Xem giải Câu 5: Kim loại nào sau đây có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3?. Xem giải Câu 6: Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt hai dung dịch glucozơ và fructozơ?. Xem giải Câu 13:
Trang 1ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
(Đề gồm 4 trang)
ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ CÔNG BẰNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:………
Cho biết: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr
= 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ?
Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối và chất hữu cơ X Công thức phân tử của X
là
A C17H35COONa B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H8O
Xem giải
Câu 3: Công thức phân tử của sắt (III) oxit là
A Fe(OH)3 B FeO C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 4: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại
chủ yếu có trong thuốc lá là
A Cafein B Heroin C Nicotin D Moocphin
Xem giải
Câu 5: Kim loại nào sau đây có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3 ?
Xem giải
Câu 6: Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt hai dung dịch glucozơ và fructozơ ?
A quỳ tím B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D [Ag(NH3)2]OH
Xem giải
Câu 7: Nước cứng tạm thời là trong nước có hòa tan nhiều các muối chứa Mg(HCO3)2 và
Ca(HCO3)2 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời ?
A HCl B CO2 C Na2CO3 D NaCl
Xem giải
Câu 8: Số đồng phân cấu tạo amin bậc (I) có công thức phân tử C3H9N là
Xem giải
Câu 9: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là
A Fe3+, Ag+, H+ B Mg2+, Fe3+, Ag+
C Cu2+, Fe2+, Zn2+ D Zn2+, Fe3+, Cu2+
Câu 10: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
Xem giải
Câu 11: Trong các kim loại Ag, Mg, Fe, Cu Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
Câu 12: Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
A glyxin B valin C alanin D axit glutamic
Xem giải
Câu 13: Phèn chua là chất được sử dụng nhiều trong công nghiệp thuộc da, chất cầm màu trong
công nghiệp nhuộm Ngoài ra, phèn chua còn được dùng để làm sạch nước ở các vùng ngập lụt
Công thức nào sau đây là của phèn chua ?
Mã đề thi 485
Trang 2A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Xem giải
Câu 14: Dung dịch chất nào sau đây không làm xanh quỳ tím ?
A amoniac B alanin C lysin D kali hiđroxit
Xem giải
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm trong dung dịch NaOH thu được V lít H2 ở đktc Giá trị của V là
Xem giải
Câu 16: Cho dãy các chất sau: phenyl fomiat, axit axetic, glyxylvalin, triolein, saccarozơ Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Xem giải
Câu 17: Cho 4,8 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M
và CuSO4 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Xem giải
Câu 18: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,44 gam C 1,80 gam D 1,82 gam
Xem giải
Câu 19: Cho 19,2 gam hỗn hợp Mg, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít H2
(đktc) Khối lượng muối khan thu được là
A 58,4 gam B 38,4 gam C 48,0 gam D 57,6 gam
Xem giải
Câu 20: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
A thủy tinh hữu cơ B tơ olon (tơ nitrin) C poli(vinyl clorua) D tơ nilon-6,6
Xem giải
Câu 21: Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 7,28 lít hỗn hợp khí CO và H2 (đktc) Khối lượng sắt thu được là
A 31,0 gam B 34,0 gam C 32,0 gam D 30,0 gam
Xem giải
Câu 22: Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong
bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 là
A có kết tủa màu nâu đỏ
B có kết tủa màu vàng nhạt
C dung dịch chuyển sang màu da cam
D dung dịch chuyển sang màu xanh lam
Xem giải
Câu 23: Hòa tan hết 16,8 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít (đktc) khí X
(không màu, hóa nâu trong không khí, là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) Giá trị của V là
Xem giải
Câu 24: Hỗn hợp X gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3 Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25 Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là
A 106,2 gam B 100,2 gam C 104,2 gam D 105,2 gam
Xem giải
Trang 3Câu 25: Ô nhiễm không khí có thể gây ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra mưa axit ?
