 Một prôtôn bay theo phương của một đường sức điện trường Lúc ở điểm A nó có vận
tốc 2,5.104 m/s, khi đến điểm B vận tốc của nó bằng không Biết prôtôn có khối lượng
1,67.10-27kg và có điện tích 1,6.10-19C Điện thế tại A là 500 V, điện thế tại B là
Câu 59 Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
Câu 60 Nguồn điện có suất điện động E, hiệu điện thế giữa hai cực là U, cường độ dòng điện
qua nguồn là I Biểu thức tính công của nguồn điện là
Câu 61 Hạt tải điện cơ bản trong bán dẫn loại p là
A êletrôn B lỗ trống C ion dương D ion âm.
Câu 62 Trong các nhận xét sau về công suất tiêu thụ của một đoạn mạch, nhận xét không
đúng ?
A Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.
B Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.
C Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.
D Công suất có đơn vị là oát (W).
Câu 63 Hạt mang tải điện trong chất điện phân là
A ion dương và ion âm B êlectron và ion dương.
Câu 64 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fa-ra-đây?
A m = F It.A
n
B m = D.V C m = 1 A It.
F n
D t = m n .
A I F
Câu 65 Trong các cách dưới đây, cách nào tạo ra được tia lửa điện?
A Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện.
B Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 V đến 50 V.
C Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không
D Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí
Câu 66 Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các
A ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectrôn ngược chiều điện trường.
B ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
C ion dương theo chiều điện trường và các êlectrôn ngược chiều điện trường.
D êlectrôn theo ngược chiều điện trường.
Câu 67 Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các
A êlectrôn tự do và lỗ trống ngược chiều điện trường.
B êlectrôn tự do và lỗ trống cùng chiều điện trường.
C êlectrôn tự do theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường.
D lỗ trống theo chiều điện trường và các êlectrôn tự do ngược chiều điện trường.
Câu 68 Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A điều chế Clo B mạ điện C sơn tĩnh điện D luyện nhôm Câu 69 Đương lượng điện hóa của niken là 3.10-4 g/C Khi cho một điện luợng 10 C chạy qua bình điện phân có anốt bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
A 0,3.10-4 g B 3.10-3 g C 0,3.10-3 g D 3.10-4 g
Trang 7Câu 70 Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì một trong số nguyên nhân nào sau
đây?
A mật độ ion tự do lớn hơn trong kim loại B khối lượng của ion nhỏ hơn của
êlectron
C môi trường dung dịch rất mất trật tự D kích thước ion nhỏ hơn của êlectron Câu 71: Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 4 lần thì lực tương tác
tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 16 lần D Giảm đi 16
lần
Câu 72: Để tích điện cho tụ điện, ta phải:
A đặt tụ gần vật nhiễm điện B cọ xát các bản tụ với nhau.
C mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế D đặt tụ gần nguồn điện.
Câu 73: Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với
A điện lượng chuyển qua bình B thể tích của dung dịch trong bình.
C khối lượng dung dịch trong bình D khối lượng chất điện phân.
Câu 74: Đơn vị đo cường độ dòng điện là:
Câu 75: Gọi là điện trở suất của kim loại ở nhiệt độ t0, 0 và t Biểu thức xác định sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ là:
A 01(t t 0). B 0 (t t 0) .
C 01(t t 0) D 0 (t t 0).
Câu 76: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 1m Độ lớn cường
độ điện trường là 1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:
Câu 77: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ
E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây đúng?
A UMN = VN – VM B E = UMN/d C AMN = q/UMN D UMN = E/d Câu 78: Công suất của nguồn được tính bằng công thức:
Câu 79: Chọn câu sai:
A Đo cường độ dđ bằng Am pe kế.
B Am pe kế được mắc nối tiếp vào đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện chạy qua.
C Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt dương và đi ra từ chốt âm.
D Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm và đi ra từ chốt dương.
Câu 80: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường.
B độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
C khả năng sinh công của điện trường.
D phương chiều của cường độ điện trường.
Câu 81: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?
Câu 82: Khi ghép n nguồn điện song song giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện
trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là