Câu 2: Formol hay formalin là tên thương phẩm của dung dịch chứa formandehit, hóa chất có công thức nào sau đây?. Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?.!. Xem g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
AN GIANG
Đề thi có 02 (hai) trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2018- 2019
MÔN: HÓA HỌC LỚP: 11 Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
SBD: Phòng:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Học sinh ghi mã đề vào giấy làm bài kiểm tra Chọn đáp án và viết vào giấy làm bài bằng chữ cái
in hoa theo yêu cầu của câu hỏi Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án B và câu 2 chọn đáp án A là :1- B; 2-A
Câu 1: Chọn nhận định sai khi nói về ancol
A Khi đốt cháy hoàn toàn ancol no, mạch hở thì thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol nước
B Các ancol đa chức có từ 2 nhóm -OH gắn ở 2 cacbon liên tiếp trên mạch có khả năng hòa tan
Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C Ancol etylic tan vô hạn trong nước
D Ancol benzylic tác dụng với dung dịch NaOH tạo natri benzylat và nước
Câu 2: Formol hay formalin là tên thương phẩm của dung dịch chứa formandehit, hóa chất có công thức nào sau đây?
A CH3-O-CH3 B CH3CHO C HCHO D C2H5OH
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chỉ có 2 liên kết pi
B Ankan là hợp chất có ít nhất một nối đôi trong phân tử
C Ankađien là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi
D Benzen là một dẫn xuất của hiđrocacbon
Câu 4: Để phân biệt 2 chất lỏng: anđehit axetic và ancol etylic, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư B Nước
C Dung dịch NaOH D Khí HCl
Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao có mặt Ni làm xúc tác?
A CH3-CH(CH3)-CH3 B CH3-CH2-CH3
C CH3-CH2-CH2-CH3 D CH2=CH-CH2-CH3
Câu 6: Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau?
A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, CH3-O-CH3
Câu 8: Công thức chung của dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1CHO B CnH2n+1OH C CnH2n-1OH D CnH2nO2
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm)
Đề chính thức
MÃ ĐỀ : B
Trang 2
Có 4 lọ riêng biệt đựng 4 chất lỏng sau: Benzen, ancol etylic, dung dịch NaOH và dung dịch
Glyxerol Chỉ dùng thêm dung dịch CuSO4 thì có thể nhận biết được những lọ nào ở trên? Trình bày cách nhận biết đó
Xem giải Bài 2 (4,0 điểm)
1 Oxi hóa hoàn toàn 0,78 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở (A) bằng một lượng CuO dư nung nóng Sau thí nghiệm thấy khối lượng bột đồng oxit giảm 1,872 gam đồng thời thu được m gam hỗn hợp CO2 và H2O Tính m
2 Cho hỗn hợp (X) gồm 0,05 mol ancol (A) và 0,1 mol ancol không no mạch hở chứa một liên kết đôi trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (X) thu được 10,08 lít CO2 (đktc)
a) Viết các phương trình phản ứng
b) Tính khối lượng H2O tạo thành sau phản ứng
c) Xác định công thức cấu tạo và gọi tên của các ancol trong hỗn hợp (X) đã cho
(Cho khối lượng nguyên tử: H=1; C=12; O=16)
Xem giải
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài, giám thị coi thi không giải thích gì thêm./
Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây Cảm ơn các bạn!
Trang 3ĐỀ CHÍNH THỨC
XEM VIDEO GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
(Click vào biểu tượng Video)
TRƯỜNG THPT AN MINH
TỔ LÍ - HÓA -SINH
ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 11 BTN NĂM HỌC 2018-2010 Ngày thi: 11/05/2019
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Tên thay thế của hợp chất ancol có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-CH2-OH
A Propanal B Propanoic C Propan-1-ol D propan-2-ol
Câu 2: Dẫn hợp chất hữu cơ X (có khối lượng phân tử là 56) vào nước brom, quan sát thấy nước brom nhạt màu Chất hữu cơ X có thể là
Câu 4: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại kiềm?
