Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Cho 300ml dung dịch BaOH2 0,9M tác dụng với dung dịch X, thu được m gam kết tủa..
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 2: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
là
Xem giải
Câu 3: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?
A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH D Dung dịch HNO3 đặc, nóng
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu và 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có V lít khí
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 7: Hỗn hợp A nặng 120 gam gồm Fe2(SO4)3, FeSO4, MgSO4, CuSO4 (trong đó FeSO4 chiếm 26,6%
về khối lượng, O chiêm 40% về khối lượng) được cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH vừa đủ Lọc lấy kết tủa rồi nung nóng (không có không khí) thu được chất rắn X Cho chất răn X hòa tan hoàn toàn vào V ml dung dịch HNO3 2M (lây dư 12% so với lượng phản ứng) thu được hai khí là NO và NO2
có tỉ khối hơi so với H2 là 21 (không có sản phẩm khử khác của N+5 ) Giá trị của V là
Câu 10: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42- và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ từ
từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Cho 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 2Xem giải
Câu 11: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: Lấy 2 lít
không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa đen Hãy cho biết hiện tượng đó chứng tỏ trong không khí đâ có khí nào trong các khí sau đây?
Câu 12: Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3 số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
Xem giải
Câu 13: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M
và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị cùa m là
Xem giải
Câu 14: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
A Fe(OH)2 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2O3
Câu 15: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng
bột nhôm đã phản ứng là
A 2,7 gam B 10,4 gam C 16,2 gam D 5,4 gam
Xem giải
Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho Cu vào dung dịch ZnSO4
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Xem giải
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phàn ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu Dung dịch sau phản ứng chứa:
A Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
C Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Fe(NO3)3
Xem giải
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ
thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A CuSO4 B Ca(HCO3)2 C Fe(NO3)3 D AlCl3
Câu 19: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
A 9,4 gam B 9,3 gam C 9,6 gam D 9,5 gam
Câu 22: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 1 : 3 Giá trị của m là
Trang 3A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D MgSO4.7H2O
Câu 26: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 27: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 28: Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2 ; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d)
Ca(HCO3)2 và HCl Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là ~
Xem giải
Câu 29: Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe; Fe3O4; CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 5,8 gam B 14,5 gam C 17,4 gam D 11,6 gam
Xem giải
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Câu 29: Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe; Fe3O4; Cu vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 5,8 gam B 14,5 gam C 17,4 gam D 11,6 gam
Xem giải
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(d) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1 ) vào nước dư
(e) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1 ) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ímg xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Xem giải
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất:
Câu 32: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng
chảy hợp chất của chúng là
A Na, Cu, Al B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Ca, Al
Câu 33: Công thức của phèn chua là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al(SO4)3.24H2O
C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 34: Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 loãng B HNO3 đặc, nguội C NaOH đặc D HCl đặc
Câu 35: Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Trang 4Khí Y là:
Xem giải
Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng
Câu 39: Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 50
gam dung dịch HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây?
Xem giải
Câu 40: Kim loại Fe phàn ứng được với dung dịch
- HẾT -
Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây Cảm ơn các bạn!
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: HÓA HỌC - LỚP 12
Thời gian: 40 phút (không tính thời gian giao đề)
Cho biết nguyên tử khối: Li= 7; Na= 23; K= 39; Rb= 85; Mg= 24; Ca= 40; Sr= 88; Ba= 137;
Al= 27; Fe= 56; Cr= 52; Zn= 65, Cu= 64; H= 1, C= 12; N= 14; O= 16; S= 32, Cl= 35,5
Câu 1: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, HCl, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Câu 3: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Xem giải
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với kim loại kiềm?
A Độ cứng thấp B Khối lượng riêng lớn C Màu nâu sáng D Nhiệt độ nóng chảy cao Câu 5: Công thức hóa học của axit cromic là
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3 là
A Có kết tủa keo trắng, sau đó tan B Có kết tủa nâu đỏ
C Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng D Có kết tủa keo trắng
Câu 7: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch
Trang 6Câu 10: Vật liệu nào sau đây có thành phần chính là hợp chất của nhôm?
