1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đại học vinh nghệ an và ĐHQGHN

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 614,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Cho dung dịch BaOH2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Y, biết Y tan trong dung dịch axit clohiđricA. Kim loại X là Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH t

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRUNG TÂM KHẢO THÍ ĐHQGHN

(Đề thi gồm 05 trang)

KỲ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

(Click vào biểu tượng Video để xem giải chi tiết toàn bộ đề thi)

Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 2: Nhỏ dung dịch iot vào lát cắt ngang của quả chuối xanh, thấy màu của dung dịch iot chuyển

thành màu nào sau đây ?

Câu 3: Kim loại X được dùng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp, dùng làm chất trao

đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân, làm xúc tác cho phản ứng tạo cao su buna X là

Câu 4: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật Trong số các chất sau đây,

chất nào là chất béo ?

A C17H35COOC3H5 B (C17H33COO)2C2H4

C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOC6H5

Câu 5: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Y, biết Y tan

trong dung dịch axit clohiđric Chất X là

A Na2SO4 B Ca(HCO3)2 C FeCl3 D Cu(NO3)2

Câu 6: Tiến hành lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 7: Phèn chua được dùng nhiều trong công nghiệp nhuộm vải, làm sạch nước ở các vùng ngập

lụt Công thức hóa học của phèn chua có dạng là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O Kim loại X là

Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch ?

Câu 9: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước Công

thức của sắt(II) hiđroxit là

Câu 10: Fructozơ là chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước và rất ngọt Nhận xét nào sau đây không

đúng?

A Dạng mạch hở, fructozơ có 5 nhóm -OH và 1 nhóm xeton

B Fructozơ có phản ứng tráng gương

Mã đề: 326

Trang 2

C Fructozơ làm mất màu dung dịch brom

D Fructozơ oxi hóa được H2 (xt Ni,to)

Câu 11: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Phenyl fomiat không tham gia phản ứng tráng bạc

B Metylamin không làm đổi màu quỳ tím ẩm

C Glyxylvalin có chứa hai nguyên tử O trong phân tử

D Triolein thủy phân cả trong môi trường axit và bazơ

Câu 13: Cho 20,55 gam Ba vào lượng dư dung dịch MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 14: Axit axetic có nồng độ 5,0% được dùng làm gia vị (Giấm ăn) Công thức phân tử của axit

axetic là

A C2H6O2 B C2H4O2 C C2H6O D C2H4O

Câu 15: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?

Câu 16: Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X

bằng nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2 Hiện tượng xảy

ra trong ống nghiệm Y là

A có kết tủa màu trắng B có kết tủa màu vàng

C có kết tủa màu xanh D dung dịch Br2 bị nhạt màu

Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: H+

+ OH- → H2O

A CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

C KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O D 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

Câu 18: Mang thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được natri acrylat và ancol

metylic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOC2H3 B C2H3COOC2H5

C C2H3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 19: Dung dịch nào được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?

A Ca(OH)2 B Na2CO3 C HCl D Ca(HCO3)2

Câu 20: Cho 0,1 mol Ala-Lys tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 21: Cho 6,88 gam hỗn hợp X gồm bột Mg và MgO vào dung dịch HCl dư, khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch Y và thoát ra 2,688 lít khí (đo ở đktc) Khối lượng muối khan có trong dung dịch Y là

Trang 3

A 11,4 gam B 4,0 gam C 19,0 gam D 20,9 gam Câu 22: Cho 0,02 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung

dịch Y Thêm 50 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, thu được dung dịch Z (có dư NaOH) Cô cạn dung dịch Z thu được 3,79 gam chất rắn X là

Câu 23: Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Al2O3, Fe(NO3)2, CuS, MgCO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 24: Cho m gam bột Fe vào dung dịch CuSO4 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 28,8 gam Cu Giá trị của m là

Câu 25: Có các phát biểu sau:

(a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol

(b) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit

(c) Tơ tằm, xenlulozơ là các polime thiên nhiên

(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(e) Amilozơ và amilopectin là hai loại polisaccarit cấu tạo nên tinh bột

