1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2021 2022 kiểm tra giữa kì 2 môn hóa lớp 11 đức hòa long an fanpage giải bài tập hóa học

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 180,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 7,0 điểm Câu 1: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?. những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C Câu 5: Khi cho propen

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ SỐ 1 ĐỨC HÒA – LONG AN

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

A Axetilen B Isopren C Etilen D Propan

Câu 2: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là

axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành

nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là

A C2H4 B C2H2 C CH4 D C2H6

Câu 3: Hiđrocacbon nào dưới đây là ank-1-in?

A CH2=C=CH-CH3 B CH3-C≡C-CH3

Câu 4: Ankađien liên hợp là

A ankađien có hai liên kết đôi cạnh nhau

B ankađien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên

C ankađien có hai liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn

D những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C

Câu 5: Khi cho propen tác dụng với hiđro clorua, theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp sản phẩm nào sau đây là sản

phẩm chính?

A CH3–CH2–CH2Cl B CH2Cl–CH2–CH2Cl

C CH3–CHCl–CH2Cl D CH3–CHCl–CH3

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC Trong đó, X và Y lần lượt là

A C2H6, CH2=CHCl B C3H4, CH3CH=CHCl

C C2H4, CH2=CHCl D C2H2, CH2=CHCl

Câu 7: Hidrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của etilen?

A C3H4 B C3H8 C C3H6 D C6H6

Câu 8: Hợp chất C2H2 có tên thông thường là

A axetilen B etilen C propilen D etin

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, cho canxi cacbua tác dụng với nước thu được chất khí nào sau đây?

A Etilen B Buta-1,3-đien C Axetilen D Metan

Câu 10: Trong phân tử axetilen, liên kết ba giữa 2 cacbon gồm

A 1 liên kết π và 2 liên kết σ B 2 liên kết π và 1 liên kết σ

Câu 11: Khi đốt cháy một hidrocacbon (X) mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.Vậy hidrocacbon

(X) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

Câu 12: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, ( H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như

SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là

A dung dịch brom dư B dung dịch NaOH dư

C dung dịch NaHCO3D dung dịch KMnO4 loãng dư

Câu 13: Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C, có công thức phân tử

chung là

Trang 2

A CnH2n+2 (n ≥ 1) B CnH2n (n ≥ 3) C CnH2n-2 (n ≥ 2) D CnH2n (n ≥ 2)

Câu 14: Ankan là những hiđrocacbon

A không no, mạch hở B no, mạch hở

Câu 15: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40o C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

A CH3-CH=CH-CH2Br B CH3CHBrCH=CH2

C CH2Br -CH=CH-CH2Br D CH2BrCH2CH=CH2

Câu 16: Cho hợp chất sau: CH3-C≡C-CH(CH3)2 Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là

A 3-metylpent-2-in B 4-metylpent-2-in

C 2-metylpent-3-in D 2-metylpent-3-in

Câu 17: Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

A Buta-1,3-đien B Propen C Propin D Etan

Câu 18: Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống

nghiệm Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng Hiđrocacbon sinh

ra trong thí nghiệm trên là

Câu 19: Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên

Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là

A có kết tủa màu nâu đỏ B dung dịch chuyển sang màu xanh lam

C dung dịch chuyển sang màu da cam D có kết tủa màu vàng nhạt

Câu 20: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu

được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

Câu 21: Chất nào sau đây khi cộng H2O (H+, to) chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH-CH2-CH3

Câu 22: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

Câu 23: Để phân biệt hai khí metan và etilen thì thuốc thử thích hợp là

A dung dịch nước brom B dung dịch AgNO3/NH3

Câu 24: Công thức phân tử của isopren là

A C5H12 B C5H10 C C4H6 D C5H8

Câu 25: Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch H2SO4, HgSO4

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch KMnO4

Câu 26: Hãy cho biết cặp tên nào sau đây thuộc cùng một chất?

A Buta-1,3-đien và vinyl axetilen B But-1-in và etyl axetilen

C Propen và isobutilen D Butan và neopentan

Câu 27: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

A C18H38 B C6H14 C C3H8 D C7H16.

Câu 28: Khi thực hiện phản ứng trime hóa axetilen sản phẩm thu được là

A etan B benzen C anđehit axetic D vinyl axetilen

Trang 3

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho 6,72 gam một anken X tác dụng vừa hết 120,0 ml dung dịch brom 1,0 M

a Xác định công thức phân tử của X

b Xác định công thức cấu tạo có thể có của X Biết khi cộng nước vào X chỉ cho 1 sản phẩm hữu cơ duy

nhất

Câu 2 (1,0 điểm) Cho 5,6 lít khí axetilen (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m

Câu 3 (0,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai anken đồng đẳng liên tiếp X và Y (MX

< MY), thu được m gam H2O và (m + 18,72) gam CO2

Xác định công thức phân tử của hai anken X và Y

Câu 4 (0,5 điểm) Hỗn hợp khí X gồm một ankan (A) và một ankin (B) Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,0

Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít X, thu được 13,44 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc)

Xác định công thức của ankan (A) và ankin (B)

-HẾT - ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

1D 2A 3C 4C 5D 6D 7C 8A 9C 10B

21B 22D 23A 24D 25C 26B 27C 28B

Câu 1 (1,0 điểm) CnH2n + Br2  CnH2nBr2 0,25 điểm

0,12 0,12 (mol)

14n.0,12 = 6,72

 n= 4 0,25 điểm

a CTPT: C4H8 0,25 điểm

b CTCT đúng : CH3-CH=CH-CH3 0,25 điểm

Câu 2 (1,0 điểm) CH≡CH+ 2AgNO3 + 2NH3  AgC≡CAg + 2NH4NO3 : 0,5 điểm

0,25 0,25 (mol) : 0,25 điểm

m = 0,25.240 = 60 gam : 0,25 điểm

Câu 3 (0,5 điểm) CnH2n + 3n/2 O2  nCO2 + nH2O : 0,25 điểm

0,2 0,2.n 0,2n (mol)

(0,2.n.44) -(18.0,2.n) = 18,72

 n= 3,6  CTPT: C3H6 và C4H8 : 0,25 điểm

Câu 4 (0,5 điểm) MX = 11.2 = 22 → A là CH4 : 0,25 điểm

Gọi x, y lần lượt là số mol của CH4 và CnH2n-2

nX = x + y = 0,4 (1)

2

CO

n = x + ny = 0,6 (2)

mX = 16x + (14n-2)y = 22.0,4 (3) Giải hệ pt (1), (2), (3) được n = 3 → ankin (B) là C3H6 : 0,25 điểm

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19: Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên. - 2021 2022   kiểm tra giữa kì 2 môn hóa lớp 11   đức hòa   long an   fanpage giải bài tập hóa học
u 19: Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w