A Đá vôi B Thạch cao C Đá saphia D Đá phấn
Câu 11: Thành phần hóa học chính của quặng xiđerit là
Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 13: Các kim loại kiềm thổ ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2
B Người ta điện phân dung dịch NaCl để điều chế kim loại natri
C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2
D Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HNO3 loãng khi đun nóng
Xem giải
Câu 15: RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền, khi tan trong kiềm tạo ion RO42- có màu vàng RxOy là
Câu 16: Phản ứng nào sau đây sai?
A Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 t0 2CaCO3 + 2H2O B 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3 + Na2SO4 → CaSO4 + Na2CO3
Câu 17: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol
C 0,03 mol và 0,16 mol D 0,045 mol và 0,24 mol
Xem giải
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + Al2O3 X là
Câu 19: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 20: Trung hòa 50 ml dung dịch NaOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là
Trang 7Xem giải
Câu 21: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Có tính nhiễm từ B Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn
C Kim loại nặng, khó nóng chảy D Khối lượng riêng nhỏ
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,50 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 8,89 gam FeCl2 Giá trị của m là
Xem giải
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo
(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội
(d) Có thể dùng Na2CO3 hoặc NaOH để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(e) Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách cho lượng dư dung dịch HCl phản ứng với NaAlO2
Trang 8Câu 28: Trộn 60 gam Fe2O3 với 27 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm
là
Xem giải
Câu 29: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
(b) Cho CrO3 vào nước dư
(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2CO3 (tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư
(d) Cho x mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCl
(e) Cho 2x mol khí CO2 vào dung dịch chứa 3x mol NaOH
(f) Cho x mol Na vào dung dịch chứa x mol CuSO4
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
A 3 B 4 C 5 D 6
Xem giải
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 65,7 gam X vào nước, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 61,56 gam Ba(OH)2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Xem giải
-
- HẾT -
Học sinh được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Họ và tên học sinh: ……… Số báo danh: …………
Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây Cảm ơn các bạn!
Trang 9
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI – BA ĐÌNH
(Đề thi có 04 trang)
KÌ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Hóa học Lớp 12 – CBD (12A5 → 12A12)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa màu
A trắng xanh B vàng C đỏ nâu D đen
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
A K B Be C Fe D Ag
Câu 3: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol
H2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
A 42,58 gam B 52,68 gam C 13,28 gam D 52,48 gam
Xem giải
Câu 4: FeCl3 thu được bằng cách cho Fe tác dụng với
A dung dịch MgCl2 B khí Cl2 dư C dung dịch HCl D dung dịch CuCl2
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh
B Cr2O3 có tính chất lưỡng tính, nên Cr2O3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH loãng
C Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch CrCl3 thu được kết tủa màu lục xám
D Crom có tính khử yếu hơn sắt
Xem giải
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cs được dùng làm tế bào quang điện
B Quặng boxit được dùng để sản xuất nhôm
C Bốn tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính khử và có ánh kim
D Các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước ở điều kiện thường
Xem giải
Câu 7: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A sự khử ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự oxi hóa ion Cl- D sự oxi hóa ion Na+
Câu 8: Khí cacbonic là một trong những nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính, công thức hóa học
của khí cacbonic là
A CO B NO2 C NO D CO2
Câu 9: Kim loại Ag không tan trong dung dịch
A HNO3 loãng B HCl đặc C HNO3 đặc D H2SO4 đặc
Câu 10: Chất nào sau đây chỉ tồn tại trong dung dịch?