A NH3 và HCl B H2S và N2 C CO2 và O2 D SO2 và NO2
Xem giải
Câu 26: Hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O2, thu được
V lít N2 (đktc) Mặt khác, cho m gam X phản ứng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được 16,3 gam muối Giá trị của V là
Xem giải
Câu 27: Cho các phát biểu sau
(a) Lượng khí CO2 trong không khí tăng lên gây ra hiệu ứng nhà kính
(b) Trong khí quyển chứa nhiều freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2, được thải ra từ máy lạnh) gây phá hủy tầng ozon
(c) Moocphin và cocain thuộc danh mục các các chất gây nghiện
(d) Các ion Pb2+, Hg2+, Cr3+, Cu2+, As2+, Mn2+ gây độc đối với nguồn nước
Số phát biểu đúng là
Xem giải
Câu 28: Cho 2,67 gam một α-aminoaxit X (chứa 1 nhóm -COOH) vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,25M Tên gọi của X
A glyxin B alanin C lysin D anilin
Xem giải
Câu 29: Nung hoàn toàn 400 gam quặng Đolomit có chứa 92% (MgCO3.CaCO3) về khối lượng, còn lại là tạp chất rắn trơ, không bị phân hủy Sau phản ứng thu được chất rắn X và khí CO2 Phần trăm khối lượng của Canxi có trong chất rắn X là
A 28,57% B 41,67% C 25,64 D 35,71%
Xem giải
Câu 30: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m
là
Xem giải
Câu 31: Cho 10,8 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được 53,4 gam muối Kim loại M là
Xem giải
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Gly-Ala-Ala-Gly có phản ứng màu biure
B Phân tử Gly-Ala-Ala có bốn nguyên tử Nitơ
C Anilin là chất lỏng không màu, tan nhiều trong nước
D Dung dịch Alanin làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Xem giải
Câu 33: Hỗn hợp X gồm etyl axetat và glucozơ Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa
đủ 44,8 lít oxi (đktc), sau phản ứng thu được 83,6 gam CO2 Cho m gam X vào dung dịch AgNO3
dư trong NH3 thu được Ag có khối lượng là
A 54 gam B 75,6 gam C 43,2 gam D 27 gam
Xem giải
Câu 34: Cho 5,6 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch A
Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch A đến phản ứng hoàn toàn thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 43,05 gam B 10,8 gam C 45,75 gam D 53,85 gam
Trang 4Xem giải
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức C6H8O4 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất ):
(1) X + 2H2O xt, to Y + 2Z (2) 2Z H SO , 140 C 2 4 o T + H2O
Biết rằng tỉ khối hơi của T so với H2 bằng 23 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A X không có đồng phân hình học
B Y chỉ có 2 đồng phân cấu tạo
C X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 3
D Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken
Xem giải
Câu 36: Thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + CO2 →Y
(2) 2X + CO2 → Z + H2O
(3) Y+T → Q + X + H2O
(4) 2Y + T → Q + Z + 2H2O
Hai chất X và T tương ứng là
A NaOH, Ca(OH)2 B Ca(OH)2, Na2CO3
C NaOH, NaHCO3 D Ca(OH)2, NaOH
Xem giải
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 gam H2O Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 30,92 B 27,72 C 26,58 D 27,42
Xem giải
Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit acrylic, glyxin, alanin và axit glutamic Trong X, nguyên
tố oxi chiếm 38,4% về khối lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 12% và KOH 11,2% thu được 53,632 gam muối Giá trị của m là
A 42,224 B 40,0 C 39,232 D 31,36
Xem giải
Câu 39: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và 0,12 mol KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp trong thời gian t giây thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí thoát ra ở anot Khi điện phân dung dịch với thời gian là 2t giây, thấy tổng thể tích khí thu được ở cả 2 cực là 3,36 lít Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, sau khi kết thúc phản ứng thấy có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO3
-) và 0,9m gam hỗn hợp rắn, các khí được đo ở đktc Nhận định nào sau đây là đúng?
A Giá trị của m là 10,4 gam
B Số mol của O2 thoát ra ở anot trong thời gian 2t giây là 0,08 mol
C Số mol Cu(NO3)2 trong dung dịch X là 0,16 mol
D Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X là 39,02 gam
Xem giải
Câu 40: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2)
là muối amoni của một aminoaxit Cho hỗn hợp E chứa X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,28 mol metylamin và 27,32 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Xem giải
Trang 5- HẾT -
ĐÁP ÁN