1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải và BL hoa 9 quốc oai 2020

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thả đồng Cu vào dung dịch HCl Phản ứng không xảy ra: d.. Dẫn khí Hidro qua Magie ôxit nung nóng Phản ứng không xảy ra e... Đốt cháy hoàn toàn 18,6 gam Photpho trong không khí thu được ch

Trang 1

Thầy giáo Thiều Quang Hùng

GIẢI VÀ BÌNH LUẬN ĐỀ THI

CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG HÓA HỌC- LỚP 9 HUYỆN

QUỐC OAI-TP HÀ NỘI 2020

Trang 2

24/6/22 08:03:03 AM:07:33 PM quanghung54@gmail.com

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG MÔN HÓA HỌC

- LỚP 9 HUYỆN QUỐC OAI - TP

HÀ NỘI NĂM 2020

Hoàn thành PTHH

Nhận biết

Tính theo PTHH và nồng độ %

Hỗn hợp KL td với axit,; Chất dư

Lập CTHH

PP đường chéo trong pha trộn dd

PP trung bình Kim loại hoạt động mạnh td với dd axit

Trang 3

Câu I (4,0 điểm):

1 Xét và hoàn thành các PTHH

a Nung nóng thuốc tím (KMnO 4 ) :

b Dẫn khí Hidro qua Sắt từ ôxit nung nóng:

c Thả đồng (Cu) vào dung dịch HCl (Phản ứng không xảy ra):

d Dẫn khí Hidro qua Magie ôxit nung nóng (Phản ứng không xảy ra)

e Fe x O y nóng + H 2 :

Chọn a = 1, ta được: b = d = y; c = x Thay vào PT

f Thả Kali (K) và nước:

g Sục Lưu huỳnh điôxit (SO 2 ) vào nước:

h BaO + H 2 O:

0

2 KMnO ���t K MnOMnOO

0

Fe OH �� � FeH O

0

t

x y

aFe ObH �� � cFe dH O  :

:

: 2 2

Fe ax c c ax

O ay d d ay

H b d b d ay

0

t

x y

2K  2H O ���2KOH H

SOH O���H SO

BaO H O ���Ba OH

Trang 4

05/04/2020 2:07:33 PM quanghung54@gmail.com

i Mn + HCl:

2 Có các chất rắn sau: Al, Na, Ag, MgO Nêu phương pháp hóa học phân biệt các chất trên bằng phương pháp dùng sơ đồ? Giải thích bằng PTHH

an ) Na

(Khôn

g tan) Al, Ag, MgO (+HCl)

Ag

(K hô

ng p ư)

(Tan, có bọt khí)

Al

(Tan , khô

ng c ó bọ

t khí) MgO

Sơ đồ nhận biết các chất rắn

2 2 2

MnHCl ���MnClH

0

2 Na  2 H O ��t � 2 NaOH H  (1)

0

2 Al  6 HCl ��t � 2 AlCl  3 H (2)

0

MgOHCl �� � MgClH O

Trang 5

Câu II (4,0 điểm):

1 Viết PTHH khi lần lượt cho Nhôm (Al) và Magie (Mg) vào dung dịch H 2 SO 4 loãng Tính tỉ lệ khối lượng giữa Al và Mg để thu được lượng kí H 2 như nhau?

PTHH: 2Al + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 (1)

Mg + H 2 SO 4 MgSO 4 + H 2 (2)

* Theo bài ra để thu lượng H 2 ở 2 PTHH như nhau (số mol bằng nhau) Gọi số mol H 2 thu được ở 2 PTHH bằng nhau là x (mol), ta có:

18

24

x

m m

x

Trang 6

05/04/2020 2:07:33 PM quanghung54@gmail.com

2 Đốt cháy hoàn toàn 18,6 gam Photpho trong không khí thu được chất rắn A Hòa tan hoàn toàn chất rắn A trong 200 gam nước thu được dung dịch B.

a Tính thể tích không khí ở đktc đã cung cấp cho quá trình đốt cháy trên?

b Tính nồng độ % chất tan có trong dung dịch B?