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

(2) Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

(3) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

(4) Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng

Số nhận xét đúng là

Câu 27: Hỗn hợp M gồm metyl fomiat, xenlulozơ và saccarozơ Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần

dùng vừa đủ 0,54 mol O2, thì thu được CO2 và 0,49 mol H2O Giá trị của m là

Câu 28: Hai khí không màu X, Y, biết rằng trong điều kiện thích hợp X tác dụng với Y thu được

đơn chất Z Còn khi cho X hoặc Y vào dung dịch nước brom đều thấy dung dịch này mất màu Cho

X vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có kết tủa trắng Hai khí X, Y lần lượt là

A Cl2 và C2H4 B CO2 và H2 C SO2 và H2S D H2S và Cl2

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hai

muối natri stearat, natri oleat Khi đốt cháy m gam X cần dùng a mol O2 thu được H2O và 9,12 mol

CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với Br2 dư, thấy có 0,32 mol Br2 phản ứng Giá trị của

a là

Câu 30: Điện phân điện cực trơ dung dịch có a mol Cu(NO3)2 với thời gian 2 giờ cường độ dòng điện 1,93A, thu được dung dịch X có màu xanh Thêm 10,4 gam Fe vào X, phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 8 gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại Giá trị của a là

Câu 31: Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch BaCl2 loãng, dư, thu được m1 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được m2 gam kết tủa

Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch Ba(OH)2 loãng, dư, thu được m3 gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; m2 < m1 < m3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và

áp suất Hai chất X, Y lần lượt là:

Trang 4

A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B Ba(HCO3)2, Na2CO3

C Ca(HCO3)2, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, NaHCO3

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(2) Các amino axit đều dễ tan trong nước và có vị ngọt

(3) Dung dịch saccarozơ vừa có phản ứng thủy phân vừa hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường (4) Ở điều kiện thường metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

(5) Amilopectin có trong tinh bột là polime có mạch nhánh

(6) Xenlulozơ là polime tổng hợp có dạng mạch thẳng và không xoắn

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm CO2 và hơi nước qua than nung đỏ thu được 0,35 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2 Dẫn toàn bộ X đi qua 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và

Na2CO3 0,15M thu được dung dịch Y và khí thoát ra còn CO và H2 Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là

Câu 34: Nung nóng 0,2 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí gồm H2, CH4, C2H4,

C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 7,56 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa

đủ V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 35: Có các nhận xét sau

(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kim loại sắt

(2) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được hỗn hợp chất rắn

(3) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng, thu được chất rắn có màu đỏ

(4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư, thấy có kết tủa tách ra

(5) Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuCl2, chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học

(6) Thổi khí CO dư qua Fe3O4, MgO, CuO nung nóng, được chất rắn chỉ gồm hai kim loại

Số nhận xét đúng là

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn hợp chất hữu cơ E mạch hở (C8H12O5, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon; MX < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Nung nóng Y với hỗn hợp với tôi xút thu được hiđrocacbon P Cho các phát biểu sau: (a) X hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(b) Có 1 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(c) Có thể điều chế P được từ etanol

(d) P là thành phần chính của khí thiên nhiên

(e) Y làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Hình vẽ sau minh họa phương pháp điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm:

Trang 5

Cho các phát biểu:

(a) Hỗn hợp chất lỏng trong bình 1 gồm ancol etylic, axit axetic và axit sunfuric đặc

(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng Y có thành phần chính là etyl axetat

(c) Trong bình 1 có thể thay axit axetic bằng giấm

(d) Chất lỏng trong phễu chiết được phân thành 3 lớp

(e) Thêm đá bọt vào bình 1 để làm sôi đều hỗn hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều có số liên kết π

trong phân tử lớn hơn 2, MX < MY < MZ < 180) cần vừa đủ 0,7 mol O2, thu được 15,68 lít khí CO2 Cho 15,6 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, đồng đăng kế tiếp và hỗn hợp rắn khan T gồm hai chất Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,36 gam H2O Tổng số nguyên tử

có trong một phân tử Y là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit glutamic, glyxin Hỗn hợp Y gồm axit maleic

(HOOC-CH=CH-COOH), axit acrylic, buten Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M chứa a mol X và b mol Y cần 7,56 lít O2 đktc, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 18,67 gam Mặt khác, m gam M trên tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,11 mol NaOH Khi cho a mol X tác dụng tối đa được với bao

nhiêu mol HCl ?