A phenol B etanol C etanoic D etanal
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol (C6H5-OH) là một ancol thơm
(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối tan và nước
(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit
(e) Hợp chất C6H5-CH2-OH là phenol
Số phát biểu đúng là:
Xem giải
Câu 6: Ankin X có công thức là CH≡C-CH(CH3)-CH3, có tên thay thế là
A Pent-1-in B 2-metyl but-1-in C 3-metyl but-1-in D 3-metyl but-1-en
Câu 7: Thực hiện phản ứng cộng H2O (xúc tác H3PO4, 300°C) vào etilen ta thu được sản phẩm cộng chính có công thức là
A CH3-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-OH
C CH3-CH(OH)-CH3 D CH3-CO-CH3
Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
Trang 4
Câu 9: Điều chế khí metan (CH4) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?
A Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (170°C)
B Cho khí etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước
D Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH)
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 11,0g hợp chất ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong (Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 75g kết tủa Công thức phân tử của ankan là
A (CH3COO)2Ca B.(HCOO)2Ca C CH3COOCa D CH3COOCa2
Câu 12: Hợp chất anđehit có công thức: CH2=CH-CH(CH3)-CHO, thuộc loại nào sau đây?
A Anđehit no, đơn chức, mạch hở
B Anđehit không no, đơn chức, mạch hở
C Anđehit không no, đơn chức, mạch vòng
D Anđehit không no, đa chức, mạch hở
Câu 13: Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 30,8 gam CO2 và 9 gam H2O CTPT 2 ankin là
A C3H6 và C4H8 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C2H2 và C3H4
Xem giải
Câu 14: Hợp chất CH3-CH=O có tên thường là
A anđehit axetic B anđehit propionic C etanal D axit axetic
Câu 15: Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?
Câu 17: Phản ứng nào sau đây anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa?
A +AgNO3/NH3 B +Br2/H2O C +H2/Ni,to D +O2, to
Câu 18: Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí Dung dịch X là
A NH4NO3 B CaCO3 C KOH D NaHCO3
Câu 19: Đun 13,2 gam axit axetic với 10,58 gam etanol (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 10,648 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (C=12, 0=16, H=1)
Xem giải
Trang 5Câu 20: Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic (CH3-CHO) với dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? (Cho: C = 12, 0 = 1ổ, H = 1, Ag = 108)
A 56,16 gam B 28,08 gam C 75,6 gam D 18,9 gam
Xem giải
Câu 21: Để phân biệt hai dung dịch CH3-CH2-CH2-OH và CH2=CH-CH2OH ta dùng
A Na B dd Br2 C quỳ tím D dd AgNO3/NH3
thậm chí tử vong Phenol không có phản ứng với:
A kim loại kali B nước brom C dung dịch NaOH D dung dịch KCl
Câu 24: Cho các chất sau: H2SO4, K2CO3, CuO, NaOH, Al, Al(NO3)3, Ag, CH3CH2OH/H2SO4 đặc
Số chất tác dụng được với axit CH3COOH là
Trang 6Họ, tên học sinh: ………
Số báo danh: ………
(Cho: C=12; H=1; O=16; N=14; Br= 80; Na=23; Mg =24;Cu =64; Ag=108)
A Phần trắc nghiệm: (4,5 điểm) (Chọn và tô kín bằng bút chì một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng, số thứ tự câu trả lời ứng với số thứ tự câu hỏi trong đề thi)
Câu 1: Cho các chất sau : CH2CH2CHO (1); CH2=CHCHO (2) ; CH≡ CCHO (3) : CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản
Câu 3: Đốt cháy axit A được số mol CO2 bằng số mol H2O A là
A axit no, mạch hở, đơn chức B axit đơn chức, no, mạch vòng
C axit no 2 chức, mạch hở D axit đơn chức có 1 nổi đôi, mạch hở
Câu 4: Cho các chất sau : metanol, glixerol, phenol, etanal Số chất vừa tác dụng với Na vừa tác
dụng với NaOH là
Xem giải
Câu 5: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là:
A CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH B CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
C C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO D CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO
Xem giải
Câu 6: Phát biểu đúng là
A anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
B anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất
C Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
D Tất cả đều đúng
Câu 7: Số đồng phân ancol bậc 1 ứng với CTPT C5H12O là
Xem giải
Câu 8: Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit fomic là:
A dd NH3; dd NaHCO3; Cu; CH3OH
B dd AgNO3/NH3; dd Na2CO3; Fe; C6H5OH
C Mg; dd NaOH; CH3OH; dd AgNO3/NH3
D Na; dd Na2CO3; CH3OH; dd Na2SO4
Mã đề thi 357
Trang 7Câu 9: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3 - COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ
40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là:
A 0,72 gam B 1,44 gam C 2,88 gam D 0,56 gam
Xem giải
Câu 10: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
Xem giải
Câu 11: X là một ancol no, mạch hở Đốt hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước
và 6,6 gam CO2 Công thức của X là
A C3H6(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H7OH D C2H4(OH)2
Câu 14: Cho axit sau CH3CH(C2H5)CH2CH(CH3)COOH có tên quốc tế là
A Axit 2,4-đimetyl hecxanoic B Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic
C Axit 3,5-đimetyl hexanoic D Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic
Câu 15: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là
A but-1-en B đietyl ete C đibutyl ete D but-2-en
a Tìm CTPT của hai axit trong hỗn hợp X
b Tính % khối lượng mỗi axit trong hỗn hợp X
Xem giải
Câu 3: (1 điểm) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) đơn chức,bậc 1, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 13,75 Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong NH3
đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Tìm giá trị của m ?