P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4 (2) + Số mol P:

+ Theo PTHH (1):

+ Thể tích không khí ở đktc cần dùng:

+ Theo PTHH (1), số mol P 2 O 5 là:

+ Theo PTHH (1) và (2), số mol H 3 PO 4 là:

+ Nồng độ % H 3 PO 4 trong dd B là:

18,6

31

P

n   mol

2

0,6.5

4

O

Vn   l

2 5

0,6

P

P O

n

nn   mol

H PO

mn M   g mdd  mH O2  mP O2 5  200 42,6 242,6(g)  

3 4

3 4

3 4

%

dd( )

58,8

242,6

H PO

H PO

H PO

m C

m

2 5 142.0,3 42,6(g)

P O

Trang 7

Câu III (3,0 điểm): Cho 33,7 gam hỗn hợp Al, Fe và Ag vào 500ml dung dịch HCl 3,5M Sau phản ứng thu được dung dịch A cùng với 20 gam chất rắn không tan

và 12,32 lít khí ở đktc.

a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.

b Tính nồng mol/l mỗi chất tan trong dung dịch A, biết thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.

+ Số mol HCl là: n HCl = 0,5.3,5= 1,75 (mol)

+ Số mol H 2 thu được sau phản ứng là:

+ Chất rắn không tan sau phản ứng là Ag ban đầu có khối lượng 20 gam

+ Ta thấy số mol H trong khí H 2 sau phản ứng = 1,1 (mol) < số mol H trong HCl

ba đầu Vì thế dung dịch HCl dư sau các phản ứng (1) và (2).

+ Dung dịch A sau phản ứng gồm (AlCl 3 , FeCl 2 và HCl dư)

2

12,32

22, 4

H

Trang 8

05/04/2020 2:07:33 PM quanghung54@gmail.com

+ Gọi x, y là số mol Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu, theo bài ra và các PTHH ta có:

+ Khối lượng các chất trong hh ban đầu:

b Tính nồng độ C M các chất trong dd A:

+ Theo PTHH (1): nAlCl 3 = nAl = 0,3 (mol) + Theo PTHH (2): nFeCl 2 = nFe = 0,1 (mol)

+ Theo PTHH (1) và (2): nHCl phản ứng = 2nH 2 = 0,55 x 2 = 1,1 (mol)

+ Số mol HCl dư sau phản ứng là:

nHCl dư = nHCl ban đầu – nHCl phản ứng = 1,75 – 1,1 = 0,65 (mol)

+ Thể tích dd sau phản ứng: V = 500ml = 0,5 (l)

+ Nồng độ C M các chất trong dd A:

3

0,3

0,6 0,5

AlCl

M

n

V

2

0,1

0, 2 0,5

FeCl

M

n

V

0,5

HCl

M

n

V

Trang 9

Câu IV (4,5 điểm):

1 Nung hoàn toàn 25,25 gam A thu được chất rắn B và 3 lít khí Oxi ở điều kiện thường Trong chất B có thành phần phần trăm các nguyên tố: 37,65% O, 16,47%N, còn lại là K Xác định CTHH của A, B Biết rằng công thức đơn giản nhất là CTHH của A, B.

Bài giải

+ Tỉ lệ % khối lượng K trong B là: 100% - (37,65 + 16,47) = 45,88%

+ Đặt CTHH của B là: K x N y O z , ta có:

=> CTHH của B là: KNO 2

Vậy CTHH của A là: KNO 3

PTHH nung A B

x y z

0

2 2

t

A �� � KNOO

2

3

24

O

25, 25

101( ) 2.0,125

A

Trang 10

05/04/2020 2:07:33 PM quanghung54@gmail.com

PTHH: Ba + 2HCl BaCl 2 + H 2 (1)

Ba + 2H 2 O Ba(OH) 2 + H 2 (2)

Bài giải

+ Số mol Ba:

* Giả sử không xảy ra PTHH (2):

+ Khối lượng dd sau phản ứng là:

2 Hòa tan hết 95,9 gam Ba vào 200 gam dung dịch HCl a%, sau phản ứng thu được dung dịch A có nồng độ của muối là 35,3141% Tính giá trị a và số mol mỗi chất tan có trong dung dịch A