Câu 40: Hỗn hợp E gồm X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức và Y

(CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E cần dùng 0,315 mol O2 tạo ra 5,94 gam nước Mặt khác, 14,76 gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 5,8 gam hỗn hợp hai amin, no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp và m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là

-HẾT -

********************************************************************************

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI KSCL THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TỐT NGHIỆP THPT

VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2020 – LẦN 2

Bài thi: Môn Hoá học

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề thi 209

Trang 6

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

(Click vào biểu tượng Video để xem giải chi tiết toàn bộ đề thi)

Câu 41: Monome X khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen (PE) Phân tử khối của X là

Câu 42: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

Câu 43: Chất nào sau đây là este?

A CH3COOC2H5 B C2H5OH C CH3COOH D CH3COONa

Câu 44: Cho các dây Fe lần lượt vào các dung dịch AgNO3, HCl, MgCl2, AlCl3, Fe2(SO4)3 Số trường hợp xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá học là

Câu 45: Sắt có số oxi hoá cao nhất trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(OH)2 B FeCl3 C Fe(NO3)2 D FeO

Câu 46: Chất béo có thành phần gồm các nguyên tố hoá học là

Câu 47: X là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh

Cơm nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn cơm tẻ vì trong thành phần của gạo nếp chứa nhiều X hơn Tên gọi của X là

A Saccarozơ B Amilozơ C Amilopectin D Glucozơ Câu 48: Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 49: Cho C2H5COOH tác dụng với CH3OH thu được este có tên gọi là

A metyl propionat B metyl fomat C etyl axetat D metyl axetat Câu 50: Oxit nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 51: Đun nóng 0,2 mol CH3COOC2H5 với dung dịch chứa 12 gam NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 52: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để giảm thiểu khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 53: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit axetic B Axit stearic C Axit oxalic D Axit benzoic Câu 54: Khẳng định nào sau đây không đúng?

Trang 7

A Cacbon là phi kim nên không có khả năng dẫn điện

B Khí CO rất độc, được sử dụng làm nhiên liệu khí

C CO2 là chất khí gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên

D Than hoạt tính có khả năng hấp phụ, được dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc

Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 4 gam Ca bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 56: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

B Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

C Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư thu được FeCl3

D Nhúng dây Al vào dung dịch HCl xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học

Câu 58: Khử hoàn toàn 9,6 gam Fe2O3 bằng CO dự, ở nhiệt độ cao Khôi lượng Fe thu được sau

phản ứng là

Câu 59: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 60: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Câu 61: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh

ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun dung dịch X, sau phản ứng hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 62: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tỉnh bột thu được glucozơ

(c) Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc

(d) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là

Câu 63: Cho hỗn hợp gồm 2,3 gam Na và 8,1 gam Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu

được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 64: Cho hỗn hợp gồm CaC2 và Al4C3 vào bình cầu có nhánh, thêm từ từ H2O vào bình, thoát ra hỗn hợp khí X Dẫn từ từ X qua lượng dư dung dịch AgNO3 (trong NH3 dư) thấy xuất hiện kết tủa Y

và khí Z thoát ra Phát biểu sai là

Câu 65: Có các phát biểu sau:

(a) Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O dùng để bó gãy xương

(b) “Nước đá khô” là CO2 ở trạng thái rắn

Trang 8

(c) Lượng dư dung dịch gồm FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(d) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng manhetit

(e) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục

(f) Thành phần chính của vỏ các loài ốc, sò, hến là CaCO3

Số phát biểu sai là

Câu 66: Hợp chất α-amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 5,34 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 7,53 gam muối Công thức của X là