A Ca(HCO3)2 B CaCl2 C CaSO4 D NaHCO3
Câu 11: Ở điều kiện thường, bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với
A khí oxi B khí clo C dung dịch HCl D khí nitơ
Câu 12: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A Na B Li C Hg D Os
Câu 13: Cho các kim loại: Li, Fe, Ca và K Kim loại có tính khử yếu nhất là
A Ca B K C Li D Fe
Câu 14: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây sắt trong khí oxi khô
B Cho kim loại kẽm vào dung dịch HCl
C Cho kim loại sắt vào dung dịch HNO3 loãng
Mã đề thi 135
Trang 10D Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm
Câu 15: Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
A Na2O B CaO C MgO D CuO
Câu 16: Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
A NaOH B NaHCO3 C MgCO3 D CaCl2
Câu 17: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
A Ca B Be C Mg D Rb
Câu 18: Trong công nghiệp, kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
C nhiệt luyện D thủy luyện
Câu 19: Hiđroxit nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
A Mg(OH)2 B Fe(OH)3 C KOH D Al(OH)3
Câu 20: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
A HCl B KNO3 C K2SO4 D KCl
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(d) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm thu được kết tủa là
A (a) và (b) B (b) và (c) C (c) và (d) D (b) và (d)
Xem giải
Câu 22: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 23: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO (trong điều kiện không có không khí), sau
một thời gian thu được hỗn hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
Xem giải
Câu 24: Một loại đá vôi có chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 về khối lượng Nung đá ở nhiệt độ cao ta thu được chất rắn có khối lượng bằng 73,6% khối lượng đá trước khi nung Hiệu suất của quá trình phân hủy CaCO3 là
A 37,5% B 75,0% C 62,5% D 73,6%
Xem giải
Câu 25: Điện phân một dung dịch muối clorua của kim loại M với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16
gam kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí clo (đktc) Kim loại M là
A Mg B Ag C Fe D Cu
Xem giải
Câu 26: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A NaOH + NH4Cl (rắn) to NH3↑ + NaCl + H2O
B CuO (rắn) + CO (khí) to Cu + CO2↑
C Zn + H2SO4(loãng) to ZnSO4+ H2↑
Trang 11Câu 28: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
NaClđiện phândungdịchcómàngngăn X FeCl 2 Y O H O 2 2 Z HCl T Cu CuCl2
NaCl (đpdd, cĩ màng ngăn) → X (+FeCl2) → Y (+O2 + H2O) → Z (+HCl) → T (+Cu) → CuCl2
Câu 30: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện
A bọt khí bay ra B kết tủa trắng, sau đĩ kết tủa tan dần
Câu 31: Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg và Al trong oxi một thời gian thu được 21,52 gam chất
rắn X Hịa tan hồn tồn X trong V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 300 B 200 C 400 D 150
Xem giải
Câu 32: Cho các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3
(b) Nung NaHCO3 ở nhiệt độ cao
(c) Cho bột Mg vào dung dịch NaHSO4
(d) Đun sơi dung dịch Ca(HCO3)2
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Xem giải
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon
(b) Bột nhơm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhơm
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
(d) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng, người ta nút ống nghiệm bằng bơng tẩm dung dịch kiềm
A 7,80 B 8,75 C 6,50 D 9,75
Xem giải
Câu 35: Nung nĩng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Xem giải
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Phèn chua cĩ cơng thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(b) Nhơm là kim loại nặng
(c) Nhơm dẫn điện tốt hơn đồng
Trang 12(d) Điện phân Al2O3 nóng chảy (với điện cực than chì) thu được Al ở anot
(e) Có thể dát được những lá nhôm mỏng 0,01 mm dùng làm giấy gói kẹo, thực phẩm…
Số phát biểu đúng là
Xem giải
Câu 37: Hỗn hợp X gồm MgO, CaO, Mg và Ca Hòa tan 21,44 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa
đủ thu được 6,496 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 24,70 gam MgCl2 và x gam CaCl2 Giá trị của x là
A 29,97 gam B 34,41 gam C 31,08 gam D 32,19 gam
Xem giải
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch
X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
Trang 13SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM
TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2018-2019
Môn: HÓA HỌC – Khối 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A AlCl3 B FeCl3 C FeCl2 D MgCl2
Câu 2: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A Al(OH)3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3
C AlCl3 và Al2(SO4)3 D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 3: Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C Fe + Cl2 → FeCl2 D Fe + H2O → FeO + H2 (đun trên 570°C)
Câu 4: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
Câu 7: Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là :
A Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực có màng ngăn xốp
B Điện phân nóng chảy muối cacbonat của kim loại kiềm
C Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực không có màng ngăn xốp
D Điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm
Câu 8: Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “chết” Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết”
A Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
B CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C Ca(OH)2+ Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 9: Mô tả không phù hợp với nhôm là:
A Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
B Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IVA
C Mức oxi hóa đặc trưng là +3
D Cấu hình electron [Ne]3s23p1
Câu 10: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được
A Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
B Có kết tủa màu xanh
C Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra
D Có khí thoát ra
Câu 11: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A kết tủa trắng xuất hiện B bọt khí và kết tủa trắng
MÃ ĐỀ THI 123
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 14C bọt khí bay ra D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe (+X) → FeCl3 (+Y) → Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3
C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
Câu 13: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:
A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 8,0 gam
Xem giải
Câu 14: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa nâu đỏ
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan
B dung dịch vẫn trong suốt
Câu 17: Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lít H2 (đktc) bay ra
Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A 9,5 g B 9,6 g C 9,4 g D 9,7 g
Xem giải
Câu 18: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8g chất rắn và khí
X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng:
A 5,8g B 6,5g C 4,2g D 6,3g
Xem giải
Câu 19: Cho 38,775 gam hỗn hợp bột nhôm và nhôm clorua vào lượng vừa đủ dd NaOH thu được dd A ( kết tủa vừa tan hết ) và 6,72 lít H2 (đkc) Thêm 250 ml dd HCl vào dd A thu được 21,84 gam kết tủa Nồng độ dd HCl là ?
Trang 15Xem giải
B PHẦN TỰ LUẬN (4,0 Đ)
Câu 1: ( 1điểm).
Viết phương trình hóa học chứng minh:
a FeO có tính oxi hóa
Hiện tượng: Có kết tủa keo trắng không tan trong khí CO2 dư
CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây Cảm ơn các bạn!
Trang 16SỞ GD & ĐT TỈNH PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN: HÓA HỌC-LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút Năm Học:2018-2019
A 2 B 3 C 4 D 5
Xem giải
Câu 3:Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
Câu 4: Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot và 3,0 gam
kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A MgCl2 B BeCl2 C CaCl2 D BaCl2
Câu 6: Cho 3,425 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,2g muối
clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây ?
A Ba B Be C Mg D Ca
Xem giải
Câu 7: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M.Nhỏ từt ừ từng giọt cho đến hết
200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X,sinh ra V lít khí (ở đktc).Giá trị của V là
A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Xem giải
Câu 8: Phèn chua có công thức là
A Na3AlF6 B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 10: Thạch cao nào dùng để đúc tượng là
A.Thạch cao nung B Thạch cao sống C Thạch cao khan D Thạch cao tự nhiên Câu 11: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất:
A dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch NaOH
Xem giải
Câu 12: Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Nhiệt luyện B Thuỷ luyện
C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy
Câu 13: Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
Trang 17Xem giải
Câu 15: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A Nhôm là kim loại kém hoạt động
B Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
C Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
D Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 16: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 17: Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là
A Na, Ba, Ca, K B Na, Ba, Be, K C Fe, Na, Ca, Sr D Zn, Al, Be, Cu
Câu 18: Trong phản ứng Al tác dụng với dd kiềm Phát biểu nào sau đây là sai:
A Al là chất khử B H2O là chất oxi hóa
C Kiềm là chất oxi hóa D Kiềm là chất hòa tan Al(OH)3
Câu 19: Câu nào sau đây là không đúng
A Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu
B Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
C Dùng Na2CO3 (hoặc Na3PO4) để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
D Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Câu 20: Một dung dịch chứa a mol Cl-, b mol HCO3-, c mol Ca2+, d mol Mg2+, Biểu thức giữa a ,b ,c, d
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 24: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Al2O3
Câu 25: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit
Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sau phản ứng thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là [Fe=56]
Câu 28 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch thu được chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 hay Fe(NO3)3 tùy thuộc vào nồng độ HNO3
Câu 29 Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra
Trang 18Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137,K=39,S=32
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
*************************HẾT***************************
Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây Cảm ơn các bạn!