+ Nồng độ dd muối sau phản ứng là:

Vậy HCl hết và Ba dư sẽ phản ứng với H 2 O trong dd HCl theo PTHH (2) Dung dịch sau phản ứng có 2 chất tan là BaCl 2 và Ba(OH) 2

95,9

0,7( ) 137

Ba

2

H Ba

2

0,7.208

294,5

BaCl

2 0,7( )

BaCl Ba

nnmol

Trang 11

+ Nồng độ % của dd HCl:

+ Theo PTHH (1), số mol Ba phản ứng với HCl là:

+ Theo PTHH (1), số mol HCl là:

+ Khối lượng BaCl 2 là:

+ Theo Các PTHH (1) và (2)

2 0,5( )

Ba BaCl

nnmol

2

nn   molm HCl 1.36,5 36,5(g)

36,5

% 100 18, 25%

200

HCl

BaCl Ba OH Ba OH Ba

2

104

0,5( ) 208

BaCl

2

35,3141.294,5

104( ) 100

BaCl

Trang 12

05/04/2020 2:07:33 PM quanghung54@gmail.com

Câu V (4,5 điểm):

1 Trộn 150 gam dung dịch H 2 SO 4 20% với 100 gam dung dịch H 2 SO 4 34% được dung dịch X Để hòa tan hết m (g) hỗn hợp A gồm Fe 2 O 3 và Mg cần tới 210,546875 gam dung dịch X thấy sinh ra 2,8 lít khí ở đktc Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A.

* Tính lượng dung dịch X (H 2 SO 4 )

Cách 1: Áp dụng công thức đường chéo:

+ Khối lượng X (H 2 SO 4 ):

+ Vậy nồng độ dung dịch X (H 2 SO 4 ) là: C = 25,6%

* Cách 2: Khối lượng dung dịch X (H 2 SO 4 ): m dd = m 1 + m 2 = 150 + 100 = 250 (g)

+ Vậy nồng độ dung dịch X (H 2 SO 4 ) là:

150 34

25,6

C

2 4

X/

150.20 100.34

64(g)

H SO

2 4

X/

64

250

H SO

Trang 13

PTHH: Fe 2 O 3 + 3H 2 SO 4 Fe 2 (SO4) 3 + 3H 2 O (1)

+ Số mol H 2 :

+ Gọi x là số mol Fe 2 O 3 có trong hỗn hợp A, theo bài ra và bài ra ta có:

+ Số mol H 2 SO 4 :

Vậy khối lượng các chất trong hh A là:

2

2,8

0,125( )

22, 4

H

22,67 3 25,67( )

2 0,125( )

Mg H

2 4

210,546875.25

100.9

6 8

,

H SO

������

0,125.24 3(g)

Mg

Trang 14

05/04/2020 2:07:33 PM quanghung54@gmail.com

+ Đặt A là kí hiệu chung của 2 kim loại hóa trị n không đổi(A cũng gọi là nguyên tử khối của A)

Câu V:

2 Để hòa tan hết 20 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại M và R cần tới 350ml dung dịch HCl 2M Tính thể tích khí O 2 ở đktc đủ để phản ứng Hết 30 gam hỗn hợp trên Biết 2 kim loại trên có hóa trị không đổi.

+ Số mol A phản ứng với HCl:

+ Số mol A phản ứng với O 2 :

+ Gọi k là số mol O 2 cần để phản ứng hết 30 gam

hhA Từ các PTHH (1) và 2), theo bài ra ta có:

Bài giải

0,35.2 0, 7 mol)

HCl

A

 30

(mol)

A

n

A

2.0,7 30

4

n A n

k A

Trang 15

Vậy thể tích khí O 2 đktc cần để phản ứng hết 30 gam hỗn hợp A là:

2 20 2.0,7

30

4

n A n

k A

120

4, 2

16 4, 2 0, 2625( ) 120

16

n

n

k A

� 

2 0, 2625.22, 4 5,88(l)

O

Trang 16

05/04/2020 2:07:33 PM quanghung54@gmail.com

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w