Xem giải
HẾT -
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 8
Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây
Cảm ơn các bạn!
Trang 9SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2018-2019 MÔN THI: HÓA HỌC-LỚP 11 Ngày thi: 18/05/2019
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã Đề:
357
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137;
Câu 1: Tách hidro của pentan trong điều kiện thích hợp thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm anken
là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 4: Ancol nào sau đây là ancol bậc 2
A CH3-CH(OH)-CH3 B CH3-CH2-CHO C CH3-CH2-OH D CH3-C(OH)-(CH3)2
Câu 5: Oxi hóa hoàn toàn 0,64 gam một ancol X bằng CuO, t0 thu được andehit Y Cho toàn bộ
lượng Y thu được tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 8,64 gam Ag kết tủa Công thức ancol
X là
A C3H7OH B C4H9OH C CH3OH D C2H5OH
Xem giải
Câu 6: Chất tham gia phản ứng tráng bạc là chất nào sau đây
Câu 7: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ
Trang 10
Hai chất X, Y tương ứng là
A axit axetic và nước B etanol và phenol C nước và dầu ăn D benzen và nước
Câu 8: Toluen làm mất màu dung dịch nào sau đây
Câu 9: Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol thấy có hiện tượng là
A không có hiện tượng gì
B xuất hiện kết tủa màu đen
C chỉ có hiện tượng nước brom mất màu
D nước brom mất màu, đồng thời tạo kết tủa màu trắng
Câu 10: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y đơn chức cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24 % Công thức của Y là
Xem giải
Câu 11: Phích nước hay siêu đun nước lâu ngày thường có một lớp cặn (chủ yếu là CaCO3,
MgCO3) Để làm sạch lớp cặn đó người ta nên dùng hóa chất nào sau đây
Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn một anđehit X thu được CO2, H2O có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Mặt khác khi X bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 thì thu được lượng Ag có số mol gấp 4 lần số mol của X phản ứng Vậy X là
Câu 13: Cho 1,12 lít hỗn hợp khí X gồm (propan, propin) sục từ từ vào dung dịch nước brom dư, thấy có 0,448 lít khí thoát ra Nếu cho 1,12 lít hỗn hợp khí X trên sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được khối lượng kết tủa là
Xem giải
Câu 14: Nhận định nào sau đây sai
Trang 11A Oxi hóa ancol etylic bằng CuO thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương
B Tất cả các ancol đều có thể tách nước tạo anken
C Các ancol đa chức có nhiều nhóm OH liền kề như glixerol, etylenglicol có khả năng hòa tan Cu(OH)2
D Đun nóng ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc, 1700 C tạo khí etilen
Câu 15: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng
A Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom
B Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom
C Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Xem giải
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp thu được
m gam nước và (m + 39) gam CO2 Công thức phân tử hai anken là
Câu 18: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng vừa đủ 600
ml dung dich NaOH 0,1M Cô cạn dung dich sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn khan Giá trị m là
Xem giải
Câu 19: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác thì có thể thu được
Câu 20: Cho ancol A tác dụng với Na thu được H2 có số mol bằng số mol A tham gia phản ứng Mặt khác khi đốt cháy 1 mol A thu không quá 2 mol CO2 Vậy công thức đúng của A là
Xem giải
Câu 21: Cho 47 gam phenol tác dụng với gồm 200 gam dung dịch HNO3 63% ( xúc tác H2SO4) tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn) Khối lượng axit picric thu được là