A NH2-CH(CH3)-COOH B NH2-[CH2]2-COOH

C NH2-CH2-CH(CH3)-COOH D NH2-CH2-COOH

Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xenlulozơ không tan trong nước B Chất béo điều kiện thường ở thể rắn

C Este tan nhiều trong nước D Glucozơ có vị ngọt hơn saccarozơ Câu 68: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ xenlulozơ axetat B Tơ nilon-6,6 C Tơ nitron D Tơ visco Câu 69: Cho m gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung

dịch chứa 100,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Anilin không làm đổi màu dung dịch quỳ tím

(c) Ancol đa chức hoà tan Cu(OH)2

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(f) Dung dịch glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 71: Phát biểu không đúng là

A Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

B Trong dung dịch, glyxin còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH2-CH2-CH3 là đipeptit

Câu 72: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở) có công thức phân tử C8H12O5 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hai ancol Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon (MY < MZ) và muối T (của axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn T chỉ thu được Na2CO3 và CO2 Phát biểu nào sau

đây sai?

A Có 2 công thức cấu tạo thoả mãn điều kiện của X

B T có phần trăm khối lượng nguyên tố oxi là 47,76%

C Z hoà tan Cu(OH)2

D Y làm mất màu nước brom

Trang 9

Câu 73: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở X (C7H18O4N2) và Y (C6H18O4N4) Đun nóng 0,12 mol M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai amin hơn kém nhau một nhóm -NH2, có cùng số nguyên tử cacbon và dung dịch chứa ba muối của glyxin, alanin và axit axetic Đốt cháy hoàn toàn E thu được 0,47 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 74: X và Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức (MX < MY); Z là axit cacboxylic không no có 2 liên kết pi (π), trong phân tử có mạch cacbon phân nhánh Hỗn hợp E gồm ba trieste mạch hở (mỗi este có cùng gốc axit) của X, Y, Z với glixerol Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, cô cạn thu được hỗn hợp ba muối có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được Na2CO3, 0,825 mol CO2 và 0,675 mol H2O Phần trăm khối lượng trieste của Z trong E

có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 75: Cho 3,94 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam một chất kết tủa Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X trong oxi dư, lấy toàn bộ khí tạo thành hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH thu được dung dịch chứa

m gam chất tan Giá trị của m là

Câu 76: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá chất béo:

Bước 1: Cho vào bát sử nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, tiếp tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tỉnh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ thể tích hỗn hợp không đổi, rồi để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có chất rắn nổi lên là muối của axit béo

(b) Thêm dung dịch NaCl nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thuỷ phân không xảy (d) Trong thí nghiệm này có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy

Số phát biểu đúng là

Câu 77: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu

được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối C17HxCOONa, C17H35COONa, C17HyCOONa Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 71,2 gam một triglixerit Z Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần vừa đủ 6,43 mol O2 Biết m gam X làm mất màu tối đa a mol brom trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 78: Hỗn hợp X gồm propin, vinyl axetilen, metan và H2 Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X thu được 17,92 lít CO2 Nếu lấy 0,4 mol X qua Ni, đun nóng sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp

Y Y làm mất màu tối đa a mol brom trong dung dịch Giá trị của a là

Trang 10

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl vào H2O thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X (với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) sau một thời gian thu được 2,688 lít hỗn hợp khí ở anot (có tỉ khối so với H2 là 29) và dung dịch Y Cho 20 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) và 16,96 gam hỗn hợp kim loại Biết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của m là

Câu 80: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(b) Khi thuỷ ngân bị rơi vãi trên nền đất nên rắc lên đó một ít bột lưu huỳnh

(c) Khi thải ra khí quyển freon (chủ yếu là CFC và CF2Cl2) sẽ gây phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy

(e) Khi đốt protein thiên nhiên sẽ ngửi thấy mùi khét đặc trưng

Số phát biểu đúng là

-HẾT -

Ngày đăng: 06/04/2022, 06:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau: - Chuyên đại học vinh   nghệ an và ĐHQGHN
u 15: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w