Trang 19SỞ GD & ĐT TỈNH PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN: HÓA HỌC-LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút Năm Học:2018-2019
Họ và tên : Lớp………
Câu 1: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
C +1, +2, +4, +6 D +2, +4, +6
Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là
A không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử
B tính oxi hóa trung bình
C tính khử trung bình
D vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
Câu 3: Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa keo trắng không dần
B xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan
C xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần
D xuất hiện kết tủa lục xám không
Câu 4: Thêm NaOH dư vào dd chứa 0,5 mol Fe(NO3)2 Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là [Fe=56; N=14; O=16; H=1; Na=23]
A 80,0g B 40,0g C 24,0g D 16,0g
Xem giải
Câu 5: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có
C FeCl2; HCl dư D FeCl2; FeCl3 và HCl dư
Câu 6: Cho sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa các chất: Cu(NO3)2, Ni(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 thì sắt sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự là
A Ni2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Ni2+
C Fe3+, Ag+, Cu2+, Ni2+ D Ag+, Cu2+, Ni2+, Fe3+
Câu 7: Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% - 2%) và một lượng rất ít các nguyên
tố Si, Mn, S, P Hợp kim đó là
A amelec B gang C thép D đuyra
Câu 8: Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là
A Na, Ba, Ca, K B Na, Ba, Be,K C Fe, Na, Ca, Sr D Zn, Al, Be, Cu
Câu 9: Trong phản ứng Al tác dụng với dd kiềm Phát biểu nào sau đây là sai:
C Kiềm là chất oxi hóa D Kiềm chất hòa tan Al(OH)3
Câu 10: Cho dãy các chất : Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3, Al, Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 13: Dung dịch HNO3 tác dụng với chất nào sau đây sẽ không cho khí ?
A Fe3O4 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2
Câu 14: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
Mã đề 235
Trang 20C Cu, Fe, ZnO, MgO D Cu, Fe, Zn, MgO
Câu 15: Phản ứng không thể tạo FeCl2 là
C Cu + FeCl3 → D Fe + Cl2 →
Câu 16: Phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt II có tính oxi hóa là
A FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Câu 17: Nhỏ từ từ đến dư dung dich NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan
B Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
C Chỉ có kết tủa keo trắng
D Không có kết tủa keo trắng có khí bay lên
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 94,8 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước thu được dung dịch X.Cho toàn bộ X tác dụng với 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M ,sau phản ứng thu được m gam kết tủa.Giá trị của
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
A Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH
Câu 22: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim loại đó
A Na B Cu C Fe D Ag
Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 24: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar] 3d74s1 B [Ar] 4s23d6 C [Ar] 3d64s2 D [Ar] 4s13d7
Câu 25: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A Cu, Fe B Ag, Mg C Mg, Ag D Fe, Cu
Câu 27: Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Thuỷ luyện D Điện phân dung dịch
Câu 28: Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Ag B Cu C Fe D Al
Trang 21Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137,K=39,S=32
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
*************************HẾT**************************
Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây Cảm ơn các bạn!