Trang 12
Xem giải
Câu 22: Tên thay thế của ancol CH3-OH là
Câu 23: Hóa hơi hoàn toàn 1 hỗn hợp X gồm hai ancol no, mạch hở thu được 1,568 lit hơi ở 81,90
C
và 1,3 atm Nếu cho hỗn hợp ancol này tác dụng hoàn toàn với Na dư thì giải phóng ra 1,232 lít H2
đktc Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên thu được 7,48 gam CO2 Biết hai ancol hơn kém nhau 1 nhóm chức Công thức của 2 ancol là
A C2H5OH và C3H6(OH)2 B C3H7OH và C2H4(OH)2
C C2H5OH và C2H4(OH)2 D C3H6(OH)2 và C3H5(OH)3
Xem giải
Câu 24: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa phenol và ancol etylic là
Câu 25: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Xem giải
Câu 26: Andehit acrylic (CH2=CH-CHO) bị khử hoàn toàn bởi H2 dư (t0, xt Ni) thu được sản phẩm
là
A CH3-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-CHO C CH2=CH-CH2-OH D CH3-CH(OH)-CH3
Câu 27: Dung dịch fomon là dung dịch nước của andehit nào sau đây
Câu 28: Ankin là hợp chất hidrocacbon có đặc điểm
A Không no, mạch hở, có một liên kết ba , công thức tổng quát là CnH2n-2 (n ≥ 2)
B Không no, mạch hở, có một liên kết đôi, công thức tổng quát là CnH2n (n ≥ 2)
C Không no, mạch hở, có một liên kết ba, công thức tổng quát là CnH2n-2 (n ≥ 1)
D Không no, mạch vòng có công thức tổng quát là CnH2n-2 (n ≥ 3)
Câu 29: Axit có vị chua giấm ăn là
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa và dung dịch chứa 5,18 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là
Trang 13A 3,2 B 10,2 C 10,9 D 9,5
Xem giải
Câu 31: Cho 18,4 gam X gồm glixerol và một ancol no, đơn chức, mạch hở Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lit khí H2 đktc Lượng hidro do Y sinh ra bằng 2/3 lượng hidro do glixerol sinh ra Công thức của Y là
A C4H9OH B CH3OH C C2H5OH D C3H7OH
Xem giải
Câu 32: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
A Dung dịch phenol B dung dịch ancol etylic C dung dịch fomalin D Dung dịch axit
fomic
Câu 33: Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm andehit đơn chức A và andehit hai chức B (MA < MB) thành hai phần bằng nhau Hidro hóa phần 1 cần vừa đủ 3,584 lít khí H2 đktc Cho phần 2 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 25,92 gam Ag và 8,52 gam hỗn hợp hai muối amoni của hai axit hữu cơ Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là
Xem giải
Câu 34: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức mạch hở và 2 axit không no, đơn chức, mạch hở có một nối đôi trong gốc hidrocacbon và là đồng đẳng kế tiếp E, F (ME < MF) Cho X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 17,04 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 26,72 gam Số mol của E trong X là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
, ,
X xt t
Z xt t, , M xt t, ,
Trang 14Câu 38: Hỗn hợp X gồm Hidro, propen, axit acrylic, ancol anlylic đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol hh
X thu được 30,24 lít khí CO2 đktc Đun nóng 0,75 mol hỗn hợp X với Ni một thời gian thu được hỗn
hợp Y, tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dd Br2 0,1M
Giá trị của V là:
Xem giải
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm etan, propen, benzen, axit propanoic Đốt cháy hoàn toàn m gam X
cần 4,368 lít O2 đktc Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 5
gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch tăng lên 4,3 gam, đun nóng dung dịch lại thấy xuất hiện
thêm kết tủa Tính phần trăm khối lượng của axit propanoic trong X là
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 11
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132
Trang 15I- Trắc nghiệm (5 điểm):
Câu 1:Hiđrocacbon thơm A có %C = 92,3% Tên gọi của A là?