Trang 22SỞ GD & ĐT TỈNH PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN: HÓA HỌC-LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút Năm Học:2018-2019
Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaCl, H2SO4 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D KCl, NaNO3
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính khử C tính axit D tính oxi hóa
Câu 4: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A 1 B 4 C 2 D 3
Xem giải
Câu 5: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Al B Mg C Fe D Na
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
C Khí cacbon oxit D Khí hidroclorua
Câu 8: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A Na2SO4 B HCl C H2S D Ba(OH)2
Câu 9: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim loại đó
A Na B Cu C Fe D Ag
Câu 10: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Al2O3
Câu 11: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit
Câu 12: Phèn chua có công thức là
A MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 14: Thạch cao nào dùng để đúc tượng là
A Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Thạch cao tự nhiên
Câu 15: Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Thuỷ luyện D Điện phân dung dịch
Câu 16: Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
Trang 23Xem giải
Câu 18: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 20: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp
chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch FeCl3
Câu 21: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư)
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
Xem giải
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
A Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH
Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 24: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar ]3d74s1 B [Ar ] 3d64s2 C [Ar ] 4s23d6 D [Ar ] 4s13d7
Câu 25: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 28 Dãy chất đều tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội là
A Cu, Zn, Mg B Zn, Fe, Al C Ag, Al, Cu D Al, Cr, Fe
Câu 29 Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất chính
có trong quặng?
A Hematit nâu chứa Fe2O3 B Xiđerit chứa FeCO3
C Manhetit chứa Fe3O4 D Pirit chứa FeS2
Câu 30 Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
A [Ar] 3d5 B [Ar] 4d5 C [Ar] 3d64s2 D [Ar] 3d54s2
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137,K=39,S=32
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
*************************HẾT***************************
Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây Cảm ơn các bạn!
Trang 24Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
(Biết Na=23; Al=27; Fe=56; Cu=64; Mg=24; Ca=40; Ba=137; O=16; Ag=108; Cl=35,5; C=12; N=14; H=1;
S=32)
Câu 1: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 2: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
Câu 4: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dd HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 20 gam hỗn hợp X là
Xem giải
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II)
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Câu 6: Cho m gam gồm Al, Na vào H2O dư thu được 2,24 lit H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Tính m
Trang 25Câu 12: Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Câu 13: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng
Câu 14: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 16: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H2SO4 đặc, nóng B NaOH loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng
Câu 17: Khi cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4 thấy:
A Có kết tủa màu xanh B Có bọt khí và kết tủa màu xanh
Câu 18: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dd AgNO3 2M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 26A 30,18 B 12,96 C 34,44 D 47,4
Xem giải
Câu 19: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A Na, K, Li B Li, Na, Mg C Na, K, Ca D Mg, Ca, Ba
Câu 20: Chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 21: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A nhiệt luyện B thủy luyện C điện phân dd D điện phân nóng chảy Câu 22: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4
Câu 23: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được:
A có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa
B dung dịch trong suốt
C có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan
D có kết tủa keo trắng tan dần đến hết
Câu 24: Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
- X đều không phản ứng với dung dịch HCl và HNO3
X là dung dịch nào sau đây?
Câu 27: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo ra muối sắt(III) Chất X là
Câu 28: Có ba chất Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch HCl C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch NaOH
Xem giải
Trang 27Câu 29: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X
vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Xem giải
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng, dư
Câu 32: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
Câu 33: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Xem giải
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dd NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dd chứa 3 mol NaOH
(c) Cho K2Cr2O7 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 2 : 1) vào dd HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm mà dung dịch thu được có chứa hai muối là
Trang 28Xem giải
Câu 36: Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là
A X tác dụng được tối đa với 25,6 gam NaOH
B Muối M2CO3 không bị nhiệt phân
C X tác dụng với NaOH dư, không tạo ra chất khí
D X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH
Trang 29- HẾT -
Trang 30Xem full đáp án tại website ủng hộ đội ngũ Admin nhé các bạn!
Bấm vào đây Cảm ơn các bạn!