A Toluen B Benzen C Stiren D Cumen
Xem giải
Câu 2:Cho phản ứng:
CH3CHO +2AgNO3+3NH3+H2O to CH3COONH4+2NH4NO3 + 2Ag
Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là
A Chất oxy hóa B Axit C Bazơ D Chất khử
Câu 3:Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 A C2H5Br B,to C2H5OH D,xt CH3COOH Công thức của A, B, D trong sơ đồ trên lần lượt là:
A HBr, NaOH, O2 B Br2, KOH, CuO
C HBr, NaOH, CuO D Br2, KOH, O2
Câu 4:Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất Trong các công thức sau:
Câu 6: Phenol không tác dụng với:
A dung dịch HCl B dung dịch Br2 C kim loại Na D dd NaOH
Câu 7:Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được a/2 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Vậy X là :
A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH D C2H4(OH)2
Xem giải
Câu 8:Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:
A Na, dung dịch Br2 B Na, CH3COOH C Na D Na, NaOH
Câu 9:Hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân là :
Câu 12:Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?
A Benzen B Toluen C Stiren D Xilen
Câu 13:Stiren không có khả năng phản ứng với:
Trang 16
A Dung dịch brom B Brom khan có xúc tác bột Fe
C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 14:Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 140°C thu được sản phẩm chính là:
D Tác dụng với dung dịch KMnO4
Câu 17:Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại
A Liên kết cộng hóa trị B Liên kết hiđro
C Liên kết phối trí D Liên kết ion
Câu 18:Khi đun nóng propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là:
A propan B đipropyl ete C.propen D etylmetyl ete
Câu 19:Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH, có tên gọi là:
II- Tự luận (5,0 điểm):
Câu 1(1,5 điểm):Viết các phương trình phản ứng (nếu xảy ra) khi cho:
a) Etanol tác dụng lần lượt với các chất sau: Na,CuO đun nóng, HBr có xúc tác, dung dịch NaOH b) Phenol tác dụng lần lượt với các chất sau: dd NaOH, nước brom, dd HNO3, dd NaCl
Xem giải
Câu 2: (1,0 điểm)Nhận biết các chất lỏng không màu sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn:
Etanol(C2H5OH), glixerol (C3H8O3), stiren (C6H5-CH=CH2), benzen(C6H6)
Xem giải
Câu 3: (1,5 điểm)Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)
a Tm công thức phân tử của hai ancol
b Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A
c Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng, sau đó đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam Ag ↓ Tính a
Xem giải
Câu 4: (1,0 điểm)Đun nóng 0,03 mol hỗn hợp X gồm hai ancol A và B với H2SO4 đậm đặc ở 140°C thì thu được 0,742 gam hỗn hợp ba ete Tách lấy phần ancol chưa tham gia phản ứng (40% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 60% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn) và đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 olefin không phải là đồng phân của nhau Giả sử phản ứng tạo olefin xảy ra hoàn toàn
Trang 17a) Xác định công thức phân tử A, B; biết khối lượng phân tử của chúng khác nhau 28 đvC
Trang 18
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Hóa Học - KHỐI 11 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
Họ, tên học sinh: ……… SBD:
A PHẦN CHUNG (7 điểm):
Câu 1: (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện biến đổi trong hai sơ đồ sau (chất hữu cơ
viết dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
a) C2H2 (1) CH3CHO (2) C2H5OH (3) CH3CHO (4) CH3COONH4
a) (A): C3H6O có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag
b) (B): C4H10O phản ứng với Na tạo H2 và tác dụng với CuO, đun nóng tạo anđehit không phân
nhánh
Xem giải
Câu 4: (1,5 điểm) Phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa
học (viết các phương trình hóa học đã xảy ra): CH3CHO, C2H5OH, C3H5(OH)3, C6H5OH (phenol)
Xem giải
Câu 5: (1,5 điểm) Chọn thí nghiệm phù hợp, viết phương trình hóa học để chứng minh cho các
nhận định sau:
a) Phenol có tính axit
b) Anđehit axetic có tính oxi hóa
c) Oxi hóa propan-2-ol: CH3-CH(OH)-CH3 bằng CuO thu được xeton
Xem giải
B PHẦN RIÊNG (3 điểm)
I PHẦN DÀNH CHO BAN XÃ HỘI (CÁC LỚP B1, B2, B3, B4, B5): C
Câu 6: (1,5 điểm) Chất hữu cơ (A) là đồng đẳng của anđehit fomic Cho 6,6 gam (A) tác dụng hoàn
toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được chất hữu cơ (B) và 32,4 gam Ag
a) Xác định công thức cấu tạo thu gọn của (A)
b) Tính khối lượng của (B)
Xem giải
Câu 7: (1,5 điểm) Cho 21 gam hỗn hợp (X) gồm phenol (C6H5OH) và etanol (C2H5OH) tác dụng
với Na dư Khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,36 lít H2 (đkc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn
hợp đầu
Xem giải
II PHẦN DÀNH CHO BAN TỰ NHIÊN (CÁC LỚPTỪ B6 ĐẾN B15):
Câu 8: (1,5 điểm) Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên thông thường các hợp chất
hữu cơ trong các trường hợp sau:
Đề chính thức
Trang 19a) Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được 2,2 gam CO2 và 1,35 gam H2O b) Cho 11,6 gam một ankanal Y (là đồng đẳng của HCHO) tác dụng hết với một lượng dư
AgNO3/NH3, đun nhẹ thì thu được 43,2 gam Ag
Xem giải
Câu 9: (1,5 điểm) Ở điều kiện thích hợp, cho m gam hỗn hợp X gổm ancol etylic và phenol
(C6H5OH) tác dụng hết với Na dư thu được 6,72 lít khí hiđro ở điều kiện chuẩn Mặt khác, trung hòa
m gam X cần vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 2M Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn A) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra B) Tính giá trị của m
Xem giải
Cho: C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108
(Học sinh không được dùng bất cứ tài liệu nào khác trong thời gian làm bài)
-HẾT -
Trang 20
SỞ GD&ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
(Đề có 2 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN HÓA HỌC 11A
Thời gian làm bài: 45 Phút
(Cho biết: C; 12; H: 1; O: 16; Br: 80; Ca: 40; Na: 23) Học sinh lưu ý ghi mã đề vào bài kiểm tra trước khi làm bài
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Hợp chất sau: CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH3 có tên gọi là:
Câu 3: Cho các chất sau: benzen, propen, isopren, axetilen, toluen và stiren Số chất làm mất màu
dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:
Câu 5: Trước khi tiêm, thầy thuốc thường dùng bông tẩm cồn (C2H5OH) xoa lên da bệnh nhân để
sát trùng chỗ tiêm Cồn đó thường là cồn bao nhiêu độ?
Trang 21A nCO2 = nH2O B nCO2 > nH2O
C nCO2 < nH2O D phụ thuộc vào số nguyên tử C
Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào không phải ancol?
2 Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và nước
3 Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
4 Dung dịch phenol không làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit
5 Giữa nhóm -OH và vòng benzen trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
Trang 22A 5,28 B 8,25
C 8,8 D 7,04
Xem giải
Câu 15 : Chất 3-MCPD (3- monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây bệnh
ung thư Chất này có CTCT là:
A HOCH2CHClCH2OH B CH3(OH)2CH2Cl
C CH3CHClCH(OH)2 D HOCH2CHOHCH2Cl
Câu 16: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:
Trang 23Câu 1 : Viết phương trình hóa học dạng công thức cấu tạo thu gọn của các phản ứng sau (ghi
rõ điều kiện nếu có)
a Phản ứng cộng HCl của but-1 -en b Phản ứng tách H2 của propan
Xem giải
Câu 2: Cho 17,2 gam hỗn hợp gốm ancol metylic, ancol etylic, phenol tác dụng với Na dư thì thu
được 3,36 lít khí Hidro(đktc) Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tính thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp trên
Xem giải
Câu 3: Hỗn hợp X gồm metan, eten và propin có tỉ khối với hidro bằng 12,5 đốt cháy hoàn toàn X
thu được C02 và 7,2g H2O dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Tìm m